Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Hán Đà, huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái (Hạng mục: nhà lớp học 02 phòng học)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Hán Đà, huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái (Hạng mục: nhà lớp học 02 phòng học) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 14:43:00 đến ngày 2020-05-17 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,386,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8672 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4631 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2197 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2344 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8368 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7826 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6811 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9324 | m2 |
| 18 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9324 | m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6232 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4366 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4772 | m2 |
| 28 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3124 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0661 | tấn |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,556 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1142 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6786 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,3824 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4512 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4512 | m2 |
| 41 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| B | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,868 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,632 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,632 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,81 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,81 | m2 |
| 6 | Xây cột, trụ chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6521 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,968 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,968 | m2 |
| 9 | Nhân công trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3187 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,096 | m2 |
| 12 | Tấm vách ngăn nhôm kính mờ dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 13 | Nhân công vét rãnh tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Inox làm lan can hành lang (L=24.84m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,1038 | kg |
| 15 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8592 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8592 | m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0983 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3856 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3856 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9402 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9542 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9542 | tấn |
| 24 | Làm trần thạch cao tấm thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6504 | m2 |
| 25 | úp nóc + diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 26 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung sắt (Cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 2 | Then ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Sản xuất cửa đi khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ khung sắt (Cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 6 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | m2 |
| 8 | Cửa chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa thép L40*40*3 để hàn goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,808 | Kg |
| 10 | Sản xuất cửa hoa thép vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,112 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,112 | m2 |
| 15 | Nhân công trang trí kẻ mạch lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| D | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2231 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9858 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6063 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3041 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0169 | m3 |
| 7 | Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3062 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3048 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,536 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,536 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9672 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi<=10mm cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7475 | m3 |
| 16 | Sản xuất ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6339 | 100m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4521 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4521 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6621 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5066 | 100m2 |
| E | Bể tự hoại 01 cái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8496 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3133 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6092 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4719 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3024 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào đất chôn ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 18 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máng nổi + đèn LED neon đôi 2x18w; L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đèn LED neon đơn 1x18w; L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn LED neon đơn 220v/18w L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn LED ốp tường 220V/7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn, hạt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi, hạt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đổi chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 18 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 19 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 7 | Thử điện trở R<10 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Đào đất chôn dây tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 11 | Gia công thép bản hàn kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0547 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6143 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | Cấp nước khu vực | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Ống PPR cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| J | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Măng sông PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Măng sông PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tê kiểm tra PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê kiểm tra PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Y PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Côn nhựa PVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn nhựa PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Mũ thông hơi d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vòi xịt chậu xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Vòi xịt chậu xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| L | Cứu hỏa | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi