Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm thẩm định kiểm định công trình giao thông vận tải Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Vốn Quỹ bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 16:43:00 đến ngày 2020-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,078,687,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRÁM VÁ DẦM, TRỤ | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, đục đáy bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m2 |
| 2 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, đục bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m2 |
| 4 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng (Vmat Latex HC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m2 |
| 5 | Tẩy gỉ cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m2 |
| 6 | Trám vá dầm, đáy bản mặt cầu bằng vữa chuyên dụng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 7 | Trám vá dầm, đáy bản mặt cầu bằng vữa chuyên dụng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 8 | Trám vá trụ bằng vữa chuyên dụng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100kg |
| B | DÁN SỢI GIA CƯỜNG TRỤ | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| 2 | Trám vá bằng vật liệu chuyên dụng dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m2 |
| 3 | Dán sợi cacbon SCH11-UP dưới nước đã quét keo (4 bộ keo) lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| 4 | Dán sợi cacbon SCH11UP dưới nước đã quét keo (4 bộ keo) lớp tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,67 | m2 |
| 5 | Quét sơn chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m2 |
| C | DÁN SỢI GIA CƯỜNG ĐÁY BẢN | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,73 | m2 |
| 2 | Trám vá bằng vật liệu chuyên dụng dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 1m2 |
| 3 | Dán sợi thuỷ tinh trên cạn đã quét keo dày 0,635mm lớp đầu (3 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,73 | m2 |
| D | DÁN SỢI GIA CƯỜNG DẦM CHỦ | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,94 | m2 |
| 2 | Trám vá bằng vật liệu chuyên dụng dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | 1m2 |
| 3 | Dán sợi cacbon trên cạn đã quét keo (3 bộ keo) dày 1 mm lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,65 | m2 |
| 4 | Dán sợi cacbon trên cạn đã quét keo (3 bộ keo) dày 1 mm lớp tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m2 |
| 5 | Dán sợi thuỷ tinh trên cạn đã quét keo dày 0,635mm lớp đầu (3 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,61 | m2 |
| 6 | Dán sợi thuỷ tinh đã quét keo dày 0,635mm lớp tiếp theo (3 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,24 | m2 |
| 7 | Dán sợi thuỷ tinh trên cạn đã quét keo dày 1,3mm lớp đầu (3 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 8 | Dán sợi thuỷ tinh đã quét keo dày 1,3mm lớp tiếp theo (3 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m2 |
| 9 | Quét sơn chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,04 | m2 |
| E | BỔ SUNG DẦM NGANG | |||
| 1 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 2 | Bê tông 30Mpa, phụ gia chống co ngót, ninh kết nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | 100kg |
| 5 | Khoan lỗ D100, chiều sâu khoan 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 6 | Khoan BT tạo lỗ D≤ 16mm; L≤ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | lỗ khoan |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 9 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng (Vmat Latex HC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 10 | Keo Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | lít |
| F | CĂNG CÁP DỰ ỨNG LỰC NGANG | |||
| 1 | Khoan rút lõi D27, chiều sâu khoan 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | lỗ khoan |
| 2 | Ống HDPE D25 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m |
| 3 | Cung cấp cáp DUL 15,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 4 | Bơm mỡ trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 5 | C/c, lắp đặt neo cáp 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Keo Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lít |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 8 | Bu lông ốc vít D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 9 | Gia công lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| G | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,899 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng (Vmat Latex HC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m2 |
| 5 | Bê tông không co ngót, tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Khoan BT tạo lỗ D≤ 20mm; L=16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | lỗ khoan |
| 8 | Keo Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | lít |
| 9 | Lắp đặt ống thu nước PVC D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| H | THẢM BTN | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | 100 m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 5 tấn 13000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | m3 |
| 4 | Phun chống thấm mặt cầu bằng vật liệu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,69 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt cầu T/C 0.5 kg/m2 bằng cơ giới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,94 | 10m2 |
| 6 | Thảm BTNNC 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| I | LỀ BỘ HÀNH | |||
| 1 | Khoan BT tạo lỗ D≤ 16mm; L≤ 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | lỗ khoan |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100kg |
| 3 | Keo Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | lít |
| 4 | Ván khuôn lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lề bộ hành đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| 6 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè 200x200x60mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,82 | 1m2 |
| J | SỬA CHỮA BONG VỠ BÊ TÔNG LAN CAN CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m2 |
| 3 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng (Vmat Latex HC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m2 |
| 4 | Trám vá trụ bằng vữa chuyên dụng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang trắng, đỏ tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,83 | 1m2 |
| 6 | Sơn phản quang trắng cột đèn, cột trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,68 | 1m2 |
| K | ĐÀ GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG DÁN SỢI TRỤ | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | tấn |
| 4 | Khoan BT tạo lỗ D≤ 16mm; L≤ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lỗ khoan |
| 5 | Lưới mắt cáo 20x40, t=2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| 6 | Tắc kê đạn M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Bu lông M12, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,11 | m2 |
| 9 | Thép D6 đà giáo (KH:1,5*1+5*3=16,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | kg |
| 10 | Thép D20 đà giáo (KH:1,5*1+5*3=16,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,86 | kg |
| 11 | Khấu hao thép hình đà giáo(KH: 1,5*1+5*3=16,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| L | ĐÀ GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG DÁN SỢI DẦM | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | tấn |
| 4 | Ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 5 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,08 | m2 |
| 6 | Thép D6 đà giáo (KH:1,5*2+5*4=23%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | kg |
| 7 | Thép D20 đà giáo (KH:1,5*2+5*4=23%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,58 | kg |
| 8 | Khấu hao Thép hình đà giáo (KH:1,5*2+5*4=23%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | tấn |
| M | LẮP ĐẶT BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo kích thước (80x80)cm, (trên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m |
| 3 | Đào móng cột trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| N | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật, biển phía trước có công trường 1350x900mm (KH:1,5*3+5*1=9,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật, biển phía trước có công trường 1300x900mm (KH:1,5*3+5*1=9,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển tam giác cạnh 70cm (KH:1,5*3+5*1=9,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo L=3,39m(KH:1,5*3+5*1=9,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m |
| 5 | Đào móng cột trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Thép góc V50x50x5 barie(KH:1,5*3+5*1=9,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông(KH:20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Dây điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m |
| 12 | Cuộn rào cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | m3 |
| 14 | Vữa ximăng M50 làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m2 |
| 15 | Bu lông M10x100 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| O | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 1200x1200mm (KH:1,5*3+5*1=9,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Đèn cảnh báo giao thông(KH:20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ca nô 30CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 5 | Sơn cảnh báo trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,37 | 1m2 |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi