Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Hán Đà, huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái (Hạng mục: nhà lớp học 02 phòng học)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200512423-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Hán Đà, huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái (Hạng mục: nhà lớp học 02 phòng học)
Số hiệu KHLCNT 20200502205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 14:43:00 đến ngày 2020-05-17 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,386,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP. Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8672 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6212 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3952 100m2
6 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4631 m3
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3061 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2197 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 tấn
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2344 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8368 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2829 m3
14 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7826 m3
15 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6811 m3
16 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9324 m2
18 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9324 m2
19 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6232 m3
20 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,12 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9734 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4366 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4772 m2
28 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3124 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0661 tấn
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,556 m2
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 100m3
33 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m3
36 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1142 m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6786 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,3824 m2
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4512 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4512 m2
41 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,12 m2
B Phần thân mái
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,868 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,632 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,632 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,81 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,81 m2
6 Xây cột, trụ chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6521 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,968 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,968 m2
9 Nhân công trang trí đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
10 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3187 m3
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,096 m2
12 Tấm vách ngăn nhôm kính mờ dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
13 Nhân công vét rãnh tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
14 Inox làm lan can hành lang (L=24.84m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,1038 kg
15 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3893 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8592 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8592 m2
18 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0983 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3856 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3856 m2
21 Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9402 100m2
22 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9542 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9542 tấn
24 Làm trần thạch cao tấm thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6504 m2
25 úp nóc + diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
26 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi khung sắt (Cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
2 Then ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Sản xuất cửa đi khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
4 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Sản xuất cửa sổ khung sắt (Cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
6 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,76 m2
8 Cửa chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
9 Khuôn cửa thép L40*40*3 để hàn goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,808 Kg
10 Sản xuất cửa hoa thép vuông 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3634 tấn
11 Lắp dựng hoa thép cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,112 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,112 m2
15 Nhân công trang trí kẻ mạch lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
D Phần bê tông
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2231 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9858 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6063 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3041 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0169 m3
7 Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3062 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3048 tấn
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,536 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,536 m2
12 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9672 m3
13 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2105 100m2
14 Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi<=10mm cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1187 tấn
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7475 m3
16 Sản xuất ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6339 100m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,4521 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,4521 m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6621 tấn
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5066 100m2
E Bể tự hoại 01 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8496 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6416 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3133 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6092 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4719 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3024 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3715 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
12 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Đào đất chôn ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m3
18 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
F Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máng nổi + đèn LED neon đôi 2x18w; L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Đèn LED neon đơn 1x18w; L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Đèn LED neon đơn 220v/18w L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Đèn LED ốp tường 220V/7w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn, hạt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi, hạt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Mặt, đế âm, hạt công tắc đổi chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
18 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
19 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
7 Thử điện trở R<10 ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
8 Lắp đặt ống nhựa PVC d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
9 Đào đất chôn dây tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
11 Gia công thép bản hàn kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0547 kg
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6143 m2
13 Gia công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
H Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
I Cấp nước khu vực
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
2 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Ống PPR cấp nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt van khóa PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt van khóa PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
J Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Măng sông PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Măng sông PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Tê kiểm tra PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Tê kiểm tra PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Y PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Chếch nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Tê nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Côn nhựa PVC D110x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Côn nhựa PVC D76x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Mũ thông hơi d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Vòi xịt chậu xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Vòi xịt chậu xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt kệ để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
L Cứu hỏa
1 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bình bột chữa cháy ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Tủ đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->