Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Cảm Nhân (Phân hiệu THCS), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200512234-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Cảm Nhân (Phân hiệu THCS), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200509292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 14:12:00 đến ngày 2020-05-17 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,860,279,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP. Phần móng
1 Đào san đất, đất cấp III. Tính 90% bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0562 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III. Tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,736 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8034 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8048 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7564 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4776 tấn
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1766 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3396 m3
11 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8088 m3
12 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8238 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0626 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3372 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7017 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7889 tấn
17 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7721 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2307 100m3
19 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7716 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,8768 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,632 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8923 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,609 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,609 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,906 m2
B Phần thân nhà tầng 1
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8721 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,204 m2
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,884 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,064 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,064 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,8356 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,8356 m2
10 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3057 m3
11 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1829 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 tấn
14 Trụ lan can D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Sản xuất tay vịn lan can thép tròn D60x2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,764 kg
16 Sản xuất thép hộp 30x30x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8924 kg
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5089 m2
18 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7871 m3
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,384 m2
20 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8594 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7656 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0971 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7614 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7225 m3
26 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2603 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6568 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2757 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3488 tấn
30 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5457 m3
31 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3875 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2015 tấn
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,053 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,078 tấn
36 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1109 100m2
C Phần thân nhà tầng 2
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1998 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,304 m2
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,984 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,446 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,446 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,0036 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,0036 m2
10 Bê tông sỉ bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,308 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,8788 m2
12 Trát trần sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,448 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,448 m2
14 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8788 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7779 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0971 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8673 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,037 m3
19 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0034 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5457 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0695 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7057 tấn
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1468 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6812 tấn
25 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6436 100m2
D Phần mái
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3856 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6974 m3
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,72 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
5 Sản xuất xà gồ thép U dập 100x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0585 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0585 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,8776 m2
8 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 100m2
9 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3338 100m2
E Phần cửa
1 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,92 m2
2 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8 m2
3 Phụ kiện cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
4 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1499 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8448 m2
F Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Hạt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Tủ điện KT 250x350x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Hạt chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Hộp dấu dây KT 70x120, hộp chia dây KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Mặt đôi, mặt ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
21 Đinh vít, nở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
23 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Ống PVC D21 luồn dây xuyên tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
25 Ống ruột gà luồn dây trong sàn cuộn 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
G Phần thu sét
1 Kim thu sét NLP 1100-15, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp = 51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
2 Trụ đỡ kìm Inox D60 cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Cáp đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Cáp + tăng đơ neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L = 2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
6 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Bộ đếm CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
4 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
8 Van khóa D21, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Tê nhựa D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Măng sông nhựa D34, D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
16 Ren 2 đầu nối D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Cút ren đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
18 Phao tự động téc nước, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Máy bơm công suất 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Clebin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Kép D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 0,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
23 Ống nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Tê nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Măng sông nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Côn nhựa D110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
29 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
30 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
31 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
I THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->