Gói thầu: Gói thầu số 4 (xây dựng + thiết bị): Nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 3987 QĐ-UBND
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200469127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 (xây dựng + thiết bị): Nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 3987 QĐ-UBND |
| Số hiệu KHLCNT | 20181164011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 16:27:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP PCCC | |||
| B | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| C | PHẦN NGOÀI DỰ TOÁN | |||
| 1 | Cắt sân bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 7 | Gạch terazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| D | PHẦN TRONG DỰ TOÁN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 114mm bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 76mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | 4 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép không rỉ đường kính 76/60mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co thép không rỉ đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co thép không rỉ đường kính 76mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/90mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ đường kính 76/60mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bích |
| 19 | Lắp đặt bích thép bịt đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bích |
| 20 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bích |
| 21 | Lắp đặt bích thép đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bích |
| 22 | Lắp đặt bích thép đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bích |
| 23 | Hai đầu răng Ø114, L=200mm | 2 | Cái | |
| 24 | Hai đầu răng Ø60, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 25 | Hai đầu răng Ø60, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 26 | Hai đầu răng Ø42, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,519 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn bám kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,519 | m2 |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 |
| 5 | Lắp đặt hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV/FR-2x1 mm2 (dây chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV/FR-2x1,5 mm2 (dây chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV/FR-2x1,5 mm2 (dây chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | 750 | m | |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | SXLD cọc đỡ bằng STK fi 42 cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ chân đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Khớp nối ống thuỷ tinh với cọc đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa D25mm; L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cáp thoát sét đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| H | KHỐI LƯỢNG THIẾT BỊ PCCC | |||
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm Diesel 30HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện Pentax, 30HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp, Q=3,6m3/h,H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm tự động 2 cấp máy bơm 30HP, có bảo vệ pha, vỏ sơn tĩnh điện 2 lớp, dày 1ly, linh kiện LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Van khóa Ø60 (Van bướm Ø60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Van một chiều Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Van một chiều Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Van an toàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Chống rung Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Chống rung Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Chống rung chân máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lúp be đồng Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lúp be đồng Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Y lược Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Y lược Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Van khóa Ø42, mồi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Aptomat 3P- 150A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø60 luồn dây cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 23 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà. Chất liệu bằng gang, Áp lực làm việc 13bar, 2 họng nước 76, Ngàm nhôm TCVN 6379-1998 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Trụ chữa cháy ngoài nhà. Chất liệu bằng gang. Áp lực làm việc 13bar. 2 họng nước 76. Ngoàm nhôm TCVN 6379-7998 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220mm. Sơn tĩnh điện màu đỏ, 2 lớp, không phai màu, cửa có kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 26 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, bao gồm ngoàm và khớp nối nhôm hợp kim, độ cứng cao, chống va đập; khớp nối xoay không xoắn vòi, loại 20 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 27 | Lăng phun nước Ø65. Chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 65x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 28 | Hộp chữa cháy vách tường. Kích thước: C600x N400xS200 mm, tôn thép dày 8 zem. Sơn tĩnh điện màu đỏ, 2 lớp, không phai màu, cửa có kính, 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 29 | Vòi chữa cháy Ø50, bao gồm ngoàm nhôm chuyên dụng chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cuộn |
| 30 | Van góc chữa cháy Ø50. Tiêu chuẩn TCVN 6379- 1998, sơn tĩnh điện màu đỏ, áp lực làm việc 10kg/cm2, chất liệu hợp kim gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 31 | Lăng phun nước Ø50, chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 50x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 32 | Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 33 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy. Chất liệu bằng thép, mực phun tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 34 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bình |
| 35 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC) (8KG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bình |
| 36 | Hộp đựng bình chữa cháy 650x450x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 37 | Nhà che máy bơm 3.0x3.0x2.9m lưới B40 khung V5. Mái hình chữ V. Xà gồ vuông 40x40 sơn đỏ, mái lợp tôn màu xanh, 01 cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Vật liệu phụ : cao su non, keo AB, len quấn ống, đá cắt, Co, tê, măng sông GI, tắc kê đinh vít, băng keo điện vv.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 ZONE loại chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt cố định và gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Đế đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 6 | Đế đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Bộ Còi + đèn báo cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy tự động: ốc, vít, băng keo, keo, co, tê, nối, bọ, tắc kê … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| K | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | MCP 1P 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 3 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt: ốc, vít, băng keo, keo, co, tê, nối, bọ, tắc kê … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Cáp neo Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Tăng đơ tăng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Kim |
| M | Phần trang thiết bị và trang phục bảo hộ chữa cháy cơ sở (Dùng cho đội chữa cháy 25 người) | |||
| 1 | Vòi chữa cháy Ø65 loại 20 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 2 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø65, Chất liệu gang, hợp kim nhôm, Kích cỡ 65x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Khóa mở trụ nước đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bình chữa cháy tại chỗ ABC F8 (bột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Bình chữa cháy tại chỗ MT5 (CO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Mũ chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 7 | Quần áo chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 8 | Găng tay chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 9 | Ủng chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 10 | Khẩu trang lọc độc (chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 11 | Đèn pin ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Câu liêm chữa cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Dây cứu người chuyên dụng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) theo Thông tư 09/2000/TT-BYT của Bộ Y Tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thang nhôm chữa cháy chiều cao 4,4 mét; chiều cao thu gọn 0,85 mét; trọng lượng 16kg; tải trọng 150 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Loa Pin chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Chi phí vận chuyển, kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi