Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503685-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200466411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 09:50:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,622,379,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI CÔNG AN
1 Phá dỡ lớp gạch nền Theo hồ sơ thiết kế 403,099 m2
2 Tháo dỡ mái ngói Theo hồ sơ thiết kế 278,76 m2
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 186,24 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ mái Theo hồ sơ thiết kế 4,6777 tấn
5 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 48,15 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Tháo dỡ mái tole Theo hồ sơ thiết kế 93,065 m2
9 Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế 3,0375 m3
10 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 13,6 m3
11 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 11,382 m3
12 Phá dỡ lan can song sắt Theo hồ sơ thiết kế 17,201 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch dày 100mm Theo hồ sơ thiết kế 8,4415 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch dày 200mm Theo hồ sơ thiết kế 26,124 m3
15 Phá dỡ lớp láng sàn Theo hồ sơ thiết kế 403,099 m2
16 Phá lớp gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 41,455 m2
17 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 2,16 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 339,99 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 582,115 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Theo hồ sơ thiết kế 177,89 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa, lan can Theo hồ sơ thiết kế 126,281 m2
22 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế 72,0551 m3
23 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 0,7206 100m3
24 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m Theo hồ sơ thiết kế 0,7206 100m3
25 Vận chuyển tiếp xà bần cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế 0,7206 100m3
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 25,83 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1544 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1039 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1039 100m3
30 Ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 3 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,7 100m
31 Đục lớp bê tông mặt ngoài dầm tạo nhám Theo hồ sơ thiết kế 2,2 m2
32 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, liên kết cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 86 lỗ khoan
33 Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 3,48 m2
34 Quét hóa chất liên kết bê tông cũ và bê tông mới Theo hồ sơ thiết kế 3,48 m2
35 Bơm hóa chất liên kết cốt thép và bê tông trong lổ khoan Theo hồ sơ thiết kế 86 lổ
36 Căng lưới thép gia cố tường cũ và phần tường mới (bề rộng lưới 200mm) Theo hồ sơ thiết kế 14,36 m2
37 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,861 m3
38 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 9,534 m3
39 Bê tông cột, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 9,274 m3
40 Bê tông dầm móng, đà kiềng, dầm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 25,7289 m3
41 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,7871 m3
42 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 21,0683 m3
43 Bê tông lanh tô, lam, sê nô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 15,842 m3
44 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,1165 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,632 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,061 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,691 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,711 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,184 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,115 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,511 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lam, lanh tô, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,429 tấn
57 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,1562 100m2
58 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 1,6306 100m2
59 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 3,2437 100m2
60 Ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 2,1068 100m2
61 Ván khuôn lanh tô, lam, sê nô Theo hồ sơ thiết kế 2,2162 100m2
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m2
63 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường 200, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 61,0168 m3
64 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường 100, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,1172 m3
65 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây hộp gen, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,0312 m3
66 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,0762 m3
67 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 207,645 m2
68 Láng nền tạo độ dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 79,26 m2
69 Quét hóa chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 79,26 m2
70 Lát sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,38 m2
71 Lát sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 325,27 m2
72 Lát sàn bằng gạch granit nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 227,0225 m2
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,377 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 28,9685 m2
75 Cắt rãnh mũi bậc Theo hồ sơ thiết kế 14,868 10m
76 Lát đá mặt lavabo, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,96 m2
77 Trát cột, hộp gen, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 225,7857 m2
78 Trát dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 255,963 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 210,68 m2
80 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 209,8415 m2
81 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 430,6815 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 276,64 m
83 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 80,6 m
84 Trát sênô, ô văng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 273,186 m2
85 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4263 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4263 tấn
87 Lợp mái tole mạ màu, dày 0.45mm, có lớp cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 2,407 100m2
88 Sơn vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 93,9 m2
89 Lợp mái tấm Polycarbonate dày 6mm (bao gồm hệ khung phụ đỡ) Theo hồ sơ thiết kế 0,9307 100m2
90 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.012,7965 m2
91 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 823,0175 m2
92 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 870,3187 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.883,1152 m2
94 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 823,0175 m2
95 Sơn dầu cửa, lan can Theo hồ sơ thiết kế 126,351 m2
96 Trần thạch cao khung nhôm nổi, KT600x600mm chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 35,91 m2
97 Trần thạch cao khung nhôm nổi, KT600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 95,88 m2
98 Cung cấp, lắp dựng hệ trần nhôm Clip-in, KT600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 67,756 m2
99 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1, 2 cánh kết hợp vách kính cố định, khung thép hộp sơn dầu, kính ghép an toàn dày 6,38mm (bao gồm khung sắt bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế 29,16 m2
100 CCLD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, pano lambri nhôm, kính ghép an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế 15,44 m2
101 CCLD cửa sổ 2, 4 cánh lùa, khung thép hộp, có bông sắt bảo vệ, sơn dầu hoàn thiện, kính ghép an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế 41,04 m2
102 CCLD cửa sổ 1 cánh bậc, khung thép hộp, sơn dầu hoàn thiện, kính ghép an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế 2,16 m2
103 CCLD vách kính khung sắt thép hộp sơn dầu hoàn thiện, kính ghép an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế 10,598 m2
104 Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp, sơn dầu hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 18,15 m2
105 Cung cấp, lắp dựng tay vịn gỗ căm xe 60x80mm, thổi PU màu nâu sẩm Theo hồ sơ thiết kế 16,5 m
106 Cung cấp, lắp dựng gương soi Theo hồ sơ thiết kế 7,83 m2
107 Cung cấp, lắp dựng khung sắt đỡ mặt đá lavabo, sơn dầu hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 2,61 m2
108 Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 18,372 m2
109 Tháo kính cửa đi cửa sổ, thay bằng kính ghép an toàn dày 6,38mm (bao gồm keo, ron hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 143,725 m2
110 Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm chữ T vị trí tiếp giáp sàn Theo hồ sơ thiết kế 3,2 m
111 Cung cấp, lắp dựng lưới bao che công trình Theo hồ sơ thiết kế 960 m2
112 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 9,6 100m2
B KHỐI NHÀ UBND PHƯỜNG, BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 870,365 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Theo hồ sơ thiết kế 2.591,276 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần, dầm Theo hồ sơ thiết kế 760,307 m2
4 Phá dỡ tường 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,276 m3
5 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô Theo hồ sơ thiết kế 95,76 m2
6 Tháo dỡ mái tole Theo hồ sơ thiết kế 2,9853 100m2
7 Tháo dỡ mái kính lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế 0,0984 100m2
8 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 266,75 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế 3,1488 m3
10 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 1,76 m2
11 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,4208 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,42 m2
13 Láng sàn tạo độ dốc Theo hồ sơ thiết kế 95,76 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế 95,76 m2
15 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 870,365 m2
16 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 33,42 m2
17 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 870,365 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.385,003 m2
19 Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm, có lớp cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 2,9853 100m2
20 Lợp mái tấm Polycarbonate đặc dày 6mm (bao gồm hệ khung đỡ phụ) Theo hồ sơ thiết kế 9,84 m2
21 Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nỗi, tấm trần 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 266,75 m2
22 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính ghép an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế 1,76 m2
23 Vệ sinh bề mặt gạch nền, sàn hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1.154,66 m2
24 Vệ sinh, đánh bóng bậc tam cấp, bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 71,694 m2
25 Cung cấp, lắp dựng lưới bao che công trình Theo hồ sơ thiết kế 1.102,9 m2
26 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 11,029 100m2
C CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, TRỤ SỞ DÂN PHÒNG, NHÀ XE
1 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 1.041,246 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Theo hồ sơ thiết kế 60,82 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cửa cổng, song sắt tường rào, nhà xe Theo hồ sơ thiết kế 46,43 m2
4 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 1.041,246 m2
5 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 60,82 m2
6 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.041,246 m2
7 Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 60,82 m2
8 Sơn cửa cổng, song sắt tường rào, nhà xe Theo hồ sơ thiết kế 46,43 m2
9 Vệ sinh, đánh bóng bảng tên Theo hồ sơ thiết kế 8,16 m2
10 Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp chân tường mặt chính Theo hồ sơ thiết kế 8,1 m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1 Đồng hồ volt thang đo (0 đến 500V) (kèm chuyển mạch 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Đồng hồ Ample thang đo (0 đến 100A) (kèm chuyển mạch 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Thanh cái đồng Theo hồ sơ thiết kế 5 m
6 Biến dòng 100A/5A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 MCCB 3P - 80A - IEC 947-2, Ic= 25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 MCCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
10 MCB 2P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 4-1Cx35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
12 Cáp Cu/PVC/PVC 4-1Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
13 Cáp Cu/PVC 1Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 450 m
14 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 275 m
15 Ống PVC D50 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
16 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
17 Cáp Ex16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
18 Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD200x2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 vỏ
19 MCCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 MCB 2P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 MCB 2P -20A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Cáp CV 1Cx6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
24 Cáp CV 1Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
25 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 275 m
26 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
27 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
28 Ống gân xoắn D20 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
29 Vỏ tủ điện KT: H450xW350xD180x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 vỏ
30 MCCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 MCB 2P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
32 MCB 2P -20A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
33 MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Cáp CV 1Cx6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
35 Cáp CV 1Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
36 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 275 m
37 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
38 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
39 Ống gân xoắn D20 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
40 Vỏ tủ điện KT: H450xW350xD180x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 vỏ
41 MCB 2P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 MCB 2P -20A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
43 MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
44 RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
45 RCBO 2P - 10A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
46 MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
47 Cáp CV 1Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
48 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.900 m
49 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.310 m
50 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.070 m
51 Tủ điện 10-12 module Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
52 Đèn tuýp led máng tán quang 2x18W, gắn trần 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
53 Đèn tuýp led 1x18W, gắn trần 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
54 Đèn tuýp led 1x18W, gắn tường 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Đèn downlight bóng led 12w Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
56 Đèn compact trang trí 30w Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Quạt trần 100w Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
58 Dimmer quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
59 Quạt hút mùi âm trần 80m3/h Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
60 Ống nhựa mềm D90 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
61 Hộp nối ống gió (cửa louver + lưới ngăn côn trùng) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
62 Đai kẹp cố định ống + phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
63 Công tắc 1 chiều, 1 hạt 16A + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
64 Công tắc 1 chiều, 2 hạt 16A + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
65 Công tắc đơn 2 chiều 16A + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
66 Ồ cắm đôi 3 chấu 16A + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 62 cái
67 Máng cáp 100x100X1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 75 m
68 Tủ rack 27U Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
69 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
70 Tủ đấu nối MDF 20 pair Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
71 Bộ nối mạng ADSL Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
72 Switch 16 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
73 Patch panel 16 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
74 Switch 8 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
75 Bộ phát wifi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
76 Ổ cắm mạng kiểu RJ45+ hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
77 Ổ cắm điện thoại kiểu RJ11+ hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
78 Cáp mạng CAT 6e Theo hồ sơ thiết kế 300 m
79 Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 180 m
80 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
81 Ống HDPE D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bơm cấp nước trung chuyển Q=3m³/h, H=24m(kèm phụ tùng van, ống,... hộp che chống mưa nắng, tủ điện hệ bơm…) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Tủ điện hệ bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Dây tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 1
4 Đầu báo mực nước Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Ống HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
6 Cút 90o HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Crepin DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Cắt nền sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế 82 m
9 Đào đất đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế 19,68 m3
10 Đắp đất đường ống Theo hồ sơ thiết kế 0,164 100m3
11 Ống uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 0,41 100m
12 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,64 m3
13 Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,64 m3
14 Đào đất hố ga, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0624 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0314 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,031 100m3
17 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,15 m3
18 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
21 Sản xuất cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,0145 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,0145 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0123 100m2
25 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,6848 m3
26 Trát tường hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18,72 m2
27 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m2
28 Quét flinkote chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 6,24 m2
29 Lắp dựng nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2285 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0835 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,145 100m3
33 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,4185 m3
34 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,45 m3
35 Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,827 m3
36 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,7364 m3
37 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0216 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông thành bể Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100m2
39 Ván khuôn bê tông nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0573 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,279 tấn
41 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,25 m2
42 Quét flinkote chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 19,97 m2
43 Lavabo + Vòi nước + xi phông Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
44 Xí bệt + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
45 Vòi rửa D21 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
46 Phễu thu sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
47 Ống HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,27 100m
48 Ống uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
49 Ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
50 Ống uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,21 100m
51 Ống uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,39 100m
52 Tê uPVC D42x34 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
53 Tê uPVC D34x27 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
54 Tê uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
55 Tê uPVC D27x21 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
56 Tê uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
57 Cút 90o HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
58 Cút 90o uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
59 Cút 90o uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
60 Cút 90o uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
61 Côn uPVC D34x27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
62 Côn uPVC D27x21 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
63 Cút 90o uPVC ren trong D20/RC1/2" Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
64 Cút 90o uPVC ren trong D20/RC1/2" Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
65 Ống mềm cấp nước 2 đầu nối ren Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
66 Van khóa DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Van khóa DN25 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
68 Van 1 chiều DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
69 Rơ le tự động (bồn nước mái) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
70 Chóp thông hơi uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
71 Ống uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
72 Tê uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Cút uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
74 Ống uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
75 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,67 100m
76 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
77 Ống uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
78 Tê cong uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
79 Tê cong uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
80 Tê cong uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
81 Tê cong giảm uPVC D114x60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
82 Tê cong giảm uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
83 Tê uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
84 Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
85 Y uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
86 Y giảm uPVC D114x90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Y giảm uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
88 Cút 45o uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
89 Cút 45o uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
90 Cút 45o uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
91 Cút 90o uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
92 Cút 90o uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
93 Côn uPVC D114x90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
94 Côn uPVC D60x42 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
95 Nút thông tắc D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
96 Nút thông tắc D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
97 Siphong D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
98 Chóp thông hơi D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
99 Chóp thông hơi D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
100 Nạo vét lòng cống thoát nước bằng thủ công, ĐK cống: D=300 (hiện hữu) Theo hồ sơ thiết kế 22,6 10md
101 Nạo vét lòng cống thoát nước bằng thủ công, ĐK cống: D=400 (hiện hữu) Theo hồ sơ thiết kế 1 10md
102 Nạo vét hố ga (hiện hữu) Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
103 Hút bùn bể tự hoại (hiện hữu) Theo hồ sơ thiết kế 8 m3
104 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,16 100m
105 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
106 Phễu thu nước mưa D114 có cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
107 Phễu thu nước mưa D90 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
108 Tê cong giảm uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
109 Cút 45o uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
110 Cút 45o uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
111 Cút 90o uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
112 Cút 90o uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->