Gói thầu: Đại tu tuabin hơi số 5 (Phần thiết bị phụ) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu tuabin hơi số 5 (Phần thiết bị phụ) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 19:18:00 đến ngày 2020-05-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,868,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ VẬT TƯ | |||
| 1 | Aceton | 62 | Lít | |
| 2 | Băng dính cách điện cao áp | 4 | Cuộn | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | 57 | Cuộn | |
| 4 | Băng tan (cao su non) | 71 | Cuộn | |
| 5 | Bột mì | 50 | Kg | |
| 6 | Bột màu xanh | 0,15 | Kg | |
| 7 | Cao su tấm chịu dầu 2 mm | Dày 2 mm | 8 | Kg |
| 8 | Cao su tấm chịu dầu 2mm | Dày 2 mm | 20 | Kg |
| 9 | Cao su tấm chịu dầu 3 mm | Dày 3 mm | 20 | Kg |
| 10 | Cao su tấm chịu dầu 4mm | Dày 4 mm | 10 | Kg |
| 11 | Chổi cước | 3 | Cái | |
| 12 | Chổi đánh gỉ sắt | 103 | Cái | |
| 13 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | 35 | Cái | |
| 14 | Dầu chống rỉ RP7 | RP7 | 170 | Bình |
| 15 | Dầu CN GEAR-OIL-90XP (BP Energear 90) | GEAR-OIL-90XP | 101,6 | Lít |
| 16 | Dầu DO 0,05% S | DO 0,05% S | 348 | Lít |
| 17 | Dầu thủy lực 46XC | 46XC | 650 | Kg |
| 18 | Dầu Turbinol-X32 (Perfecto X32) | Turbinol-X32 (Perfecto X32) | 26.080 | Lít |
| 19 | Dây cao su đặc chịu dầu phi 8 | phi 8 mm | 0,5 | Kg |
| 20 | Gioăng Pa ra nhít cao áp có lõi thép-TQ-dày 2ly | Dày 2 mm | 40 | Kg |
| 21 | Đá cắt 100x16x1,6mm | 100x16x1,6mm | 12 | Cái |
| 22 | Đá cắt 125x22x2mm | 125x22x2mm | 52 | Cái |
| 23 | Đá mài 100x6x16mm | 100x6x16mm | 5 | Cái |
| 24 | Đá mài 125x22x6mm | 125x22x6mm | 23 | Cái |
| 25 | Gioăng Pa ra nhít cao áp có lõi thép-TQ-dày 3ly | Dày 3 mm | 20 | Kg |
| 26 | Hạt chống ẩm Silicagel | 10 | Kg | |
| 27 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | 23 | Tuýp | |
| 28 | Keo silicon chịu nhiệt RTV60 | RTV60 | 5 | Hộp |
| 29 | Khí Acetylen (C2H2) | 28 | Kg | |
| 30 | Khí Argon | 4 | Chai | |
| 31 | Khí ni tơ (N2) 99, 99% (Chai) | 7 | Chai | |
| 32 | Khí Oxy (O2) | 10 | Chai | |
| 33 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm, | L= 200 mm - 250 mm, | 609 | Cái |
| 34 | Lưới thép phi 10x10x1 | 10x10x1 | 115 | M2 |
| 35 | Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 | MultifaK-EP2 | 53,45 | Kg |
| 36 | Nhôm lá AD D= 0.8 ly | Dày 0.8 mm | 336 | Kg |
| 37 | Pa ra nhít 2 x1500x 1500-T= 250 oC, P= 4Mpa | 2.0 x1500x 1500; T= 250oC, P= 4 Mpa | 18 | M2 |
| 38 | Pa ra nhít 2.5x1500x1500 | 2.5x1500x1500, T= 250oC, P= 4 Mpa | 1 | Tấm |
| 39 | Pa ra nhít cao áp 3x1200x1200 ; P=120kg, T=540 0C-TC-JS | 3.0x1200x1200; T=540oC, P=12 Mpa, TC-JS | 3 | Tấm |
| 40 | Pin vuông 9V | 9V | 76 | Viên |
| 41 | Que hàn E7018 Phi 3.2 | E7018 Phi 3.2 | 53 | Kg |
| 42 | Sơn chống rỉ chịu nhiệt (Epoxy SA-SL) | Epoxy SA-SL | 125 | Kg |
| 43 | Sơn màu xanh | 120 | Lít | |
| 44 | Tết chèn van cao áp 8x8, P=205, T=540oC | 8x8, P=205 kg/cm2, T=540oC | 14 | Kg |
| 45 | Thép tấm A36 dày 12.7 mm | A36 dày 12.7 mm | 105 | kg |
| 46 | Thép tấm A36 dày 19 mm | A36 dày 19 mm | 150 | kg |
| 47 | Thép tấm inox SUS-304-D=3ly | SUS-304-D=3ly | 70 | Kg |
| 48 | Thép tròn C45 phi70 | C45 phi70 | 10 | Kg |
| 49 | Thép U160x64x5 | U160x64x5 | 360 | Kg |
| 50 | Thép U200x76x5.2 | U200x76x5.2 | 120 | Kg |
| 51 | Thép V50x50x5mm | V50x50x5mm | 90 | Kg |
| 52 | Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) | PENETRANT-MEGACHECK MCP-2010 (450ml) | 36 | Lọ |
| 53 | Thuốc thẩm thấu DEVELOPER (450ml/lọ) | DEVELOPER (450ml/lọ) | 36 | Lọ |
| 54 | Thuốc thử nứt CLEANER (450ml/lọ) | CLEANER (450ml/lọ) | 64 | Lọ |
| 55 | Vải nhám mịn khổ 600 | 32,19 | Mét | |
| 56 | Vải nhám thô khổ 600 | 3 | Mét | |
| 57 | Vải phin trắng | 356 | Mét | |
| 58 | Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) | 9 | Kg | |
| 59 | Xăng E5 Ron 92 | 116,1 | Lít | |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bạc lót trục gối số bơm ngưng chi tiết 47 BV: 114305; BS 970 431529 | Chi tiết số 47; Bản vẽ số: 114305; Vật liệu: BS 970 431529 | 2 | Cái |
| 2 | Bạc ren + ty van van điều chỉnh nước cấp FWS-FV114-1/2 | Truyền động giữa Rotork IQM16FA14Z với van Fisher Type: HPT, Size: 6, Stem: 1, Travel: 3 | 1 | Bộ |
| 3 | Bạc ren+ ty van 2F WS- MOV 155 | Truyền động giữa Rotork IQM16FA14Z với van Fisher Type: EHT-1, Size: 6, Stem: 1.1/4, Travel: 3 | 1 | Bộ |
| 4 | Bạc ren+ ty van CNM-LV158A/B (van EWWT8x6) | Truyền động giữa Rotork IQM7FA10A với van Fisher Type: EWT, Size: 8x6, Stem: 1, Travel: 2 | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ chia dầu 961259 DHZO-A071-L14/PE | P/N: 961259 DHZO-A071-L14/PE | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chia dầu DH1-0631/2 PE/23; ATOS | P/N: DH1-0631/2 PE/23; ATOS | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ điều khiển Loại DVC6200 Cung cấp bao gồm cả phụ kiện: Bộ Kit mounting GG13183X062; Cover GG07814X012 | Loại DVC6200 bao gồm cả phụ kiện: Bộ Kit mounting GG13183X062; Cover GG07814X012 | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ gioăng & phụ kiện thay thế của pít tông xi lanh khí nén các van 1 chiều cửa trích tua bin | Dùng cho xi lanh khí nén Loại: 48174-990-1301-000 | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ gioăng bình làm mát dầu bôi trơn tua bin Model: M15-MFG (1 bộ= 180 gioăng) GE: 363A7481P001) | Dùng cho Bình làm mát kiểu M15-MFG (1 bộ= 180 gioăng); P/N: 363A7481P001 | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ gioăng bơm sấy dầu thuỷ lực; Kiểu bơm: JS BARNES. F3-4200-2W15VT-A1A61 | Dùng cho Kiểu bơm: JS BARNES: F3-4200-2W15VT-A1A61 | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ gioăng các đường dầu thủy lực gồm: phi 64.5xID3.0; 55.0xID2.5; 50.0xID2.5; 35.0xID3.5; 32.0xID3.0; 29.87xID1.87; 27.0xID2.0; 25.12xID1.87; 20.0xID2.0; 15.6xID1.87 | Bộ gioăng gồm 10 loại, mỗi loại 7 cái: 64.5xID3.0; 55.0xID2.5; 50.0xID2.5; 35.0xID3.5; 32.0xID3.0; 29.87xID1.87; 27.0xID2.0; 25.12xID1.87; 20.0xID2.0; 15.6xID1.87 | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ gioăng phớt xi lanh khí nén POSI-SEAL Type: 1035, Model: PSA-750-8/D. | Dùng cho xi lanh khí nén POSI-SEAL Type: 1035, Model: PSA-750-8/D. | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ xi lanh khí nén van 1 chiều cửa trích tua bin (loại ngắn) | Xi lanh khí nén dùng cho van một chiều cửa trích tuabin (Khảo sát thực tế) | 1 | Bộ |
| 14 | Bu lông inox M12x100 | Bu lông inox M12x100 | 60 | Bộ |
| 15 | Bu lông+đai ốc+2 long đen inox M16x70 (thép SUS316) | M16x70 - SUS316 | 105 | Bộ |
| 16 | Cao su nối trục bơm dầu thủy lực tua bin M570 | P/N: M570 (Dùng cho bơm kiểu: PVG130-C2-UVRGFY-P-1NNSN) | 2 | Cái |
| 17 | Cao su nối trục bơm sấy, làm mát dầu thủy lực, L.099/L100-31SAS | P/N: L.099/L100-31SAS (Dùng cho bơm kiểu: F3-G20D-2W15V-1A1A61) | 1 | Cái |
| 18 | Card điều khiển van điều chỉnh áp lực EME-AC-05F | P/N: EME-AC-05F | 1 | Cái |
| 19 | Chèn thân van DEWRANCE - P95EG125PFDC (Chi tiết số 12: Pressure Seal Ring) | Dùng cho van DEWRANCE kiểu: P95EG125PFDC (Pressure Seal Ring) | 3 | Cái |
| 20 | Chèn ty van DEWRANCE-P95EG125PFDC (Chi tiết số 10: Gland Parking) | Dùng cho van DEWRANCE: P95EG125PFDC (Gland Parking) | 3 | Cái |
| 21 | Clắp bê + Ty van điều chỉnh nước ngưng LV1584-SW-C005-59 , PN: 28A1013X002 | P/N: 28A1013X002 | 1 | Bộ |
| 22 | Cơ cấu truyền động van AQ 860 FA141 WD17035-01; Nguồn 400-3-50 | AQ 860 FA141 WD17035-01; Nguồn 400-3-50 | 1 | Bộ |
| 23 | Công tắc từ+cáp nối Model: Bi2-CRS232-ADZ30-X2-B3131/S34 (Sensor model: RKM30-2M) | Model: Bi2-CRS232-ADZ30-X2-B3131/S34 (Sensor model: RKM30-2M) | 4 | Bộ |
| 24 | Đồng hồ đo áp suất Winka (Type: 235.50.100) dải đo từ 0-14 kg/cm2 | Type: 235.50.100; Dải đo từ 0-14 kg/cm2 | 2 | Cái |
| 25 | Ê cu D57.15mm, 8 ren/in (GEK 103963A- Type: 5.3. P/N: N204P00056) | D57.15mm, 8 ren/in; (Dùng cho van ATWOOD MORRILL: Type 5.3; Size 24”) | 4 | Cái |
| 26 | Giảm chấn bơm dầu bôi trơn máy nghiền LOVEJOY INC USA L110 (Viking Pump) | Dùng cho bơm Viking kiểu: HL 495M | 1 | Cái |
| 27 | Gioăng bơm lọc dầu tuabin; Kiểu bơm: Viking. HL 495M | Dùng cho bơm Viking kiểu: HL 495M | 1 | Cái |
| 28 | Gioăng cao su bộ TL van điều chỉnh áp suất hơi đi tắt tua bin cao áp HRS-PV101 SMH-100VC-BTG 85029940 | P/N: 85029940 P-CODE 07853; (Actuator Rebuild Kit) | 1 | Bộ |
| 29 | Gioăng cao su NG10 Viton | NG10 Viton | 1 | Bộ |
| 30 | Gioăng cao su NG16 | NG16 Viton | 1 | Bộ |
| 31 | Gioăng cao su NG6 Viton | NG6 Viton | 1 | Bộ |
| 32 | Gioăng cao su Viton phi 70x 65x 2.5 | O-ring 70x 65x 2.5 Viton | 5 | Cái |
| 33 | Gioăng cao su Viton phi 70x 67x 1.5 | O-ring 70x 67x 1.5 Viton | 5 | Cái |
| 34 | Gioăng dầu thủy lực PN: 1300015 (Seal kit) | P/N: F1300015 (Seal kit) | 4 | Bộ |
| 35 | Gioăng mặt bích bộ tách nước hệ thống dầu bôi trơn 122- 462- và 122- 3 | P/N: 122- 462- và 122- 3 | 1 | Bộ |
| 36 | Gioăng thép của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV106A/B/C PN: 17B9381X012 | P/N: 17B9381X012 | 3 | Cái |
| 37 | Gioăng thép van ĐC nước cấp 12B7100X112 | P/N: 12B7100X112 | 2 | Cái |
| 38 | Gioăng thép van tái tuần hoàn nước cấp 17B9382X012 | P/N: 17B9382X012 | 3 | Cái |
| 39 | Gioăng van 1ESS-NRV 169 | Dùng cho van ATWOOD MORRILL: Type 5.2; Size 12” | 2 | Bộ |
| 40 | Gioăng van 1FWS-MOV 151 | Dùng cho van DEWRANCE kiểu: P8AEV350SCRB (Pressure Seal Ring) | 1 | Bộ |
| 41 | Gioăng van CNM-LV 158 A/B PN: GASKET X392 | P/N: RGASKETX392 | 2 | Bộ |
| 42 | Gioăng van ESS-NRV 138 A | Dùng cho van ATWOOD MORRILL: Type 5.5; Size 14”; Class 150 | 4 | Bộ |
| 43 | Gioăng van TME-AOV 214 | Dùng cho van TME-AOV 214 | 1 | Bộ |
| 44 | Gối đỡ bơm ngưng ODxIDxLD; 80x60x120-2C/bộ; 95x75x75-3C/bộ; 95x75x150-1C/bộ; 85x65x100-3C/bộ | ODxIDxLG:- 80x60x120 (02 cái/bộ);- 95x75x75 (03 cái/bộ); - 95x75x150 (01 cái/bộ); - 85x65x100 (03 cái/bộ); (Chi tiết số 48, 64, 67, 79, 85; Bản vẽ số: 114305) | 2 | Bộ |
| 45 | Hợp bộ điều khiển của van khí 2ASF-PV105 (Gồm Control device: Type 3570, input: 3-5psi; 377 series trip valve) | Gồm Control device: Type 3570, input: 3-5 psi; 377 series trip valve) | 1 | Cái |
| 46 | Ổ bi 3309 ATN9 (thay cho 5309) SKF | 3309 ATN9 (thay cho 5309) SKF | 2 | Cái |
| 47 | Ổ bi 61808-2RS1 | 61808-2RS1 | 23 | Cái |
| 48 | Ổ bi 61809-2RS1 | 61809-2RS1 | 22 | Cái |
| 49 | Ổ bi 61813-2RS1 SKF | 61813-2RS1 SKF | 8 | Cái |
| 50 | Ổ bi 61817-2RS1 | 61817-2RS1 | 23 | Cái |
| 51 | Ổ bi 6203-2Z/C3 | 6203-2Z/C3 | 2 | Cái |
| 52 | Ổ bi 6205 SKF | 6205 SKF | 5 | Cái |
| 53 | Ổ bi 6219-Z | 6219-Z | 2 | Cái |
| 54 | Ổ bi 6226/C3 | 6226/C3 | 1 | Cái |
| 55 | Ổ bi 6313 | 6313.0 | 1 | Cái |
| 56 | Ổ bi 7220B | 7220B | 2 | Cái |
| 57 | Ống cao su dẫn dầu 1" (AL= 1600mm bao gồm hai đầu nối) | Đường kính ống 1", dài 1600 mm bao gồm hai đầu nối | 2 | Cái |
| 58 | Ống cao su đầu đẩy bơm dầu thuỷ lực: FC195-20-0660 với 2 đầu nối ren: FJ9732-2020S | P/N: FC195-20-0660 với 2 đầu nối ren P/N: FJ9732-2020S | 1 | Cái |
| 59 | Ống cao su đầu hút bơm dầu thuỷ lực: 112-0746-03 với 2 đầu 2 mặt bích: 32-SFO | P/N: 112-0746-03 với 2 đầu 2 mặt bích P/N: 32-SFO | 2 | Cái |
| 60 | Ống cao su đầu hút bơm sấy dầu thuỷ lực: 2661-16-24” với 2 đầu nối ren: FC9031H1616S | P/N: 2661-16-24” với 2 đầu nối ren P/N: FC9031H1616S | 1 | Cái |
| 61 | Ống cao su vào bộ làm mát dầu thuỷ lực: 2661-16-40” với 2 đầu nối ren: FC9031H1616S | P/N: 2661-16-40” với 2 đầu nối ren P/N: FC9031H1616S | 1 | Cái |
| 62 | Ống cao su xả bơm dầu thuỷ lực: FC498-12-0590 với 2 đầu nối ren: 19110-H12-12S | P/N: FC498-12-0590 với 2 đầu nối ren P/N: 19110-H12-12S | 2 | ống |
| 63 | Ống dẫn hướng và giảm áp: 43B0080X012 | P/N: 43B0080X012 | 1 | Cái |
| 64 | Ống nối cao su bù giãn nở đầu hút bơm nước ngưng | Ống nối cao su bù giãn nở Đường kính 20” | 1 | cái |
| 65 | Phin lọc cao áp-HPU250A-GE-STO-061-1, PN: HC9651FDP16Z | P/N: HC9651FCP16Z | 4 | Bộ |
| 66 | Phin lọc dầu A910202 (K2000) (Thay PN: 3003140257) | P/N: A910202; M/N: K2000; (Hoặc: P/N: A910267; M/N: K2100) | 5 | Cái |
| 67 | Phin lọc dầu bôi trơn tuabin P/N của GE: 21157 (Thay PN: 3003224005) | P/N: 21157 Element | 4 | Cái |
| 68 | Phin lọc dầu cho bình làm mát dầu K1000 A910201 | P/N: A910201; M/N: K1000; (Hoặc: P/N: A910266; M/N: K1100) | 1 | Cái |
| 69 | Phin lọc hệ thống lọc dầu K3000 A910203 | P/N: A910303; M/N: K3000; (Hoặc P/N: A910268; M/N: K3100) | 3 | Cái |
| 70 | Phin lọc thô dầu thủy lực tua bin P/N: ST 718-00-033XCO | P/N: ST 718-00-03ZXCO | 2 | Cái |
| 71 | Phin lọc thô hệ thống lọc dầu K4000 A910204 | P/N: A910204; M/N: K4000; (Hoặc: P/N: A910269; M/N: K4100) | 1 | Cái |
| 72 | Phin lọc tinh cho hệ thống dầu thủy lực HC9020FKZ8Z (Thay PN: 3003100718) | P/N: HC9020FCZ8Z | 1 | Cái |
| 73 | Phớt chắn dầu 40x52x7 | 40x52x7 | 24 | Cái |
| 74 | Phớt chắn dầu 70x90x10 | 70x90x10 | 14 | Cái |
| 75 | Phớt chèn dầu 48x62x8 | 48x62x8 | 3 | Cái |
| 76 | Phớt chèn dầu 50x72.2x9.5 | 50x72.2x9.5 | 2 | Cái |
| 77 | Phớt chèn dầu PN: D08717A03-6241 | P/N: D08717A03-6241 | 3 | Cái |
| 78 | Phớt chữ O bằng c/su 5.70x280 cho bơm ngưng-SW-M008-48 | O-ring 5.70x2800 (Chi tiết số 71; Bản vẽ số: 114305) | 4 | Cái |
| 79 | Phớt chữ O bằng cao su 3.53x1168 (1/8') SW-M008-31 | Gioăng cao su tròn: Đường kính 3.53, dài 1168 mm (Chi tiết số 92; Bản vẽ số: 114305) | 4 | Cái |
| 80 | Phớt chữ O cao su 3.53x1331 dài 1/8', SW-M008-32 | Gioăng cao su tròn: Đường kính 3.53, dài 1331 mm (Chi tiết số 84; Bản vẽ số: 114305) | 8 | Cái |
| 81 | Tấm trao đổi nhiệt bộ làm mát dầu bôi trơn Tuabin: SM15-M5 A99 | P/N: SM15-M5 A99 | 10 | Tấm |
| 82 | Tết chèn ty van chặn các bình gia nhiệt cao áp FWS-MOV150 | Dùng cho van DEWRANCE kiểu: P8AEV350SCRB (Gland Parking) | 4 | Bộ |
| 83 | Tết chèn ty van tái tuần hoàn bơm cấp 1FWS-FV106A/B/C-1R290401012 | P/N: 1R290401012 | 2 | Bộ |
| 84 | Tết chèn van ĐC nước cấp 1R290601012 | P/N: 1R290601012 | 5 | Cái |
| 85 | Tết chèn van đi tắt hạ áp tua bin; P/N: BTG- 89001283; Kích thước: 80x108 | P/N: 89001283; (Stem Packing, cỡ: 80x108, 4 cái/bộ) | 1 | Bộ |
| 86 | Trục bơm nước ngưng, Kiểu bơm: EN 5J 40-D (Bao gồm cả các chi tiết lắp rắp) | Trục bơm Kiểu: EN 5J 40-D; (Chi tiết số 67, 78, 86; 50; 55 and 24, 25, 26, 27, 28; Bản vẽ số: 114305) | 1 | Bộ |
| 87 | Van 1 chiều quạt hút hơi chèn tua bin 4" CL: 150 | Van 1 chiều: Size: 4", Class: 150 | 1 | Cái |
| 88 | Van bi 1/2" 10000PSI 316SS | Van bi 1/2", 10000 PSI, 316 SS | 20 | Cái |
| 89 | Van bướm Grinnell DN6": 060 WC-8271-3 | Van bướm Grinnell DN6": P/N: 060WC-8271-3 | 4 | Cái |
| 90 | Van bướm Grinnell DN8": 080 WC-8272-3 | Van bướm Grinnell DN8": P/N: 080WC-8272-3 | 2 | Cái |
| 91 | Van chặn đường sấy bơm cấp 1C Model: P95EG125PFDC-Size: 125 class 2850 STD-O.D/Ž.D: 145/88mm | P/N: P95EG125PFDC; (Loại van DEWRANCE, Size: 125 mm, class 2850) | 1 | Cái |
| 92 | Van chặn FWS-MOV150-1, Loại van: DEWRANCE, size: 25mm, class 2850 | P/N: P95DR025SXDA (Loại van: DEWRANCE, size: 25 mm, class 2850) | 2 | Cái |
| 93 | Van DEMCO 8” NE-C; Gear operator- A (PN: 22125-121531A) | Van DEMCO 8” NE-C; Gear operator-A; P/N: 22125-121531A | 1 | Bộ |
| 94 | Van điện từ 3 ngả , 48 v DC - SW-C001-31, PN: 78RCS-16-61P | Van điện từ 3 ngả , 48 VDC, P/N: 78RCS-16-61P | 1 | Bộ |
| 95 | Van thép cao áp SIZE: 20mm (3/4") Class: 2500 Type: GLV Body F11 | SIZE: 20mm (3/4"), Class: 2500, Type: GLV Body F11 | 4 | Cái |
| 96 | Vòng chặn của van Đ/C nước cấp 2FWS-PV 114-1/2 PN: 10A5410 X012 | P/N: 10A5410 X012 | 1 | Cái |
| 97 | Vòng chặn của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV 106A/B/C PN: 16A1969X012 | P/N: 16A1969X012 | 1 | Cái |
| 98 | Vòng chèn của van Đ/C nước cấp 2FWS-FV114-1/2 PN: 10A5409 X012 | P/N: 10A5409 X012 | 1 | Cái |
| 99 | Vòng chèn của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV 106A/B/C PN: 16A1967X022 | P/N: 16A1967X022 | 1 | Cái |
| 100 | Vòng đệm mặt chính xác của van tái tuần hoàn bơm cấp 2FWS-FV 106/A/B/C (27B6291X012) | P/N: 27B6291X012 | 1 | Cái |
| C | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Phần thiết bị Cơ nhiệt | 1 | ||
| 2 | Các van trích hơi của Tuabin | 1 | Hệ thống | |
| 3 | Van đi tắt tuabin cao áp HPBPV: 1MSS-PV105 (Dy169mm) | 1 | Van | |
| 4 | Van chặn đường đi tắt Tuabin cao áp 1MWS-MOV104 | 1 | Van | |
| 5 | Van đi tắt tuabin hạ áp LPBPV: 1HRS-PV101 | 1 | Van | |
| 6 | Van chặn đi tắt tuabin hạ áp: 1HRS-HYV109 | 1 | Van | |
| 7 | Van một chiều đường tái nhiệt lạnh: 1CRS-NRV104A/B (Dy600mm) | 2 | Van | |
| 8 | Van dòng ngược (RFV): 1CRS-AOV123 | 1 | Van | |
| 9 | Van một chiều cửa trích tuabin | 8 | Van | |
| 10 | Van chặn đường hơi trích Tuabin | 5 | Van | |
| 11 | Bóc và bọc bảo ôn | 10 | m2 | |
| 12 | Hệ thống dầu bôi trơn Tuabin | 1 | Hệ thống | |
| 13 | Bơm dầu bôi trơn xoay chiều: 1TML-P1/2 | 2 | Bơm | |
| 14 | Bơm dầu bôi trơn một chiều: 1TML-P3 | 1 | Bơm | |
| 15 | Quạt hút khí bể dầu Tuabin: 1TML-BLW1 | 1 | Quạt | |
| 16 | Bể dầu chính Tuabin và các thiết bị liên quan | 1 | Bể | |
| 17 | Bộ làm mát dầu bôi trơn tuabin: 1TML-COOL1A/B | 2 | Bộ | |
| 18 | Hệ thống lọc liên tục dầu tuabin | 1 | Hệ thống | |
| 19 | Bể chứa dầu bẩn và bơm chuyển dầu Tuabin: 0LOS-TK2 | 1 | Bể | |
| 20 | Bể thu gom dầu bẩn và Bơm chuyển dầu bẩn tua bin 5: 1LOS-TK1 | 1 | Bể | |
| 21 | Hệ thống dầu chèn Hydro Máy phát điện | 1 | Hệ thống | |
| 22 | Hệ thống đường ống dẫn dầu bôi trơn Tuabin | 1 | Hệ thống | |
| 23 | Bể chứa dầu sạch tua bin và bơm chuyển dầu: 0LOS-TK1 | 1 | Bể | |
| 24 | Hệ thống dầu thủy lực Tuabin | 1 | Hệ thống | |
| 25 | Bơm cao áp dầu thuỷ lực Tuabin: 1TMH-P1A/B | 2 | Bơm | |
| 26 | Bơm sấy/làm mát dầu thuỷ lực 1TMH-P2 | 1 | Bơm | |
| 27 | Bộ làm mát dầu thuỷ lực | 1 | Bộ | |
| 28 | Bể dầu thuỷ lực Tuabin và các thiết bị trên bể dầu | 1 | Bể | |
| 29 | Van của hệ thống dầu thuỷ lực | 16 | Van | |
| 30 | Hệ thống đường ống dẫn dầu thuỷ lực | 1 | Hệ thống | |
| 31 | Panel dầu thuỷ lực và các bình tích lũy áp suất của hệ thống đi tắt Tuabin | 2 | Bộ | |
| 32 | Bơm lọc tuần hoàn dầu thuỷ lực | 1 | Bơm | |
| 33 | Bình ngưng và các Ejector | 1 | Hệ thống | |
| 34 | Bình ngưng: 1CNM-CDN1 | 1 | Bình | |
| 35 | Ejector chính và Ejector khởi động: 1ARC-J1A/1B; 1ARC-J1 | 3 | Ejector | |
| 36 | Bình làm mát Ejector 1CNM-ARC1 | 1 | Bình | |
| 37 | Các van chặn đường hơi, đường rút khí bình ngưng. | 12 | Van | |
| 38 | Bóc và bọc bảo ôn | 8 | m2 | |
| 39 | Hệ thống nước ngưng | 1 | Hệ thống | |
| 40 | Bơm nước ngưng: 1CNM-P1A/1B | 2 | Bơm | |
| 41 | Đường ống đầu hút các bơm nước ngưng | 2 | Tuyến ống | |
| 42 | Các van chặn đầu hút bơm nước ngưng | 2 | Van | |
| 43 | Đường ống đầu đẩy các bơm nước ngưng | 2 | Tuyến ống | |
| 44 | Các van đầu đẩy bơm nước ngưng 1CNM-MOV107A/B | 2 | Van | |
| 45 | Các van một chiều đầu đẩy bơm ngưng và van một chiều nước ngưng vào bình khử khí | 3 | Van | |
| 46 | Các van đường tái tuần hoàn đầu đẩy bơm nước ngưng | 4 | Van | |
| 47 | Bình làm mát nước đọng 1CNM-COOL1 | 1 | Bình | |
| 48 | Bình gia nhiệt hạ áp: 1CNM-E1/E2/E3 | 3 | Bình | |
| 49 | Bình khử khí 1CNM-DA1 | 1 | Bình | |
| 50 | Các van tay chặn đường nước ngưng vào, ra và đi tắt bình làm mát Ejector, Bình làm mát hơi chèn, Bình làm mát nước đọng. | 9 | Van | |
| 51 | Các van chặn nước ngưng đầu vào, ra và đi tắt các bình Gia nhiệt hạ áp 1CNM-E1/E2/E3 | 9 | Van | |
| 52 | Các van của cụm van điều chỉnh mức nước bình khử khí | 5 | Van | |
| 53 | Van và đường ống có liên quan hệ thống bổ sung nước ngưng | 1 | Hệ thống | |
| 54 | Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi tự dùng | 4 | Van | |
| 55 | Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi đi tắt Tuabin hạ áp | 3 | Van | |
| 56 | Các van đường nước ngưng chèn bơm ngưng | 1 | Hệ thống | |
| 57 | Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi thoát van xả gói chèn trung gian Tuabin (BLOWDOWN VALVE) | 1 | Hệ thống | |
| 58 | Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi thoát Tuabin hạ áp | 1 | Hệ thống | |
| 59 | Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn ống góp số 4 | 1 | Hệ thống | |
| 60 | Các van đường nước ngưng đi phun giảm ôn hơi thoát van thông gió Tuabin VV | 1 | Hệ thống | |
| 61 | Bơm tái tuần hoàn bình khử khí 1CNM-P2 | 1 | Bơm | |
| 62 | Bơm bổ sung nước ngưng 1CNS-P1 | 1 | Bơm | |
| 63 | Bóc và bọc bảo ôn | 25 | m2 | |
| 64 | Hệ thống nước cấp | 1 | Hệ thống | |
| 65 | Các van chặn đầu hút bơm cấp: 1FWS-V2A/B/C (Dy300) | 3 | Van | |
| 66 | Các van tái tuần hoàn bơm cấp: 1FWS-FV106A/B/C | 3 | Van | |
| 67 | Các van đầu đẩy bơm cấp: 1FWS-MOV112A/B/C và van đầu vào GNC5: 1FWS-MOV153 | 3 | Van | |
| 68 | Các van một chiều hệ thống nước cấp | 7 | Van | |
| 69 | Các van chặn đường sấy bơm nước cấp | 3 | Van | |
| 70 | Các van điều chỉnh lưu lượng nước cấp: 1FWS-FV114-1/2 | 2 | Van | |
| 71 | Các van chặn cụm van điều chỉnh nước cấp | 4 | Van | |
| 72 | Các bình gia nhiệt cao áp: 1FWS-E5/E6/E7 | 3 | Bình | |
| 73 | Các van chặn đầu vào, ra và đi tắt bình gia nhiệt cao áp | 1 | Hệ thống | |
| 74 | Các van cân bằng các van chặn hệ thống nước cấp | 1 | Hệ thống van | |
| 75 | Van điều chỉnh nước cấp đầu ra bình GNC số 7: 1FWS-MOV155 | 1 | Van | |
| 76 | Van điền đầy hệ thống nước cấp | 1 | Van | |
| 77 | Các van đường nước cấp phun giảm ôn hơi đi tắt tuabin cao áp | 1 | Hệ thống | |
| 78 | Các van đường nước cấp phun giảm ôn hơi hơi quá nhiệt trung gian và hơi thổi bụi | 1 | Hệ thống | |
| 79 | Các van xả, van chặn đường tín hiệu áp suất hệ thống nước cấp | 136 | Van | |
| 80 | Đường ống cấp nước đầu hút các bơm cấp. | 3 | Đường ống | |
| 81 | Đường ống đầu đẩy các bơm nước cấp | 3 | Tuyến ống | |
| 82 | Bóc và bọc bảo ôn hệ thống nước cấp | 30 | m2 | |
| 83 | Hệ thống đường ống dẫn hơi | 1 | Hệ thống | |
| 84 | Đường ống dẫn hơi chính | 1 | Đường ống | |
| 85 | Đường ống dẫn hơi tái nhiệt nóng | 1 | Đường ống | |
| 86 | Đường ống dẫn hơi tái nhiệt lạnh | 1 | Đường ống | |
| 87 | Đường ống dẫn hơi đi tắt xilanh cao áp | 1 | Đường ống | |
| 88 | Đường ống dẫn hơi đi tắt xilanh hạ áp | 1 | Đường ống | |
| 89 | Đường ống dẫn hơi trích Tuabin | 1 | Hệ thống | |
| 90 | Bóc và bọc bảo ôn hệ thống ống dẫn hơi | 50 | m2 | |
| 91 | Hệ thống hơi tự dùng | 1 | Hệ thống | |
| 92 | Đường ống dẫn hơi tự dùng | 1 | Tuyến ống | |
| 93 | Các van hệ thống hơi tự dùng | 1 | Hệ thống | |
| 94 | Bóc và bọc bảo ôn | 8 | m2 | |
| 95 | Hệ thống hơi chèn trục Tuabin | 1 | Hệ thống | |
| 96 | Các van đường ống cấp hơi chèn từ hệ thống hơi tự dùng | 5 | Van | |
| 97 | Đường cấp và rút hơi chèn từ các bộ chèn hơi trục tuabin | 1 | Hệ thống | |
| 98 | Quạt hút hơi chèn: 1TME-FN1/2 | 2 | Quạt | |
| 99 | Bình làm mát hơi chèn 1CNM-TME1 | 1 | Bình | |
| 100 | Van xả hơi chèn từ gói chèn số 2 về bình ngưng | 1 | Van | |
| 101 | Các van đường xả hơi chèn từ gói chèn số 1 về bình khử khí và bình ngưng | 5 | Van | |
| 102 | Các van đường hơi chèn xả về bình ngưng và bình GNH1 | 7 | Van | |
| 103 | Bóc và bọc bảo ôn | 5 | m2 | |
| 104 | Hệ thống xả nước đọng đường ống dẫn hơi | 1 | Hệ thống | |
| 105 | Xả nước đọng đường ống dẫn hơi chính và hơi đi tắt tuabin cao áp | 1 | Hệ thống | |
| 106 | Xả nước đọng đường ống hơi tái nhiệt lạnh, tái nhiệt nóng và đi tắt tuabin hạ áp | 1 | Hệ thống | |
| 107 | Xả nước đọng hệ thống hơi tự dùng | 1 | Hệ thống | |
| 108 | Xả nước đọng đường ống hơi trích cho các bình gia nhiệt | 1 | Hệ thống | |
| 109 | Bóc và bọc bảo ôn | 2 | m2 | |
| 110 | Hệ thống xả nước đọng bình gia nhiệt | 1 | Hệ thống | |
| 111 | Hệ thống xả nước đọng từ GNC7 về bình ngưng | 1 | Hệ thống | |
| 112 | Hệ thống xả nước đọng từ GNC6 về GNC5 | 1 | Hệ thống | |
| 113 | Hệ thống xả nước đọng từ GNC5 về bình khử khí | 1 | Hệ thống | |
| 114 | Hệ thống xả nước đọng từ GNC6 về bình ngưng | 1 | Hệ thống | |
| 115 | Hệ thống xả nước đọng từ GNH3 về GNH2 | 1 | Hệ thống | |
| 116 | Hệ thống xả nước đọng từ GNC5 về bình ngưng | 1 | Hệ thống | |
| 117 | Hệ thống xả nước đọng từ GNH3 về bình ngưng | 1 | Hệ thống | |
| 118 | Hệ thống xả nước đọng từ bình làm mát nước đọng về bình ngưng | 1 | Hệ thống | |
| 119 | Hệ thống xả nước đọng từ GNH2 về bình ngưng | 1 | Hệ thống | |
| 120 | Hệ thống xả nước đọng từ GNH1 về bình ngưng | 1 | Hệ thống | |
| 121 | Bóc và bọc bảo ôn | 20 | m2 | |
| 122 | Phần thiết bị Điện | 1 | ||
| 123 | Đại tu động cơ bơm nước ngưng 1CNM-P1A/B (700KW, 6.6KV, 1492v/p) | 2 | Động cơ | |
| 124 | Đại tu động cơ bơm bổ sung nước ngưng 1CNS-P1 (110kW; 2980v/ph) | 1 | Động cơ | |
| 125 | Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn khử khí 1CNM-P2; 5.5KW; 400V/3pha/11.4A ; 1450v/p | 1 | Động cơ | |
| 126 | Đại tu động cơ bơm dầu thuỷ lực 1TMH-P1A/B;Kiểu 365TC; 60KW; 400V/3pha/84A ; 1475v/p | 2 | Động cơ | |
| 127 | Đại tu động cơ bơm làm mát dầu thuỷ lực 1GMC-M1; Kiểu 182TC; 3KW; 400V/3pha/4.4A ; 1460v/p | 1 | Động cơ | |
| 128 | Đại tu động cơ làm mát dầu thuỷ lực 1GMC-M2; 1.5KW; 400V/3pha/2.6A ; 1425v/p | 1 | Động cơ | |
| 129 | Đại tu động cơ bơm lọc phụ trợ dầu thuỷ lực 1GMC-TAFM;Kiểu 56C ; 220V/3pha/3.2A ; 1425v/p | 1 | Động cơ | |
| 130 | Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn xoay chiều 1TML-P1/P2;125KW; 400V/3pha/157A ; 2970v/p | 2 | Động cơ | |
| 131 | Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn một chiều 1TML-P3;75KW; 220V/274A ; 2500v/p | 1 | Động cơ | |
| 132 | Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu bôi trơn 1TML-BLW1M;5.0KW; 400V/3pha/7A ; 2920v/p | 1 | Động cơ | |
| 133 | Đại tu động cơ bơm lọc dầu bôi trơn 1TML-OCM;400V/3pha/7,6A ; 1475v/p | 1 | Động cơ | |
| 134 | Đại tu động cơ chuyển dầu bôi trơn 0LOS-P1/P2; 5.5 kW; 400V/3pha | 2 | Động cơ | |
| 135 | Đại tu động cơ bơm chuyển dầu bẩn 1LOS-P1; 2.2KW; 400V/3pha/4.9A ; 1440v/p | 1 | Động cơ | |
| 136 | Đại tu động cơ quạt hút hơi chèn 1TME-FN1/2;Kiểu 184T; 400V/3pha/6,2A ; 2950v/p | 2 | Động cơ | |
| 137 | Thí nghiệm động cơ bơm nước ngưng 1CNM-P1A/B;700KW; 6600V/3pha/ 75A | 2 | Động cơ | |
| 138 | Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<50kW. | 11 | Máy | |
| 139 | Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<100kW. | 3 | Máy | |
| 140 | Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<200kW. | 3 | Máy | |
| 141 | Đại tu khởi động từ, công tắc tơ tủ điều khiển bơm dầu bôi trơn một chiều tuabin (I<100A) | 20 | Chiếc | |
| 142 | Đại tu mạch điều khiển, bảo vệ động cơ bơm dầu bôi trơn một chiều tuabin | 2 | Bộ | |
| 143 | Phần thiết bị Đo lường - Điều khiển | 1 | ||
| 144 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống dầu bôi trơn tuabin | 1 | Hệ thống | |
| 145 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ của hệ thống dầu bôi trơn (WEKSLER, -120 độ đến 120 độ, USA) | 3 | Cái | |
| 146 | Thiết bị đo nhiệt độ dầu bôi trơn (TE-260A,B,C,D,E,F,G,H) | 8 | Cái | |
| 147 | Công tắc đo nhiệt độ dầu bôi trơn (TS-260) | 1 | Cái | |
| 148 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-14kg/cm2 (PI -267A,B; Pi-268; PI-271A,B) | 5 | Cái | |
| 149 | Công tắc đo áp suất của hệ thống dầu bôi trơn Tuabine (PS-265A,B; 266,276A,B; 268; 270A,B,C,D; 271B,G,F,Y | 14 | Cái | |
| 150 | Transmitter đo đo áp suất của hệ thống dầu bôi trơn PT-270 (115 Smart Rosemuont, USA) | 1 | Bộ | |
| 151 | Transmitter đo lưu lượng dầu chèn (FY-266) | 1 | Bộ | |
| 152 | Công tắc đo mức dầu bôi trơn (LS-260A,B,C,D,E) | 5 | Cái | |
| 153 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống dầu thủy lực tuabin | 1 | Hệ thống | |
| 154 | Bộ điều khiển Van SHUTOFF EHC (BUL802, Type4.6P&13, Cat No 802M-BATY5 A, USA) | 2 | Bộ | |
| 155 | Cụm van dầu (DYNEX, Model Z-22755-1, USA) | 4 | Bộ | |
| 156 | Thiết bị trip bằng điện ETD | 2 | Bộ | |
| 157 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ của hệ thống dầu thuỷ lực (ECONOGAS, WEKSLER, 30- 240 độ F, 0-110 độ C) | 1 | Cái | |
| 158 | Thiết bị đo nhiệt độ dầu thuỷ lực | 5 | Cái | |
| 159 | Công tắc đo nhiệt độ dầu thuỷ lực | 7 | Cái | |
| 160 | Đồng hồ đo áp suất dầu thuỷ lực tại chỗ | 7 | Cái | |
| 161 | Transmitter đo áp suất của hệ thống dầu thuỷ lực (115 Smart, Rosemount, USA, 45VDC, 4- 20mA) | 1 | Bộ | |
| 162 | Công tắc áp suất của hệ thống dấu thuỷ lực tuabine (Barkdale, adjustable range160- 3200Psi, 11-221bar, Proof pressure 4800psi, 331bar) | 7 | Cái | |
| 163 | Công tắc mức của hệ thống dầu thuỷ lực tuabine | 3 | Cái | |
| 164 | Công tắc chênh áp của hệ thống dấu thuỷ lực tuabine | 5 | Cái | |
| 165 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống nước cấp | 1 | Hệ thống | |
| 166 | Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu Fisher 657 | 3 | Bộ | |
| 167 | Bộ điều khiển van thuỷ lực HYV175 | 1 | Bộ | |
| 168 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | 27 | Cái | |
| 169 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (Kiểu TEL- TRU 0-200 độ C) | 9 | Cái | |
| 170 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-200; 0-350kg/cm2 | 7 | Cái | |
| 171 | Transmitter đo áp suất của hệ thống nước cấp (Kiểu EJA dải đo 0-280kg/cm2) | 15 | Bộ | |
| 172 | Transmitter đo lưu lượng (kiểu EJA dải đo 0-170kg/s) | 6 | Bộ | |
| 173 | Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống nước cấp (Thermocouple 0-100; 0-160; 0-250; 0-400 độ C) | 15 | Cái | |
| 174 | Công tắc đo nhiệt độ TIS279ABC | 3 | Cái | |
| 175 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống nước ngưng | 1 | Hệ thống | |
| 176 | Cơ cấu chấp hành van điều chỉnh bằng khí nén FV119, LV100-1 | 2 | Bộ | |
| 177 | Bộ điều khiển van thuỷ lực PV174, TV226 | 2 | Bộ | |
| 178 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | 16 | Cái | |
| 179 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (Kiểu TEL- TRU 0-200 độ C) | 15 | Cái | |
| 180 | Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống nước ngưng (Thermocouple 0-70; 0-100; 0-170 độ C) | 14 | Cái | |
| 181 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (0-14; 0-40kg/cm2) | 17 | Cái | |
| 182 | Transmitter đo lưu lượng kiểu EJA-440A ( dải đo từ 0-325 kg/s) | 3 | Bộ | |
| 183 | Công tắc áp suất hệ thống nước ngưng PSL119,176 | 2 | Cái | |
| 184 | Transmitter đo áp suất của hệ thống nước ngưng (Kiểu EJA dải đo 0-40kg/cm2) | 11 | Bộ | |
| 185 | Transmitter đo mức kiểu EJA-130, dải đo (-3381 đến 309,7 mmWG) | 4 | Bộ | |
| 186 | Transmitter đo chênh áp kiểu EJA-110A (0-500 mmWG) | 2 | Bộ | |
| 187 | Transmitter đo lưu lượng (kiểu EJA dải đo 0-277,78kg/s | 6 | Bộ | |
| 188 | Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động bơm ngưng (BENTLY NEVADA, 0-20mm/s | 8 | Bộ | |
| 189 | Hợp bộ đo mức bình gia nhiệt (Kiểu Hydratect, Solartrol) | 2 | Bộ | |
| 190 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống đường ống dẫn hơi | 1 | Hệ thống | |
| 191 | Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu Fisher 657,667 | 26 | Bộ | |
| 192 | Bộ điều khiển van thuỷ lực HYV101, 105, 109 | 3 | Bộ | |
| 193 | Cơ cấu chấp hành điện ON/OFF kiểu L120 | 10 | Cái | |
| 194 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | 21 | Cái | |
| 195 | Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống hơi (Thermocouple 0-200; 0-350; 0-500; 0-600 độ C) | 84 | Cái | |
| 196 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (0-60kg/cm2) | 9 | Cái | |
| 197 | Công tắc áp suất hệ thống hơi | 19 | Cái | |
| 198 | Hợp bộ đo mức kiểu điện cực PN: 246781 AB (Kiểu Hydratect, Solartrol) | 8 | Bộ | |
| 199 | Transmitter đo áp suất của hệ thống hơi (Kiểu EJA dải đo 0-60; 0-200kg/cm2) | 32 | Bộ | |
| 200 | Transmitter đo mức kiểu EJA-130, dải đo (-1883.9 đến -1260.1 mmWG) | 14 | Bộ | |
| 201 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống đường ống hơi trích | 1 | Hệ thống | |
| 202 | Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu Fisher 657 | 11 | Bộ | |
| 203 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | 6 | Cái | |
| 204 | Cơ cấu chấp hành khí nén Van một chiều cửa trích Tuabin (1ESS-NRV108/ 169/ 123/ 124, 1ESS-NRV131A/B, 1ESS-NRV138A/B) | 8 | Bộ | |
| 205 | Cơ cấu chấp hành khí nén van một chiều đường tái nhiệt lạnh (1CRS-NRV104A/B) (Dy 600) | 2 | Bộ | |
| 206 | Thiết bị đo nhiệt độ hệ thống hơi cửa trích (Thermocouple 0-500 độ C) | 18 | Cái | |
| 207 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-14kg/cm2 | 4 | Cái | |
| 208 | Transmitter đo áp suất (Kiểu EJA-430A dải đo 0-60kg/cm2) | 8 | Bộ | |
| 209 | Cơ cấu chấp hành khí nén Van dòng ngược CRS-AOV123 (RFV) | 1 | Bộ | |
| 210 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống hơi chèn trục tuabin | 1 | Hệ thống | |
| 211 | Cơ cấu chấp hành van điều chỉnh bằng khí nén kiểu Fisher | 5 | Bộ | |
| 212 | Cơ cấu chấp hành điện ON/OFF kiểu L120 (TME-MOV213,215,216,217) | 4 | Cái | |
| 213 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (Kiểu TEL- TRU 0-150 độ C) | 1 | Cái | |
| 214 | Thiết bị đo nhiệt độ hơi chèn | 1 | Cái | |
| 215 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ 0-2,5kg/cm2 | 1 | Cái | |
| 216 | Công tắc áp suất của hệ thống hơi chèn | 2 | Cái | |
| 217 | Transmitter đo áp suất của hệ thống hơi chèn (115 Smart, Rosemount, USA, 0-30mmWG) | 2 | Bộ | |
| 218 | Công tắc mức của hệ thống hơi chèn | 1 | Cái | |
| 219 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống bình ngưng và các Ejector | 1 | Hệ thống | |
| 220 | Cơ cấu chấp hành van khí nén bình ngưng | 7 | Bộ | |
| 221 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | 4 | Cái | |
| 222 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Kiểu TEL- TRU | 3 | Cái | |
| 223 | Thiết bị đo nhiệt độ (Thermocouple 0-100 độ C) | 2 | Cái | |
| 224 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ | 4 | Cái | |
| 225 | Transmitter đo mức kiểu EJA-110A dải đo (0 đến 1200 mmWG) | 5 | Bộ | |
| 226 | Transmitter đo lưu lượng (kiểu EJA dải đo 0-600m3/h) | 2 | Bộ | |
| 227 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ hệ thống Ejector (ASHCROFT, Dải đo 0-100 độ C) | 5 | Cái | |
| 228 | Công tắc báo nhiệt độ cao hệ thống Ejector (SOR) | 2 | Cái | |
| 229 | Đồng hồ đo áp suất hệ thống Ejector (WIKA, -760 đến 0 mmHg) | 3 | Cái | |
| 230 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Ejector (WIKA, Dải đo 0-11kg/cm2, 0-160Psi) | 4 | Cái | |
| 231 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ hệ thống Ejector (WIKA, Dải đo 0-15kg/cm2, -30 đên 15mHg) | 2 | Cái | |
| 232 | Chuyển đổi đo áp suất tại chỗ của Ejector (ENDRESS+HAUSER, Dải đo -760 đến 0) | 2 | Bộ | |
| 233 | Công tắc lưu lượng hệ thống Ejector (Model No XF10-1D22-DD8, MAgnetrol) | 2 | Cái | |
| 234 | Công tắc mức hệ thống Ejector (Model 750.VS.W.TB.1''NPT.2UX.AA, USA) và (Besstobell nobry, NEMA 4X) | 3 | Cái | |
| 235 | Van khí đóng mở hệ thống Ejector | 6 | Bộ | |
| 236 | Van Rotock có màn hình đóng mở bằng settting tool hệ thống Ejector (IQ12FA10A) | 2 | Cái | |
| 237 | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống khí máy phát | 1 | Hệ thống | |
| 238 | Thiết bị đo nhiệt độ có màn hình chị thị nhiệt độ (Athena) | 3 | Bộ | |
| 239 | Bộ phát hiện và phân tích Hydro | 2 | Bộ | |
| 240 | Tủ Cabin phân tích Hydro máy phát | 1 | Tủ | |
| 241 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ ở tủ làm khô khí (Dải đo 0-100độ C, ASHCROFT) | 3 | Cái | |
| 242 | Đồng hồ chỉ thị áp suất khí vào bộ giám sát khí máy phát (Dải đo 0-15kg/cm2, 0-200Psi) | 1 | Cái | |
| 243 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ tủ làm khô hệ thông khí máy phát (Dải 0-25 inch H2O, 0-35kPa, USA) | 1 | Cái | |
| 244 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ ở tủ làm khô khí (Dải đo 0-350 độ F, ASCROFT) | 1 | Cái | |
| 245 | Đồng hồ đo áp suất khí hydrogen máy phát(Dải đo 0-2100kPa, 0-300Psi, ASCROFT) | 2 | Cái | |
| 246 | Đồng hồ đo áp suất khí CO2 hệ thống khí máy phát (Dải đo: 0-2100kPa, 0-300Psi, ASHCROFT) | 2 | Cái | |
| 247 | Công tắc áp suất của hệ thống khí máy phát (Type/Model J120-S156B,11A, 250VAC, USA) | 3 | Cái | |
| 248 | Công tắc mức chất lỏng máy phát (Model No C25-1B10-DNW, Magnetrol) | 3 | Cái | |
| 249 | Transmitter đo lưu lượng hydrogen hệ thống khí máy phát ( Model GF92-1CB2B1BFA3AD005BE, 115/220VAC or 240VDC, FCI fluid components INTL) | 1 | Bộ | |
| 250 | Bộ điều áp + Phin lọc hệ thống lấy mẫu Hydro | 3 | Cái | |
| D | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ampe mét | 1 | Ca | |
| 2 | Bơm dầu di động | 8 | Ca | |
| 3 | Bộ thử cao áp | 1 | Ca | |
| 4 | Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 | 7,5 | Ca | |
| 5 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | 26,4 | Ca | |
| 6 | Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 kg/cm2 (F3.011) | 43,5 | Ca | |
| 7 | Bàn thử rung | 8 | Ca | |
| 8 | Cầu đo điện trở 1 chiều | 3 | Ca | |
| 9 | Đồng hồ vạn năng số | 143,17 | Ca | |
| 10 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | 87,7 | Ca | |
| 11 | Máy mài 220v-1000W | 187,13 | Ca | |
| 12 | Máy phun sơn | 16 | Ca | |
| 13 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | 1 | Ca | |
| 14 | Mê gôm mét 5000V | 1 | Ca | |
| 15 | Máy tạo dòng điện lớn | 1,4 | Ca | |
| 16 | Máy hút bụi | 2 | Ca | |
| 17 | Máy khoan điện cầm tay | 30,41 | Ca | |
| 18 | Máy hàn TIG | 7 | Ca | |
| 19 | Máy hàn điện 23 KW | 43,13 | Ca | |
| 20 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | 1,7 | Ca | |
| 21 | Mê ga ôm 500V | 3,8 | Ca | |
| 22 | Ô tô tải 5 tấn | 3 | Ca | |
| 23 | Pa lăng xích 1 tấn | 99,75 | Ca | |
| 24 | Pa lăng xích 3 tấn | 9 | Ca | |
| 25 | Bộ dụng cụ chuyên dùng | 10 | Ca | |
| 26 | Thiết bị phát nguồn mV, mA | 11,4 | Ca | |
| 27 | Quạt thông gió | 8 | Ca | |
| 28 | Đồng hồ so | 30 | Ca | |
| 29 | Máy siêu âm rò khuyết tật mối hàn Sonatest D20+ | 5 | Ca | |
| 30 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | 14,5 | Ca | |
| 31 | Thước nhét đo khe hở 0.03-1.0mm | 4 | Ca | |
| 32 | Xe nâng và vận chuyển thiết bị. | 5 | Ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi