Gói thầu: Gói 4A: Đấu thầu tập trung thi công sửa chữa công trình thuộc các hạng mục SCL: 1. Sửa chữa hệ thống mương cáp Trạm biến áp 110kV Thịnh Đán; 2. Sửa chữa nhà điều hành sản xuất và nhà thí nghiệm phụ trợ - Công ty Điện lực Thái Nguyên; 3. Xây lại tường bao xung quanh TBA Trung gian Quán Vuông - Điện lực Định Hóa; 4. Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 4A: Đấu thầu tập trung thi công sửa chữa công trình thuộc các hạng mục SCL: 1. Sửa chữa hệ thống mương cáp Trạm biến áp 110kV Thịnh Đán; 2. Sửa chữa nhà điều hành sản xuất và nhà thí nghiệm phụ trợ - Công ty Điện lực Thái Nguyên; 3. Xây lại tường bao xung quanh TBA Trung gian Quán Vuông - Điện lực Định Hóa; 4. Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200511397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 11:12:00 đến ngày 2020-05-17 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,100,088,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa hệ thống mương cáp Trạm biến áp 110kV Thịnh Đán (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa hệ thống mương cáp Trạm biến áp 110kV Thịnh Đán (Phần khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa rãnh cáp R1 | Chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa rãnh cáp R2 | Chương V | 1 | HT |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa rãnh cáp R3 | Chương V | 1 | HT |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa rãnh cáp RL1 | Chương V | 1 | HT |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa rãnh cáp RL2 | Chương V | 1 | HT |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa rãnh cáp RL4 | Chương V | 1 | HT |
| 7 | Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 3x70mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 15m x 2,57kg/m = 38,55kg) | Chương V | 0,0386 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 1x120mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 210m x 2,344kg/m = 492,24kg) | Chương V | 0,4923 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 1x400mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 180m x 5,522kg/m = 993,96kg) | Chương V | 0,994 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 500m x 0,23kg/m = 115kg) | Chương V | 0,115 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 500m x 0,29kg/m = 145kg) | Chương V | 0,145 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 500m x 0,65kg/m = 325kg) | Chương V | 0,325 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 19x1,5mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 500m x 0,7kg/m = 350kg) | Chương V | 0,35 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ dây cáp Cu/XLPE/PVC - 7x1,5mm2 dưới rãnh cáp lên mặt sân di chuyển cáp ra cách mép mương 2m (khối lượng 210m x 0,33kg/m = 69,3kg) | Chương V | 0,0693 | tấn |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ cáp mương cáp R1 | Chương V | 64 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ cáp mương cáp R2 | Chương V | 103 | bộ |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ cáp mương cáp R3 | Chương V | 117 | bộ |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ cáp mương cáp RL1 | Chương V | 28 | bộ |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ cáp mương cáp RL2 | Chương V | 28 | bộ |
| 20 | Lắp đặt thang đỡ cáp mương cáp RL3 | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ cáp mương cáp RL4 | Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thang đỡ cáp mương cáp RL5 | Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông nở sắt ϕ 12 dài 100mm (bắt cố định giá đỡ cáp rãnh cáp R1) | Chương V | 128 | cái |
| 24 | Bu lông nở sắt ϕ 12 dài 100mm (bắt cố định giá đỡ cáp rãnh cáp R2) | Chương V | 206 | cái |
| 25 | Bu lông nở sắt ϕ 12 dài 100mm (bắt cố định giá đỡ cáp rãnh cáp R3) | Chương V | 234 | cái |
| 26 | Bu lông nở sắt ϕ 12 dài 100mm (bắt cố định giá đỡ cáp rãnh cáp RL1) | Chương V | 56 | cái |
| 27 | Bu lông nở sắt ϕ 12 dài 100mm (bắt cố định giá đỡ cáp rãnh cáp RL2) | Chương V | 56 | cái |
| 28 | Bu lông nở sắt ϕ 12 dài 100mm (bắt cố định giá đỡ cáp rãnh cáp RL4) | Chương V | 20 | cái |
| 29 | Sản xuất tấm đan bê tông cốt thép (Tấm đan rãnh cáp R2) | Chương V | 10 | tấm |
| 30 | Sản xuất tấm đan bê tông cốt thép (Tấm đan rãnh cáp R3, RL3, RL4, RL5) | Chương V | 30 | tấm |
| 31 | Sản xuất tấm đan bê tông cốt thép (Tấm đan rãnh cáp R1, RL1, RL2) | Chương V | 25 | tấm |
| 32 | Nạo vét bùn đất trong rãnh cáp | Chương V | 6,7 | m3 |
| 33 | Xe ô tô trọng tải 5 tấn chở bùn đất vét trong mương cáp đi đổ | Chương V | 1 | ca |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống mương cáp Trạm biến áp 110kV Thịnh Đán (Phần khối lượng thi công tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi giá đỡ cáp cũ các loại bằng thép L40*40*3mm | Chương V | 209 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi thang đỡ cáp | Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây tiếp địa ϕ12 | Chương V | 124 | m |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 35kg (Tấm đan rãnh cáp R1, R2) | Chương V | 136 | tấm |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 50kg (Tấm đan rãnh cáp RL1) | Chương V | 29 | tấm |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 55kg (Tấm đan rãnh cáp RL2) | Chương V | 22 | tấm |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 30kg (Tấm đan rãnh cáp R3, RL3, RL4, RL5) | Chương V | 202 | tấm |
| 8 | Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 35kg (Tấm đan rãnh cáp R1, R2) | Chương V | 136 | tấm |
| 9 | Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 50kg (Tấm đan rãnh cáp RL1) | Chương V | 29 | tấm |
| 10 | Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 55kg (Tấm đan rãnh cáp RL2) | Chương V | 22 | tấm |
| 11 | Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép bằng thủ công trọng lượng tấm 30kg (Tấm đan rãnh cáp R3, RL3, RL4, RL5) | Chương V | 202 | tấm |
| 12 | Xe ô tô trọng tải 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi về nhập kho Công ty điện lực Thái Nguyên | Chương V | 1 | ca |
| 13 | Lắp đặt lại cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m; Cáp Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 | Chương V | 5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m; cáp Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Chương V | 5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m; cáp Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2 | Chương V | 5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m; cáp Cu/XLPE/PVC - 19x1,5mm2 | Chương V | 5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m; cáp Cu/XLPE/PVC - 7x1,5mm2 | Chương V | 2,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m; cáp Cu/XLPE/PVC - 3x70mm2 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m; cáp Cu/XLPE/PVC - 1x120mm2 | Chương V | 2,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m; cáp Cu/XLPE/PVC - 1x400mm2 | Chương V | 1,8 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất và nhà thí nghiệm phụ trợ - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất và nhà thí nghiệm phụ trợ - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng thi công sửa chữa mái) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 2,5 | tấn |
| 3 | Dọn dẹp vệ sinh mái (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Chương V | 5 | ca |
| 4 | Chống thấm seno mái bằng tấm bitum khò nhiệt dày 3mm | Chương V | 85,059 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 85,059 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 5,2654 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Chương V | 223,584 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 5,2654 | tấn |
| 9 | Lợp mái chống nóng bằng tôn Việt Hàn 3 lớp 11 sóng dày 0,45mm | Chương V | 4,4 | 100m2 |
| 10 | Tấm úp nóc, úp sườn | Chương V | 75 | md |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất và nhà thí nghiệm phụ trợ - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng thi công cải tạo, sửa chữa nền tầng 1) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ (bao gồm cả lớp vữa lát nền) | Chương V | 580 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 58 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 62,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 62,64 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 62,64 | m3 |
| 6 | Ca máy đầm xử lý nền | Chương V | 5 | ca |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 29 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 87 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V | 580 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Xây lại tường bao xung quanh TBA Trung gian Quán Vuông - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| H | Hạng mục 8: Xây lại tường bao xung quanh TBA Trung gian Quán Vuông - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thi công phá dỡ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 22,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 2,4191 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V | 46 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 51,2911 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 51,2911 | m3 |
| 6 | Nhân công vệ sinh mặt móng cũ để thi công giằng tường rào mới | Chương V | 5 | công |
| 7 | Nhân công dọn vệ sinh rãnh thoát nước | Chương V | 5 | công |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 51,52 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 74,46 | m2 |
| 10 | Nhân công vệ sinh cửa cổng chính và cổng phụ | Chương V | 3 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,2 | m3 |
| 12 | Nhân công vận chuyển cát trong bể PCCC ra nơi tâp kết | Chương V | 5 | công |
| I | Hạng mục 9: Xây lại tường bao xung quanh TBA Trung gian Quán Vuông - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thi công cải tạo) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,36 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,022 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1953 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,2199 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,4191 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,7722 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,3231 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4222 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 558,992 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,24 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 219,92 | m |
| 13 | Nhân công và vật tư trát và phủ vữa mặt trên hàng rào để cắm mảnh thủy tinh bảo vệ | Chương V | 109,96 | md |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 719,676 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 46 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0192 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,0605 | 100kg |
| 19 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,3469 | 100kg |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,412 | m3 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,52 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Xây lại tường bao xung quanh TBA Trung gian Quán Vuông - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc thi công cải tạo sân bê tông) | |||
| 1 | Cát lót nền cổng để đổ bê tông | Chương V | 0,55 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Gia công,lắp đặt cửa bể chứa cát PCCC | Chương V | 0,96 | m2 |
| 4 | Cát đổ vào bể PCCC | Chương V | 4,032 | m3 |
| 5 | Nhân công vận chuyển cát đổ vào bể PCCC mới | Chương V | 3 | công |
| 6 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V | 5 | công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 3,2988 | 100m2 |
| K | Hạng mục 11: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| L | Hạng mục 12: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng công việc thi công tháo dỡ, cải tạo nhà kho) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,9118 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,2521 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 9,6518 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V | 99 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 9,6518 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 33,4707 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0691 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0842 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9258 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 264,382 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,406 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,46 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 (Sang cửa) | Chương V | 3 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 69,3 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 10,35 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,825 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,5 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,85 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0366 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (Tấm đan rãnh nước) | Chương V | 7 | cái |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,1734 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,1956 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7794 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,7984 | m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7794 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn thường dày 0,42mm) | Chương V | 1,6507 | 100m2 |
| 29 | Gia công lắp đặt tôn ốp sườn,ốp nóc | Chương V | 31,6 | md |
| 30 | Gia công lắp đặt máng thoát nuớc bằng INOX | Chương V | 23,6 | md |
| 31 | Lát gạch Ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 154,392 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,756 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 342,744 | m2 |
| 34 | Gia công cửa lưới thép | Chương V | 54,24 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 (dây 2x1,5mm2) | Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V | 9 | bảng |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,5439 | 100m2 |
| M | Hạng mục 13: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng công việc thi công phá dỡ, cải tạo nhà trực vận hành) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,3272 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,0673 | tấn |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (bề mặt sàn seno bê tông để láng chống thấm) | Chương V | 22 | 1m2 |
| 4 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm | Chương V | 0,004 | m3 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông để gia cố dầm | Chương V | 3,96 | 1m2 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 1 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4017 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3494 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0784 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4235 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,4752 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,3025 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,32 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,68 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 22 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2321 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,576 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2321 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn thường dày 0,42mm) | Chương V | 0,2145 | 100m2 |
| 24 | Tôn ốp sườn | Chương V | 13,1 | md |
| 25 | Hồ lo chân kim thu sét | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 91,92 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 13 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 91,92 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 118,556 | 1m2 |
| 30 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V | 2 | công |
| N | Hạng mục 14: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng công việc thi công phá dỡ, cải tạo nhà điều hành sản xuất) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Cửa nhà vệ sinh) | Chương V | 7,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá dỡ đá ốp bậc tam cấp) | Chương V | 0,8521 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 6,12 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 49,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 42,39 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 28,35 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 28,35 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,39 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,35 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện cửa) | Chương V | 8,58 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V | 7,32 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (trát cạnh cửa sau khi tháo dỡ khuôn cửa) | Chương V | 2,849 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lát nền gạch Ceramic kích thước 250x250mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kích thước 250x400mm2, vữa XM M75 | Chương V | 6,36 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 40,3444 | 1m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Trần thạch cao) | Chương V | 40,3444 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,3444 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V | 21 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2 | Chương V | 18,3 | m |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,86 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Nhân công và vật liệu thay bánh xe cánh cổng chính | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V | 5 | công |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,4034 | 100m2 |
| O | Hạng mục 15: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng công việc thi công phá dỡ, cải tạo, phần điện nhà ăn ca) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,8494 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,0001 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V | 20 | cấu kiện |
| 4 | Nhân công vệ sinh rãnh thoát nước | Chương V | 3 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 35,22 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 20 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 7,5072 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,564 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,7079 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,1011 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0262 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1039 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,757 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1944 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,5762 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,3872 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,592 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Chương V | 0,082 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,265 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,082 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,265 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn xốp) | Chương V | 0,5644 | 100m2 |
| 25 | Tôn ốp sườn | Chương V | 16,48 | md |
| 26 | Gia công lắp đặt máng thoát nuớc bằng Inox | Chương V | 6,8 | md |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 49,5 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện cửa hoàn chỉnh) | Chương V | 7,755 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 144,93 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch Ceramic 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,5 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây 2x2,5mm2) | Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây 2x1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V | 3 | bảng |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V | 0,4752 | 100m2 |
| P | Hạng mục 16: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất, nhà kho, nhà trực vận hành, sân, cổng - Điện lực Phú Bình (Phần khối lượng công việc thi công cải tạo sân cổng) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,6669 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 20,148 | m2 |
| 3 | Gia công lắp đặt bộ chữ tên cơ quan và địa chỉ số điện thoại liên lạc | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,5093 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,26 | m2 |
| 6 | Cày xới mặt sân cũ, mặt sân bê tông để trải áp phan | Chương V | 3,8343 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 3,8343 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt sân đã lèn ép 5 cm | Chương V | 3,8343 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt sân sau khi trải áp phan | Chương V | 3,8343 | 100m2 |
| 10 | Dọn vệ sinh công trường | Chương V | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi