Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457292-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 10:52:00 đến ngày 2020-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 80,514,086,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,610,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 3 | Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 4 | Dao CL 220kV; 1pha; 2TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 220kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 6 | Biến điện áp 220kV 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 7 | Chống sét van 220kV; 1pha (kèm bộ đếm sét) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6-110kV 3 pha; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | bộ |
| 2 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 3 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 4 | Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 6 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| 7 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| 8 | Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| 9 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | bộ |
| 10 | Biến dòng điện 110kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33 | bộ |
| 11 | Biến điện áp 110kV 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34 | bộ |
| 12 | Chống sét van 110kV; 1pha (kèm bộ đếm sét) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN - Cung cấp, lắp đặt thiết bị phân phối 22kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 22kV-250kVA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 22kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha 24kV-630A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Dao CL 3 pha 24kV, 2 tiếp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 4 | Biến điện áp 24kV, 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 5 | Chống sét van 24kV; 1pha (kèm bộ đếm sét) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 73 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây không có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39 | bộ |
| 6 | Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 7 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51 | bộ |
| 8 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51 | bộ |
| 9 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | bộ |
| 10 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 11 | Dây dẫn AAC-800 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.000 | m |
| 12 | Dây dẫn AAC-630 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.250 | m |
| 13 | Dây dẫn ACSR-150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45 | m |
| 14 | Dây chống sét TK-70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 700 | m |
| 15 | Khóa bắt dây chống sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | bộ |
| 16 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.325 | bộ |
| 17 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | bộ |
| 18 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31 | bộ |
| 19 | Trụ đỡ máy cắt điện 110KV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | bộ |
| 20 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 21 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 22 | Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 23 | Trụ đỡ máy cắt 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 24 | Trụ đỡ dao cách ly 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 25 | Sàn thao tác STT | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ đường dây 220kV đi nhiệt điện Uông Bí (bao gồm lắp đặt 01 bộ bảo vệ so lệch đường dây P546 sử dụng lại) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ đường dây 220kV đi trạm 220kV Tràng Bạch | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ module máy cắt 220kV CB3 và ngăn đường dây 220kV D03 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ module máy cắt 220kV CB5 và ngăn đường dây 220kV D05 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển bảo vệ module máy cắt 220kV CB6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điều khiển bảo vệ số 1 MBA 220/110/22kV AT1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điều khiển bảo vệ số 2 MBA 220/110/22kV AT1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điều khiển bảo vệ cho 8 ngăn đường dây 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Tủ |
| 9 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường vòng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV và sa thải phụ tải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | Tủ |
| 14 | Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | hộp |
| 15 | Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 16 | Tủ công tơ M1 gồm: Công tơ cấp chính xác 0,5 (6 bộ); Bộ thử nghiệm (1 bộ); Phụ kiện (1 bộ). | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 17 | Tủ công tơ M2: Công tơ cấp chính xác 0,5 (11 bộ); Bộ thử nghiệm (1 bộ); Rơ le latching (1 bộ); Phụ kiện (1 bộ). | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 18 | Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | hộp |
| 19 | Tại trung tâm lưu động của PTC1 - TBA 220kV Tràng Bạch: Máy tính HMI (2 màn hình LCD>=25") kèm phần mềm cần thiết: 1bộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 20 | Tại trung tâm lưu động của PTC1 - TBA 220kV Tràng Bạch: Máy tính Engineering (1 màn hình LCD>=25") kèm phần mềm cần thiết: 1bộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt hệ thống điện tự dùng AC/DC (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Hệ thống điện xoay chiều AC-380/220V (1HT-2 tủ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | HT |
| 2 | Hệ thống điện một chiều DC-220V (1HT-2 tủ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | HT |
| 3 | Tủ chỉnh lưu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | tủ |
| 4 | Ắc qui 220V-300Ah (360 bình) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 5 | Bộ ổn áp 250kVA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 6 | Tủ inverter cho cấp điện chiếu sáng (gồm 2 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 7 | Nạp điện cho hệ thống ác quy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| H | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10.920 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 700 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x10mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | m |
| 4 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.600 | m |
| 5 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14.100 | m |
| 6 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.100 | m |
| 7 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.800 | m |
| 8 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 6x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.400 | m |
| 9 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 14x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.100 | m |
| 10 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 8x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.800 | m |
| 11 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.900 | m |
| 12 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 20x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15.800 | m |
| 13 | Đầu cáp kiểm tra loại < 6ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 380 | đầu cáp |
| 14 | Đầu cáp kiểm tra loại < 14ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | đầu cáp |
| 15 | Đầu cáp kiểm tra loại < 19ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | đầu cáp |
| 16 | Đầu cáp kiểm tra loại < 27ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160 | đầu cáp |
| 17 | Cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | m |
| 18 | Đầu cáp kiểm tra loại < 14ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | đầu cáp |
| I | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15.500 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 158 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.100 | cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.400 | m |
| 5 | Ke liên kết f14, l=300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.700 | cái |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.100 | bộ |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.950,4 | m3 |
| 8 | Lấp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.950,4 | m3 |
| J | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Tiếp địa bổ sung 1 (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.600 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | cái |
| 3 | Ke liên kết f14, l=300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | cái |
| 4 | Hàn điện liên kết với lưới tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 5 | Đào, đắp đất tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện cho 8 áptômát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 2 | Hộp điện cho 5 áptômát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 3 | Áptômát 3pha - 63A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | Áptômát 3pha - 20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 5 | Áptômát 1pha - 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22 | cái |
| 6 | Đèn pha chiếu sáng trạm (cả cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 61 | bộ |
| 7 | Đèn compact cổng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 8 | Bộ cảm biến ánh sáng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | bộ |
| 9 | Cáp lực Cu/PVC - 4x35mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 10 | Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 455 | m |
| 11 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.399 | m |
| 12 | Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp PVC f20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | m |
| 14 | Ống thép luồn cáp PVC f20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 15 | Đầu cáp kiểm tra loại < 6ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | đầu cáp |
| L | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 896 | m |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 721 | bộ |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 275 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 964 | m |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng f14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.105 | cái |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 644 | bộ |
| 8 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.556 | bộ |
| M | PHẦN ĐIỆN - phòng AC/DC + HT tự dùng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 (kèm các đầu cốt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 350 | m |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160 | m |
| 4 | Đầu cáp loại < 6ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | đầu cáp |
| 5 | Tủ cấp nguồn cho TB thông tin | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| N | PHẦN ĐIỆN - Phòng ắc qui (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Giá đỡ ắc qui 655x3230x1030 (20kg/bộ-4bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | kg |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 3 | Đầu cốt đi kèm cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp PVC f42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 5 | Côliê đi kèm ống nhựa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | bộ |
| 6 | Vít nở đi kèm ống nhựa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | bộ |
| 7 | Cút cho ống PVC f42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt ắc qui: đầu cốt, côliê, vít nở… | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| O | PHẦN ĐIỆN - Trạm tự dùng 22kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV-250kVA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ hạ thế 400V (hệ thống điện tự dùng) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 22kV + ty | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 1pha 22kV-30A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 6 | Dây dẫn AC-70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45 | m |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông cho dây AC-50/8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 8 | Kẹp cực cầu chì tự rơi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 9 | Kẹp cực chống sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 10 | Kẹp cực MBA phía 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 11 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC-(3x300+1x185) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng cho cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 13 | Tiếp địa cho xà và giá đỡ:- Kẹp ép dây vào thân cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cho xà và giá đỡ:- Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 15 | Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV: Dây nối đất chạy dọc thân cột thép tròn f12, l=8100mm (1dây) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,1928 | kg |
| 16 | Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV: Dây nối đất bắt vào xà hoặc giá đỡ thép tròn f12, l=500mm (4dây) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,776 | kg |
| 17 | Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV: Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4, l=100mm (6 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,756 | kg |
| 18 | Dây tiếp địa cho xà và giá đỡ tủ 0,4kV: Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm: - Xà lắp sứ L80x8, l=3400mm (2thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65,64 | kg |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm: - Thanh giằng L80x8, l=350mm (4thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,12 | kg |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm: - Chụp bắt sứ L80x6, l=780mm (4thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,64 | kg |
| 22 | Xà đón dây đầu trạm: - Thanh bắt sứ L80x40x4,5, l=530mm (2thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,6 | kg |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm: - Thanh bắt sứ L80x40x4,5, l=350mm (2thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,24 | kg |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm: - Thép dẹt L80x6, l=100mm (6thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | kg |
| 25 | Xà đón dây đầu trạm: - Thép dẹt L80x6, l=200mm (4thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | kg |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm:- Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | bộ |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm: - Bulông, đai ốc, vòng đệm M18x350 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian:- Xà lắp sứ L80x8, l=3370mm (1thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,53 | kg |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian: - Thanh ốp chân sứ L80x8, l=370mm (2thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,14 | kg |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian:- Thanh phụ lắp sứ L80x8, l=100mm (3thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,91 | kg |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian: - Bulông, đai ốc, vòng đệm M18x350 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 32 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Dây tiếp địa PVC cho chống sét CU-25mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,5 | m |
| 33 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Đầu cốt đồng cho dây Cu-25mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 34 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Thanh đỡ cầu chì L80x8, l=3400mm (1thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,82 | kg |
| 35 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Thanh đỡ chống sét L80x8, l=3400mm (1thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,82 | kg |
| 36 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Thanh bắt chống sét L80x8, l=200mm (3thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,79 | kg |
| 37 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Thanh bắt cầu chì L80x8, l=200mm (3thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,79 | kg |
| 38 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Bulông, đai ốc, vòng đệm M18x350 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 39 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì: - Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | bộ |
| 40 | Ghế cách điện: - Khung ghế cách điện L80x8, l=3800mm (2thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 73,34 | kg |
| 41 | Ghế cách điện: - Thanh sàn ghế f16, l=1100mm (6thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,02 | kg |
| 42 | Ghế cách điện: - Chân ghế U100x46x4,5, l=780mm (2thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,4 | kg |
| 43 | Ghế cách điện: - Kiềng bắt ghế (4 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,4 | kg |
| 44 | Ghế cách điện: - Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| P | PHẦN ĐIỆN - Đường dây 22kV cấp điện tự dùng - Đoạn đường dây 22kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ chuỗi 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 2 | Sứ cách điện 22kV kèm ty và đai ốc, vòng đệm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22 | bộ |
| 3 | Dây dẫn ACSR-70/11 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 750 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông cho dây ACSR-70/11 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 5 | Tiếp địa cho các cột RT1 (100,64kg) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo góc (2 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 107,6 | kg |
| 7 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M16x250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 8 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,2 | kg |
| 10 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M16x250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 11 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 12 | Xà đỡ phụ 22kV 3 pha (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 68,4 | kg |
| 13 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M18x350 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 14 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 15 | Xà đỡ phụ 22kV 1 pha (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,798 | kg |
| 16 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M18x350 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 17 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 18 | Cột bê tông ly tâm CT-14C | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | bộ |
| 19 | Phụ kiện khác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất cho các cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | vị trí |
| Q | PHẦN ĐIỆN - Đường dây 22kV cấp điện tự dùng - Cột cầu dao 22kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Cầu dao 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ cầu dao (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 83,334 | kg |
| 3 | Giá bắt hộp truyền động cầu dao (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,4 | kg |
| 4 | Sàn thao tác cầu dao (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 79,3 | kg |
| 5 | Giá đỡ sàn thao tác (2 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | kg |
| 6 | Thang trèo (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,4 | kg |
| 7 | Giá bắt thang (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,4 | kg |
| 8 | Kẹp cực cầu dao 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 9 | Dây nối đất xà thép mạ f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,776 | kg |
| 10 | Dây nối đất cột thép mạ f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,88 | kg |
| 11 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (5 cái) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,3 | kg |
| 12 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | bộ |
| R | PHẦN SCADA - Khai báo tín hiệu SCADA- Tại Trạm biến áp 220kV Yên Hưng | |||
| 1 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69 | tín hiệu |
| 2 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 309 | tín hiệu |
| 3 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 111 | tín hiệu |
| 4 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65 | tín hiệu |
| 5 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69 | tín hiệu |
| 6 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 309 | tín hiệu |
| 7 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 111 | tín hiệu |
| 8 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65 | tín hiệu |
| 9 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69 | tín hiệu |
| 10 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 309 | tín hiệu |
| 11 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 111 | tín hiệu |
| 12 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65 | tín hiệu |
| S | PHẦN SCADA - Khai báo tín hiệu SCADA - Tại TBA 220kV Tràng Bạch | |||
| 1 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | tín hiệu |
| 2 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | tín hiệu |
| 3 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | tín hiệu |
| T | PHẦN SCADA - Khai báo tín hiệu SCADA - Tại NMNĐ Uông Bí | |||
| 1 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | tín hiệu |
| 2 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | tín hiệu |
| 3 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End), kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | tín hiệu |
| U | PHẦN SCADA - Khai báo tín hiệu SCADA - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| V | PHẦN SCADA - Khai báo tín hiệu SCADA - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| W | PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt thiết bị (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tại TBA 220kV Yên Hưng: Tủ thiết bị 19" - TT1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 2 | Tại TBA 220kV Yên Hưng: Tủ thiết bị 19" - TT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 3 | Tại TBA 220kV Yên Hưng: Tủ thiết bị 19" - TT3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 4 | Tại TBA 220kV Yên Hưng: Tủ thiết bị 19" - TT4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 5 | Tại TBA 220kV Yên Hưng: Tủ thiết bị 19" - TT5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 6 | Tại TBA 220kV Yên Hưng: Tủ thiết bị cấp nguồn - TT6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị quản lí, thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | thiết bị |
| 8 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử thiết bị định tuyến router | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | card |
| 9 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử thiết bịchuyển mạch switch | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | card |
| 10 | Lắp đặt card quang vào hộp máy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | card |
| 11 | Lắp đặt thiết bị Teleprotection | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị điện thoại, fax | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt accu kín loại 110-200 Ah | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bình |
| 14 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC công suất tủ <= 2kW | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bảng |
| 15 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC công suất tủ <= 2kW | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bảng |
| 16 | Lắp đặt thiết bị ngoại vi, giao tiếp người - máy, quản lí tổng đài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 17 | Bộ chuyển đổi FE/E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 18 | Bộ chuyển đổi O/E | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 19 | Listen cho 10 thuê bao IP của tổng đài IP-PABX | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 20 | Thiết bị lựa chọn nguồn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét một pha <=32A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| X | PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cáp ADSS - NMOC,OPGW - NMOC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | hộp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 sợi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | Khung giá |
| 4 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng, loại cáp sợi nhảy quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | đôi đầu dây |
| 5 | Bắn cáp quang <=24 sợi trong ống nhựa HDPE, D <= 50mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,35 | km cáp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, loại ống d<=50mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 129 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 132 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp tiếp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42 | 10m |
| 10 | Lắp đặt Automat 1 pha, cường độ <=100A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | cái |
| Y | PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) - Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Thiết bị |
| 2 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) - Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Thiết bị |
| 3 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) - Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42 | luồng |
| 4 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) - Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Ethernet | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | luồng |
| 5 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) - Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | luồng |
| 6 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) - Đo thử luồng STM-1/155 Mbit quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | luồng |
| 7 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) - Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | HT |
| 8 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) - Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Thiết bị |
| 9 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) - Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Thiết bị |
| 10 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) - Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | luồng |
| 11 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) - Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Ethernet | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | luồng |
| 12 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) - Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | luồng |
| 13 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) - Đo thử luồng STM-1/155 Mbit quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | luồng |
| 14 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2) - Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | HT |
| 15 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN, HC router | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 16 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN, HC thiết bị SCADA Firewall | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 17 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN, HC switch layer 2, 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 18 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN, HC thiết bị teleprotection | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 19 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN, HC thiết bị converter E1/FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | HT |
| 20 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN, HC điện thoại hotline IP | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | HT |
| 21 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN hệ thống camera giám sát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | HT |
| 22 | Trạm biến áp 220kV Yên Hưng: TN hệ thống chống đột nhập | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | HT |
| 23 | Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch: Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025/STM-16 - KT, TN kênh E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | luồng |
| 24 | Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch: Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025/STM-16 - KT, TN kênh FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | luồng |
| 25 | Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch: Thiết bị truyền dẫn quang HIT7070/STM-16 - KT, TN kênh FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | luồng |
| 26 | Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch: TN, HC router | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 27 | Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch: TN, HC switch layer 2, 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 28 | NMNĐ Uông Bí: Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 - Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Thiết bị |
| 29 | NMNĐ Uông Bí: Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 - Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | luồng |
| 30 | NMNĐ Uông Bí: Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 - Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | luồng |
| 31 | NMNĐ Uông Bí: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2)- Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Thiết bị |
| 32 | NMNĐ Uông Bí: Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2)- Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | luồng |
| 33 | Trạm biến áp 220kV Hoành Bồ: KT, TN kênh FE của router hiện có | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | luồng |
| 34 | Phòng máy EVNICT (11 Cửa bắc, Hà Nội): Thiết bị truyền dẫn quang HIT7070 - KT, TN kênh E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | luồng |
| 35 | Phòng máy EVNICT (11 Cửa bắc, Hà Nội): TN, HC thiết bị converter E1/FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | HT |
| 36 | Phòng máy EVNICT (18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội): Thiết bị truyền dẫn quang HIT7070 - KT, TN kênh E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | luồng |
| 37 | Phòng máy EVNICT (18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội):TN, HC thiết bị converter E1/FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | HT |
| 38 | Trạm biến áp 500kV Lai Châu: Tổng đài IP-PBX - TN, HC cổng thuê bao IP của tổng đài IPPBX | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | luồng |
| 39 | Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang OPGW-220kV/Tràng Bạch - Yên Hưng - Uông Bí: Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang trên hộp nối ODF tại TBA-220kV Tràng Bạch (12 sợi) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 40 | Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang OPGW-220kV/Tràng Bạch - Yên Hưng - Uông Bí: Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang trên hộp nối ODF tại NMNĐ Uông Bí (12 sợi) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 41 | Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang OPGW-220kV/Tràng Bạch - Yên Hưng - Uông Bí: Thông tuyến cáp quang 220kV Trang Bạch - Yên Hưng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tuyến |
| 42 | Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang OPGW-220kV/Tràng Bạch - Yên Hưng - Uông Bí: Thông tuyến cáp quang Yên Hưng - Uông Bí | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tuyến |
| 43 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 cho Scada: Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 tại Uông Bí | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | luồng |
| 44 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 cho Scada: Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 tại 15 Cửa Bắc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | luồng |
| 45 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 cho Scada: Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 tại Tràng Bạch | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | luồng |
| 46 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 cho Scada: Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 tại Trần Nguyễn Hãn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | luồng |
| 47 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 cho Scada: Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 tại 11 Cửa Bắc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | luồng |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm hút nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46.789,92 | m3 |
| 2 | Vét bùn trong các ao (bao gồm vận chuyển bùn thừa ra khỏi mặt bằng trạm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12.225,75 | m3 |
| 3 | Bóc bỏ các bờ ao và đất thực vật (bao gồm vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.687,42 | m3 |
| 4 | Đắp đầm đất nền trạm bằng đất sét hoặc á sét, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150.963,42 | m3 |
| 5 | Mua đất san nền, đất sét hoặc á sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 144.201 | m3 |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG - TƯỜNG CHẮN, MÁI TALUY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất hố móng tường chắn, đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.635,3085 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tường chắn B7.5, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 174,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chắn B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.590,6407 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép cho bê tông tường chắn, đường kính <=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 230 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông tường chắn, đường kính <=18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 99.845,95 | kg |
| 6 | Khe co dãn rộng 2cm, chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,942 | m2 |
| 7 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 102,144 | m3 |
| 8 | Lưới lọc inox bao khối đá dăm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.532,16 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC F90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 957,6 | m |
| 10 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.640,2765 | m3 |
| 11 | Đào đất chân móng mái taluy, đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 144,68 | m3 |
| 12 | Xây móng mái taluy bằng đá hộc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 144,68 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500,565 | m3 |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mương nước, đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.097,1576 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng B7.5, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 68,0776 | m3 |
| 3 | Xây móng thành mương nước, gạch đặc vữa XM M75, dày > 330 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 217,69 | m3 |
| 4 | Xây thành mương nước, gạch đặc vữa XM M75, dày < 330 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 139,3216 | m3 |
| 5 | Trát thành mương nước vữa XM M75, dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.599,032 | m2 |
| 6 | Láng phía trong thành mương nước bằng XM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 791,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mương nước B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 99,1987 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép cho bê tông giằng tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.536,86 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 328,514 | m3 |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG - CỌC TIÊU CHỐNG LẤN (44cọc) | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu, đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cọc tiêu B15, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cọc tiêu B15, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,76 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính < = 10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 140,8 | kg |
| 5 | Sơn trắng cọc tiêu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,84 | m2 |
| 6 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,816 | m3 |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.200,6296 | m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.375,3935 | m3 |
| 3 | Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 825,2361 | m3 |
| 4 | Lớp nhựa thấm bám 1,5 kg/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.259,13 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.259,13 | m2 |
| 6 | Lớp nhựa thấm bám 1 kg/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.259,13 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.259,13 | m2 |
| 8 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 106,4952 | m3 |
| 9 | Lắp đặt thanh vỉa, nặng < 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.774,92 | cái |
| 10 | Xây gạch chỉ M75 vữa XM M50 bó hè | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,1877 | m3 |
| 11 | Trát vữa XM M50, dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110,7442 | m2 |
| 12 | Cát đen làm phẳng dày 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,402 | m3 |
| 13 | Lát gạch block | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 474,02 | m2 |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH BIÊN THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh biên B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,299 | m3 |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG - RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Mua đá nền trạm, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.500 | m3 |
| 2 | Rải đá nền trạm, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.500 | m3 |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG - SÂN BÊ TÔNG, HỆ THỐNG CÂY XANH | |||
| 1 | San đất tạo độ dốc nền sân | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 395 | m3 |
| 2 | Rải tấm vải bạt dứa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 395 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông sân bê tông B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,25 | m3 |
| 4 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,6333 | m2 |
| 5 | Thảm cỏ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 240 | m2 |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,5848 | m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,1785 | m3 |
| 3 | Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,9071 | m3 |
| 4 | Lớp nhựa thấm bám 1,5 kg/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130,21 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130,21 | m2 |
| 6 | Lớp nhựa thấm bám 1 kg/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130,21 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130,21 | m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ M75 vữa XM M50 bó hè | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,1342 | m3 |
| 9 | Trát vữa XM M50, dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,5584 | m2 |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG - ỐNG BÊ TÔNG DY500 QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,28 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông dy500, đoạn ống 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29 | m |
| 3 | Lắp đặt đế ống dy500 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29 | cái |
| 4 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,5888 | m3 |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG - CỐNG QUA ĐƯỜNG C1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,008 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cửa cống bê tông B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,544 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,4016 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống bê tông dy800, đoạn ống 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt đế ống dy800 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG - CỔNG K1 | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,5948 | m3 |
| 2 | Lót móng trụ cổng bằng bê tông B7.5 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5257 | m3 |
| 3 | Đổ tại chỗ móng trụ cổng bằng bê tông B20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6549 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 137,37 | kg |
| 5 | Xây hố ga vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0866 | m3 |
| 6 | Xây trụ cổng gạch chỉ ,vữa XMM75 dày >330 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,0678 | m3 |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,0858 | m2 |
| 8 | Trát hố ga | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,7369 | m2 |
| 9 | Ốp đá hoa cương màu hồng nhạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit biển công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,6592 | m2 |
| 11 | Ốp đá 200x100x20 màu xám | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,7919 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7318 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,75 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <100kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | tấm |
| 15 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | tấm |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng thép hình chôn sẵn trong bê tông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 83,22 | kg |
| 17 | Gia công thép cánh cổng C1 và thép móng ray trượt cổng C1, C2 bằng thép hình hàn điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.419,57 | kg |
| 18 | Vít thép M4x30 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 219 | bộ |
| 19 | Sơn cánh cổng 3 nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,175 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cánh cổng bằng thép hình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.419,57 | kg |
| 21 | Phun gai mactic | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,48 | m2 |
| 22 | Quét sơn 2 nước trụ cổng công trình màu vàng nâu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,48 | m2 |
| 23 | Bả trụ cổng, biển công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,8139 | m2 |
| 24 | Quét sơn 2 nước trụ cổng, biển công trình màu vàng kem | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,8139 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông giằng tường B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0748 | m3 |
| 26 | Gia công thép cho giằng tường rào, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,09 | kg |
| 27 | Lấp đất móng tường rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,2587 | m3 |
| 28 | Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 29 | Đèn cầu D=250 (100W) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 30 | Đèn light up 150W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 31 | Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc và phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 32 | Mua và lắp đặt xích truyền động và phụ kiện (atomat 2 chiều 10A, dây PVC 2x2,5 (20m)) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 33 | Mua và lắp đặt khoá treo cổng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 34 | Động cơ chịu tải trọng cánh cổng 1000kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 35 | Hộp bảo vệ động cơ và hộp truyền động khỏi mưa nắng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG - Tường rào gạch RG (788m) | |||
| 1 | Bê tông trụ tường B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,6044 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tường rào, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 728,9 | kg |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tường rào, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.672,08 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan trụ rào B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,319 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 514,17 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ <100kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 197 | tấm |
| 7 | Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày <= 330 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 301,2918 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày <= 110 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 176,8272 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng tường B20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,3825 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.202,46 | kg |
| 11 | Gia công thép hàn điện hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13.327,05 | kg |
| 12 | Lắp đặt thép hàn điện hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13.327,05 | kg |
| 13 | Sơn 3 nước sơn thép hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 270,875 | m2 |
| 14 | Trát trụ rào, vữa XMM75 dày 1,5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.343,8946 | m2 |
| 15 | Trát tường rào, vữa XMM75 dày 1,5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.447,472 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.285,2 | m2 |
| 17 | Phun gai mactic | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 602,82 | m2 |
| 18 | Quét sơn 2 nước trụ rào công trình màu vàng nâu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 602,82 | m2 |
| 19 | Bả matit tường, trụ rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.188,5466 | m2 |
| 20 | Quét sơn 2 nước tường rào công trình màu vàng kem | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.188,5466 | m2 |
| 21 | Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm :Phi 10AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 851,04 | kg |
| 22 | Lắp đặt thép tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.033,8 | m |
| 23 | Lấp đất móng tường rào, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 432,2881 | m3 |
| 24 | Chữ inox in nổi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,79 | m2 |
| 25 | Đắp Logo evn vữa xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 197 | cái |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG - Tường rào gạch RG -A (12,665m) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,2452 | m3 |
| 2 | Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0254 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 móng trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2774 | m3 |
| 4 | Thép móng tường rào F<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,9496 | kg |
| 5 | Thép móng tường rào F<=18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 155,9096 | kg |
| 6 | Bê tông trụ tường B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4597 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tường rào, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,7151 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tường rào, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,0189 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan trụ rào B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0855 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 374,4615 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ <100kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,1662 | tấm |
| 12 | Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày <= 330 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,8425 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày <= 110 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,842 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông giằng tường B20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2633 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,3987 | kg |
| 16 | Gia công thép hàn điện hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 214,1968 | kg |
| 17 | Lắp đặt thép hàn điện hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 214,1968 | kg |
| 18 | Sơn 3 nước sơn thép hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,3536 | m2 |
| 19 | Trát trụ rào, vữa XMM75 dày 1,5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,5995 | m2 |
| 20 | Trát tường rào, vữa XMM75 dày 1,5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 71,4813 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,7285 | m2 |
| 22 | Phun gai mactic | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,6887 | m2 |
| 23 | Quét sơn 2 nước trụ rào công trình màu vàng nâu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,6887 | m2 |
| 24 | Bả matit tường, trụ rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 83,3921 | m2 |
| 25 | Quét sơn 2 nước tường rào công trình màu vàng kem | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 83,3921 | m2 |
| 26 | Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm phi 10AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,6782 | kg |
| 27 | Lắp đặt thép tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48,7602 | m |
| 28 | Lấp đất móng tường rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,9424 | m3 |
| 29 | Chữ inox in nổi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2216 | m2 |
| 30 | Đắp Logo EVN vữa xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG - Hàng rào trạm - Khe co dãn (39vị trí) | |||
| 1 | Bê tông trụ tường B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,6628 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tường rào, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 144,3 | kg |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tường rào, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 726,96 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan trụ rào B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,053 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 101,79 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ <100kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39 | tấm |
| 7 | Xây trụ gạch M75 vữa XM M75, dày 220 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,5638 | m3 |
| 8 | Trát trụ rào, vữa XMM75 dày 1,5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 197,8041 | m2 |
| 9 | Bả matit tường, trụ rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 197,8041 | m2 |
| 10 | Quét sơn 2 nước tường rào công trình màu vàng kem | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 197,8041 | m2 |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG - Móng máy biến áp MBA - 220 (1móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 106,69 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng máy đá 2x4 B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,95 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu dầu đá 2x4 vữa B10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng máy đá 2x4 B20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,52 | m3 |
| 5 | Xây tường bao hố móng vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,15 | m3 |
| 6 | Trát tường trong hố móng vữa XMM50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,38 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài hố móng vữa XMM50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,352 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,2936 | m |
| 9 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,81 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.173,05 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,0872 | m3 |
| 12 | Gia công giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 325 | kg |
| 13 | lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 325 | kg |
| 14 | Lắp đặt lưới ống thoát dầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-24 (17móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.602,0156 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65,348 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, B20 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 282,88 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ móng, B20 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,12 | m3 |
| 5 | Bê tông B20 đợt 2 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,057 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.056,6 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21.790,43 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14.366,19 | kg |
| 9 | Gia công bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.868,8 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.868,8 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.215,728 | m3 |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC1-16 (22móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.074,468 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,808 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, B20 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 172,48 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ móng, B20 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,048 | m3 |
| 5 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,408 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.930,72 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15.920,96 | kg |
| 8 | Gia công bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.534,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.534,4 | kg |
| 10 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.839,948 | m3 |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC1-8 (15móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.414,41 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, B20 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90,6 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ móng, B20 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,76 | m3 |
| 5 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,96 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.316,4 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10.098,3 | kg |
| 8 | Gia công bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.728 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.728 | kg |
| 10 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.069,605 | m3 |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC2-12A, MC2-12B (11móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.544,257 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,334 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, B20 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,94 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ móng, B20 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,291 | m3 |
| 5 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,331 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.977,8 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10.460,89 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9.295,77 | kg |
| 9 | Gia công bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.150,4 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.150,4 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.377,365 | m3 |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC-4 (2móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54,9575 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,0761 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0659 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,6 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | kg |
| 7 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50,9415 | m3 |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-220 (42móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 900,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 62,16 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,84 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 701,4 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.623,76 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 537,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 537,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 801,0555 | m3 |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-220 (9móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 214,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,76 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,18 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 169,56 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 931,23 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,2 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 197,1687 | m3 |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD -220 (9móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 193,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,89 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,18 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 117,9 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 776,52 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,2 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 179,6805 | m3 |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-220 (12móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 229,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,56 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,12 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 134,4 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 900,96 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 216,57 | m3 |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCS-220 (9móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 182,61 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,61 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,36 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,09 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 111,96 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 701,28 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,2 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 170,9663 | m3 |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-220 (39móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 791,31 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,31 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,56 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,39 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 485,16 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.038,88 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 499,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 499,2 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 740,8538 | m3 |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-110 (123móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.996,29 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,67 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 138,99 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,46 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.769,97 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9.109,38 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.574,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.574,4 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.829,01 | m3 |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-110 (22móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 378,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,84 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,44 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 326,7 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.813,24 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 281,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 281,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 346,06 | m3 |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-110 (34móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 585,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,1 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,68 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 445,4 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.802,28 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 435,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 435,2 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 536,86 | m3 |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD-110 (33móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 535,59 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,67 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,33 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 406,56 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.764,18 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 422,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 422,4 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 494,8268 | m3 |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCS-110 (9móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 137,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,34 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,56 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,09 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88,2 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 640,98 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,2 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 127,9305 | m3 |
| BF | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-110 (73móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.115,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65,7 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,73 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 899,36 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.199,06 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 934,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 934,4 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.033,68 | m3 |
| BG | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-22 (1móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,34 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,69 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,07 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,94 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 97,24 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,8 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,14 | m3 |
| BH | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-22 (2móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,62 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,16 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 104,66 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 524,26 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 76,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 76,8 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,64 | m3 |
| BI | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-22 (1móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,71 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,05 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,63 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150,96 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,54 | m3 |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD-22 (1móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,31 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,44 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,05 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,56 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,29 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,52 | m3 |
| BK | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-22 (1móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,04 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,02 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,31 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,22 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,8 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,3 | m3 |
| BL | PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MTD-22 (2móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B20 đá 2x4 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,04 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,52 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 127,4 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,88 | m3 |
| BM | PHÀN XÂY DỰNG - Đường dây 22kV cấp điện tự dùng | |||
| 1 | Móng cột MC-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | móng |
| BN | PHÀN XÂY DỰNG - Đường dây 22kV cấp điện tự dùng | |||
| 1 | Móng cột MCĐ-4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | móng |
| BO | PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B1150 qua đường (12m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,155 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông B20 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,48 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.071,2 | kg |
| 5 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,78 | m3 |
| 6 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn B22.5 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,86 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 82,4 | kg |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan L100x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.236 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | cái |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 412,816 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 412,816 | kg |
| 13 | Bu lông F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | bộ |
| 14 | Bu lông F8x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 192 | bộ |
| 15 | Sơn chống ăn mòn phần thép bao quanh tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 296 | m2 |
| 16 | Kéo và dải dây tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | m |
| BP | PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B650 qua đường (42m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50,2425 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,25 | m3 |
| 3 | Bê tông B20 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,33 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.277,64 | kg |
| 5 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,43 | m3 |
| 6 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 84 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn B22.5 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,41 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 217 | kg |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan L100x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.712 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 140 | cái |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 92,68 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 92,68 | kg |
| 13 | Sơn chống ăn mòn phần thép bao quanh tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 756 | m2 |
| 14 | Kéo và dải dây tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42 | m |
| BQ | PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B400 qua đường (5m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,7125 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông B20 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,25 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130,8 | kg |
| 5 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,075 | m3 |
| 6 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn B22.5 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,35 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,6667 | kg |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan L100x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 503,3333 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,6667 | cái |
| 11 | Sơn chống ăn mòn phần thép bao quanh tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66,6667 | m2 |
| 12 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,8 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,8 | kg |
| 14 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,3333 | bộ |
| 15 | Kéo và dải dây tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| BR | PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B1150 chìm (268m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 568,629 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44,22 | m3 |
| 3 | Bê tông B20 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 116,58 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.140,24 | kg |
| 5 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 161,068 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn B22.5 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,316 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.483,4667 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan L100x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11.792 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, nặng <= 100kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 893,3333 | cái |
| 10 | Sơn chống ăn mòn phần thép bao quanh tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.126,6667 | m2 |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9.299,3973 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9.299,3973 | kg |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | bộ |
| 14 | Kéo và dải dây tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 536 | m |
| BS | PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B650 chìm (366m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 326,1975 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,09 | m3 |
| 3 | Bê tông B20 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88,755 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.275,7 | kg |
| 5 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 118,95 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn B22.5 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,862 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.040,45 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan L100x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9.314,7 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, nặng <= 100kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 915 | cái |
| 10 | Sơn chống ăn mòn phần thép bao quanh tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.470,5 | m2 |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.918,4 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.918,4 | kg |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.440 | bộ |
| 14 | Kéo và dải dây tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 366 | m |
| BT | PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B650 qua đường (đoạn làm chờ cho các ngăn dự phòng) (42m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,3125 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,25 | m3 |
| 3 | Bê tông B20 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,33 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 375,9 | kg |
| 5 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,91 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn B22.5 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,41 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 217 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan L100x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.712 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, nặng <= 100kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 140 | cái |
| 10 | Sơn chống ăn mòn phần thép bao quanh tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 756 | m2 |
| BU | PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B400 chìm (771,5m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 601,77 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6172 | m3 |
| 3 | Bê tông B20 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 135,0125 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.063,99 | kg |
| 5 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 285,455 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn B22.5 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,7617 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.443,0833 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan L100x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11.636,7917 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, nặng <= 100kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.285,8333 | cái |
| 10 | Sơn chống ăn mòn phần thép bao quanh tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.086 | m2 |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.233,273 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.233,273 | kg |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 118,2861 | bộ |
| 14 | Kéo và dải dây tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 771,5 | m |
| BV | PHẦN XÂY DỰNG - Bệ đỡ tủ đấu dây BĐ-1 (15 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,9 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,0176 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | kg |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,5 | kg |
| 5 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,225 | m2 |
| 6 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110,7 | kg |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110,7 | kg |
| 8 | Bu lông nở thép F8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | bộ |
| 9 | Bu lông nở thép F10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | bộ |
| 10 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,7503 | m3 |
| BW | PHẦN XÂY DỰNG - KẾT CẤU CỘT, TRỤ, XÀ THÉP MẠ KẼM, CỘT BÊ TÔNG LY TÂM (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ TĐS-220 (39 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10.453,17 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ đỡ TĐS-220 (39 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10.871,2968 | kg |
| 3 | Gia công trụ đỡ TBD-220 (9 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.982,66 | kg |
| 4 | Lắp dựng trụ đỡ TBD-220 (9 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.221,9664 | kg |
| 5 | Gia công trụ đỡ TĐA-220 (12 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.112,36 | kg |
| 6 | Lắp dựng trụ đỡ TĐA-220 (12 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.196,8544 | kg |
| 7 | Gia công trụ đỡ TCS-220A (6 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.612,44 | kg |
| 8 | Lắp dựng trụ đỡ TCS-220A (6 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.676,9376 | kg |
| 9 | Gia công trụ đỡ TCS-220B (3 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 806,22 | kg |
| 10 | Lắp dựng trụ đỡ TCS-220B (3 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 838,4688 | kg |
| 11 | Gia công trụ đỡ TĐS-110 (73 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19.554,51 | kg |
| 12 | Lắp dựng trụ đỡ TĐS-110 (73 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20.336,6904 | kg |
| 13 | Gia công trụ đỡ TBD-110 (33 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23.434,62 | kg |
| 14 | Lắp dựng trụ đỡ TBD-110 (33 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24.372,0048 | kg |
| 15 | Gia công trụ đỡ TĐA-110 (34 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.179,5 | kg |
| 16 | Lắp dựng trụ đỡ TĐA-110 (34 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.426,68 | kg |
| 17 | Gia công trụ đỡ TCS-110A (6 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.607,22 | kg |
| 18 | Lắp dựng trụ đỡ TCS-110A (6 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.671,5088 | kg |
| 19 | Gia công trụ đỡ TCS-110B (3 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 804,96 | kg |
| 20 | Lắp dựng trụ đỡ TCS-110B (3 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 837,1584 | kg |
| 21 | Gia công trụ đỡ TTD-22kV (2 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 536,64 | kg |
| 22 | Lắp dựng trụ đỡ TTD-22kV (2 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 558,1056 | kg |
| 23 | Gia công trụ đỡ TBD 22kV (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 479,71 | kg |
| 24 | Lắp dựng trụ đỡ TBD 22kV (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 498,8984 | kg |
| 25 | Gia công trụ đỡ TĐA&CS 22kV (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 442,51 | kg |
| 26 | Lắp dựng trụ đỡ TĐA&CS 22kV (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 460,2104 | kg |
| 27 | Gia công trụ đỡ TĐS 22 (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 784,65 | kg |
| 28 | Lắp dựng trụ đỡ TĐS 22 (1 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 816,036 | kg |
| 29 | Gia công Cột C T 2 - 24 (17cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 81.146,1 | kg |
| 30 | Lắp dựng Cột C T 2 - 24 (17cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 84.391,944 | kg |
| 31 | Gia công Cột C T 2- 12 (11cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31.721,8 | kg |
| 32 | Lắp dựng Cột C T 2- 12 (11cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32.990,672 | kg |
| 33 | Gia công Cột C T 1 - 16 (22cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39.987,2 | kg |
| 34 | Lắp dựng Cột C T 1 - 16 (22cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 41.586,688 | kg |
| 35 | Gia công Cột C T 1 - 8 (15cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12.661,5 | kg |
| 36 | Lắp dựng Cột C T 1 - 8 (15cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13.167,96 | kg |
| 37 | Mua cột bê tông ly tâm T10C | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cột |
| 38 | Lắp dựng cột bê tông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cột |
| 39 | Gia công xà thép L= 17m XT2-17 (21 xà) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52.206,84 | kg |
| 40 | Lắp dựng xà thép L= 17m XT2-17 (21 xà) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54.295,1136 | kg |
| 41 | Gia công xà thép L= 10m XT1-10 (29 xà) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20.787,2 | kg |
| 42 | Lắp dựng xà thép L= 10m XT1-10 (29 xà) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21.618,688 | kg |
| 43 | Gia công thép cho kim thu sét (22 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.084,38 | kg |
| 44 | Kim thu sét: Bu lông M14*50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 176 | cái |
| 45 | Lắp kim thu sét (22 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22 | cái |
| BX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN - Móng, nền | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 448,36 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng BT B7.5, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,414 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cốt thép móng, B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 133,8456 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.294,1 | kg |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.352,05 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9.354,56 | kg |
| 7 | Xây chân tường gạch M75 vữa xi măng M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,5439 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng tường B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,1536 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 220,28 | kg |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 719,41 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 190,0962 | m3 |
| 12 | Lát gạch granit 600x600 màu xám | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 142,766 | m2 |
| 13 | Sơn phủ 3 nước sơn chống axit màu xanh thẫm nền phòng ắc quy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,504 | m2 |
| 14 | Tấm sàn nâng kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 237,1414 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit màu xám 600x600 bậc tam cấp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,5793 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit màu trắng 600x600 vào tay vịn cầu thang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,7286 | m2 |
| 17 | Ốp gạch vào chân tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,1428 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông vỉa hè B10 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,1128 | m3 |
| 19 | Láng vữa vỉa hè M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 161,128 | m2 |
| 20 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 161,128 | m2 |
| 21 | Ốp đá bóc mầu xám vào tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | m2 |
| 22 | Kẻ gờ chỉ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 119,91 | m |
| 23 | Đổ bê tông lót nền B7.5 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,5936 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền B7.5 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,5285 | m3 |
| 25 | Lớp vữa xi măng M100 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 379,9074 | m2 |
| 26 | Đào đất hố ga, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,5925 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót hố ga B7.5 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5702 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch M75 vữa xi măng M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3083 | m3 |
| 29 | Trát trong hố ga vữa xi măng M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,088 | m2 |
| 30 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7812 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3383 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,5 | kg |
| 33 | Gia công giá đỡ tủ bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.000 | kg |
| 34 | Lắp đặt giá đỡ tủ bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.000 | kg |
| BY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN - Thân nhà | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao <4m, B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,3487 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng tường, B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,3324 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn, B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 97,85 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,8933 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500,03 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.887,62 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 846,34 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.637,52 | kg |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, đường kính >18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.200,42 | kg |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9.621,72 | kg |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 364,57 | kg |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 340,33 | kg |
| 13 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày > 33cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,5014 | m3 |
| 14 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày <= 33cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 119,44 | m3 |
| 15 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày < 11cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,0825 | m3 |
| 16 | Trát vữa XM M50, dày 15 tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 783,0228 | m2 |
| 17 | Trát vữa XM M50, dày 15 tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 549,6716 | m2 |
| 18 | Trát vữa XM M50, dày 15 cột, trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95,068 | m2 |
| 19 | Trát vữa XM M75, dày 15 trần nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 471,3598 | m2 |
| 20 | Trát vữa XM M75, dày 15 dầm nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 305,4598 | m2 |
| 21 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường phòng ắc quy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 131,336 | m2 |
| 22 | Trát vữa XM M75 dày 15 trần phòng ắc quy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,504 | m2 |
| 23 | Lăn 3 nước sơn chống axit tường phòng ắc quy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 131,336 | m2 |
| 24 | Lăn 3 nước sơn chống axit trần phòng ắc quy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,504 | m2 |
| 25 | Trần Thạch Cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 368,856 | m2 |
| 26 | Bả ma tít tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 783,0228 | m2 |
| 27 | Lăn sơn màu kem tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 783,0228 | m2 |
| 28 | Lăn sơn màu kem trần, dầm nhà, cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 871,8876 | m2 |
| 29 | Bả ma tít tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 549,6716 | m2 |
| 30 | Lăn sơn màu kem ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 549,6716 | m2 |
| BZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN - Mái nhà | |||
| 1 | Màng chống thấm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,575 | m2 |
| 2 | Lớp vữa xi măng dày 40mm, đánh dốc 1% | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 403,9776 | m2 |
| 3 | Lát lớp gạch rỗng chống nóng 200x200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 403,9776 | m2 |
| 4 | Lớp vữa xi măng dày 10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 403,9776 | m2 |
| 5 | Lớp gạch lá nem 200x200x15mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 403,9776 | m2 |
| 6 | Láng senô bằng vữa XM mác 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 68,39 | m2 |
| 7 | Gia công thang lên mái bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130,0758 | kg |
| 8 | Lắp đặt thang lên mái bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130,0758 | kg |
| 9 | Bulong thép M10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | cái |
| 10 | Kim thu sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 152,7443 | kg |
| 11 | Ông thông dầm PVC dn75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,25 | m |
| 12 | Ống thông dầm PVC dn32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | m |
| 13 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa sổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44,96 | m2 |
| 14 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa đi 1 cánh mở xoay | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,04 | m2 |
| 15 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa đi 2 cánh mở trượt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m2 |
| 16 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa đi 2 cánh mở xoay | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44,8 | m2 |
| 17 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa đẩy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,4 | m2 |
| 18 | Khoá nắm Solex | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | bộ |
| CA | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN - Thoát nước mái (nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống PVC dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75 | m |
| 2 | Ống PVC dy 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 3 | Ống PVC dy 34 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 4 | Ống PVC dn 160 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 92 | m |
| 5 | Cút dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 6 | Chếch PVC dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | cái |
| 7 | Phếu thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 8 | Lồng chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 9 | Colie giữ ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69 | cái |
| CB | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN - Điện chiếu sáng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | máy |
| 2 | Điều hoà treo tường 1 chiều 24000BTU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | máy |
| 3 | Điều hoà tủ đứng 1 chiều 28000BTU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | máy |
| 4 | Tủ điện nguồn (TĐN) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 5 | Hộp điện chiếu sáng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | hộp |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng làm việc, sự cố | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | tủ |
| 7 | Áp tô mát 3 pha, 3 cực, MCCB - 380VAC-150A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 8 | Áp tô mát 3 pha, 3 cực, MCCB - 380VAC-32A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 9 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực, MCB - 220VAC- 25A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 10 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực, MCB - 220VAC- 20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | cái |
| 11 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực, MCB - 220VAC- 16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 12 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực, MCB - 220VAC- 6A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 13 | Áp tô mát 1 pha, 1 cực, MCB - 220VAC- 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha, 1 cực, MCB - 220VAC- 6A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 15 | Công tắc tơ 2No/2NC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 16 | Quạt hút gió loại 1 chiều 520m3/h có màn che | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 17 | Quạt hút gió loại 1 chiều, chống nổ 520m3/h có màn che | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 18 | Đèn tube led, dài 1,2m 4*24W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | bộ |
| 19 | Đèn tube led, dài 1,2m 2*24W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 20 | Đèn LED tròn, âm trần 1*12W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 21 | Đèn LED tròn, âm trần 1*12W, chống nổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 22 | Đèn EXIT gắn tường 1 mặt 1*3W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 23 | Đèn EXIT treo tường 2 mặt 1*3W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 24 | Công tắc điện 1 chiều, có đèn báo khi ở trạng thái off, loại 3 hạt, 220VAC-10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 25 | Công tắc điện 1 chiều, có đèn báo khi ở trạng thái off, loại 4 hạt, 220VAC-10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 26 | Công tắc điện 2 chiều, có đèn báo khi ở trạng thái off, loại 2 hạt, 220VAC-10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 27 | Công tắc điện 2 chiều, có đèn báo khi ở trạng thái off, loại 3 hạt, 220VAC-10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 28 | Công tắc điện 2 chiều, có đèn báo khi ở trạng thái off, loại 4 hạt, 220VAC-10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 29 | Ổ cắm đôi, 3 chấu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | cái |
| 30 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 31 | Mặt công tắc 3 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 32 | Mặt công tắc 4 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | cái |
| 33 | Đế âm tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44 | cái |
| 34 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3*60+1*35) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 35 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(4*4,5+1*1,5) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | m |
| 36 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-3*2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | m |
| 37 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2*4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m |
| 38 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2*2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 220 | m |
| 39 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2*1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 530 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn luồn cáp dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | m |
| 41 | Phụ kiện cho lắp đặt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| CC | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - Móng, nền | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,5859 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà B7.5, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,9509 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,118 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96,761 | kg |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 705,298 | kg |
| 6 | Xây móng gạch chỉ M75 vữa XM M50, dày >33cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,921 | m3 |
| 7 | Láng cổ móng vữa XM M75 dày 3cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,6299 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền nhà đầm chặt đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,1277 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền nhà B10 đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,7186 | m3 |
| 10 | Lát gạch Granit 600x600x7 lót vữa XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,1091 | m2 |
| 11 | Ốp gạch vào chân tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,4956 | m2 |
| 12 | Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8561 | m2 |
| 13 | Ốp gạch Ceramic mầu sáng vân đá | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,553 | m2 |
| 14 | Ốp đá bóc mầu xám vào tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,096 | m2 |
| 15 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,0732 | m3 |
| CD | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - Thân nhà, Mái | |||
| 1 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M50, dày > 33cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8448 | m3 |
| 2 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M50, dày <= 33cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,5242 | m3 |
| 3 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M50, dày < 11cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,7389 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông B20 đá 1x2, sàn mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,1681 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông B20 đá 1x2, cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,118 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông B20 đá 1x2, dầm mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,0918 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông B20 đá 1x2, lanh tô | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6421 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 652,068 | kg |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,513 | kg |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.240,057 | kg |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69,154 | kg |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110,281 | kg |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,018 | kg |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 687,968 | kg |
| 15 | Trát vữa XM M50 dày 15 tường ngoài nhà cao <= 4m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 101,7367 | m2 |
| 16 | Trát vữa XM M50 dày 15 tường trong nhà cao <= 4m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 103,0661 | m2 |
| 17 | Trát trần vữa xi măng M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 57,1747 | m2 |
| 18 | Trát cột vữa xi măng M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,328 | m2 |
| 19 | Trát dầm vữa xi măng M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,2868 | m2 |
| 20 | Công tác bả ma tít tường nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 103,0661 | m2 |
| 21 | Lăn sơn , tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 203,4734 | m2 |
| 22 | Lăn sơn, tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 103,0661 | m2 |
| 23 | Láng vữa XM M100 dày 4cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,1996 | m2 |
| 24 | Quét nước chống thấm sàn mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,1996 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ C8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 309 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà gồ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 309 | kg |
| 27 | Gia công nẹp chống bão Inox 40x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45,36 | kg |
| 28 | Lắp đặt nẹp chống bão | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45,36 | kg |
| 29 | Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hàn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,28 | m2 |
| 30 | Vít nở thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 180 | bộ |
| 31 | Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39 | m2 |
| 32 | Tấm úp nóc, ốp sườn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | m |
| 33 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa đi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,135 | m2 |
| 34 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa sổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,79 | m2 |
| 35 | Khoá nắm Solex | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 36 | Gia công thép hộp 80x40x1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 773,15 | kg |
| 37 | Lắp đặt thép hộp 80x40x1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 773,15 | kg |
| 38 | Tủ bếp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,245 | m |
| 39 | Đá granit mặt bếp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,142 | m2 |
| CE | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - Cấp thoát nước (nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống PVC dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,8 | m |
| 2 | Ống PVC dy 32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m |
| 3 | Chếch PVC dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 4 | Cút PVC dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 5 | Phếu thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 6 | Lồng chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 7 | Ống nước PP-R Dn32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 8 | Ống nước PP-R Dn25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | m |
| 9 | Ống nước PP-R Dn20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 10 | Cút PP-R Dn32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 11 | Cút PP-R Dn25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 12 | Cút PP-R Dn20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | cái |
| 13 | T PP-R Dn25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 14 | T PP-R Dn20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 15 | Côn thu PP-R Dn25x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều PP-R Dn32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều PP-R Dn25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 18 | Van 2 chiều PP-R Dn20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 19 | Van phao điện Dn25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 20 | Bình nóng lạnh 30l | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 21 | Bể Inox 3m3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 22 | Ống thoát nước PVC Dn110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m |
| 23 | Ống thoát nước PVC Dn75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5 | m |
| 24 | Ống thoát nước PVC Dn32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6 | m |
| 25 | Chếch 135 PVC Dn110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 26 | Chếch 135 PVC Dn75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 27 | Y chếch 135 PVC Dn75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 28 | Cút 90 PVC Dn32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| CF | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC - Điện chiếu sáng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Hộp điện (HĐ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 2 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực, MCB - 220VAC- 40A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát 1 pha, 1 cực, MCB - 220VAC- 20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | Áp tô mát 1 pha, 1 cực, MCB - 220VAC- 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 5 | Áp tô mát 1 pha, 1 cực, MCB - 220VAC-6A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 6 | Đèn tube led 220VAC-2*24W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 7 | Đèn led bán cầu ốp trần 220VAC-1*18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 8 | Đèn cầu cổng trạm 220VAC-1*18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 9 | Công tắc điện 1 chiều, loại đơn hạt, 220VAC-10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 10 | Công tắc điện 1 chiều, loại đôi hạt, 220VAC-10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 12 | Mặt công tắc đơn hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 13 | Mặt công tắc đôi hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 14 | Đế âm tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | cái |
| 15 | Quạt trần (220V-100W) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 16 | Quạt hút gió loại 1 chiều 520m3/h có màn che | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 17 | Cáp 0,6/1kV, 2 lõi - 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 18 | Cáp 0,6/1kV, 2 lõi - 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 19 | Cáp 0,6/1kV, 2 lõi - 2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 20 | Cáp 0,6/1kV, 3 lõi -3*2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | m |
| 21 | Ống PVC luồn cáp F20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 22 | Phụ kiện cho lắp đặt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| CG | PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM CỨU HỎA - Móng, nền nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,1926 | m3 |
| 2 | Bê tông B7.5 lót móng nhà đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông B7.5 hè đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2828 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đá 1x2 móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,93 | m3 |
| 5 | Bê tông B20 đá 1x2 giằng móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,66 | m3 |
| 6 | Bê tông cột B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1162 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63,8 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 230,72 | kg |
| 9 | Xây móng gạch M75 vữa XM M50 dầy 34 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,3 | m3 |
| 10 | Bê tông B20 móng máy bơm đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,196 | m3 |
| 11 | Bê tông B7.5 đá 2x4 nền nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8876 | m3 |
| 12 | Bê tông B20 đá 1x2 nền nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,51 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 118,5 | kg |
| 14 | Láng vữa xi măng M75 dày 2cm nền nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,5356 | m2 |
| 15 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,6226 | m3 |
| 16 | Lát gạch Granit 400x400x7 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,8756 | m2 |
| CH | PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM CỨU HỎA - Thân, mái | |||
| 1 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M50, dày <= 33cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,7756 | m3 |
| 2 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa đi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m2 |
| 3 | Mua, lắp đặt cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm phụ kiện), cửa sổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,4 | m2 |
| 4 | Khoá nắm Solex | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 5 | Bê tông cốt thép B20 giằng tường đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8219 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,89 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 73,44 | kg |
| 8 | Trát vữa XM M50 dày 15 tường ngoài dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,68 | m2 |
| 9 | Trát vữa XM M50 dày 15 tường trong dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58,176 | m2 |
| 10 | Sơn 3 nước silicát tường trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58,176 | m2 |
| 11 | Sơn 3 nước silicát tường ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,68 | m2 |
| 12 | Kẻ gờ chỉ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 97,04 | m |
| 13 | Bê tông cốt thép B20 đá 1x2, dầm mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,7974 | m3 |
| 14 | Bê tông cốt thép B20 đá 1x2, sàn mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,08 | m3 |
| 15 | Bê tông cốt thép B20 đá 1x2, cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0164 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 827,06 | kg |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 627,7 | kg |
| 18 | Trát trần vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,74 | m2 |
| 19 | Láng sàn mái vữa XM M75 dày 4cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44,9684 | m2 |
| 20 | Lát gạch rỗng cách nhiệt 300x300x60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,7044 | m2 |
| 21 | Xây gạch thông tâm dày 110, cao 2500 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,168 | m3 |
| 22 | Sơn 3 nước silicát trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,74 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng trên mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,0304 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44,9684 | m2 |
| 25 | Xây tường chắn mái gạch chỉ M75, vữa XMM50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,232 | m3 |
| 26 | Trát tường chắn mái XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,24 | m2 |
| CI | PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM CỨU HỎA - Thoát nước mái | |||
| 1 | Lồng chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 2 | Phễu thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 3 | Ống PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,8 | m |
| 4 | Chếch 135PVC dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 5 | Cút PVC dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 6 | Ống PVC Dn75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8 | m |
| 7 | Ống PVC D30 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8 | m |
| CJ | PHẦN XÂY DỰNG - TRẠM BƠM CỨU HỎA - Điện chiếu sáng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện (TĐ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 2 | Tủ máy bơm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | hộp |
| 3 | Áptômát 3 pha, 3 cực, MCCB - 380VAC -400A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | Áptômát 3 pha, 3 cực, MCCB - 380VAC -300A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 5 | Áptômát 3 pha, 3 cực, MCCB - 380VAC -16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 6 | Áptômát 3 pha, 3 cực, MCCB - 380VAC -10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 7 | Áptômát 1 pha, 2 cực, MCB - 220VAC -20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 8 | Áptômát 1 pha, 2 cực, MCB - 220VAC -10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 9 | Áptômát 1 pha, 1 cực, MCB - 220VAC -6A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 10 | Đèn led tub ốp trần 220VAC -4*24kW | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 11 | Công tắc điện 2 chiều, loại 3 hạt, 220VAC-10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 12 | Mặt công tắc, loại 3 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi, 220VAC-10A, có màn che | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 14 | Đế âm tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 15 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3*150+1*95) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 120 | m |
| 16 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3*120+1*70) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 17 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV - 4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 105 | m |
| 18 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV - 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 250 | m |
| 19 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV - 3x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 20 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV - 2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn cáp F20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn luồn cáp F200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 135 | m |
| 23 | Phụ kiện cho lắp đặt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| CK | PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Bể dầu sự cố (1bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 407,2074 | m3 |
| 2 | Bê tông lót B7.5, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,63 | m3 |
| 3 | Bê tông bể liền khối B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 41,308 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.542,93 | kg |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.511,55 | kg |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0053 | kg |
| 7 | Xây thành bể gạch vữa XM M75, dày<=33cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4 | m3 |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 121,673 | m2 |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 204,65 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 326,323 | m2 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,61 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 518,12 | kg |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 119,35 | kg |
| 14 | Gia công thép hình L bao tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.423,14 | kg |
| 15 | Lắp đặt thép hình L bao tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.423,14 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95 | cái |
| 17 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 212,264 | m3 |
| 18 | Nắp đậy tôn nhám mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 142,16 | cái |
| 19 | Ống thép dy 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | m |
| 20 | Ống thép dy 160 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,4 | m |
| 21 | Ống thép dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,19 | m |
| 22 | Ống PVC dy34 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 23 | Cút thép dy 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 24 | Cút thép dy160 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 25 | Cút thép dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | cái |
| CL | PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Bể chứa nước (1bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48,3667 | m3 |
| 2 | Bê tông lót B7.5, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,999 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3125 | m3 |
| 4 | Bê tông bể liền khối B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5287 | m3 |
| 5 | Xây thành bể gạch vữa XM M75, dày<=33cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,1316 | m3 |
| 6 | Xây thành bể gạch vữa XM M75, dày<=22cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,0177 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | m2 |
| 8 | Trát gờ vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,3044 | m2 |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,568 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,568 | m2 |
| 11 | Láng sàn bể vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,8208 | m2 |
| 12 | Bê tông nắp bể, thành bể B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8997 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 125,1 | kg |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 116,04 | kg |
| 15 | Gia công nắp bể sơn chống rỉ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 16 | Khóa bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 17 | Ống thép dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 18 | Ống thép dy 32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | m |
| 19 | Cút dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 20 | Cút dy 32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 21 | Krepin (đầu lọc) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| CM | PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Bể nước chữa cháy ( 2 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 93,528 | m3 |
| 2 | Bê tông lót B7.5, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,2 | m3 |
| 3 | Bê tông bể liền khối B20 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96,1297 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,26 | kg |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.358,82 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính >18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 189,32 | kg |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 168,5 | m2 |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 246,92 | m2 |
| 9 | Quét 2 lớp sơn nước phía ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 168,5 | m2 |
| 10 | Quét sơn chống thấm 3 nước chống thấm Epoxy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 246,92 | m2 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn M200,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,2 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.007,96 | kg |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 335,66 | kg |
| 14 | Gia công thép hình L bao tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,69 | kg |
| 15 | Lắp dựng thép hình L bao tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,69 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, nặng >250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cấu kiện |
| 17 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 68,4706 | m3 |
| 18 | Gia công mái che bể nước bằng thép hình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.234,76 | kg |
| 19 | Lắp đặt mái che bể nước bằng thép hình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.234,76 | kg |
| 20 | Gia công, kéo rải thép tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,88 | kg |
| 21 | Lợp tôn mái chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 181 | m2 |
| 22 | Tấm úp nóc rộng 500 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46 | m2 |
| 23 | Khoá nắp bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 24 | Bản lề nắp bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 25 | Bu lông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,86 | kg |
| 26 | Ống thép đen dy 200x4,78 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm dy 100x4,78 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | m |
| 28 | Van 1 chiều dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 29 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 30 | Cút thép 90, dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | cái |
| 31 | Cút thép 90, dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 32 | Khớp nối mềm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | mối |
| 33 | Colie đỡ ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | bộ |
| 34 | Van phao điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| CN | PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Ga thu nước ven đường Gc (39ga) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 251,668 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,2451 | m3 |
| 3 | Xây hố ga vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,5772 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan B22.5, đá 1x2, làm phẳng và nhẵn mặt trên | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,9312 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 343,2 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 78 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 182,3741 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 152,857 | m3 |
| 9 | Rải lưới inox | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,35 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép lưới cửa thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 441,09 | kg |
| CO | PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Ga thu nước ven đường Gp (33ga) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 255,9084 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,9296 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,0492 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan B22.5, đá 1x2, làm phẳng và nhẵn mặt trên | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,31 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 414,48 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 98,6568 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 215,9784 | m3 |
| 9 | Rải lưới inox | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,45 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép lưới cửa thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 373,23 | kg |
| CP | PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Ga thu nước mặt (5ga) | |||
| 1 | Đào móng công trình, dất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,9421 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,0736 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,3692 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan B22.5, đá 1x2, làm phẳng và nhẵn mặt trên | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,504 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,7212 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,2867 | m3 |
| 9 | Rải lưới inox | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,25 | m2 |
| CQ | PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Rãnh thu nước R1 (492m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 509,5521 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,168 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 154,5667 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 982,8192 | m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 272,4081 | m3 |
| CR | PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Rãnh thu nước R2 (306m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 98,0794 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B20, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,546 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,049 | m3 |
| 4 | Rải đá dăm 4x6 rãnh nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,18 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45,9 | m2 |
| 6 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 71,3044 | m3 |
| CS | PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Tầng lọc ngược (197 cái) | |||
| 1 | Tầng lọc đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,608 | m3 |
| 2 | Lưới lọc inox bao khối đá dăm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 189,12 | 1m2 |
| 3 | Bịt đầu ống, 2 lớp vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 197 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC F60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 118,2 | m |
| CT | PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Cung cấp, lắp đặt hệ thống đường ống cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 1 (đất san nền đầm chặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.492,1756 | m3 |
| 2 | Lấp đất đường ống, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.395,4129 | m3 |
| 3 | Ống bê tông dy 300, đoạn 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 885 | m |
| 4 | Lắp đặt đế ống dy300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 885 | cái |
| 5 | Ống bê tông dy 500, đoạn 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 148 | m |
| 6 | Lắp đặt đế ống dy500 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 148 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC DY200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | m |
| 8 | Cút thoát nước PVC dy 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 9 | Ống cấp nước HDPE dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.360 | m |
| 10 | Ống cấp nước HDPE dy 32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 190 | m |
| 11 | Ống cấp nước HDPE dy 25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 12 | Tê cấp nước HDPE dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 13 | Tê cấp nước HDPE dy 32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 14 | Tê cấp nước HDPE dy 25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 15 | Cút HDPE 900 dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 16 | Cút HDPE 900 dy 32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 17 | Cút HDPE 900 dy 25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 18 | Nối đơn dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 19 | Nối kép dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 20 | Vòi đồng dy 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 21 | Van phao điện dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 22 | Hệ thống lọc nước RO | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi