Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200457292-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200358824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 10:52:00 đến ngày 2020-05-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 80,514,086,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,610,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 2000A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ 3 pha
2 Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
3 Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 2000A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
4 Dao CL 220kV; 1pha; 2TĐ; 2000A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
5 Biến dòng điện 220kV; 1pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 bộ
6 Biến điện áp 220kV 1 pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 bộ
7 Chống sét van 220kV; 1pha (kèm bộ đếm sét) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 bộ
B PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Máy cắt SF6-110kV 3 pha; 2000A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11 bộ
2 Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
3 Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
4 Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 2000A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
5 Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
6 Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 bộ
7 Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 bộ
8 Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 1250A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 bộ
9 Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24 bộ
10 Biến dòng điện 110kV; 1pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 33 bộ
11 Biến điện áp 110kV 1 pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 34 bộ
12 Chống sét van 110kV; 1pha (kèm bộ đếm sét) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 bộ
C PHẦN ĐIỆN - Cung cấp, lắp đặt thiết bị phân phối 22kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Máy biến áp tự dùng 22kV-250kVA Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
D PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 22kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Máy cắt 3 pha 24kV-630A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
2 Dao CL 3 pha 24kV, 2 tiếp đất Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
3 Biến dòng điện 24kV, 1 pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
4 Biến điện áp 24kV, 1 pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
5 Chống sét van 24kV; 1pha (kèm bộ đếm sét) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
E PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Sứ đứng 220kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39 bộ
2 Sứ đứng 110kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 73 bộ
3 Sứ đứng 24kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
4 Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây có tăng đơ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39 bộ
5 Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây không có tăng đơ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39 bộ
6 Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dây Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 bộ
7 Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 51 bộ
8 Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không có tăng đơ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 51 bộ
9 Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dây Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27 bộ
10 Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dây Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 bộ
11 Dây dẫn AAC-800 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.000 m
12 Dây dẫn AAC-630 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7.250 m
13 Dây dẫn ACSR-150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 45 m
14 Dây chống sét TK-70 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 700 m
15 Khóa bắt dây chống sét Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40 bộ
16 Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.325 bộ
17 Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30 bộ
18 Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 31 bộ
19 Trụ đỡ máy cắt điện 110KV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11 bộ
20 Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
21 Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
22 Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
23 Trụ đỡ máy cắt 22kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
24 Trụ đỡ dao cách ly 22kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
25 Sàn thao tác STT Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 bộ
F PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Tủ điều khiển bảo vệ đường dây 220kV đi nhiệt điện Uông Bí (bao gồm lắp đặt 01 bộ bảo vệ so lệch đường dây P546 sử dụng lại) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
2 Tủ điều khiển bảo vệ đường dây 220kV đi trạm 220kV Tràng Bạch Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
3 Tủ điều khiển bảo vệ module máy cắt 220kV CB3 và ngăn đường dây 220kV D03 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
4 Tủ điều khiển bảo vệ module máy cắt 220kV CB5 và ngăn đường dây 220kV D05 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
5 Tủ điều khiển bảo vệ module máy cắt 220kV CB6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
6 Tủ điều khiển bảo vệ số 1 MBA 220/110/22kV AT1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
7 Tủ điều khiển bảo vệ số 2 MBA 220/110/22kV AT1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
8 Tủ điều khiển bảo vệ cho 8 ngăn đường dây 110kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 Tủ
9 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
10 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
11 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường vòng 110kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
12 Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV và sa thải phụ tải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Tủ
13 Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 Tủ
14 Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16 hộp
15 Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 1 pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 hộp
16 Tủ công tơ M1 gồm: Công tơ cấp chính xác 0,5 (6 bộ); Bộ thử nghiệm (1 bộ); Phụ kiện (1 bộ). Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
17 Tủ công tơ M2: Công tơ cấp chính xác 0,5 (11 bộ); Bộ thử nghiệm (1 bộ); Rơ le latching (1 bộ); Phụ kiện (1 bộ). Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
18 Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 hộp
19 Tại trung tâm lưu động của PTC1 - TBA 220kV Tràng Bạch: Máy tính HMI (2 màn hình LCD>=25") kèm phần mềm cần thiết: 1bộ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
20 Tại trung tâm lưu động của PTC1 - TBA 220kV Tràng Bạch: Máy tính Engineering (1 màn hình LCD>=25") kèm phần mềm cần thiết: 1bộ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
G TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt hệ thống điện tự dùng AC/DC (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Hệ thống điện xoay chiều AC-380/220V (1HT-2 tủ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 HT
2 Hệ thống điện một chiều DC-220V (1HT-2 tủ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 HT
3 Tủ chỉnh lưu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 tủ
4 Ắc qui 220V-300Ah (360 bình) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
5 Bộ ổn áp 250kVA Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
6 Tủ inverter cho cấp điện chiếu sáng (gồm 2 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
7 Nạp điện cho hệ thống ác quy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hệ thống
H PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10.920 m
2 Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 700 m
3 Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x10mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 300 m
4 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.600 m
5 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14.100 m
6 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.100 m
7 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.800 m
8 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 6x1,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.400 m
9 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 14x1,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7.100 m
10 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 8x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.800 m
11 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.900 m
12 Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 20x1,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15.800 m
13 Đầu cáp kiểm tra loại < 6ruột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 380 đầu cáp
14 Đầu cáp kiểm tra loại < 14ruột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 90 đầu cáp
15 Đầu cáp kiểm tra loại < 19ruột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30 đầu cáp
16 Đầu cáp kiểm tra loại < 27ruột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 160 đầu cáp
17 Cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 300 m
18 Đầu cáp kiểm tra loại < 14ruột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 đầu cáp
I PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Dây nối đất thép mạ kẽm F14 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15.500 m
2 Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 158 cái
3 Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.100 cái
4 Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.400 m
5 Ke liên kết f14, l=300 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.700 cái
6 Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.100 bộ
7 Đào đất cấp 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6.950,4 m3
8 Lấp đất Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6.950,4 m3
J PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Tiếp địa bổ sung 1 (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Dây nối đất thép mạ kẽm F14 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.600 m
2 Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 80 cái
3 Ke liên kết f14, l=300 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 200 cái
4 Hàn điện liên kết với lưới tiếp địa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 bộ
5 Đào, đắp đất tiếp địa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Toàn bộ
K PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Tủ điện cho 8 áptômát Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
2 Hộp điện cho 5 áptômát Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 cái
3 Áptômát 3pha - 63A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
4 Áptômát 3pha - 20A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 cái
5 Áptômát 1pha - 10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22 cái
6 Đèn pha chiếu sáng trạm (cả cột) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 61 bộ
7 Đèn compact cổng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
8 Bộ cảm biến ánh sáng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7 bộ
9 Cáp lực Cu/PVC - 4x35mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 m
10 Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 455 m
11 Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.399 m
12 Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 70 m
13 Ống nhựa luồn cáp PVC f20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 500 m
14 Ống thép luồn cáp PVC f20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 m
15 Đầu cáp kiểm tra loại < 6ruột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 100 đầu cáp
L PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Ống luồn cáp PVC f60 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 896 m
2 Cút 90o cho ống PVC f60 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 721 bộ
3 Đai inox cho ống PVC f60 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 275 bộ
4 Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 964 m
5 Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 42 m
6 Đầu cốt đồng f14 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.105 cái
7 Kẹp ép dây vào trụ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 644 bộ
8 Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.556 bộ
M PHẦN ĐIỆN - phòng AC/DC + HT tự dùng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 (kèm các đầu cốt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 350 m
2 Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40 m
3 Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 160 m
4 Đầu cáp loại < 6ruột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30 đầu cáp
5 Tủ cấp nguồn cho TB thông tin Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
N PHẦN ĐIỆN - Phòng ắc qui (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Giá đỡ ắc qui 655x3230x1030 (20kg/bộ-4bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 80 kg
2 Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 100 m
3 Đầu cốt đi kèm cáp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 bộ
4 Ống nhựa luồn cáp PVC f42 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30 m
5 Côliê đi kèm ống nhựa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16 bộ
6 Vít nở đi kèm ống nhựa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 32 bộ
7 Cút cho ống PVC f42 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16 bộ
8 Phụ kiện lắp đặt ắc qui: đầu cốt, côliê, vít nở… Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
O PHẦN ĐIỆN - Trạm tự dùng 22kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV-250kVA Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
2 Tủ hạ thế 400V (hệ thống điện tự dùng) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
3 Chống sét van 22kV; 1pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
4 Sứ đứng 22kV + ty Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13 bộ
5 Cầu chì tự rơi 1pha 22kV-30A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
6 Dây dẫn AC-70 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 45 m
7 Ghíp nhôm 3 bu lông cho dây AC-50/8 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 bộ
8 Kẹp cực cầu chì tự rơi Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
9 Kẹp cực chống sét Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
10 Kẹp cực MBA phía 22kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
11 Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC-(3x300+1x185) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 m
12 Đầu cốt đồng cho cáp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 cái
13 Tiếp địa cho xà và giá đỡ:- Kẹp ép dây vào thân cột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
14 Tiếp địa cho xà và giá đỡ:- Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
15 Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV: Dây nối đất chạy dọc thân cột thép tròn f12, l=8100mm (1dây) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,1928 kg
16 Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV: Dây nối đất bắt vào xà hoặc giá đỡ thép tròn f12, l=500mm (4dây) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,776 kg
17 Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV: Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4, l=100mm (6 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,756 kg
18 Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV: Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
19 Xà đón dây đầu trạm: - Xà lắp sứ L80x8, l=3400mm (2thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 65,64 kg
20 Xà đón dây đầu trạm: - Thanh giằng L80x8, l=350mm (4thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,12 kg
21 Xà đón dây đầu trạm: - Chụp bắt sứ L80x6, l=780mm (4thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15,64 kg
22 Xà đón dây đầu trạm: - Thanh bắt sứ L80x40x4,5, l=530mm (2thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,6 kg
23 Xà đón dây đầu trạm: - Thanh bắt sứ L80x40x4,5, l=350mm (2thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,24 kg
24 Xà đón dây đầu trạm: - Thép dẹt L80x6, l=100mm (6thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 kg
25 Xà đón dây đầu trạm: - Thép dẹt L80x6, l=200mm (4thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 kg
26 Xà đón dây đầu trạm:- Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 bộ
27 Xà đón dây đầu trạm: - Bulông, đai ốc, vòng đệm M18x350 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
28 Xà đỡ sứ trung gian:- Xà lắp sứ L80x8, l=3370mm (1thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 32,53 kg
29 Xà đỡ sứ trung gian: - Thanh ốp chân sứ L80x8, l=370mm (2thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,14 kg
30 Xà đỡ sứ trung gian:- Thanh phụ lắp sứ L80x8, l=100mm (3thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,91 kg
31 Xà đỡ sứ trung gian: - Bulông, đai ốc, vòng đệm M18x350 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
32 Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Dây tiếp địa PVC cho chống sét CU-25mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,5 m
33 Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Đầu cốt đồng cho dây Cu-25mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
34 Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Thanh đỡ cầu chì L80x8, l=3400mm (1thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 32,82 kg
35 Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Thanh đỡ chống sét L80x8, l=3400mm (1thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 32,82 kg
36 Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Thanh bắt chống sét L80x8, l=200mm (3thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,79 kg
37 Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Thanh bắt cầu chì L80x8, l=200mm (3thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,79 kg
38 Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Bulông, đai ốc, vòng đệm M18x350 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
39 Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18 bộ
40 Ghế cách điện: - Khung ghế cách điện L80x8, l=3800mm (2thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 73,34 kg
41 Ghế cách điện: - Thanh sàn ghế f16, l=1100mm (6thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,02 kg
42 Ghế cách điện: - Chân ghế U100x46x4,5, l=780mm (2thanh) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,4 kg
43 Ghế cách điện: - Kiềng bắt ghế (4 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14,4 kg
44 Ghế cách điện: - Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 bộ
P PHẦN ĐIỆN - Đường dây 22kV cấp điện tự dùng - Đoạn đường dây 22kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Sứ chuỗi 22kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 bộ
2 Sứ cách điện 22kV kèm ty và đai ốc, vòng đệm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22 bộ
3 Dây dẫn ACSR-70/11 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 750 m
4 Ghíp nhôm 3 bu lông cho dây ACSR-70/11 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
5 Tiếp địa cho các cột RT1 (100,64kg) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
6 Xà néo góc (2 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 107,6 kg
7 Bulông, đai ốc, vòng đệm M16x250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
8 Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
9 Xà đỡ thẳng (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 32,2 kg
10 Bulông, đai ốc, vòng đệm M16x250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
11 Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
12 Xà đỡ phụ 22kV 3 pha (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 68,4 kg
13 Bulông, đai ốc, vòng đệm M18x350 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
14 Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
15 Xà đỡ phụ 22kV 1 pha (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,798 kg
16 Bulông, đai ốc, vòng đệm M18x350 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
17 Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
18 Cột bê tông ly tâm CT-14C Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7 bộ
19 Phụ kiện khác Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
20 Thí nghiệm tiếp đất cho các cột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 vị trí
Q PHẦN ĐIỆN - Đường dây 22kV cấp điện tự dùng - Cột cầu dao 22kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Cầu dao 22kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
2 Giá đỡ cầu dao (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 83,334 kg
3 Giá bắt hộp truyền động cầu dao (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18,4 kg
4 Sàn thao tác cầu dao (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 79,3 kg
5 Giá đỡ sàn thao tác (2 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 48 kg
6 Thang trèo (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 36,4 kg
7 Giá bắt thang (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,4 kg
8 Kẹp cực cầu dao 22kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
9 Dây nối đất xà thép mạ f12 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,776 kg
10 Dây nối đất cột thép mạ f12 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,88 kg
11 Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (5 cái) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,3 kg
12 Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 bộ
R PHẦN SCADA - Khai báo tín hiệu SCADA- Tại Trạm biến áp 220kV Yên Hưng
1 Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 69 tín hiệu
2 Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 309 tín hiệu
3 Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 111 tín hiệu
4 Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 65 tín hiệu
5 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 69 tín hiệu
6 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 309 tín hiệu
7 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 111 tín hiệu
8 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 65 tín hiệu
9 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 69 tín hiệu
10 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 309 tín hiệu
11 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 111 tín hiệu
12 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 65 tín hiệu
S PHẦN SCADA - Khai báo tín hiệu SCADA - Tại TBA 220kV Tràng Bạch
1 Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 tín hiệu
2 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 tín hiệu
3 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 tín hiệu
T PHẦN SCADA - Khai báo tín hiệu SCADA - Tại NMNĐ Uông Bí
1 Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 tín hiệu
2 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 tín hiệu
3 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 tín hiệu
U PHẦN SCADA - Khai báo tín hiệu SCADA - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
10 Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
12 Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
13 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
14 Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
15 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
16 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
17 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
18 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến áp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
19 Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
20 Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
21 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hàm
V PHẦN SCADA - Khai báo tín hiệu SCADA - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hệ thống
6 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 hệ thống
W PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt thiết bị (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Tại TBA 220kV Yên Hưng: Tủ thiết bị 19" - TT1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
2 Tại TBA 220kV Yên Hưng: Tủ thiết bị 19" - TT2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
3 Tại TBA 220kV Yên Hưng: Tủ thiết bị 19" - TT3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
4 Tại TBA 220kV Yên Hưng: Tủ thiết bị 19" - TT4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
5 Tại TBA 220kV Yên Hưng: Tủ thiết bị 19" - TT5 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
6 Tại TBA 220kV Yên Hưng: Tủ thiết bị cấp nguồn - TT6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
7 Lắp đặt thiết bị quản lí, thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 thiết bị
8 Cài đặt, kiểm tra, đo thử thiết bị định tuyến router Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 card
9 Cài đặt, kiểm tra, đo thử thiết bịchuyển mạch switch Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 card
10 Lắp đặt card quang vào hộp máy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 card
11 Lắp đặt thiết bị Teleprotection Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
12 Lắp đặt thiết bị điện thoại, fax Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7 thiết bị
13 Lắp đặt accu kín loại 110-200 Ah Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 bình
14 Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC công suất tủ <= 2kW Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bảng
15 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC công suất tủ <= 2kW Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bảng
16 Lắp đặt thiết bị ngoại vi, giao tiếp người - máy, quản lí tổng đài Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
17 Bộ chuyển đổi FE/E1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
18 Bộ chuyển đổi O/E Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
19 Listen cho 10 thuê bao IP của tổng đài IP-PABX Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
20 Thiết bị lựa chọn nguồn Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
21 Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét một pha <=32A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
X PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1 Lắp đặt hộp cáp ADSS - NMOC,OPGW - NMOC Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 hộp
2 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 sợi Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 bộ ODF
3 Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 Khung giá
4 Đấu nối cáp vào phiến, bảng, loại cáp sợi nhảy quang Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16 đôi đầu dây
5 Bắn cáp quang <=24 sợi trong ống nhựa HDPE, D <= 50mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,35 km cáp
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, loại ống d<=50mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,5 100m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 129 10m
8 Lắp đặt cáp nguồn Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 132 10m
9 Lắp đặt cáp tiếp đất Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 42 10m
10 Lắp đặt Automat 1 pha, cường độ <=100A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 cái
Y PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) - Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Thiết bị
2 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) - Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Thiết bị
3 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) - Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 42 luồng
4 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) - Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Ethernet Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 luồng
5 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) - Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 luồng
6 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) - Đo thử luồng STM-1/155 Mbit quang Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 luồng
7 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) - Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 HT
8 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) - Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Thiết bị
9 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) - Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Thiết bị
10 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) - Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21 luồng
11 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) - Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Ethernet Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 luồng
12 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) - Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 luồng
13 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) - Đo thử luồng STM-1/155 Mbit quang Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 luồng
14 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) - Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 HT
15 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN, HC router Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
16 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN, HC thiết bị SCADA Firewall Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
17 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN, HC switch layer 2, 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
18 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN, HC thiết bị teleprotection Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
19 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN, HC thiết bị converter E1/FE Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 HT
20 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN, HC điện thoại hotline IP Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 HT
21 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN hệ thống camera giám sát Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 HT
22 Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN hệ thống chống đột nhập Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 HT
23 Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch: Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025/STM-16 - KT, TN kênh E1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 luồng
24 Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch: Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025/STM-16 - KT, TN kênh FE Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 luồng
25 Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch: Thiết bị truyền dẫn quang HIT7070/STM-16 - KT, TN kênh FE Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 luồng
26 Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch: TN, HC router Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
27 Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch: TN, HC switch layer 2, 3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
28 NMNĐ Uông Bí: Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 - Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Thiết bị
29 NMNĐ Uông Bí: Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 - Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 luồng
30 NMNĐ Uông Bí: Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 - Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 luồng
31 NMNĐ Uông Bí: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2)- Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Thiết bị
32 NMNĐ Uông Bí: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2)- Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 luồng
33 Trạm biến áp 220kV Hoành Bồ: KT, TN kênh FE của router hiện có Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 luồng
34 Phòng máy EVNICT (11 Cửa bắc, Hà Nội): Thiết bị truyền dẫn quang HIT7070 - KT, TN kênh E1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 luồng
35 Phòng máy EVNICT (11 Cửa bắc, Hà Nội): TN, HC thiết bị converter E1/FE Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 HT
36 Phòng máy EVNICT (18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội): Thiết bị truyền dẫn quang HIT7070 - KT, TN kênh E1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 luồng
37 Phòng máy EVNICT (18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội):TN, HC thiết bị converter E1/FE Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 HT
38 Trạm biến áp 500kV Lai Châu: Tổng đài IP-PBX - TN, HC cổng thuê bao IP của tổng đài IPPBX Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 luồng
39 Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang OPGW-220kV/Tràng Bạch - Yên Hưng - Uông Bí: Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang trên hộp nối ODF tại TBA-220kV Tràng Bạch (12 sợi) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
40 Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang OPGW-220kV/Tràng Bạch - Yên Hưng - Uông Bí: Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang trên hộp nối ODF tại NMNĐ Uông Bí (12 sợi) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
41 Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang OPGW-220kV/Tràng Bạch - Yên Hưng - Uông Bí: Thông tuyến cáp quang 220kV Trang Bạch - Yên Hưng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tuyến
42 Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang OPGW-220kV/Tràng Bạch - Yên Hưng - Uông Bí: Thông tuyến cáp quang Yên Hưng - Uông Bí Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tuyến
43 Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 cho Scada: Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 tại Uông Bí Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 luồng
44 Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 cho Scada: Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 tại 15 Cửa Bắc Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 luồng
45 Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 cho Scada: Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 tại Tràng Bạch Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 luồng
46 Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 cho Scada: Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 tại Trần Nguyễn Hãn Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 luồng
47 Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 cho Scada: Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 tại 11 Cửa Bắc Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 luồng
Z TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN
1 Bơm hút nước Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 46.789,92 m3
2 Vét bùn trong các ao (bao gồm vận chuyển bùn thừa ra khỏi mặt bằng trạm) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12.225,75 m3
3 Bóc bỏ các bờ ao và đất thực vật (bao gồm vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7.687,42 m3
4 Đắp đầm đất nền trạm bằng đất sét hoặc á sét, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 150.963,42 m3
5 Mua đất san nền, đất sét hoặc á sét Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 144.201 m3
AA PHẦN XÂY DỰNG - TƯỜNG CHẮN, MÁI TALUY ĐÁ HỘC
1 Đào đất hố móng tường chắn, đất cấp 1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.635,3085 m3
2 Đổ bê tông lót móng tường chắn B7.5, đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 174,12 m3
3 Đổ bê tông tường chắn B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.590,6407 m3
4 Gia công cốt thép cho bê tông tường chắn, đường kính <=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 230 kg
5 Gia công cốt thép cho bê tông tường chắn, đường kính <=18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 99.845,95 kg
6 Khe co dãn rộng 2cm, chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,942 m2
7 Làm tầng lọc đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 102,144 m3
8 Lưới lọc inox bao khối đá dăm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.532,16 m2
9 Ống nhựa PVC F90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 957,6 m
10 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.640,2765 m3
11 Đào đất chân móng mái taluy, đất cấp 1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 144,68 m3
12 Xây móng mái taluy bằng đá hộc Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 144,68 m3
13 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 500,565 m3
AB PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất mương nước, đất cấp 1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.097,1576 m3
2 Đổ bê tông lót móng B7.5, đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 68,0776 m3
3 Xây móng thành mương nước, gạch đặc vữa XM M75, dày > 330 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 217,69 m3
4 Xây thành mương nước, gạch đặc vữa XM M75, dày < 330 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 139,3216 m3
5 Trát thành mương nước vữa XM M75, dày 15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.599,032 m2
6 Láng phía trong thành mương nước bằng XM Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 791,6 m2
7 Đổ bê tông mương nước B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 99,1987 m3
8 Gia công cốt thép cho bê tông giằng tường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.536,86 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 328,514 m3
AC PHẦN XÂY DỰNG - CỌC TIÊU CHỐNG LẤN (44cọc)
1 Đào đất móng cọc tiêu, đất cấp 1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 26,4 m3
2 Đổ bê tông móng cọc tiêu B15, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,704 m3
3 Đổ bê tông cọc tiêu B15, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,76 m3
4 Gia công cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính < = 10mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 140,8 kg
5 Sơn trắng cọc tiêu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15,84 m2
6 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24,816 m3
AD PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG TRONG TRẠM
1 Đào khuôn đường, đất cấp 1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.200,6296 m3
2 Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.375,3935 m3
3 Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 825,2361 m3
4 Lớp nhựa thấm bám 1,5 kg/m2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.259,13 m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.259,13 m2
6 Lớp nhựa thấm bám 1 kg/m2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.259,13 m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.259,13 m2
8 Đúc sẵn thanh vỉa bê tông B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 106,4952 m3
9 Lắp đặt thanh vỉa, nặng < 250kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.774,92 cái
10 Xây gạch chỉ M75 vữa XM M50 bó hè Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 23,1877 m3
11 Trát vữa XM M50, dày 15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 110,7442 m2
12 Cát đen làm phẳng dày 100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 47,402 m3
13 Lát gạch block Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 474,02 m2
AE PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH BIÊN THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông rãnh biên B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21,299 m3
AF PHẦN XÂY DỰNG - RẢI ĐÁ NỀN TRẠM
1 Mua đá nền trạm, đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.500 m3
2 Rải đá nền trạm, đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.500 m3
AG PHẦN XÂY DỰNG - SÂN BÊ TÔNG, HỆ THỐNG CÂY XANH
1 San đất tạo độ dốc nền sân Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 395 m3
2 Rải tấm vải bạt dứa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 395 m2
3 Đổ bê tông sân bê tông B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 59,25 m3
4 Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,6333 m2
5 Thảm cỏ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 240 m2
AH PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1 Đào khuôn đường, đất cấp 1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 60,5848 m3
2 Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 43,1785 m3
3 Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,9071 m3
4 Lớp nhựa thấm bám 1,5 kg/m2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 130,21 m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 130,21 m2
6 Lớp nhựa thấm bám 1 kg/m2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 130,21 m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 130,21 m2
8 Xây gạch chỉ M75 vữa XM M50 bó hè Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,1342 m3
9 Trát vữa XM M50, dày 15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18,5584 m2
AI PHẦN XÂY DỰNG - ỐNG BÊ TÔNG DY500 QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 38,28 m3
2 Lắp đặt ống bê tông dy500, đoạn ống 1m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 29 m
3 Lắp đặt đế ống dy500 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 29 cái
4 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 32,5888 m3
AJ PHẦN XÂY DỰNG - CỐNG QUA ĐƯỜNG C1
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,008 m3
2 Đổ bê tông cửa cống bê tông B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18,544 m3
3 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,4016 m3
4 Lắp đặt cống bê tông dy800, đoạn ống 1m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 m
5 Lắp đặt đế ống dy800 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 cái
AK PHẦN XÂY DỰNG - CỔNG K1
1 Đào đất móng trụ, đất cấp 1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,5948 m3
2 Lót móng trụ cổng bằng bê tông B7.5 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,5257 m3
3 Đổ tại chỗ móng trụ cổng bằng bê tông B20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,6549 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 137,37 kg
5 Xây hố ga vữa XM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0866 m3
6 Xây trụ cổng gạch chỉ ,vữa XMM75 dày >330 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,0678 m3
7 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 56,0858 m2
8 Trát hố ga Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,7369 m2
9 Ốp đá hoa cương màu hồng nhạt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 m2
10 Ốp đá granit biển công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15,6592 m2
11 Ốp đá 200x100x20 màu xám Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,7919 m2
12 Bê tông tấm đan B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,7318 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 115,75 kg
14 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <100kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 tấm
15 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 250kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 tấm
16 Sản xuất, lắp dựng thép hình chôn sẵn trong bê tông Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 83,22 kg
17 Gia công thép cánh cổng C1 và thép móng ray trượt cổng C1, C2 bằng thép hình hàn điện Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.419,57 kg
18 Vít thép M4x30 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 219 bộ
19 Sơn cánh cổng 3 nước Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 43,175 m2
20 Lắp đặt cánh cổng bằng thép hình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.419,57 kg
21 Phun gai mactic Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,48 m2
22 Quét sơn 2 nước trụ cổng công trình màu vàng nâu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,48 m2
23 Bả trụ cổng, biển công trình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27,8139 m2
24 Quét sơn 2 nước trụ cổng, biển công trình màu vàng kem Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27,8139 m2
25 Đổ bê tông giằng tường B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0748 m3
26 Gia công thép cho giằng tường rào, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,09 kg
27 Lấp đất móng tường rào Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,2587 m3
28 Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
29 Đèn cầu D=250 (100W) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
30 Đèn light up 150W Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
31 Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc và phụ kiện Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
32 Mua và lắp đặt xích truyền động và phụ kiện (atomat 2 chiều 10A, dây PVC 2x2,5 (20m)) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
33 Mua và lắp đặt khoá treo cổng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
34 Động cơ chịu tải trọng cánh cổng 1000kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
35 Hộp bảo vệ động cơ và hộp truyền động khỏi mưa nắng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
AL PHẦN XÂY DỰNG - Tường rào gạch RG (788m)
1 Bê tông trụ tường B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 28,6044 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tường rào, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 728,9 kg
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tường rào, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3.672,08 kg
4 Bê tông tấm đan trụ rào B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,319 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 514,17 kg
6 Lắp đặt tấm đan đầu trụ <100kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 197 tấm
7 Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày <= 330 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 301,2918 m3
8 Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày <= 110 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 176,8272 m3
9 Đổ bê tông giằng tường B20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,3825 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.202,46 kg
11 Gia công thép hàn điện hàng rào Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13.327,05 kg
12 Lắp đặt thép hàn điện hàng rào Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13.327,05 kg
13 Sơn 3 nước sơn thép hàng rào Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 270,875 m2
14 Trát trụ rào, vữa XMM75 dày 1,5cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.343,8946 m2
15 Trát tường rào, vữa XMM75 dày 1,5cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.447,472 m2
16 Trát gờ chỉ vữa XM M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.285,2 m2
17 Phun gai mactic Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 602,82 m2
18 Quét sơn 2 nước trụ rào công trình màu vàng nâu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 602,82 m2
19 Bả matit tường, trụ rào Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.188,5466 m2
20 Quét sơn 2 nước tường rào công trình màu vàng kem Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.188,5466 m2
21 Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm :Phi 10AI Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 851,04 kg
22 Lắp đặt thép tiếp địa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3.033,8 m
23 Lấp đất móng tường rào, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 432,2881 m3
24 Chữ inox in nổi Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,79 m2
25 Đắp Logo evn vữa xi măng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 197 cái
AM PHẦN XÂY DỰNG - Tường rào gạch RG -A (12,665m)
1 Đào đất móng trụ, đất cấp 1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,2452 m3
2 Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,0254 m3
3 Bê tông móng M250, đá 1x2 móng trụ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,2774 m3
4 Thép móng tường rào F<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 23,9496 kg
5 Thép móng tường rào F<=18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 155,9096 kg
6 Bê tông trụ tường B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,4597 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tường rào, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,7151 kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tường rào, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 59,0189 kg
9 Bê tông tấm đan trụ rào B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0855 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 374,4615 kg
11 Lắp đặt tấm đan đầu trụ <100kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,1662 tấm
12 Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày <= 330 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,8425 m3
13 Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày <= 110 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,842 m3
14 Đổ bê tông giằng tường B20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2633 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 35,3987 kg
16 Gia công thép hàn điện hàng rào Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 214,1968 kg
17 Lắp đặt thép hàn điện hàng rào Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 214,1968 kg
18 Sơn 3 nước sơn thép hàng rào Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,3536 m2
19 Trát trụ rào, vữa XMM75 dày 1,5cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21,5995 m2
20 Trát tường rào, vữa XMM75 dày 1,5cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 71,4813 m2
21 Trát gờ chỉ vữa XM M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 36,7285 m2
22 Phun gai mactic Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,6887 m2
23 Quét sơn 2 nước trụ rào công trình màu vàng nâu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,6887 m2
24 Bả matit tường, trụ rào Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 83,3921 m2
25 Quét sơn 2 nước tường rào công trình màu vàng kem Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 83,3921 m2
26 Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm phi 10AI Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,6782 kg
27 Lắp đặt thép tiếp địa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 48,7602 m
28 Lấp đất móng tường rào Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,9424 m3
29 Chữ inox in nổi Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2216 m2
30 Đắp Logo EVN vữa xi măng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
AN PHẦN XÂY DỰNG - Hàng rào trạm - Khe co dãn (39vị trí)
1 Bê tông trụ tường B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,6628 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tường rào, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 144,3 kg
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tường rào, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 726,96 kg
4 Bê tông tấm đan trụ rào B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,053 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 101,79 kg
6 Lắp đặt tấm đan đầu trụ <100kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39 tấm
7 Xây trụ gạch M75 vữa XM M75, dày 220 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 23,5638 m3
8 Trát trụ rào, vữa XMM75 dày 1,5cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 197,8041 m2
9 Bả matit tường, trụ rào Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 197,8041 m2
10 Quét sơn 2 nước tường rào công trình màu vàng kem Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 197,8041 m2
AO PHẦN XÂY DỰNG - Móng máy biến áp MBA - 220 (1móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 106,69 m3
2 Bê tông lót móng máy đá 2x4 B7.5 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,95 m3
3 Bê tông đáy hố thu dầu đá 2x4 vữa B10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24,77 m3
4 Bê tông móng máy đá 2x4 B20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 29,52 m3
5 Xây tường bao hố móng vữa XM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,15 m3
6 Trát tường trong hố móng vữa XMM50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 28,38 m2
7 Trát tường ngoài hố móng vữa XMM50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,352 m2
8 Trát gờ chỉ vữa XM M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,2936 m
9 Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 47,81 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.173,05 kg
11 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,0872 m3
12 Gia công giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 325 kg
13 lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 325 kg
14 Lắp đặt lưới ống thoát dầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
AP PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-24 (17móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.602,0156 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R>250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 65,348 m3
3 Bê tông móng, B20 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 282,88 m3
4 Bê tông trụ móng, B20 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40,12 m3
5 Bê tông B20 đợt 2 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,057 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3.056,6 kg
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21.790,43 kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14.366,19 kg
9 Gia công bu lông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.868,8 kg
10 Lắp đặt bu lông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.868,8 kg
11 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.215,728 m3
AQ PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC1-16 (22móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.074,468 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R>250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 38,808 m3
3 Bê tông móng, B20 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 172,48 m3
4 Bê tông trụ móng, B20 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 26,048 m3
5 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,408 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.930,72 kg
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15.920,96 kg
8 Gia công bu lông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.534,4 kg
9 Lắp đặt bu lông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.534,4 kg
10 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.839,948 m3
AR PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC1-8 (15móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.414,41 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R>250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,16 m3
3 Bê tông móng, B20 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 90,6 m3
4 Bê tông trụ móng, B20 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 17,76 m3
5 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,96 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.316,4 kg
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10.098,3 kg
8 Gia công bu lông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.728 kg
9 Lắp đặt bu lông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.728 kg
10 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.069,605 m3
AS PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC2-12A, MC2-12B (11móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.544,257 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R>250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 26,334 m3
3 Bê tông móng, B20 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 115,94 m3
4 Bê tông trụ móng, B20 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27,291 m3
5 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,331 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.977,8 kg
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10.460,89 kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9.295,77 kg
9 Gia công bu lông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3.150,4 kg
10 Lắp đặt bu lông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3.150,4 kg
11 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.377,365 m3
AT PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC-4 (2móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 54,9575 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,56 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,0761 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0659 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,6 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21 kg
7 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50,9415 m3
AU PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-220 (42móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 900,9 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40,74 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 62,16 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,84 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 701,4 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3.623,76 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 537,6 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 537,6 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 801,0555 m3
AV PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-220 (9móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 214,92 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,6 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14,76 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,18 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 169,56 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 931,23 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 115,2 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 115,2 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 197,1687 m3
AW PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD -220 (9móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 193,05 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,88 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,89 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,18 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 117,9 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 776,52 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 115,2 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 115,2 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 179,6805 m3
AX PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-220 (12móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 229,8 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,12 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,56 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,12 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 134,4 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 900,96 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 153,6 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 153,6 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 216,57 m3
AY PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCS-220 (9móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 182,61 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,61 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,36 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,09 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 111,96 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 701,28 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 115,2 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 115,2 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 170,9663 m3
AZ PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-220 (39móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 791,31 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,31 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40,56 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,39 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 485,16 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3.038,88 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 499,2 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 499,2 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 740,8538 m3
BA PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-110 (123móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.996,29 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 35,67 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 138,99 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,46 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.769,97 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9.109,38 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.574,4 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.574,4 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.829,01 m3
BB PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-110 (22móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 378,84 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,04 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 26,84 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,44 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 326,7 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.813,24 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 281,6 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 281,6 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 346,06 m3
BC PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-110 (34móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 585,48 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,88 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39,1 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,68 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 445,4 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.802,28 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 435,2 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 435,2 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 536,86 m3
BD PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD-110 (33móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 535,59 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,57 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 32,67 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,33 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 406,56 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.764,18 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 422,4 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 422,4 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 494,8268 m3
BE PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCS-110 (9móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 137,52 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,34 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,56 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,09 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 88,2 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 640,98 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 115,2 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 115,2 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 127,9305 m3
BF PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-110 (73móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.115,44 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18,98 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 65,7 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,73 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 899,36 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.199,06 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 934,4 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 934,4 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.033,68 m3
BG PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-22 (1móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 29,34 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,74 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R>250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,69 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,07 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 42,94 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 97,24 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,8 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,8 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,14 m3
BH PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-22 (2móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 70,84 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,06 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,62 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,16 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 104,66 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 524,26 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 76,8 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 76,8 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 59,64 m3
BI PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-22 (1móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24,7 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,59 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,71 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,05 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 28,63 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 150,96 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,6 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,6 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21,54 m3
BJ PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD-22 (1móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22,31 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,5 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,44 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,05 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18,56 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 72,29 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,6 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,6 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,52 m3
BK PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-22 (1móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,47 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,04 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,02 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14,31 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 60,22 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,8 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,8 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,3 m3
BL PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MTD-22 (2móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 26,94 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,4 m3
3 Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,76 m3
4 Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,04 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24,52 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 127,4 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,6 kg
8 Lắp đặt bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,6 kg
9 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24,88 m3
BM PHÀN XÂY DỰNG - Đường dây 22kV cấp điện tự dùng
1 Móng cột MC-1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 móng
BN PHÀN XÂY DỰNG - Đường dây 22kV cấp điện tự dùng
1 Móng cột MCĐ-4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 móng
BO PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B1150 qua đường (12m)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,155 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,1 m3
3 Bê tông B20 mương cáp đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,48 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.071,2 kg
5 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,78 m3
6 Chèn sợi đay tẩm bitum Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24 m
7 Bê tông đúc sẵn B22.5 tấm đan đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,86 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 82,4 kg
9 Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan L100x10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.236 kg
10 Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40 cái
11 Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 412,816 kg
12 Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 412,816 kg
13 Bu lông F8x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 48 bộ
14 Bu lông F8x15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 192 bộ
15 Sơn chống ăn mòn phần thép bao quanh tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 296 m2
16 Kéo và dải dây tiếp địa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24 m
BP PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B650 qua đường (42m)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50,2425 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,25 m3
3 Bê tông B20 mương cáp đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15,33 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.277,64 kg
5 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 17,43 m3
6 Chèn sợi đay tẩm bitum Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 84 m
7 Bê tông đúc sẵn B22.5 tấm đan đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,41 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 217 kg
9 Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan L100x10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.712 kg
10 Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 140 cái
11 Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 92,68 kg
12 Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 92,68 kg
13 Sơn chống ăn mòn phần thép bao quanh tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 756 m2
14 Kéo và dải dây tiếp địa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 42 m
BQ PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B400 qua đường (5m)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,7125 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,45 m3
3 Bê tông B20 mương cáp đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,25 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 130,8 kg
5 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,075 m3
6 Chèn sợi đay tẩm bitum Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 m
7 Bê tông đúc sẵn B22.5 tấm đan đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,35 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15,6667 kg
9 Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan L100x10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 503,3333 kg
10 Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,6667 cái
11 Sơn chống ăn mòn phần thép bao quanh tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 66,6667 m2
12 Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30,8 kg
13 Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30,8 kg
14 Vít nở thép F8x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 33,3333 bộ
15 Kéo và dải dây tiếp địa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 m
BR PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B1150 chìm (268m)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 568,629 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 44,22 m3
3 Bê tông B20 mương cáp đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 116,58 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.140,24 kg
5 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 161,068 m3
6 Bê tông đúc sẵn B22.5 tấm đan đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 23,316 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.483,4667 kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan L100x10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11.792 kg
9 Lắp đặt tấm đan, nặng <= 100kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 893,3333 cái
10 Sơn chống ăn mòn phần thép bao quanh tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3.126,6667 m2
11 Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9.299,3973 kg
12 Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9.299,3973 kg
13 Vít nở thép F8x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16 bộ
14 Kéo và dải dây tiếp địa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 536 m
BS PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B650 chìm (366m)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 326,1975 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 42,09 m3
3 Bê tông B20 mương cáp đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 88,755 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3.275,7 kg
5 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 118,95 m3
6 Bê tông đúc sẵn B22.5 tấm đan đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,862 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.040,45 kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan L100x10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9.314,7 kg
9 Lắp đặt tấm đan, nặng <= 100kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 915 cái
10 Sơn chống ăn mòn phần thép bao quanh tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.470,5 m2
11 Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.918,4 kg
12 Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.918,4 kg
13 Vít nở thép F8x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.440 bộ
14 Kéo và dải dây tiếp địa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 366 m
BT PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B650 qua đường (đoạn làm chờ cho các ngăn dự phòng) (42m)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 43,3125 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,25 m3
3 Bê tông B20 mương cáp đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15,33 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 375,9 kg
5 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14,91 m3
6 Bê tông đúc sẵn B22.5 tấm đan đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,41 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 217 kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan L100x10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.712 kg
9 Lắp đặt tấm đan, nặng <= 100kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 140 cái
10 Sơn chống ăn mòn phần thép bao quanh tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 756 m2
BU PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B400 chìm (771,5m)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 601,77 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,6172 m3
3 Bê tông B20 mương cáp đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 135,0125 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6.063,99 kg
5 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 285,455 m3
6 Bê tông đúc sẵn B22.5 tấm đan đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 49,7617 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.443,0833 kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan L100x10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11.636,7917 kg
9 Lắp đặt tấm đan, nặng <= 100kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.285,8333 cái
10 Sơn chống ăn mòn phần thép bao quanh tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3.086 m2
11 Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.233,273 kg
12 Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.233,273 kg
13 Vít nở thép F8x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 118,2861 bộ
14 Kéo và dải dây tiếp địa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 771,5 m
BV PHẦN XÂY DỰNG - Bệ đỡ tủ đấu dây BĐ-1 (15 cái)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15,9 m3
2 Bê tông bệ đỡ B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,0176 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 kg
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 52,5 kg
5 Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,225 m2
6 Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 110,7 kg
7 Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 110,7 kg
8 Bu lông nở thép F8 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30 bộ
9 Bu lông nở thép F10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 60 bộ
10 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,7503 m3
BW PHẦN XÂY DỰNG - KẾT CẤU CỘT, TRỤ, XÀ THÉP MẠ KẼM, CỘT BÊ TÔNG LY TÂM (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Gia công trụ đỡ TĐS-220 (39 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10.453,17 kg
2 Lắp dựng trụ đỡ TĐS-220 (39 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10.871,2968 kg
3 Gia công trụ đỡ TBD-220 (9 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.982,66 kg
4 Lắp dựng trụ đỡ TBD-220 (9 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6.221,9664 kg
5 Gia công trụ đỡ TĐA-220 (12 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.112,36 kg
6 Lắp dựng trụ đỡ TĐA-220 (12 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.196,8544 kg
7 Gia công trụ đỡ TCS-220A (6 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.612,44 kg
8 Lắp dựng trụ đỡ TCS-220A (6 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.676,9376 kg
9 Gia công trụ đỡ TCS-220B (3 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 806,22 kg
10 Lắp dựng trụ đỡ TCS-220B (3 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 838,4688 kg
11 Gia công trụ đỡ TĐS-110 (73 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19.554,51 kg
12 Lắp dựng trụ đỡ TĐS-110 (73 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20.336,6904 kg
13 Gia công trụ đỡ TBD-110 (33 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 23.434,62 kg
14 Lắp dựng trụ đỡ TBD-110 (33 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24.372,0048 kg
15 Gia công trụ đỡ TĐA-110 (34 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6.179,5 kg
16 Lắp dựng trụ đỡ TĐA-110 (34 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6.426,68 kg
17 Gia công trụ đỡ TCS-110A (6 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.607,22 kg
18 Lắp dựng trụ đỡ TCS-110A (6 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.671,5088 kg
19 Gia công trụ đỡ TCS-110B (3 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 804,96 kg
20 Lắp dựng trụ đỡ TCS-110B (3 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 837,1584 kg
21 Gia công trụ đỡ TTD-22kV (2 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 536,64 kg
22 Lắp dựng trụ đỡ TTD-22kV (2 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 558,1056 kg
23 Gia công trụ đỡ TBD 22kV (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 479,71 kg
24 Lắp dựng trụ đỡ TBD 22kV (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 498,8984 kg
25 Gia công trụ đỡ TĐA&CS 22kV (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 442,51 kg
26 Lắp dựng trụ đỡ TĐA&CS 22kV (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 460,2104 kg
27 Gia công trụ đỡ TĐS 22 (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 784,65 kg
28 Lắp dựng trụ đỡ TĐS 22 (1 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 816,036 kg
29 Gia công Cột C T 2 - 24 (17cột) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 81.146,1 kg
30 Lắp dựng Cột C T 2 - 24 (17cột) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 84.391,944 kg
31 Gia công Cột C T 2- 12 (11cột) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 31.721,8 kg
32 Lắp dựng Cột C T 2- 12 (11cột) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 32.990,672 kg
33 Gia công Cột C T 1 - 16 (22cột) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39.987,2 kg
34 Lắp dựng Cột C T 1 - 16 (22cột) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 41.586,688 kg
35 Gia công Cột C T 1 - 8 (15cột) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12.661,5 kg
36 Lắp dựng Cột C T 1 - 8 (15cột) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13.167,96 kg
37 Mua cột bê tông ly tâm T10C Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cột
38 Lắp dựng cột bê tông Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cột
39 Gia công xà thép L= 17m XT2-17 (21 xà) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 52.206,84 kg
40 Lắp dựng xà thép L= 17m XT2-17 (21 xà) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 54.295,1136 kg
41 Gia công xà thép L= 10m XT1-10 (29 xà) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20.787,2 kg
42 Lắp dựng xà thép L= 10m XT1-10 (29 xà) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21.618,688 kg
43 Gia công thép cho kim thu sét (22 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.084,38 kg
44 Kim thu sét: Bu lông M14*50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 176 cái
45 Lắp kim thu sét (22 bộ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22 cái
BX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN - Móng, nền
1 Đào móng, đất cấp 1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 448,36 m3
2 Lót móng bằng BT B7.5, đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 34,414 m3
3 Đổ bê tông cốt thép móng, B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 133,8456 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.294,1 kg
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.352,05 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9.354,56 kg
7 Xây chân tường gạch M75 vữa xi măng M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 17,5439 m3
8 Đổ bê tông giằng tường B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15,1536 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 220,28 kg
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 719,41 kg
11 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 190,0962 m3
12 Lát gạch granit 600x600 màu xám Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 142,766 m2
13 Sơn phủ 3 nước sơn chống axit màu xanh thẫm nền phòng ắc quy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 51,504 m2
14 Tấm sàn nâng kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 237,1414 m2
15 Ốp đá granit màu xám 600x600 bậc tam cấp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 51,5793 m2
16 Ốp đá granit màu trắng 600x600 vào tay vịn cầu thang Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,7286 m2
17 Ốp gạch vào chân tường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,1428 m2
18 Đổ bê tông vỉa hè B10 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,1128 m3
19 Láng vữa vỉa hè M100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 161,128 m2
20 Lát gạch Terazzo 400x400 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 161,128 m2
21 Ốp đá bóc mầu xám vào tường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,6 m2
22 Kẻ gờ chỉ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 119,91 m
23 Đổ bê tông lót nền B7.5 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39,5936 m3
24 Đổ bê tông nền B7.5 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,5285 m3
25 Lớp vữa xi măng M100 dày 20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 379,9074 m2
26 Đào đất hố ga, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,5925 m3
27 Đổ bê tông lót hố ga B7.5 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,5702 m3
28 Xây tường gạch M75 vữa xi măng M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,3083 m3
29 Trát trong hố ga vữa xi măng M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,088 m2
30 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,7812 m3
31 Đổ bê tông tấm đan B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,3383 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27,5 kg
33 Gia công giá đỡ tủ bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.000 kg
34 Lắp đặt giá đỡ tủ bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5.000 kg
BY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN - Thân nhà
1 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao <4m, B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,3487 m3
2 Bê tông dầm, giằng tường, B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24,3324 m3
3 Bê tông sàn, B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 97,85 m3
4 Bê tông lanh tô, B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,8933 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 500,03 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3.887,62 kg
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 846,34 kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.637,52 kg
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, đường kính >18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.200,42 kg
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9.621,72 kg
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 364,57 kg
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 340,33 kg
13 Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày > 33cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 17,5014 m3
14 Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày <= 33cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 119,44 m3
15 Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày < 11cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,0825 m3
16 Trát vữa XM M50, dày 15 tường trong nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 783,0228 m2
17 Trát vữa XM M50, dày 15 tường ngoài nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 549,6716 m2
18 Trát vữa XM M50, dày 15 cột, trụ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 95,068 m2
19 Trát vữa XM M75, dày 15 trần nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 471,3598 m2
20 Trát vữa XM M75, dày 15 dầm nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 305,4598 m2
21 Trát vữa XM M75 dày 15 tường phòng ắc quy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 131,336 m2
22 Trát vữa XM M75 dày 15 trần phòng ắc quy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 51,504 m2
23 Lăn 3 nước sơn chống axit tường phòng ắc quy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 131,336 m2
24 Lăn 3 nước sơn chống axit trần phòng ắc quy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 51,504 m2
25 Trần Thạch Cao Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 368,856 m2
26 Bả ma tít tường trong nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 783,0228 m2
27 Lăn sơn màu kem tường trong nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 783,0228 m2
28 Lăn sơn màu kem trần, dầm nhà, cột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 871,8876 m2
29 Bả ma tít tường ngoài nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 549,6716 m2
30 Lăn sơn màu kem ngoài nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 549,6716 m2
BZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN - Mái nhà
1 Màng chống thấm bi tum Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 38,575 m2
2 Lớp vữa xi măng dày 40mm, đánh dốc 1% Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 403,9776 m2
3 Lát lớp gạch rỗng chống nóng 200x200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 403,9776 m2
4 Lớp vữa xi măng dày 10mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 403,9776 m2
5 Lớp gạch lá nem 200x200x15mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 403,9776 m2
6 Láng senô bằng vữa XM mác 100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 68,39 m2
7 Gia công thang lên mái bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 130,0758 kg
8 Lắp đặt thang lên mái bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 130,0758 kg
9 Bulong thép M10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40 cái
10 Kim thu sét Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 152,7443 kg
11 Ông thông dầm PVC dn75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,25 m
12 Ống thông dầm PVC dn32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 m
13 Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa sổ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 44,96 m2
14 Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa đi 1 cánh mở xoay Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,04 m2
15 Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa đi 2 cánh mở trượt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 m2
16 Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa đi 2 cánh mở xoay Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 44,8 m2
17 Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa đẩy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,4 m2
18 Khoá nắm Solex Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16 bộ
CA PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN - Thoát nước mái (nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Ống PVC dy 90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 75 m
2 Ống PVC dy 75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 m
3 Ống PVC dy 34 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 m
4 Ống PVC dn 160 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 92 m
5 Cút dy90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
6 Chếch PVC dy 90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50 cái
7 Phếu thu nước Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 cái
8 Lồng chắn rác Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 cái
9 Colie giữ ống Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 69 cái
CB PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN - Điện chiếu sáng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTU Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 máy
2 Điều hoà treo tường 1 chiều 24000BTU Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 máy
3 Điều hoà tủ đứng 1 chiều 28000BTU Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 máy
4 Tủ điện nguồn (TĐN) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
5 Hộp điện chiếu sáng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 hộp
6 Tủ điện chiếu sáng làm việc, sự cố Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 tủ
7 Áp tô mát 3 pha, 3 cực, MCCB - 380VAC-150A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
8 Áp tô mát 3 pha, 3 cực, MCCB - 380VAC-32A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 cái
9 Áp tô mát 1 pha, 2 cực, MCB - 220VAC- 25A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
10 Áp tô mát 1 pha, 2 cực, MCB - 220VAC- 20A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7 cái
11 Áp tô mát 1 pha, 2 cực, MCB - 220VAC- 16A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 cái
12 Áp tô mát 1 pha, 2 cực, MCB - 220VAC- 6A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
13 Áp tô mát 1 pha, 1 cực, MCB - 220VAC- 10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 cái
14 Áp tô mát 1 pha, 1 cực, MCB - 220VAC- 6A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 cái
15 Công tắc tơ 2No/2NC Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
16 Quạt hút gió loại 1 chiều 520m3/h có màn che Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 cái
17 Quạt hút gió loại 1 chiều, chống nổ 520m3/h có màn che Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
18 Đèn tube led, dài 1,2m 4*24W Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 32 bộ
19 Đèn tube led, dài 1,2m 2*24W Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
20 Đèn LED tròn, âm trần 1*12W Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 bộ
21 Đèn LED tròn, âm trần 1*12W, chống nổ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 bộ
22 Đèn EXIT gắn tường 1 mặt 1*3W Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
23 Đèn EXIT treo tường 2 mặt 1*3W Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
24 Công tắc điện 1 chiều, có đèn báo khi ở trạng thái off, loại 3 hạt, 220VAC-10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
25 Công tắc điện 1 chiều, có đèn báo khi ở trạng thái off, loại 4 hạt, 220VAC-10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
26 Công tắc điện 2 chiều, có đèn báo khi ở trạng thái off, loại 2 hạt, 220VAC-10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
27 Công tắc điện 2 chiều, có đèn báo khi ở trạng thái off, loại 3 hạt, 220VAC-10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
28 Công tắc điện 2 chiều, có đèn báo khi ở trạng thái off, loại 4 hạt, 220VAC-10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
29 Ổ cắm đôi, 3 chấu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30 cái
30 Mặt công tắc 2 hạt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
31 Mặt công tắc 3 hạt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 cái
32 Mặt công tắc 4 hạt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7 cái
33 Đế âm tường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 44 cái
34 Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3*60+1*35) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30 m
35 Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(4*4,5+1*1,5) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 70 m
36 Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-3*2,5 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 300 m
37 Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2*4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 60 m
38 Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2*2,5 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 220 m
39 Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2*1,5 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 530 m
40 Ống nhựa xoắn luồn cáp dy32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 300 m
41 Phụ kiện cho lắp đặt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
CC PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - Móng, nền
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 43,5859 m3
2 Bê tông lót móng nhà B7.5, đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,9509 m3
3 Bê tông móng B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,118 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 96,761 kg
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 705,298 kg
6 Xây móng gạch chỉ M75 vữa XM M50, dày >33cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,921 m3
7 Láng cổ móng vữa XM M75 dày 3cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,6299 m2
8 Đắp đất nền nhà đầm chặt đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,1277 m3
9 Đổ bê tông nền nhà B10 đá 4x6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,7186 m3
10 Lát gạch Granit 600x600x7 lót vữa XM M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 34,1091 m2
11 Ốp gạch vào chân tường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,4956 m2
12 Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,8561 m2
13 Ốp gạch Ceramic mầu sáng vân đá Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,553 m2
14 Ốp đá bóc mầu xám vào tường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,096 m2
15 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 26,0732 m3
CD PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - Thân nhà, Mái
1 Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M50, dày > 33cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,8448 m3
2 Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M50, dày <= 33cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,5242 m3
3 Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M50, dày < 11cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,7389 m3
4 Đổ bê tông B20 đá 1x2, sàn mái Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,1681 m3
5 Đổ bê tông B20 đá 1x2, cột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,118 m3
6 Đổ bê tông B20 đá 1x2, dầm mái Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,0918 m3
7 Đổ bê tông B20 đá 1x2, lanh tô Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,6421 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 652,068 kg
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 153,513 kg
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.240,057 kg
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 69,154 kg
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 110,281 kg
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 72,018 kg
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 687,968 kg
15 Trát vữa XM M50 dày 15 tường ngoài nhà cao <= 4m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 101,7367 m2
16 Trát vữa XM M50 dày 15 tường trong nhà cao <= 4m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 103,0661 m2
17 Trát trần vữa xi măng M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 57,1747 m2
18 Trát cột vữa xi măng M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,328 m2
19 Trát dầm vữa xi măng M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 29,2868 m2
20 Công tác bả ma tít tường nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 103,0661 m2
21 Lăn sơn , tường ngoài nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 203,4734 m2
22 Lăn sơn, tường trong nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 103,0661 m2
23 Láng vữa XM M100 dày 4cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 51,1996 m2
24 Quét nước chống thấm sàn mái Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 51,1996 m2
25 Gia công xà gồ C8 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 309 kg
26 Lắp đặt xà gồ thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 309 kg
27 Gia công nẹp chống bão Inox 40x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 45,36 kg
28 Lắp đặt nẹp chống bão Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 45,36 kg
29 Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hàn Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 17,28 m2
30 Vít nở thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 180 bộ
31 Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39 m2
32 Tấm úp nóc, ốp sườn Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25 m
33 Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa đi Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,135 m2
34 Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa sổ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,79 m2
35 Khoá nắm Solex Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
36 Gia công thép hộp 80x40x1,5 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 773,15 kg
37 Lắp đặt thép hộp 80x40x1,5 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 773,15 kg
38 Tủ bếp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,245 m
39 Đá granit mặt bếp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,142 m2
CE PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - Cấp thoát nước (nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Ống PVC dy 90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,8 m
2 Ống PVC dy 32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,2 m
3 Chếch PVC dy90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 cái
4 Cút PVC dy90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
5 Phếu thu nước Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
6 Lồng chắn rác Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
7 Ống nước PP-R Dn32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 m
8 Ống nước PP-R Dn25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 m
9 Ống nước PP-R Dn20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 m
10 Cút PP-R Dn32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 cái
11 Cút PP-R Dn25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 cái
12 Cút PP-R Dn20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16 cái
13 T PP-R Dn25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
14 T PP-R Dn20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 cái
15 Côn thu PP-R Dn25x20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
16 Van 2 chiều PP-R Dn32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
17 Van 2 chiều PP-R Dn25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
18 Van 2 chiều PP-R Dn20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
19 Van phao điện Dn25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
20 Bình nóng lạnh 30l Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
21 Bể Inox 3m3 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
22 Ống thoát nước PVC Dn110 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,2 m
23 Ống thoát nước PVC Dn75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,5 m
24 Ống thoát nước PVC Dn32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,6 m
25 Chếch 135 PVC Dn110 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 cái
26 Chếch 135 PVC Dn75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 cái
27 Y chếch 135 PVC Dn75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
28 Cút 90 PVC Dn32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
CF PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - Điện chiếu sáng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Hộp điện (HĐ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 hộp
2 Áp tô mát 1 pha, 2 cực, MCB - 220VAC- 40A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
3 Áp tô mát 1 pha, 1 cực, MCB - 220VAC- 20A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
4 Áp tô mát 1 pha, 1 cực, MCB - 220VAC- 10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
5 Áp tô mát 1 pha, 1 cực, MCB - 220VAC-6A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
6 Đèn tube led 220VAC-2*24W Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
7 Đèn led bán cầu ốp trần 220VAC-1*18W Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
8 Đèn cầu cổng trạm 220VAC-1*18W Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
9 Công tắc điện 1 chiều, loại đơn hạt, 220VAC-10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
10 Công tắc điện 1 chiều, loại đôi hạt, 220VAC-10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
11 Ổ cắm điện 10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
12 Mặt công tắc đơn hạt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
13 Mặt công tắc đôi hạt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
14 Đế âm tường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7 cái
15 Quạt trần (220V-100W) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
16 Quạt hút gió loại 1 chiều 520m3/h có màn che Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
17 Cáp 0,6/1kV, 2 lõi - 2x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 200 m
18 Cáp 0,6/1kV, 2 lõi - 2x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 m
19 Cáp 0,6/1kV, 2 lõi - 2x1,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 80 m
20 Cáp 0,6/1kV, 3 lõi -3*2,5 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25 m
21 Ống PVC luồn cáp F20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 100 m
22 Phụ kiện cho lắp đặt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
CG PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM CỨU HỎA - Móng, nền nhà
1 Đào móng công trình, (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30,1926 m3
2 Bê tông B7.5 lót móng nhà đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 m3
3 Bê tông B7.5 hè đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,2828 m3
4 Bê tông B20 đá 1x2 móng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,93 m3
5 Bê tông B20 đá 1x2 giằng móng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,66 m3
6 Bê tông cột B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1162 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 63,8 kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 230,72 kg
9 Xây móng gạch M75 vữa XM M50 dầy 34 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,3 m3
10 Bê tông B20 móng máy bơm đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,196 m3
11 Bê tông B7.5 đá 2x4 nền nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,8876 m3
12 Bê tông B20 đá 1x2 nền nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,51 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 118,5 kg
14 Láng vữa xi măng M75 dày 2cm nền nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 31,5356 m2
15 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,6226 m3
16 Lát gạch Granit 400x400x7 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18,8756 m2
CH PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM CỨU HỎA - Thân, mái
1 Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M50, dày <= 33cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,7756 m3
2 Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa đi Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 m2
3 Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa sổ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,4 m2
4 Khoá nắm Solex Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
5 Bê tông cốt thép B20 giằng tường đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,8219 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,89 kg
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 73,44 kg
8 Trát vữa XM M50 dày 15 tường ngoài dày 15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 56,68 m2
9 Trát vữa XM M50 dày 15 tường trong dày 15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 58,176 m2
10 Sơn 3 nước silicát tường trong Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 58,176 m2
11 Sơn 3 nước silicát tường ngoài Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 56,68 m2
12 Kẻ gờ chỉ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 97,04 m
13 Bê tông cốt thép B20 đá 1x2, dầm mái Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,7974 m3
14 Bê tông cốt thép B20 đá 1x2, sàn mái Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,08 m3
15 Bê tông cốt thép B20 đá 1x2, cột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,0164 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 827,06 kg
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 627,7 kg
18 Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 72,74 m2
19 Láng sàn mái vữa XM M75 dày 4cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 44,9684 m2
20 Lát gạch rỗng cách nhiệt 300x300x60 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39,7044 m2
21 Xây gạch thông tâm dày 110, cao 2500 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,168 m3
22 Sơn 3 nước silicát trần Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 72,74 m2
23 Ngâm nước xi măng trên mái Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 51,0304 m2
24 Quét chống thấm mái Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 44,9684 m2
25 Xây tường chắn mái gạch chỉ M75, vữa XMM50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,232 m3
26 Trát tường chắn mái XM M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,24 m2
CI PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM CỨU HỎA - Thoát nước mái
1 Lồng chắn rác Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
2 Phễu thu nước Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
3 Ống PVC D90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,8 m
4 Chếch 135PVC dy90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 cái
5 Cút PVC dy90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
6 Ống PVC Dn75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,8 m
7 Ống PVC D30 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,8 m
CJ PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM CỨU HỎA - Điện chiếu sáng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Tủ điện (TĐ) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 hộp
2 Tủ máy bơm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 hộp
3 Áptômát 3 pha, 3 cực, MCCB - 380VAC -400A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
4 Áptômát 3 pha, 3 cực, MCCB - 380VAC -300A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
5 Áptômát 3 pha, 3 cực, MCCB - 380VAC -16A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
6 Áptômát 3 pha, 3 cực, MCCB - 380VAC -10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
7 Áptômát 1 pha, 2 cực, MCB - 220VAC -20A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
8 Áptômát 1 pha, 2 cực, MCB - 220VAC -10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
9 Áptômát 1 pha, 1 cực, MCB - 220VAC -6A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
10 Đèn led tub ốp trần 220VAC -4*24kW Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
11 Công tắc điện 2 chiều, loại 3 hạt, 220VAC-10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
12 Mặt công tắc, loại 3 hạt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
13 Ổ cắm đôi, 220VAC-10A, có màn che Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
14 Đế âm tường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 cái
15 Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3*150+1*95) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 120 m
16 Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3*120+1*70) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 m
17 Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV - 4x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 105 m
18 Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV - 2x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 250 m
19 Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV - 3x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 m
20 Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV - 2x1,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 150 m
21 Ống nhựa xoắn luồn cáp F20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 200 m
22 Ống nhựa xoắn luồn cáp F200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 135 m
23 Phụ kiện cho lắp đặt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
CK PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Bể dầu sự cố (1bể)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 407,2074 m3
2 Bê tông lót B7.5, đá 4x6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,63 m3
3 Bê tông bể liền khối B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 41,308 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.542,93 kg
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4.511,55 kg
6 Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0053 kg
7 Xây thành bể gạch vữa XM M75, dày<=33cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,4 m3
8 Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 121,673 m2
9 Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 204,65 m2
10 Đánh màu bằng xi măng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 326,323 m2
11 Bê tông đúc sẵn B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,61 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 518,12 kg
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 119,35 kg
14 Gia công thép hình L bao tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.423,14 kg
15 Lắp đặt thép hình L bao tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.423,14 kg
16 Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 95 cái
17 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 212,264 m3
18 Nắp đậy tôn nhám mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 142,16 cái
19 Ống thép dy 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 m
20 Ống thép dy 160 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 34,4 m
21 Ống thép dy 50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14,19 m
22 Ống PVC dy34 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 m
23 Cút thép dy 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
24 Cút thép dy160 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 cái
25 Cút thép dy50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24 cái
CL PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Bể chứa nước (1bể)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 48,3667 m3
2 Bê tông lót B7.5, đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,999 m3
3 Bê tông đáy bể Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,3125 m3
4 Bê tông bể liền khối B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,5287 m3
5 Xây thành bể gạch vữa XM M75, dày<=33cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,1316 m3
6 Xây thành bể gạch vữa XM M75, dày<=22cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,0177 m3
7 Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 m2
8 Trát gờ vữa XM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,3044 m2
9 Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,568 m2
10 Đánh màu bằng xi măng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,568 m2
11 Láng sàn bể vữa XM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,8208 m2
12 Bê tông nắp bể, thành bể B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,8997 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 125,1 kg
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 116,04 kg
15 Gia công nắp bể sơn chống rỉ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
16 Khóa bể Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
17 Ống thép dy 50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 m
18 Ống thép dy 32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 m
19 Cút dy50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
20 Cút dy 32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
21 Krepin (đầu lọc) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
CM PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Bể nước chữa cháy ( 2 bể)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 93,528 m3
2 Bê tông lót B7.5, đá 4x6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,2 m3
3 Bê tông bể liền khối B20 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 96,1297 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15,26 kg
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.358,82 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính >18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 189,32 kg
7 Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 168,5 m2
8 Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 246,92 m2
9 Quét 2 lớp sơn nước phía ngoài Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 168,5 m2
10 Quét sơn chống thấm 3 nước chống thấm Epoxy Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 246,92 m2
11 Bê tông đúc sẵn M200,đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,2 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.007,96 kg
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 335,66 kg
14 Gia công thép hình L bao tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 26,69 kg
15 Lắp dựng thép hình L bao tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 26,69 kg
16 Lắp đặt tấm đan, nặng >250kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cấu kiện
17 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 68,4706 m3
18 Gia công mái che bể nước bằng thép hình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.234,76 kg
19 Lắp đặt mái che bể nước bằng thép hình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.234,76 kg
20 Gia công, kéo rải thép tiếp địa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,88 kg
21 Lợp tôn mái chiều dài bất kỳ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 181 m2
22 Tấm úp nóc rộng 500 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 46 m2
23 Khoá nắp bể Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
24 Bản lề nắp bể Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 cái
25 Bu lông Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27,86 kg
26 Ống thép đen dy 200x4,78 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 36 m
27 Ống thép tráng kẽm dy 100x4,78 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16 m
28 Van 1 chiều dy50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 cái
29 Van 2 chiều (Van cổng) Dy200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 cái
30 Cút thép 90, dy50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14 cái
31 Cút thép 90, dy100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 cái
32 Khớp nối mềm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 mối
33 Colie đỡ ống Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 32 bộ
34 Van phao điện Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 cái
CN PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Ga thu nước ven đường Gc (39ga)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 251,668 m3
2 Bê tông móng B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,2451 m3
3 Xây hố ga vữa XM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 35,5772 m3
4 Bê tông tấm đan B22.5, đá 1x2, làm phẳng và nhẵn mặt trên Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,9312 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 343,2 kg
6 Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 78 cái
7 Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 182,3741 m2
8 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 152,857 m3
9 Rải lưới inox Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,35 m2
10 Gia công, lắp đặt thép lưới cửa thu nước Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 441,09 kg
CO PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Ga thu nước ven đường Gp (33ga)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 255,9084 m3
2 Bê tông móng B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 17,9296 m3
3 Xây thành gạch vữa XM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,0492 m3
4 Bê tông tấm đan B22.5, đá 1x2, làm phẳng và nhẵn mặt trên Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,31 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 414,48 kg
6 Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 66 cái
7 Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 98,6568 m2
8 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 215,9784 m3
9 Rải lưới inox Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 21,45 m2
10 Gia công, lắp đặt thép lưới cửa thu nước Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 373,23 kg
CP PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Ga thu nước mặt (5ga)
1 Đào móng công trình, dất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 46,9421 m3
2 Bê tông móng B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,0736 m3
3 Xây thành gạch vữa XM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,3692 m3
4 Bê tông tấm đan B22.5, đá 1x2, làm phẳng và nhẵn mặt trên Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,504 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 44 kg
6 Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 cái
7 Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27,7212 m2
8 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 33,2867 m3
9 Rải lưới inox Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,25 m2
CQ PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Rãnh thu nước R1 (492m)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 509,5521 m3
2 Bê tông móng B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 51,168 m3
3 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 154,5667 m3
4 Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 982,8192 m2
5 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 272,4081 m3
CR PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Rãnh thu nước R2 (306m)
1 Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 98,0794 m3
2 Bê tông móng B20, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,546 m3
3 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,049 m3
4 Rải đá dăm 4x6 rãnh nước Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,18 m3
5 Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 45,9 m2
6 Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 71,3044 m3
CS PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Tầng lọc ngược (197 cái)
1 Tầng lọc đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,608 m3
2 Lưới lọc inox bao khối đá dăm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 189,12 1m2
3 Bịt đầu ống, 2 lớp vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 197 cái
4 Ống nhựa PVC F60 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 118,2 m
CT PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Cung cấp, lắp đặt hệ thống đường ống cấp thoát nước
1 Đào đất đường ống, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.492,1756 m3
2 Lấp đất đường ống, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.395,4129 m3
3 Ống bê tông dy 300, đoạn 1m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 885 m
4 Lắp đặt đế ống dy300 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 885 cái
5 Ống bê tông dy 500, đoạn 1m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 148 m
6 Lắp đặt đế ống dy500 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 148 cái
7 Ống nhựa PVC DY200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 m
8 Cút thoát nước PVC dy 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 cái
9 Ống cấp nước HDPE dy 50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.360 m
10 Ống cấp nước HDPE dy 32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 190 m
11 Ống cấp nước HDPE dy 25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 150 m
12 Tê cấp nước HDPE dy 50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
13 Tê cấp nước HDPE dy 32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 cái
14 Tê cấp nước HDPE dy 25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 cái
15 Cút HDPE 900 dy 50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 cái
16 Cút HDPE 900 dy 32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 cái
17 Cút HDPE 900 dy 25 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8 cái
18 Nối đơn dy32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 cái
19 Nối kép dy32 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
20 Vòi đồng dy 20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 cái
21 Van phao điện dy 50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
22 Hệ thống lọc nước RO Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 HT
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->