Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Thủy lợi Háng Tà Pao xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200512640-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Thủy lợi Háng Tà Pao xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200511892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 15:04:00 đến ngày 2020-05-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,082,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Phí môi trường, thuế tài nguyên 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C PHAI ĐÓN NƯỚC
1 Đào móng đất CTTK ,đất cấp 3 Chương V. E-HSMT 286,14 m3
2 Đào móng, đá C4 Chương V. E-HSMT 4,365 m3
3 Đắp trả móng công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Chương V. E-HSMT 1,031 100m3
4 Đắp đê dẫn dòng, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V. E-HSMT 12,15 m3
5 Thanh thải đê dẫn dòng , tính đất cấp 2 Chương V. E-HSMT 12,15 m3
6 Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa pvc miệng bát phục vụ thi công, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm Chương V. E-HSMT 34 m
7 Ván khuôn cống Chương V. E-HSMT 0,198 100m2
8 Bê tông móng cống, chân khay đá 1x2 . Vữa M200 Chương V. E-HSMT 0,95 m3
9 Bê tông tường thân cống đá 1x2 . Vữa M200 Chương V. E-HSMT 1,13 m3
10 Ván khuôn cửa vào Chương V. E-HSMT 0,043 100m2
11 Bê tông cửa vào. Vữa M200 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,56 m3
12 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Chương V. E-HSMT 0,0295 100m2
13 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,0278 Tấn
14 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,517 m3
15 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 10 Cái
16 Sản xuất lưới chắn rác (Không bao gồm vl chính) Chương V. E-HSMT 0,007 Tấn
17 Lắp đặt lưới chắn rác Chương V. E-HSMT 0,007 Tấn
18 Thép hình tấm lưới chắn rác Chương V. E-HSMT 7 kg
19 Ống nhựa D42 Chương V. E-HSMT 4,56 m
20 Ván khuôn bể tiêu năng Chương V. E-HSMT 0,157 100m2
21 Bê tông bể tiêu năng đá 1x2 . Vữa M200 Chương V. E-HSMT 12,17 m3
22 Ván khuôn tường cánh trái, phải, dọc phai đón nước Chương V. E-HSMT 0,772 100m2
23 Ván khuôn phai đón nước Chương V. E-HSMT 0,794 100m2
24 Bê tông tường thân phai đón nước đá 2x4. Vữa M200 Chương V. E-HSMT 50,23 m3
25 Bê tông tường cánh trái phải, tường cánh dọc phai đón nước đá 1x2 . Vữa M200 Chương V. E-HSMT 20,62 m3
26 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Chương V. E-HSMT 0,0025 100m2
27 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,0046 Tấn
28 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,03 m3
29 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 2 Cái
D TUYẾN ỐNG TREO CÁP
E ĐÀO, ĐẮP HỐ MÓNG
1 Phá đá bằng máy khoan D42mm , đá cấp IV Chương V. E-HSMT 1,681 100m3
2 Đào móng đất CTTK ,đất cấp 3 Chương V. E-HSMT 164,12 m3
3 Đào móng đá CTTK ,đá cấp 4 Chương V. E-HSMT 3,431 m3
4 Đắp trả móng công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V. E-HSMT 0,427 100m3
F BỂ THU, BỂ XẢ
1 Ván khuôn bể xả Chương V. E-HSMT 0,063 100m2
2 Bê tông bể xả đá 1x2 . Vữa M200 Chương V. E-HSMT 0,86 m3
3 Ván khuôn bể thu Chương V. E-HSMT 0,195 100m2
4 Bê tông bể thu đá 1x2 . Vữa M200 Chương V. E-HSMT 1,93 m3
5 Thép lưới chắn rác Chương V. E-HSMT 4,6 kg
6 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Chương V. E-HSMT 0,008 100m2
7 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,011 Tấn
8 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,13 m3
9 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng <100 kg Chương V. E-HSMT 4 Cái
G TUYẾN Ống
1 Thép hình, thép tấm I20 làm trụ Chương V. E-HSMT 0,724 Tấn
2 Thép tròn Chương V. E-HSMT 0,083 Tấn
3 Sản xuất kẹp hãm cáp đôi Chương V. E-HSMT 47 bộ
4 Cáp thép D20 Chương V. E-HSMT 122,838 kg
5 Cóc hãm D20 Chương V. E-HSMT 14 bộ
6 Puly D120 Chương V. E-HSMT 4 bộ
7 Bu lông M14x80 Chương V. E-HSMT 141 bộ
8 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V. E-HSMT 25,77 m2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.6mm, đường kính ống 200mm Chương V. E-HSMT 53,21 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm, đường kính ống 250mm Chương V. E-HSMT 4,7 m
H MỐ, TRỤ
1 Ván khuôn mố, trụ Chương V. E-HSMT 0,465 100m2
2 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 18,88 m3
I KÊNH K VÀ KÊNH M
J Đào đắp kênh
1 Đào móng , đất cấp 2 Chương V. E-HSMT 3,31 m3
2 Đào móng , đất cấp 3 Chương V. E-HSMT 13,22 m3
3 Đắp trả kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 4,05 m3
4 Đắp trả kênh. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Chương V. E-HSMT 0,041 100m3
K KÊNH
1 Ván khuôn gỗ mương Chương V. E-HSMT 0,574 100m2
2 Bê tông kênh. Vữa M200 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 5,25 m3
3 Xây đá hộc thân đập, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 0 m3
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 0,6 m2
L KÊNH H VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
M Đào đắp kênh
1 Đào móng , đất cấp 2 Chương V. E-HSMT 72,74 m3
2 Đào móng , đất cấp 3 Chương V. E-HSMT 104,7 m3
3 Đào móng, đá C4 Chương V. E-HSMT 9,875 m3
4 Đào móng =búa căn, đá C4 Chương V. E-HSMT 9,875 m3
5 Đắp trả kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 26,76 m3
6 Đắp trả kênh. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Chương V. E-HSMT 0,268 100m3
N PHAI ĐÓN
1 Đào móng, đá C4 Chương V. E-HSMT 0,93 m3
2 Khoan vào đá bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=30 cm Chương V. E-HSMT 11 lỗ khoan
3 Ván mặt nghiêng phai đón Chương V. E-HSMT 0,053 100m2
4 Cốt thép neo tràn,lưới chắn rác ĐK >18mm Chương V. E-HSMT 0,0128 Tấn
5 Bê tông phai đón đá 1x2 . Vữa M200 Chương V. E-HSMT 1,61 m3
6 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Chương V. E-HSMT 0,001 100m2
7 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,002 Tấn
8 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,01 m3
9 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 1 Cái
O BỂ THU + BỂ XẢ
1 Đào móng đất CTTK ,đất cấp 3 Chương V. E-HSMT 6,87 m3
2 Đắp trả móng công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Chương V. E-HSMT 0,045 100m3
3 Ván khuôn bể xả Chương V. E-HSMT 0,116 100m2
4 Bê tông bể xả đá 1x2 . Vữa M200 Chương V. E-HSMT 1,09 m3
5 Ván khuôn bể thu Chương V. E-HSMT 0,14 100m2
6 Bê tông bể thu đá 1x2 . Vữa M200 Chương V. E-HSMT 1,17 m3
7 Thép lưới chắn rác Chương V. E-HSMT 10,37 kg
8 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Chương V. E-HSMT 0,007 100m2
9 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,01 Tấn
10 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,09 m3
11 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng <100 kg Chương V. E-HSMT 4 Cái
P KÊNH
1 Ván khuôn gỗ mương Chương V. E-HSMT 2,482 100m2
2 Bê tông kênh. Vữa M200 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 19,5 m3
3 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 1,98 m2
4 Ván khuôn mố đỡ Chương V. E-HSMT 0,129 100m2
5 Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2 m3
6 Khoan vào đá bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=30 cm Chương V. E-HSMT 12 lỗ khoan
7 Cốt thép neo tràn,lưới chắn rác ĐK >18mm Chương V. E-HSMT 0,0132 Tấn
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.6mm, đường kính ống 200mm Chương V. E-HSMT 80 m
9 Cút D200 Chương V. E-HSMT 4 cái
Q CẦU MÁNG
1 Đào móng đất CTTK ,đất cấp 3 Chương V. E-HSMT 9,82 m3
2 Đào móng đá CTTK, đá C4 Chương V. E-HSMT 6,96 m3
3 Đắp trả móng công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,9 Chương V. E-HSMT 0,052 100m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 Vữa M100 Chương V. E-HSMT 0,17 m3
5 Ván khuôn mố, trụ Chương V. E-HSMT 0,092 100m2
6 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,37 m3
7 Ván khuôn Chương V. E-HSMT 0,228 100m2
8 Cốt thép đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,086 Tấn
9 Cốt thép đường kính <= 18 mm Chương V. E-HSMT 0,187 Tấn
10 Bê tông máng đá 1x2 . Vữa M200 Chương V. E-HSMT 1,57 m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 1,66 m2
12 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V. E-HSMT 2,76 m
13 Khớp nối KN92 Chương V. E-HSMT 2,76 m
14 Ván khuôn giằng Chương V. E-HSMT 0,016 100m2
15 Cốt thép giằng đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,004 Tấn
16 Bê tông giằng đá 1x2 . Vữa M200 Chương V. E-HSMT 0,01 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->