Gói thầu: Gói thầu số 4 (xây dựng + thiết bị): Nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 3987 QĐ-UBND

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200469127-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 4 (xây dựng + thiết bị): Nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 3987 QĐ-UBND
Số hiệu KHLCNT 20181164011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 16:27:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,849,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP PCCC
B HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
C PHẦN NGOÀI DỰ TOÁN
1 Cắt sân bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m3
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
6 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
7 Gạch terazo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
D PHẦN TRONG DỰ TOÁN
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
3 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
5 Lắp đặt ống thép STK đường kính 114mm bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
6 Lắp đặt ống thép STK đường kính 76mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
8 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
9 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn 4 Cái
10 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt tê thép không rỉ đường kính 76/60mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
12 Lắp đặt co thép không rỉ đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
13 Lắp đặt co thép không rỉ đường kính 76mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
14 Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng PP măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
15 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/90mm bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
17 Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ đường kính 76/60mm bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
18 Lắp đặt bích thép đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 bích
19 Lắp đặt bích thép bịt đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bích
20 Lắp đặt bích thép đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bích
21 Lắp đặt bích thép đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bích
22 Lắp đặt bích thép đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bích
23 Hai đầu răng Ø114, L=200mm 2 Cái
24 Hai đầu răng Ø60, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
25 Hai đầu răng Ø60, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
26 Hai đầu răng Ø42, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x6,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
29 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,519 m2
30 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn bám kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,519 m2
31 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 100m
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
3 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,125 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m3
5 Lắp đặt hộp box nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
6 Lắp đặt hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV/FR-2x1 mm2 (dây chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV/FR-2x1,5 mm2 (dây chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
F HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV/FR-2x1,5 mm2 (dây chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm 750 m
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
3 SXLD cọc đỡ bằng STK fi 42 cao 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bộ chân đế kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Khớp nối ống thuỷ tinh với cọc đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cọc tiếp địa D25mm; L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
9 Cung cấp lắp đặt cáp thoát sét đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Cung cấp và lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ 50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
H KHỐI LƯỢNG THIẾT BỊ PCCC
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Máy bơm Diesel 30HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Máy bơm điện Pentax, 30HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Máy bơm bù áp, Q=3,6m3/h,H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Tủ điều khiển máy bơm tự động 2 cấp máy bơm 30HP, có bảo vệ pha, vỏ sơn tĩnh điện 2 lớp, dày 1ly, linh kiện LS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Van khóa Ø60 (Van bướm Ø60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Van một chiều Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Van một chiều Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Van an toàn Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Chống rung Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Chống rung Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Chống rung chân máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Lúp be đồng Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lúp be đồng Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Y lược Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Y lược Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Van khóa Ø42, mồi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
19 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
20 Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Aptomat 3P- 150A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Ống nhựa xoắn HDPE Ø60 luồn dây cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
23 Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà. Chất liệu bằng gang, Áp lực làm việc 13bar, 2 họng nước 76, Ngàm nhôm TCVN 6379-1998 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Trụ chữa cháy ngoài nhà. Chất liệu bằng gang. Áp lực làm việc 13bar. 2 họng nước 76. Ngoàm nhôm TCVN 6379-7998 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220mm. Sơn tĩnh điện màu đỏ, 2 lớp, không phai màu, cửa có kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
26 Cuộn vòi chữa cháy Ø65, bao gồm ngoàm và khớp nối nhôm hợp kim, độ cứng cao, chống va đập; khớp nối xoay không xoắn vòi, loại 20 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
27 Lăng phun nước Ø65. Chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 65x13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
28 Hộp chữa cháy vách tường. Kích thước: C600x N400xS200 mm, tôn thép dày 8 zem. Sơn tĩnh điện màu đỏ, 2 lớp, không phai màu, cửa có kính, 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
29 Vòi chữa cháy Ø50, bao gồm ngoàm nhôm chuyên dụng chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cuộn
30 Van góc chữa cháy Ø50. Tiêu chuẩn TCVN 6379- 1998, sơn tĩnh điện màu đỏ, áp lực làm việc 10kg/cm2, chất liệu hợp kim gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
31 Lăng phun nước Ø50, chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 50x13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
32 Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
33 Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy. Chất liệu bằng thép, mực phun tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
34 Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Bình
35 Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC) (8KG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Bình
36 Hộp đựng bình chữa cháy 650x450x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
37 Nhà che máy bơm 3.0x3.0x2.9m lưới B40 khung V5. Mái hình chữ V. Xà gồ vuông 40x40 sơn đỏ, mái lợp tôn màu xanh, 01 cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Vật liệu phụ : cao su non, keo AB, len quấn ống, đá cắt, Co, tê, măng sông GI, tắc kê đinh vít, băng keo điện vv.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Trung tâm báo cháy 16 ZONE loại chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Ắc quy dự phòng 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Đầu báo nhiệt cố định và gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Đế đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Bộ
6 Đế đầu dò khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
8 Bộ Còi + đèn báo cháy ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
9 Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy tự động: ốc, vít, băng keo, keo, co, tê, nối, bọ, tắc kê … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
K HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1 MCP 1P 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
3 Đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
4 Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Bộ
5 Phụ kiện lắp đặt: ốc, vít, băng keo, keo, co, tê, nối, bọ, tắc kê … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1 Cáp neo Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Tăng đơ tăng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
3 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Kim
M Phần trang thiết bị và trang phục bảo hộ chữa cháy cơ sở (Dùng cho đội chữa cháy 25 người)
1 Vòi chữa cháy Ø65 loại 20 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
2 Lăng phun nước chuyên dùng Ø65, Chất liệu gang, hợp kim nhôm, Kích cỡ 65x13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Khóa mở trụ nước đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Bình chữa cháy tại chỗ ABC F8 (bột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
5 Bình chữa cháy tại chỗ MT5 (CO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
6 Mũ chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
7 Quần áo chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
8 Găng tay chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
9 Ủng chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
10 Khẩu trang lọc độc (chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
11 Đèn pin ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Câu liêm chữa cháy chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
13 Bộ đàm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Dây cứu người chuyên dụng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
15 Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) theo Thông tư 09/2000/TT-BYT của Bộ Y Tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Thang nhôm chữa cháy chiều cao 4,4 mét; chiều cao thu gọn 0,85 mét; trọng lượng 16kg; tải trọng 150 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 Loa Pin chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
18 Chi phí vận chuyển, kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->