Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc khối đoàn thể công an, quân sự xã Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc khối đoàn thể công an, quân sự xã Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 09:51:00 đến ngày 2020-05-17 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,587,518,947 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP. NHÀ CÔNG AN, QUÂN SỰ. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9956 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,543 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0332 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6204 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2058 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2815 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9934 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3836 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1258 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0013 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1732 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3914 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8243 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5772 | m3 |
| B | Phần thân nhà | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8543 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7125 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8514 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0508 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8701 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2759 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0749 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9573 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2136 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6551 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3812 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1542 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5676 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0662 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2641 | tấn |
| 21 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5842 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 24 | Trụ inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1025 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6204 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,739 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1562 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4637 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 32 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3143 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6162 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7617 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0512 | m3 |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4722 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8387 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8387 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9247 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5 | m |
| 6 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | kg |
| 7 | Bậc thang lên mái thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | kg |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3123 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,1625 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,1625 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,654 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,654 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,9138 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,9138 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,1406 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,1406 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8654 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8654 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3808 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3808 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9394 | m2 |
| 15 | i nox trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,6722 | kg |
| 16 | Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,36 | m |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7472 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5342 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3311 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5556 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,2793 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8858 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6508 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1437 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6887 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,602 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4719 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,04 | m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,52 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ (bản lề, khóa, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề, khóa, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Gia công lắp dựng cửa chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,504 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,504 | m2 |
| 7 | Sx vách kính, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng hoa thép cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,2916 | kg |
| F | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Công tắc chỉnh tốc độ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Rọ 2 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 10 | Rọ 6+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 12 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 24 | Bóng điện cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Điện thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| H | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa C3, đường kính d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van khóa C3, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | lắp đặt rắc co d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chậu rửa bát inox (chậu đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van khóa (van cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ C2, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ C2, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Mũ thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 9 | Keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| J | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| K | Bể phốt 01 cái | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5579 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5466 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3837 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, trát dày 1 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,565 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,565 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1327 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4844 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Tê 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| L | CẢI TẠO NHÀ UBND 02 TẦNG. Phần cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh đã cũ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9094 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6591 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,4706 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,4706 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,6784 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,6784 | m2 |
| M | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8672 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0322 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7966 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5563 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8556 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3576 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | m3 |
| N | Phần thân nhà | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1591 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4634 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7981 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4123 | m3 |
| 15 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3226 | m3 |
| O | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,438 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,438 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,864 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,864 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4098 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4098 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0924 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0924 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,656 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,656 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,308 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,308 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7691 | m2 |
| 15 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1432 | kg |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6522 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3144 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6256 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8752 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng trần tôn + khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8128 | m2 |
| P | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ, cửa pa nô nhôm, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 2 | Khóa quả đấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| 8 | Sx vách kính, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| Q | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Rọ 2 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 7 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| R | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa C3, đường kính d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa C3, đường kính d=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khóa C3, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van khóa C3, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | lắp đặt rắc co d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van khóa (van cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ C2, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ C2, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ C2, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Mũ thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 15 | Keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| T | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| U | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ. Kè xây đá L = 58.1m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5836 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,59 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8907 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,93 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,22 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6391 | 100m |
| 8 | đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| V | Đắp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0046 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0046 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8975 | 100m3 |
| W | Hàng rào gạch xây trên kè đá | |||
| 1 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3508 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5864 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,7616 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,7616 | m2 |
| 5 | Khoan giếng nước (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lần |
| X | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5141 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6712 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9152 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7484 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0795 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 13 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Sản xuất khung thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 21 | Lắp đặt khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 22 | Vách tường thưng bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 23 | Cửa đi khung thép hộp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 25 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 26 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi