Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Đại Đồng (Hạng mục hội trường + nhà công an), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200511350-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Đại Đồng (Hạng mục hội trường + nhà công an), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200509184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 10:21:00 đến ngày 2020-05-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,979,642,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP. SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 100m3
B XÂY LẮP. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0075 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1946 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,176 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8811 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1847 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4445 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9233 tấn
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4294 m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7914 m3
11 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,374 m3
12 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6334 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3092 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5764 tấn
16 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2377 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6698 m2
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1004 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 m3
20 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4673 m3
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,068 m2
22 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
23 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
24 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
25 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
26 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,339 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 cái
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m3
33 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8352 m3
34 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,9986 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2858 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7775 m2
37 Công tác ốp đá sần vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7775 m2
C Phần thân + mái
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5113 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9566 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1397 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,249 m2
5 Vách ngăn COMPACT chịu nước dầy 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,6961 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,6961 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 936,7939 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,6259 m2
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7376 m3
11 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9792 m2
12 Lan can cầu thang bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,9865 kg
13 Trụ đón lan can d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,728 m2
15 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
17 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Sản xuất cửa đi 2 cánh kính cường lực dầy 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
19 Bản lề Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Tay nắm Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Bộ kẹp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính mờ dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
23 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,122 m2
25 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
26 Sản xuất cửa sổ 3 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
27 Phụ kiện cửa sổ 3 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Sản xuất cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
29 Phụ kiện cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7159 m2
31 Phụ kiện cho cửa mở hất vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,926 m2
33 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7159 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,147 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,147 m2
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4856 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,522 m2
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,522 m2
39 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4582 m3
40 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9563 m3
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6172 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,3306 m2
43 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao GYPROC khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,6024 m2
44 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,908 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,908 m2
46 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6608 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,048 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,048 m2
49 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6034 m3
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,54 m2
51 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6848 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6848 tấn
53 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4982 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4982 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9809 m2
56 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3252 100m2
57 Tôn úp nóc + sối Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,741 m
58 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Cửa mái bằng tôn có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Sản xuất giằng mái thép tròn d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1449 tấn
61 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1449 tấn
62 Tăng đơ d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6068 m2
64 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m
65 Vét mạch lõm sâu 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,68 m
66 Công trang trí đầu trụ + chân trụ 16 trụ + chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
67 Hoa trang trí đầu trụ mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
68 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4316 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4416 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4036 m2
D Phần kết cấu
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2558 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,866 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4647 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1936 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2512 tấn
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,663 m2
8 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9473 m3
9 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6779 100m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,762 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,762 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,63 m
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2755 m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3227 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6278 m3
17 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1671 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8539 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6634 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0156 tấn
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,6244 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,6244 m2
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9068 m3
24 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6879 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5232 tấn
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,2287 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,2287 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,66 m
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,0296 m2
30 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2729 m3
31 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2206 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 tấn
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7652 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7652 m2
36 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0599 100m2
37 Thêm thời gian sử dụng dàn giáo ngoài 1 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0599 100m2
E Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6566 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8418 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5722 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
10 Đánh mầu xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2768 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4615 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0359 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Điện chiếu sáng
1 Đèn LED DOWLIGHT âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
2 Đèn LED PANEL 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Đèn LED neon đơn 1x18w; L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Mặt, đế âm, ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Mặt, đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Mặt, đế âm, hạt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi, ổ cắm đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A+30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 890 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
24 Vít nở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 cái
25 Tủ điện âm tường E4FC2/4LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Bật đỡ dây d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa miệng d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
8 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
11 Thép bản hàn chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0729 kg
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
H Cấp nước khu vực
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt măng sông PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt van khóa d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
I Thoát nước khu vực
1 Lắp đặt ống nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Măng sông PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Măng sông PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt tê kiểm tra d110 +d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Y nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Y nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Chếch nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Chếch nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Tê nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đăt cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đăt cút nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đăt cút nhựa PVC d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đăt côn nhựa PVC d110x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đăt côn nhựa PVC d76x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Mũ thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Máy bơm giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
2 Măng sông PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đăt cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Chếch nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->