Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Tân Hương (Hạng mục hội trường + nhà công an), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200512611-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Tân Hương (Hạng mục hội trường + nhà công an), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200509409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 15:05:00 đến ngày 2020-05-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,985,947,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III. Tính 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2211 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III. Tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5683 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,279 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2424 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,331 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4442 100m2
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8429 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4687 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4424 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8651 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2861 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1152 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7986 m3
15 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4929 m3
16 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2308 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6372 m3
18 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3308 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4763 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1474 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4256 tấn
22 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7208 m3
23 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7603 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,094 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,547 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6677 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3582 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 cái
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0647 m2
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,684 100m3
32 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6256 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6256 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6256 100m3
35 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7656 m3
36 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,1656 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8374 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,112 m2
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9115 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9115 m2
B Kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9574 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4721 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,803 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,803 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,3396 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,3396 m2
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2863 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,77 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,77 m2
10 Phù điêu xi măng (khoán gọn cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Cái
11 Nhân công trang trí cột (5 công/1 cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6503 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,0539 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,0539 m2
15 Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,7205 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,7205 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,2696 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,2696 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,7246 m2
20 Sản xuất lan can hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,981 kg
21 Trụ lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao GYPROC khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,5098 m2
23 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7451 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7451 tấn
25 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6561 m3
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3021 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,524 m2
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3021 tấn
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1882 100m2
30 Tôn úp nóc + máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,421 m
31 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
32 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2992 100m2
C Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,148 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
3 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,239 m2
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
5 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4315 m2
6 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
7 Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm(bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,34 m2
8 Tấm Compact HPL (cả phụ kiện) + lắp đặt hoàn chình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
9 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6224 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,244 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,122 m2
12 Trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,7524 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,7524 m2
D Phần kết cấu
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5993 m3
2 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6893 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2728 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4315 m3
5 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6758 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2286 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5728 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8911 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4951 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2933 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9168 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9088 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7131 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7737 tấn
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,18 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,18 m2
17 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
18 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2227 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1222 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 tấn
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9972 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9972 m2
23 Trát gờ chỉ móc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,14 m
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9972 m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1382 m3
27 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1782 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4186 tấn
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5258 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5258 m2
31 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6667 m3
32 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2821 m2
33 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0982 m3
34 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3529 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7248 tấn
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,04 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,04 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,808 m2
E Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3297 tấn
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0785 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,604 m2
9 Trát đánh màu VXM100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,604 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 m3
11 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
F Sân bê tông
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m3
4 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 10m
5 Ván khuôn nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
G Cải tạo hàng rào
1 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0851 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,8048 m2
3 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,8048 m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
5 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 tấn
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,58 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,58 m2
9 Sản xuất và lắp dựng hàng rào thanh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7 M
H Biển cổng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7277 m3
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán màu đỏ đun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5795 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3725 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3725 m2
8 Chữ hộp Aluminium cao 350 (chữ hộp màu vàng gương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Chữ
I Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
9 Lắp đặt đènLed Pa ned 60x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
11 Lắp đặt Đèn downillght D90-9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574 m
18 Dây LED âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055 m
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
22 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cuộn
23 Mặt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
24 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
25 Nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Bình chữa cháy Co2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
27 Bình chữa cháy MFZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
28 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 572 cái
J Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
5 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
8 Ống nhựa luồn dầy tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
9 Đào chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Điểm
K Cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Van khóa HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Nối chuyển HDPE-PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Côn HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Van khóa đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
8 Tê nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
9 Tê nhựa D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
10 Tê nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
11 Cút nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
12 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
13 Ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
14 Ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
15 Ống PPR D25 dày 4,1 cấp nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
16 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
17 Ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
18 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
19 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
20 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 m2
21 Giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
31 Bộ phụ kiện nhà tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
35 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
36 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
37 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
L Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Phễu thu sàn INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
5 Tê PVC D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
6 Tê PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
8 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
9 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
10 Đai giữ ống D25+32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->