Gói thầu: Gói 4A: Đấu thầu tập trung thi công sửa chữa công trình thuộc các hạng mục SCL: 1. Sửa chữa hệ thống mương cáp Trạm biến áp 110kV Thịnh Đán; 2. Sửa chữa nhà điều hành sản xuất và nhà thí nghiệm phụ trợ - Công ty Điện lực Thái Nguyên; 3. Xây lại tường bao xung quanh TBA Trung gian Quán Vuông - Điện lực Định Hóa; 4. Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200511509-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 4A: Đấu thầu tập trung thi công sửa chữa công trình thuộc các hạng mục SCL: 1. Sửa chữa hệ thống mương cáp Trạm biến áp 110kV Thịnh Đán; 2. Sửa chữa nhà điều hành sản xuất và nhà thí nghiệm phụ trợ - Công ty Điện lực Thái Nguyên; 3. Xây lại tường bao xung quanh TBA Trung gian Quán Vuông - Điện lực Định Hóa; 4. Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20200511397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 11:12:00 đến ngày 2020-05-17 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,100,088,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa hệ thống mương cáp Trạm biến áp 110kV Thịnh Đán (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
B Hạng mục 2: Sửa chữa hệ thống mương cáp Trạm biến áp 110kV Thịnh Đán (Phần khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt)
1 Lắp đặt tiếp địa rãnh cáp R1 Chương V 1 HT
2 Lắp đặt tiếp địa rãnh cáp R2 Chương V 1 HT
3 Lắp đặt tiếp địa rãnh cáp R3 Chương V 1 HT
4 Lắp đặt tiếp địa rãnh cáp RL1 Chương V 1 HT
5 Lắp đặt tiếp địa rãnh cáp RL2 Chương V 1 HT
6 Lắp đặt tiếp địa rãnh cáp RL4 Chương V 1 HT
7 Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 3x70mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 15m x 2,57kg/m = 38,55kg) Chương V 0,0386 tấn
8 Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 1x120mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 210m x 2,344kg/m = 492,24kg) Chương V 0,4923 tấn
9 Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 1x400mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 180m x 5,522kg/m = 993,96kg) Chương V 0,994 tấn
10 Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 500m x 0,23kg/m = 115kg) Chương V 0,115 tấn
11 Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 500m x 0,29kg/m = 145kg) Chương V 0,145 tấn
12 Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 500m x 0,65kg/m = 325kg) Chương V 0,325 tấn
13 Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 19x1,5mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 500m x 0,7kg/m = 350kg) Chương V 0,35 tấn
14 Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 7x1,5mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 210m x 0,33kg/m = 69,3kg) Chương V 0,0693 tấn
15 Lắp đặt giá đỡ cáp mương cáp R1 Chương V 64 bộ
16 Lắp đặt giá đỡ cáp mương cáp R2 Chương V 103 bộ
17 Lắp đặt giá đỡ cáp mương cáp R3 Chương V 117 bộ
18 Lắp đặt giá đỡ cáp mương cáp RL1 Chương V 28 bộ
19 Lắp đặt giá đỡ cáp mương cáp RL2 Chương V 28 bộ
20 Lắp đặt thang đỡ cáp mương cáp RL3 Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt giá đỡ cáp mương cáp RL4 Chương V 10 bộ
22 Lắp đặt thang đỡ cáp mương cáp RL5 Chương V 8 bộ
23 Bu lông nở sắt ϕ 12 dài 100mm (bắt cố định giá đỡ cáp rãnh cáp R1) Chương V 128 cái
24 Bu lông nở sắt ϕ 12 dài 100mm (bắt cố định giá đỡ cáp rãnh cáp R2) Chương V 206 cái
25 Bu lông nở sắt ϕ 12 dài 100mm (bắt cố định giá đỡ cáp rãnh cáp R3) Chương V 234 cái
26 Bu lông nở sắt ϕ 12 dài 100mm (bắt cố định giá đỡ cáp rãnh cáp RL1) Chương V 56 cái
27 Bu lông nở sắt ϕ 12 dài 100mm (bắt cố định giá đỡ cáp rãnh cáp RL2) Chương V 56 cái
28 Bu lông nở sắt ϕ 12 dài 100mm (bắt cố định giá đỡ cáp rãnh cáp RL4) Chương V 20 cái
29 Sản xuất tấm đan bê tông cốt thép (Tấm đan rãnh cáp R2) Chương V 10 tấm
30 Sản xuất tấm đan bê tông cốt thép (Tấm đan rãnh cáp R3, RL3, RL4, RL5) Chương V 30 tấm
31 Sản xuất tấm đan bê tông cốt thép (Tấm đan rãnh cáp R1, RL1, RL2) Chương V 25 tấm
32 Nạo vét bùn đất trong rãnh cáp Chương V 6,7 m3
33 Xe ô tô trọng tải 5 tấn chở bùn đất vét trong mương cáp đi đổ Chương V 1 ca
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống mương cáp Trạm biến áp 110kV Thịnh Đán (Phần khối lượng thi công tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại)
1 Tháo dỡ thu hồi giá đỡ cáp cũ các loại bằng thép L40*40*3mm Chương V 209 bộ
2 Tháo dỡ thu hồi thang đỡ cáp Chương V 10 bộ
3 Tháo dỡ thu hồi dây tiếp địa ϕ12 Chương V 124 m
4 Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 35kg (Tấm đan rãnh cáp R1, R2) Chương V 136 tấm
5 Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 50kg (Tấm đan rãnh cáp RL1) Chương V 29 tấm
6 Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 55kg (Tấm đan rãnh cáp RL2) Chương V 22 tấm
7 Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 30kg (Tấm đan rãnh cáp R3, RL3, RL4, RL5) Chương V 202 tấm
8 Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 35kg (Tấm đan rãnh cáp R1, R2) Chương V 136 tấm
9 Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 50kg (Tấm đan rãnh cáp RL1) Chương V 29 tấm
10 Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 55kg (Tấm đan rãnh cáp RL2) Chương V 22 tấm
11 Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 30kg (Tấm đan rãnh cáp R3, RL3, RL4, RL5) Chương V 202 tấm
12 Xe ô tô trọng tải 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi về nhập kho Công ty điện lực Thái Nguyên Chương V 1 ca
13 Lắp đặt lại cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m; Cáp Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 Chương V 5 100m
14 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m; cáp Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 Chương V 5 100m
15 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m; cáp Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2 Chương V 5 100m
16 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m; cáp Cu/XLPE/PVC - 19x1,5mm2 Chương V 5 100m
17 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m; cáp Cu/XLPE/PVC - 7x1,5mm2 Chương V 2,1 100m
18 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m; cáp Cu/XLPE/PVC - 3x70mm2 Chương V 0,15 100m
19 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m; cáp Cu/XLPE/PVC - 1x120mm2 Chương V 2,1 100m
20 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m; cáp Cu/XLPE/PVC - 1x400mm2 Chương V 1,8 100m
D Hạng mục 4: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất và nhà thí nghiệm phụ trợ - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
E Hạng mục 5: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất và nhà thí nghiệm phụ trợ - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng thi công sửa chữa mái)
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V 4,4 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V 2,5 tấn
3 Dọn dẹp vệ sinh mái (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Chương V 5 ca
4 Chống thấm seno mái bằng tấm bitum khò nhiệt dày 3mm Chương V 85,059 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 85,059 m2
6 Gia công xà gồ thép Chương V 5,2654 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Chương V 223,584 1m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 5,2654 tấn
9 Lợp mái chống nóng bằng tôn Việt Hàn 3 lớp 11 sóng dày 0,45mm Chương V 4,4 100m2
10 Tấm úp nóc, úp sườn Chương V 75 md
F Hạng mục 6: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất và nhà thí nghiệm phụ trợ - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng thi công cải tạo, sửa chữa nền tầng 1)
1 Phá dỡ nền gạch cũ (bao gồm cả lớp vữa lát nền) Chương V 580 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V 58 m3
3 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Chương V 62,64 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 62,64 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 62,64 m3
6 Ca máy đầm xử lý nền Chương V 5 ca
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 29 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 87 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Chương V 580 m2
G Hạng mục 7: Xây lại tường bao xung quanh TBA Trung gian Quán Vuông - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
H Hạng mục 8: Xây lại tường bao xung quanh TBA Trung gian Quán Vuông - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thi công phá dỡ)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 22,32 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 2,4191 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Chương V 46 cấu kiện
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 51,2911 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 51,2911 m3
6 Nhân công vệ sinh mặt móng cũ để thi công giằng tường rào mới Chương V 5 công
7 Nhân công dọn vệ sinh rãnh thoát nước Chương V 5 công
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V 51,52 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 74,46 m2
10 Nhân công vệ sinh cửa cổng chính và cổng phụ Chương V 3 công
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,2 m3
12 Nhân công vận chuyển cát trong bể PCCC ra nơi tâp kết Chương V 5 công
I Hạng mục 9: Xây lại tường bao xung quanh TBA Trung gian Quán Vuông - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thi công cải tạo)
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,84 100m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 3,36 m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,022 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1953 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm 0,2199 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,4191 m3
7 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 29,7722 m3
8 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,3231 m3
9 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,4222 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 558,992 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,24 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 219,92 m
13 Nhân công và vật tư trát và phủ vữa mặt trên hàng rào để cắm mảnh thủy tinh bảo vệ Chương V 109,96 md
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 719,676 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 46 cái
16 Gia công xà gồ thép Chương V 0,0192 tấn
17 Lợp mái che tường bằng fibrôximăng Chương V 0,0408 100m2
18 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,0605 100kg
19 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Chương V 0,3469 100kg
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,168 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,412 m3
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 51,52 m2
J Hạng mục 10: Xây lại tường bao xung quanh TBA Trung gian Quán Vuông - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thi công cải tạo sân bê tông)
1 Cát lót nền cổng để đổ bê tông Chương V 0,55 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,65 m3
3 Gia công,lắp đặt cửa bể chứa cát PCCC Chương V 0,96 m2
4 Cát đổ vào bể PCCC Chương V 4,032 m3
5 Nhân công vận chuyển cát đổ vào bể PCCC mới Chương V 3 công
6 Dọn vệ sinh công trường Chương V 5 công
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 3,2988 100m2
K Hạng mục 11: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
L Hạng mục 12: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng công việc thi công tháo dỡ, cải tạo nhà kho)
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V 1,9118 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V 0,2521 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 9,6518 m3
4 Tháo dỡ trần Chương V 99 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 9,6518 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 33,4707 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0691 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0842 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9258 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 264,382 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,406 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,46 m2
13 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 (Sang cửa) Chương V 3 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 69,3 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 10,35 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,825 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,5 m2
18 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 2,85 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0366 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0288 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,42 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (Tấm đan rãnh nước) Chương V 7 cái
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,1734 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,1956 tấn
25 Gia công xà gồ thép Chương V 0,7794 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 66,7984 m2
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,7794 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn thường dày 0,42mm) Chương V 1,6507 100m2
29 Gia công lắp đặt tôn ốp sườn,ốp nóc Chương V 31,6 md
30 Gia công lắp đặt máng thoát nuớc bằng INOX Chương V 23,6 md
31 Lát gạch Ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V 154,392 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 78,756 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 342,744 m2
34 Gia công cửa lưới thép Chương V 54,24 m2
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 50 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) Chương V 50 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 (dây 2x1,5mm2) Chương V 50 m
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 9 bộ
39 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V 9 bảng
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 1,5439 100m2
M Hạng mục 13: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng công việc thi công phá dỡ, cải tạo nhà trực vận hành)
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V 0,3272 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V 0,0673 tấn
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (bề mặt sàn seno bê tông để láng chống thấm) Chương V 22 1m2
4 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm Chương V 0,004 m3
5 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông để gia cố dầm Chương V 3,96 1m2
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Chương V 1 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1 100m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4017 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,3494 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0784 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,046 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4235 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn Chương V 1 cái
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 0,4752 m3
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 0,3025 100m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 2,32 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 2 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 2,68 m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 22 m2
20 Gia công xà gồ thép Chương V 0,2321 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,576 m2
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,2321 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn thường dày 0,42mm) Chương V 0,2145 100m2
24 Tôn ốp sườn Chương V 13,1 md
25 Hồ lo chân kim thu sét Chương V 1 cái
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 91,92 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 13 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 91,92 1m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 118,556 1m2
30 Dọn vệ sinh công trường Chương V 2 công
N Hạng mục 14: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng công việc thi công phá dỡ, cải tạo nhà điều hành sản xuất)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Cửa nhà vệ sinh) Chương V 7,04 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá dỡ đá ốp bậc tam cấp) Chương V 0,8521 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 6,12 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 49,32 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 42,39 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 28,35 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V 28,35 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 42,39 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 28,35 m2
10 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện cửa) Chương V 8,58 m2
11 Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Chương V 7,32 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (trát cạnh cửa sau khi tháo dỡ khuôn cửa) Chương V 2,849 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 4 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 2 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V 4 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
18 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
19 Lắp đặt kệ kính Chương V 4 cái
20 Lắp đặt giá treo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương V 4 cái
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V 1 bộ
27 Lát nền gạch Ceramic kích thước 250x250mm2, vữa XM mác 75 Chương V 3,6 m2
28 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kích thước 250x400mm2, vữa XM M75 Chương V 6,36 1m2
29 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V 40,3444 1m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Trần thạch cao) Chương V 40,3444 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 40,3444 m2
32 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V 21 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2 Chương V 18,3 m
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 16,86 m2
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0184 100m3
36 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm Chương V 0,16 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,18 100m
38 Nhân công và vật liệu thay bánh xe cánh cổng chính Chương V 1 bộ
39 Dọn vệ sinh công trường Chương V 5 công
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 0,4034 100m2
O Hạng mục 15: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng công việc thi công phá dỡ, cải tạo, phần điện nhà ăn ca)
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V 0,8494 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V 0,0001 tấn
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Chương V 20 cấu kiện
4 Nhân công vệ sinh rãnh thoát nước Chương V 3 công
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 35,22 m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 20 cái
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 7,5072 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,564 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,7079 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,1011 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0262 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1039 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0688 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,757 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0313 100m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,1944 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 6,5762 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 124,3872 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,592 m2
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Chương V 0,082 tấn
21 Gia công xà gồ thép Chương V 0,265 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,082 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,265 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn xốp) Chương V 0,5644 100m2
25 Tôn ốp sườn Chương V 16,48 md
26 Gia công lắp đặt máng thoát nuớc bằng Inox Chương V 6,8 md
27 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 49,5 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện cửa hoàn chỉnh) Chương V 7,755 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 144,93 m2
30 Lát nền gạch Ceramic 500x500mm2, vữa XM mác 75 Chương V 49,5 m2
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây 2x2,5mm2) Chương V 50 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây 2x1,5mm2 Chương V 50 m
33 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 4 cái
35 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V 3 bảng
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Chương V 4 bộ
37 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 0,495 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V 0,4752 100m2
P Hạng mục 16: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng công việc thi công cải tạo sân cổng)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,6669 m3
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 20,148 m2
3 Gia công lắp đặt bộ chữ tên cơ quan và địa chỉ số điện thoại liên lạc Chương V 1 bộ
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,5093 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25,26 m2
6 Cày xới mặt sân cũ, mặt sân bê tông để trải áp phan Chương V 3,8343 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 3,8343 100m2
8 Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt sân đã lèn ép 5 cm Chương V 3,8343 100m2
9 Lu lèn lại mặt sân sau khi trải áp phan Chương V 3,8343 100m2
10 Dọn vệ sinh công trường Chương V 5 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->