Gói thầu: Cung cấp hàng hóa và xây lắp danh mục sửa chữa lớn Trạm 110kV-Quảng Uyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng hóa và xây lắp danh mục sửa chữa lớn Trạm 110kV-Quảng Uyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL tổng công ty điện lực miền Bắc 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 14:44:00 đến ngày 2020-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,519,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL: Trạm 110kV-Quảng Uyên | |||
| B | B THI CÔNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat <=300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm Mạch cấp nguồn AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hệ thống |
| 12 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 13 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 35 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 36 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 37 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hàm |
| 38 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 39 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 40 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 41 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hàm |
| C | THIẾT BỊ, VẬT TƯ B CẤP, B THI CÔNG | |||
| 1 | Tủ AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Thanh tiếp địa TS-1, T-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 3 | Thanh tiếp địa TS-2, T-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Thanh nối tiếp địa TN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 5 | Dây nối tiếp địa DN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026 | mét |
| 6 | Dây nối cột chống sét DS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Dây nối mái nhà DM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Cáp đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 9 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 10 | Cáp mạng Cat6 UTP AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 11 | Sơn chống ri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | kg |
| 12 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | kg |
| 13 | Hoá chất giảm và ổn định điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,35 | kg |
| D | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI | |||
| E | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thanh nối tiếp địa TN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 2 | Dây nối cột chống sét DS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Dây nối mái nhà DM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tủ AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi