Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Đại Đồng (Hạng mục hội trường + nhà công an), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511350-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Đại Đồng (Hạng mục hội trường + nhà công an), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 10:21:00 đến ngày 2020-05-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,979,642,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP. SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | 100m3 |
| B | XÂY LẮP. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0075 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1946 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8811 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1847 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4445 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9233 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4294 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7914 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,374 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6334 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5764 | tấn |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2377 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6698 | m2 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1004 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8036 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4673 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,068 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 24 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8352 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,9986 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2858 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7775 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá sần vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7775 | m2 |
| C | Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5113 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9566 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1397 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,249 | m2 |
| 5 | Vách ngăn COMPACT chịu nước dầy 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,6961 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,6961 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,7939 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,6259 | m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7376 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9792 | m2 |
| 12 | Lan can cầu thang bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9865 | kg |
| 13 | Trụ đón lan can d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,728 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Sản xuất cửa đi 2 cánh kính cường lực dầy 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 19 | Bản lề Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bộ kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính mờ dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,122 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 26 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7159 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cho cửa mở hất vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,926 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7159 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,147 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,147 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4856 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,522 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,522 | m2 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4582 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9563 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6172 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,3306 | m2 |
| 43 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao GYPROC khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6024 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,908 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,908 | m2 |
| 46 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6608 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,048 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,048 | m2 |
| 49 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6034 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,54 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6848 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6848 | tấn |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4982 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4982 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9809 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3252 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc + sối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,741 | m |
| 58 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Cửa mái bằng tôn có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Sản xuất giằng mái thép tròn d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 62 | Tăng đơ d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6068 | m2 |
| 64 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m |
| 65 | Vét mạch lõm sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,68 | m |
| 66 | Công trang trí đầu trụ + chân trụ 16 trụ + chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 67 | Hoa trang trí đầu trụ mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4416 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4036 | m2 |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2558 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,866 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4647 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1936 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2512 | tấn |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,663 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9473 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6779 | 100m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,762 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,762 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,63 | m |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2755 | m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6278 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1671 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8539 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6634 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0156 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,6244 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,6244 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9068 | m3 |
| 24 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6879 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5232 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,2287 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,2287 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,66 | m |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0296 | m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2729 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7652 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7652 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0599 | 100m2 |
| 37 | Thêm thời gian sử dụng dàn giáo ngoài 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0599 | 100m2 |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6566 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8418 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5722 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 10 | Đánh mầu xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2768 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4615 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn LED DOWLIGHT âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Đèn LED PANEL 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn LED neon đơn 1x18w; L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Mặt, đế âm, ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Mặt, đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi, ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A+30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 24 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 25 | Tủ điện âm tường E4FC2/4LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Bật đỡ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 11 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0729 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| H | Cấp nước khu vực | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | Thoát nước khu vực | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Măng sông PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Măng sông PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê kiểm tra d110 +d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Y nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Y nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn nhựa PVC d110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đăt côn nhựa PVC d76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Mũ thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Máy bơm giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Măng sông PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi