Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Tâm, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200509019-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Tâm, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
Số hiệu KHLCNT 20200470000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn kinh phí sự nghiệp chi công tác mộ, nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Yên Bái do Bộ Lao động - Thương binh và xã hội giao hàng năm.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 09:17:00 đến ngày 2020-05-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,307,455,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp cổng, phần mộ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,416 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2256 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3854 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5323 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,104 m2
14 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,104 m2
16 Nhân công đắp chi tiết gờ phào chân trụ đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4314 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,91 m2
19 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,54 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,91 m2
21 Thép hộp làm cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,52 kg
22 Thép bản 15,96 kg
23 Bánh xe chân cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
25 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Sản xuất cổng thép ( Tính VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 1m2
27 Lắp dựng cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2012 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1601 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
34 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9951 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,948 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1957 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2676 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2812 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 tấn
41 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8902 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4194 tấn
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,902 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,902 m2
46 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,902 m2
47 Đầu đao mái chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Đầu đao mái bé Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B Phần mộ cải tạo
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5328 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,078 m3
4 Đắp cát tân mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8016 m3
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,24 m2
6 Ngôi sao inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 ngôi
7 Phần bia khắc tên liệt sỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
8 Bát hương mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
9 Lọ hoa trên mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
10 Bàn sắp lễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bốc xếp xuống - cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m3
12 Bốc xếp xuống - cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m3
13 Bốc xếp xuống - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6029 tấn
14 Bốc xếp xuống - đá dăm, sỏi các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m3
15 Bốc xếp xuống - gạchkhông nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7458 1000 viên
16 Bốc xếp xuống - ván khuôn, gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1299 m3
17 Bốc xếp xuống - cốt thép chưa lắp bốc xếp từng thanh xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3017 tấn
18 Bốc xếp xuống - phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1045 tấn
19 Vận chuyển cự ly <=100m - cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,506 m3
20 Vận chuyển cự ly <=100m - cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 m3
21 Vận chuyển cự ly <=100m - đá dăm, sỏi các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
22 Vận chuyển cự ly <=100m - gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2746 1000 viên
23 Vận chuyển cự ly <=100m - ván khuôn, gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
24 Vận chuyển cự ly <=100m - phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
25 Vận chuyển cự ly <=100m - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9603 tấn
C Phá dỡ phần mộ cũ + Hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch mộ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5182 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 4,6754 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 m3
D Rãnh + Sân + Hàng rào
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,541 m3
2 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1184 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4615 100m2
4 Đào khuôn đường sân, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
E Phần sân
1 Đào khuôn sân <=15 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,99 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
6 Lát nền, sàn bằng đá vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m2
7 Bó vỉa hè, đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
F Hàng rào + Tường bậc + bó vỉa
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6155 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4357 m3
3 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6017 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3075 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 100m3
6 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2927 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7311 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2483 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2668 tấn
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,0602 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,0602 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
15 Nhân công băm mặt bậc trước khi ốp đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,025 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m2
20 Hoa rối trang trí hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 viên
21 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 m3
G Vận chuyển
1 Bốc xếp xuống - cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,94 m3
2 Bốc xếp xuống - cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,43 m3
3 Bốc xếp xuống - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8675 tấn
4 Bốc xếp xuống - đá dăm, sỏi các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1 m3
5 Bốc xếp xuống - gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7698 1000 viên
6 Bốc xếp xuống - ván khuôn, gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 m3
7 Bốc xếp xuống - cốt thép chưa lắp bốc xếp từng thanh xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3017 tấn
8 Bốc xếp xuống - phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2249 tấn
9 Vận chuyển cự ly <=100m - cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,094 m3
10 Vận chuyển cự ly <=100m - cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,043 m3
11 Vận chuyển cự ly <=100m - đá dăm, sỏi các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 m3
12 Vận chuyển cự ly <=100m - gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8797 1000 viên
13 Vận chuyển cự ly <=100m - ván khuôn, gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1619 m3
14 Vận chuyển cự ly <=100m - phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
15 Vận chuyển cự ly <=100m - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8868 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->