Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các hạng mục công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200376221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn GPMB dự án đường bộ Cao tốc Bắc Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 13:43:00 đến ngày 2020-05-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,922,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng cột thép MB75-120 (4 cái) | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59,52 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 208,24 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,92 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,8 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,12 | Tấn |
| 6 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 188,16 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.607,36 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.339,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59,52 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đúc M250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 208,24 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,84 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,64 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa ra xe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 267,76 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,68 | 100m3 |
| B | Móng MTK-8 (04 cái) | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,992 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,104 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4676 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1892 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66,24 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 395,7452 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 378,6492 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,992 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đúc M250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,104 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,64 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9872 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra xe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,096 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,171 | 100m3 |
| C | Móng MT-8 (04 cái) | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,88 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,24 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,04 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,012 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,8 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 320,76 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 308,64 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,88 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đúc M250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,24 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,04 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,04 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra xe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,12 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m3 |
| D | Móng néo MN20-8 (11 cái) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng néo, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,398 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng néo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,275 | Tấn |
| 3 | Thép mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,176 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng néo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,18 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đúc M250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,42 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,44 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,72 | m3 |
| 10 | Lắp móng néo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | bộ |
| E | Phá dỡ Móng MTK-8 (04 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75,64 | m3 |
| 2 | Phá bê tông cốt thép móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m3 |
| F | Phá dỡ Móng MT-8 (04 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45,92 | m3 |
| 2 | Phá bê tông cốt thép móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m3 |
| G | Phá dỡ Móng néo MN20-8 (11 cái) | |||
| 1 | Phá bê tông cốt thép móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông sau khi phá móng về nơi tập kết để vận chuyển cơ giới ra bãi đổ sau | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,42 | m3 |
| H | Bu lông neo BL48-250 (32 cái) | |||
| 1 | Vật liệu mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.413,12 | Kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thép bu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | Tấn |
| I | Tiếp địa RS-2 (4 cái) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64 | m3 |
| 3 | Các chi tiết mạ kẽm tiếp đại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 251,12 | Kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,16 | 100kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 10cọc |
| 6 | Vận chuyển thép tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,116 | Tấn |
| J | Tiếp địa RC-4 (8 cái) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m3 |
| 3 | Các chi tiết mạ kẽm tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 464,96 | Kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,92 | 100kg |
| 5 | Vận chuyển thép tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,192 | Tấn |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,2 | 10cọc |
| K | CỘT, XÀ THÉP MẠ KẼM | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm đường dây 110kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45,121 | Tấn |
| 2 | Cột BTLT-PC.22-24,0 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cột |
| 3 | Xà néo cột bê tông ly tâm XNT | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,283 | Tấn |
| 4 | Xà néo cột bê tông ly tâm XT-1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,222 | Tấn |
| 5 | Xà néo cột bê tông ly tâm XT-2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,409 | Tấn |
| 6 | Xà đỡ cột bê tông ly tâm XĐ-1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,217 | Tấn |
| 7 | Xà đỡ cột bê tông ly tâm XĐ-2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,476 | Tấn |
| 8 | Cổ dề chống tụt xà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,18 | Tấn |
| 9 | Giằng cột BTLT kép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,217 | Tấn |
| 10 | Cổ dề bắt dây néo cột đỡ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,023 | Tấn |
| 11 | Cổ dề néo dây néo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,047 | Tấn |
| 12 | Cổ dề néo dây ADSS cột BTLT | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,029 | Tấn |
| 13 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,034 | Tấn |
| 14 | Cổ dề bắt dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,077 | Tấn |
| 15 | Dây néo TK70-16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,32 | Tấn |
| L | LẮP DỰNG CỘT, XÀ | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.22-24,0 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cột |
| 2 | Xà néo cột bê tông ly tâm XNT | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xà néo cột bê tông ly tâm XT-1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo cột bê tông ly tâm XT-2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cột bê tông ly tâm XĐ-1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cột bê tông ly tâm XĐ-2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cổ dề chống tụt xà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Giằng cột BTLT kép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cổ dề bắt dây néo cột đỡ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cổ dề néo dây néo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Cổ dề néo dây ADSS cột BTLT | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cổ dề bắt dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Dây néo TK70-16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | bộ |
| 15 | Cột néo 2 mạch N122-32B | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cột |
| 16 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | Cái |
| 17 | Biển báo an toàn giao chéo đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| M | DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nối chống sét van Cu-120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 90 | m |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR240-32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 517,14 | m |
| 3 | Dây dẫn điện ACSR400-51 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.627,92 | m |
| 4 | Dây dẫn điện ACSR-185/29 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.022,66 | m |
| 5 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.190,96 | m |
| 6 | Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Chuỗi |
| 11 | Chống rung dây dẫn ACSR400-51 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 12 | Chống rung dây dẫn ACSR240-32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54 | cái |
| 13 | Chống rung cho dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 14 | Đầu cốt ép lèo dây dẫn ACSR400-51 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | Cái |
| 15 | Đầu cốt ép lèo dây dẫn ACSR240-32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Cái |
| 16 | Đầu cốt ép lèo dây dẫn ACSR185-29 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Cái |
| 17 | Đầu cốt ép dây chống sét van | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | Cái |
| 18 | Ống nối dây dẫn ACSR240-32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 19 | Ống nối dây dẫn ACSR185-29 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Ống nối dây chống sét ONS-50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Kéo rải dây nối chống sét van Cu-120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9 | 100m |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,52 | Km |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<400mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,63 | Km |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<185mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,02 | Km |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,19 | Km |
| 26 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | Chuỗi |
| 27 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =< 2x11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | Chuỗi |
| 28 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | Chuỗi |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | Chuỗi |
| 30 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Chuỗi |
| 31 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 30m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72 | Chuỗi |
| 32 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 40m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Chuỗi |
| 33 | ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =< 185mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Cái |
| 34 | ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =< 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Cái |
| 35 | ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =< 400mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | Cái |
| 36 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây =< 400mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Vị trí |
| 37 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,35 | Tấn |
| 39 | Vận chuyển cách điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,46 | Tấn |
| 40 | Vận chuyển phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,65 | Tấn |
| N | PHẦN THÁO RA VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 185/29 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,982 | km |
| 2 | Dây dẫn ACSR 240 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,878 | km |
| 3 | Dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,994 | km |
| 4 | Dây cáp quang OPGW57/24 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,809 | km |
| 5 | Dây cáp quang ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,748 | km |
| 6 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Hộp nối cáp quang ADSS/ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 210 | bộ |
| 9 | Chống rung dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | bộ |
| O | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột BTLT 2 mạch cao 22m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cột |
| 2 | Cột BTLT 1 mạch cao 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cột |
| 3 | Dây dẫn ACSR 185 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,509 | km |
| 4 | Dây dẫn ACSR 240 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,627 | km |
| 5 | Dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,203 | km |
| 6 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-24 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,252 | km |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo đơn dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây cáp quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | chuỗi |
| 11 | Chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | bộ |
| 12 | Chống rung dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chuỗi |
| 15 | Xà thép XĐT-1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà thép XĐT-2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo cột bê tông ly tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cột bê tông ly tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cột bê tông ly tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Cổ dề chống tụt xà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Giằng cột BTLT kép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Cổ dề bắt dây néo cột đỡ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Cổ dề néo dây néo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Cổ dề néo dây ADSS cợt BTLT | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Cổ dề bắt dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Dây néo TK70-16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | bộ |
| 28 | Biển báo thứ tự cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 30 | Cột thép Đ121-31 (1 cột x 12tấn/cột) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | tấn |
| 31 | Vận chuyển về kho | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Toàn bộ |
| P | CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp quang OPGW57/24 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 521,08 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 951,42 | m |
| 3 | Hộp nối cáp quang OPGW/ OPGW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Hộp |
| 4 | Hộp nối cáp ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Hộp |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây cáp quang ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | Chuỗi |
| 7 | Kẹp dẫn cáp quang vào cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | Bộ |
| 8 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =< 70m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,473 | Km |
| 9 | Lắp đặt chuỗi néo dây cáp quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | Chuỗi |
| 10 | Hộp nối cáp quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | hộp |
| 11 | Vận chuyển đường ngắn cáp quang, phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,751 | Tấn |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 110kV (kèm bộ ghi sét) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đăt chống sét van LA-96 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Sợi cáp |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Hthg |
| 6 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Vị trí |
| 7 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.186 | Bát |
| 8 | Chống sét van 96kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chống sét van 96kV x 0.8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | bộ |
| 10 | Chi phí đo thông số đường dây 110kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | ngăn lộ |
| 11 | Chi phí vận chuyển quân đi đo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi