Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200512144-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây lắp các hạng mục công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200376221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn GPMB dự án đường bộ Cao tốc Bắc Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 13:43:00 đến ngày 2020-05-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,922,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng cột thép MB75-120 (4 cái)
1 Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 59,52
2 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 208,24
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,92 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,8 Tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,12 Tấn
6 Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 188,16 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.607,36 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.339,6 m3
9 Vận chuyển bê tông M100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 59,52 m3
10 Vận chuyển bê tông đúc M250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 208,24 m3
11 Vận chuyển thép móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,84 Tấn
12 Vận chuyển gỗ ván khuôn Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,64 m3
13 Vận chuyển đất thừa ra xe Mô tả theo yêu cầu Chương V 267,76 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,68 100m3
B Móng MTK-8 (04 cái)
1 Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,992
2 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,104
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4676 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1892 Tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 66,24 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 395,7452 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 378,6492 m3
8 Vận chuyển bê tông M100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,992 m3
9 Vận chuyển bê tông đúc M250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,104 m3
10 Vận chuyển thép móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,64 Tấn
11 Vận chuyển gỗ ván khuôn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,9872 m3
12 Vận chuyển đất thừa ra xe Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,096 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,171 100m3
C Móng MT-8 (04 cái)
1 Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,88
2 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,24
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,04 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,012 Tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 34,8 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 320,76 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 308,64 m3
8 Vận chuyển bê tông M100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,88 m3
9 Vận chuyển bê tông đúc M250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,24 m3
10 Vận chuyển thép móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,04 Tấn
11 Vận chuyển gỗ ván khuôn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,04 m3
12 Vận chuyển đất thừa ra xe Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,12 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 100m3
D Móng néo MN20-8 (11 cái)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng néo, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,398
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng néo Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,275 Tấn
3 Thép mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,176 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng néo Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,924 100m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,6 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,18 m3
7 Vận chuyển bê tông đúc M250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,42 m3
8 Vận chuyển thép móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,44 Tấn
9 Vận chuyển gỗ ván khuôn Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,72 m3
10 Lắp móng néo Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 bộ
E Phá dỡ Móng MTK-8 (04 cái)
1 Đào đất móng cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 75,64 m3
2 Phá bê tông cốt thép móng cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,08 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,08 m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,16 100m3
F Phá dỡ Móng MT-8 (04 cái)
1 Đào đất móng cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 45,92 m3
2 Phá bê tông cốt thép móng cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,12 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,12 m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 100m3
G Phá dỡ Móng néo MN20-8 (11 cái)
1 Phá bê tông cốt thép móng cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,42 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,42 m3
3 Vận chuyển bê tông sau khi phá móng về nơi tập kết để vận chuyển cơ giới ra bãi đổ sau Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,42 m3
H Bu lông neo BL48-250 (32 cái)
1 Vật liệu mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.413,12 Kg
2 Lắp đặt bu lông neo Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 Tấn
3 Vận chuyển thép bu lông Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 Tấn
I Tiếp địa RS-2 (4 cái)
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 64 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 64 m3
3 Các chi tiết mạ kẽm tiếp đại Mô tả theo yêu cầu Chương V 251,12 Kg
4 Kéo rải và lắp tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,16 100kg
5 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10cọc
6 Vận chuyển thép tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,116 Tấn
J Tiếp địa RC-4 (8 cái)
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m3
3 Các chi tiết mạ kẽm tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 464,96 Kg
4 Kéo rải và lắp tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,92 100kg
5 Vận chuyển thép tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,192 Tấn
6 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,2 10cọc
K CỘT, XÀ THÉP MẠ KẼM
1 Cột thép mạ kẽm đường dây 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 45,121 Tấn
2 Cột BTLT-PC.22-24,0 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cột
3 Xà néo cột bê tông ly tâm XNT Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,283 Tấn
4 Xà néo cột bê tông ly tâm XT-1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,222 Tấn
5 Xà néo cột bê tông ly tâm XT-2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,409 Tấn
6 Xà đỡ cột bê tông ly tâm XĐ-1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,217 Tấn
7 Xà đỡ cột bê tông ly tâm XĐ-2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,476 Tấn
8 Cổ dề chống tụt xà Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,18 Tấn
9 Giằng cột BTLT kép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,217 Tấn
10 Cổ dề bắt dây néo cột đỡ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,023 Tấn
11 Cổ dề néo dây néo Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,047 Tấn
12 Cổ dề néo dây ADSS cột BTLT Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,029 Tấn
13 Cổ dề đỡ dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,034 Tấn
14 Cổ dề bắt dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,077 Tấn
15 Dây néo TK70-16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,32 Tấn
L LẮP DỰNG CỘT, XÀ
1 Cột BTLT-PC.22-24,0 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cột
2 Xà néo cột bê tông ly tâm XNT Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
3 Xà néo cột bê tông ly tâm XT-1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
4 Xà néo cột bê tông ly tâm XT-2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
5 Xà đỡ cột bê tông ly tâm XĐ-1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
6 Xà đỡ cột bê tông ly tâm XĐ-2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
7 Cổ dề chống tụt xà Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
8 Giằng cột BTLT kép Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
9 Cổ dề bắt dây néo cột đỡ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
10 Cổ dề néo dây néo Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
11 Cổ dề néo dây ADSS cột BTLT Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
12 Cổ dề đỡ dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
13 Cổ dề bắt dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
14 Dây néo TK70-16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 bộ
15 Cột néo 2 mạch N122-32B Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cột
16 Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 28 Cái
17 Biển báo an toàn giao chéo đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
M DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN
1 Dây nối chống sét van Cu-120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 m
2 Dây dẫn điện ACSR240-32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 517,14 m
3 Dây dẫn điện ACSR400-51 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.627,92 m
4 Dây dẫn điện ACSR-185/29 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.022,66 m
5 Dây chống sét TK-50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.190,96 m
6 Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Chuỗi
7 Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Chuỗi
8 Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Chuỗi
9 Chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Chuỗi
10 Chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Chuỗi
11 Chống rung dây dẫn ACSR400-51 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
12 Chống rung dây dẫn ACSR240-32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 54 cái
13 Chống rung cho dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
14 Đầu cốt ép lèo dây dẫn ACSR400-51 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Cái
15 Đầu cốt ép lèo dây dẫn ACSR240-32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Cái
16 Đầu cốt ép lèo dây dẫn ACSR185-29 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Cái
17 Đầu cốt ép dây chống sét van Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 Cái
18 Ống nối dây dẫn ACSR240-32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
19 Ống nối dây dẫn ACSR185-29 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
20 Ống nối dây chống sét ONS-50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
21 Kéo rải dây nối chống sét van Cu-120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9 100m
22 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,52 Km
23 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<400mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,63 Km
24 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<185mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,02 Km
25 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,19 Km
26 Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Chuỗi
27 Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =< 2x11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Chuỗi
28 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 Chuỗi
29 Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Chuỗi
30 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Chuỗi
31 Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 30m Mô tả theo yêu cầu Chương V 72 Chuỗi
32 Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Chuỗi
33 ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =< 185mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Cái
34 ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =< 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Cái
35 ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =< 400mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Cái
36 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây =< 400mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Vị trí
37 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,6 10 đầu cốt
38 Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,35 Tấn
39 Vận chuyển cách điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,46 Tấn
40 Vận chuyển phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,65 Tấn
N PHẦN THÁO RA VÀ LẮP LẠI
1 Dây dẫn ACSR 185/29 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,982 km
2 Dây dẫn ACSR 240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,878 km
3 Dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,994 km
4 Dây cáp quang OPGW57/24 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,809 km
5 Dây cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,748 km
6 Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
7 Hộp nối cáp quang ADSS/ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
8 Chống rung dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 bộ
9 Chống rung dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 bộ
O PHẦN THU HỒI
1 Cột BTLT 2 mạch cao 22m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cột
2 Cột BTLT 1 mạch cao 20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cột
3 Dây dẫn ACSR 185 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,509 km
4 Dây dẫn ACSR 240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,627 km
5 Dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,203 km
6 Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-24 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,252 km
7 Chuỗi đỡ đơn dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 chuỗi
8 Chuỗi néo đơn dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 chuỗi
9 Chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 chuỗi
10 Chuỗi néo dây cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 chuỗi
11 Chống rung dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 bộ
12 Chống rung dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 bộ
13 Chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 chuỗi
14 Chuỗi đỡ dây cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 chuỗi
15 Xà thép XĐT-1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
16 Xà thép XĐT-2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
17 Xà néo cột bê tông ly tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
18 Xà đỡ cột bê tông ly tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
19 Xà đỡ cột bê tông ly tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
20 Cổ dề chống tụt xà Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
21 Giằng cột BTLT kép Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
22 Cổ dề bắt dây néo cột đỡ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
23 Cổ dề néo dây néo Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
24 Cổ dề néo dây ADSS cợt BTLT Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
25 Cổ dề đỡ dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
26 Cổ dề bắt dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
27 Dây néo TK70-16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 bộ
28 Biển báo thứ tự cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
29 Biển báo an toàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
30 Cột thép Đ121-31 (1 cột x 12tấn/cột) Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 tấn
31 Vận chuyển về kho Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Toàn bộ
P CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
1 Cáp quang OPGW57/24 Mô tả theo yêu cầu Chương V 521,08 m
2 Cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 951,42 m
3 Hộp nối cáp quang OPGW/ OPGW Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Hộp
4 Hộp nối cáp ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Hộp
5 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Bộ
6 Chuỗi néo dây cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 Chuỗi
7 Kẹp dẫn cáp quang vào cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Bộ
8 Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =< 70m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,473 Km
9 Lắp đặt chuỗi néo dây cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Chuỗi
10 Hộp nối cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 hộp
11 Vận chuyển đường ngắn cáp quang, phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,751 Tấn
Q PHẦN THIẾT BỊ
1 Chống sét van 110kV (kèm bộ ghi sét) Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 bộ
2 Lắp đăt chống sét van LA-96 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 bộ
3 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 bộ
4 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Sợi cáp
5 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Hthg
6 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Vị trí
7 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.186 Bát
8 Chống sét van 96kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
9 Chống sét van 96kV x 0.8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 bộ
10 Chi phí đo thông số đường dây 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 ngăn lộ
11 Chi phí vận chuyển quân đi đo Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->