Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Cảm Nhân (Phân hiệu THCS), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Cảm Nhân (Phân hiệu THCS), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 14:12:00 đến ngày 2020-05-17 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,860,279,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP. Phần móng | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III. Tính 90% bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0562 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III. Tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,736 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8034 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8048 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7564 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4776 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1766 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3396 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8088 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8238 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0626 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7017 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7889 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7721 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2307 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7716 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8768 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,632 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,609 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,609 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,906 | m2 |
| B | Phần thân nhà tầng 1 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8721 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,204 | m2 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,884 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,064 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,064 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,8356 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,8356 | m2 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3057 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 14 | Trụ lan can D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất tay vịn lan can thép tròn D60x2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,764 | kg |
| 16 | Sản xuất thép hộp 30x30x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8924 | kg |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5089 | m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7871 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | m2 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8594 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7656 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7225 | m3 |
| 26 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2603 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6568 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2757 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3488 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5457 | m3 |
| 31 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3875 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,053 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | tấn |
| 36 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1109 | 100m2 |
| C | Phần thân nhà tầng 2 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1998 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,304 | m2 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,984 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,446 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,446 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,0036 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,0036 | m2 |
| 10 | Bê tông sỉ bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8788 | m2 |
| 12 | Trát trần sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,448 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,448 | m2 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8788 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7779 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8673 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,037 | m3 |
| 19 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0034 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5457 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0695 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7057 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1468 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6812 | tấn |
| 25 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6436 | 100m2 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3856 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6974 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,72 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép U dập 100x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0585 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0585 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8776 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3338 | 100m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,92 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1499 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8448 | m2 |
| F | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Hạt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện KT 250x350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Hạt chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Hộp dấu dây KT 70x120, hộp chia dây KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Mặt đôi, mặt ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 21 | Đinh vít, nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Ống PVC D21 luồn dây xuyên tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 25 | Ống ruột gà luồn dây trong sàn cuộn 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| G | Phần thu sét | |||
| 1 | Kim thu sét NLP 1100-15, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp = 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kìm Inox D60 cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Cáp đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Cáp + tăng đơ neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L = 2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Bộ đếm CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 4 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Van khóa D21, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Tê nhựa D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa D34, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 16 | Ren 2 đầu nối D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Cút ren đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Phao tự động téc nước, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Máy bơm công suất 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Clebin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Kép D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 0,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Ống nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Tê nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Côn nhựa D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 29 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 30 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi