Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Tân Hương (Hạng mục hội trường + nhà công an), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Tân Hương (Hạng mục hội trường + nhà công an), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 15:05:00 đến ngày 2020-05-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,985,947,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III. Tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2211 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III. Tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5683 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,279 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,331 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4442 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8429 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4687 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4424 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8651 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2861 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1152 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7986 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4929 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6372 | m3 |
| 18 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3308 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4763 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1474 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7208 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7603 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,094 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,547 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6677 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0647 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7656 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,1656 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8374 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,112 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9115 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9115 | m2 |
| B | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9574 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4721 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,803 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,803 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,3396 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,3396 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2863 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,77 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,77 | m2 |
| 10 | Phù điêu xi măng (khoán gọn cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Cái |
| 11 | Nhân công trang trí cột (5 công/1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6503 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,0539 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,0539 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,7205 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,7205 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,2696 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,2696 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,7246 | m2 |
| 20 | Sản xuất lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,981 | kg |
| 21 | Trụ lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao GYPROC khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5098 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7451 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7451 | tấn |
| 25 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6561 | m3 |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3021 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,524 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3021 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1882 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc + máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,421 | m |
| 31 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2992 | 100m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,148 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,239 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4315 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 7 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,34 | m2 |
| 8 | Tấm Compact HPL (cả phụ kiện) + lắp đặt hoàn chình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6224 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,244 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,122 | m2 |
| 12 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7524 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7524 | m2 |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5993 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6893 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2728 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6758 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5728 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8911 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4951 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2933 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9168 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9088 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7131 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7737 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 18 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9972 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9972 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9972 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1382 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4186 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5258 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5258 | m2 |
| 31 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6667 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2821 | m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0982 | m3 |
| 34 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3529 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7248 | tấn |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,808 | m2 |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3297 | tấn |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0785 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,604 | m2 |
| 9 | Trát đánh màu VXM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,604 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m3 |
| 4 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 5 | Ván khuôn nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| G | Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0851 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,8048 | m2 |
| 3 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,8048 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,58 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,58 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng hàng rào thanh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7 | M |
| H | Biển cổng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7277 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán màu đỏ đun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5795 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3725 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3725 | m2 |
| 8 | Chữ hộp Aluminium cao 350 (chữ hộp màu vàng gương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chữ |
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt đènLed Pa ned 60x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn downillght D90-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | m |
| 18 | Dây LED âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055 | m |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 22 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuộn |
| 23 | Mặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 24 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 25 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 27 | Bình chữa cháy MFZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 28 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | cái |
| J | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 8 | Ống nhựa luồn dầy tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Đào chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Điểm |
| K | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Van khóa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Nối chuyển HDPE-PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Côn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Van khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Tê nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 9 | Tê nhựa D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 12 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 13 | Ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 14 | Ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Ống PPR D25 dày 4,1 cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 17 | Ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m2 |
| 21 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Bộ phụ kiện nhà tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| L | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Phễu thu sàn INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Tê PVC D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Tê PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 8 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 9 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 10 | Đai giữ ống D25+32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi