Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc khối đoàn thể công an, quân sự xã Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200511085-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc khối đoàn thể công an, quân sự xã Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200502896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 09:51:00 đến ngày 2020-05-17 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,587,518,947 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP. NHÀ CÔNG AN, QUÂN SỰ. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0399 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9956 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,543 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0332 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6204 tấn
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2058 m3
10 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2815 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9934 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3836 m3
13 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1258 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0013 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1732 tấn
17 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3914 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8243 100m3
19 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5772 m3
B Phần thân nhà
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8543 m3
2 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7125 m3
3 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8514 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2842 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0508 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8701 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2759 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0749 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9573 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5076 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2136 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6551 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3812 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1542 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5676 tấn
17 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0662 m3
18 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2833 100m2
19 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0831 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2641 tấn
21 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7623 m3
22 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5842 m2
23 Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
24 Trụ inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1025 m3
26 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6204 100m2
27 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,739 tấn
28 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1562 m3
29 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4637 100m2
30 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2009 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 tấn
32 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3143 m3
33 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6162 m3
34 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7617 m3
35 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0512 m3
C Phần mái
1 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4722 m3
2 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8387 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8387 tấn
4 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9247 100m2
5 Tôn úp nóc liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5 m
6 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 kg
7 Bậc thang lên mái thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 kg
D Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3123 100m2
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,1625 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,1625 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 836,654 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 836,654 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,9138 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,9138 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,1406 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,1406 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,8654 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,8654 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3808 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3808 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9394 m2
15 i nox trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,6722 kg
16 Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công
17 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,36 m
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7472 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5342 m3
20 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3311 m3
21 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5556 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,2793 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8858 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6508 m2
25 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1437 m3
26 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6887 m3
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,602 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4719 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 cái
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,04 m2
E Phần cửa
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,52 m2
2 Phụ kiện cửa đi, cửa sổ (bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Phụ kiện cửa sổ (bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
4 Gia công lắp dựng cửa chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,504 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,504 m2
7 Sx vách kính, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
8 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnVXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
9 Sản xuất, lắp dựng hoa thép cửa sổ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,2916 kg
F Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Công tắc chỉnh tốc độ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
9 Rọ 2 + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
10 Rọ 6+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
11 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
12 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
24 Bóng điện cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G Điện thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Con tiện sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m3
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lần
H Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
4 Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt tê nhựa C3, đường kính d=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van khóa C3, D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 lắp đặt rắc co d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Chậu rửa bát inox (chậu đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Máy bơm hàn quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Van khóa (van cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đăt cút nhựa 90 độ C2, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đăt cút nhựa 90 độ C2, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa D76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Mũ thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
9 Keo nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
J Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100m
2 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Cút D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
K Bể phốt 01 cái
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5579 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2733 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5466 m3
5 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3837 m3
6 Trát tường trong, trát dày 1 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,565 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,565 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1327 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3296 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4844 m2
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
17 Tê 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
L CẢI TẠO NHÀ UBND 02 TẦNG. Phần cải tạo
1 Phá dỡ nhà vệ sinh đã cũ (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoán
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9094 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6591 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,4706 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,4706 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 981,6784 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 981,6784 m2
M Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8672 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0322 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7966 m3
8 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5563 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3848 m3
11 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
14 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8556 m3
15 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3576 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 100m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 m3
N Phần thân nhà
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1591 m3
6 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1963 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1858 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2078 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4634 m3
12 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7981 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3292 tấn
14 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4123 m3
15 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
18 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3226 m3
O Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 100m2
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,438 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,438 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,864 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,864 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4098 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4098 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0924 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0924 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,656 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,656 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,308 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,308 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7691 m2
15 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1432 kg
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 m3
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 m3
19 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6522 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3144 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6256 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8752 m2
24 Gia công lắp dựng trần tôn + khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8128 m2
P Phần cửa
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ, cửa pa nô nhôm, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
2 Khóa quả đấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
5 Gia công lắp dựng cửa chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,168 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,168 m2
8 Sx vách kính, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
9 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
Q Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Rọ 2 + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
7 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
R Phần cấp, thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
4 Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Lắp đặt tê nhựa C3, đường kính d=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa C3, đường kính d=34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Van khóa C3, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Van khóa C3, D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 lắp đặt rắc co d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Máy bơm hàn quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Van khóa (van cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S Thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
3 Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
5 Lắp đăt cút nhựa 90 độ C2, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đăt cút nhựa 90 độ C2, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đăt cút nhựa 90 độ C2, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa D76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa D110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa D76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Mũ thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
15 Keo nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
T Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0615 100m
2 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cút D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
U HẠNG MỤC PHỤ TRỢ. Kè xây đá L = 58.1m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5836 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,59 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8907 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,93 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,22 m3
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m2
7 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6391 100m
8 đá xô bồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m3
V Đắp mặt bằng
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0046 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0046 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0046 100m3
4 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8975 100m3
W Hàng rào gạch xây trên kè đá
1 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3508 m3
2 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5864 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,7616 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,7616 m2
5 Khoan giếng nước (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 lần
X NHÀ KHO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5141 m3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2856 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6712 m3
8 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9152 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7484 m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0795 m3
11 Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
12 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
13 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
19 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Sản xuất khung thép cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
21 Lắp đặt khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
22 Vách tường thưng bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m2
23 Cửa đi khung thép hộp bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
25 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
26 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->