Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:41:00 đến ngày 2020-05-18 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,059,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sảnh | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,57 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3356 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,624 | m2 |
| 5 | Tấm ốp nhôm nhựa ngoài trời (PVDF) dày 4mm, nhôm dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,57 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn sóng dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6938 | m2 |
| B | Mặt tiền | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,996 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1881 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5443 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4813 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0756 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5122 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4517 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tôn không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,398 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1351 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9448 | m2 |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2432 | m2 |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | lỗ khoan |
| 25 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | lỗ khoan |
| 26 | Bơm dung dịch keo (tham khảo RAMSET EPCON G5 hoặc tương đương hao phí VL 19,8ml/lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.494,4 | ml |
| 27 | Bơm dung dịch keo (tham khảo RAMSET EPCON G5 hoặc tương đương hao phí VL 11,33ml/lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.662,04 | ml |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4095 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,974 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4307 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m2 |
| 34 | Lan can kính cường lực: kính dày 10 ly cao 900mm, kết hợp trụ đỡ inox 304 khoảng cách 1205mm, tay vịn ống inox 304 D80x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | md |
| 35 | Vách kính mặt đứng thông tầng giấu đố hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm; thanh lọc ốp nhôm 150x80x2 sơn tĩnh điện màu trắng khoảng cách 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,216 | m2 |
| 36 | Vách kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m2 |
| 37 | Ốp tường (tham khảo Gạch ốp tường inax VIZ -6 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6103 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,0736 | m2 |
| 39 | Ốp tường (tham khảo Gạch ốp tường inax 255/PPC-11 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,724 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,7513 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,2912 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.639,1972 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,2912 | m2 |
| 44 | Lam chắn nắng C85 dày 0,6mm; phụ kiện khung thép 1,2m/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,44 | m2 |
| C | Tầng áp mái | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường (tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,3192 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phần tôn ốp sườn, tôn úp nóc,máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,32 | m |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,406 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,8784 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4765 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4467 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3091 | m3 |
| 13 | Vệ sinh đầu cột, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1831 | m2 |
| 14 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2215 | m2 |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 16 | Bơm dung dịch keo (tham khảo RAMSET EPCON G5 hoặc tương đương hao phí VL 47,35ml/lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.894 | ml |
| 17 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4782 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6554 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4976 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0612 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6543 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6223 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7406 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8042 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,3619 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4729 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7633 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1889 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6999 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,0881 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,976 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9276 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6117 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6817 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8794 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,0347 | m2 |
| 48 | Trần thạch cao giật cấp (khung chìm), tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6324 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,6158 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,2042 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9604 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9604 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 55 | Bu long M20x300 đầu ren 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Bu long M20x600 đầu ren 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Bu lông M14x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7463 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7463 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3841 | 100m2 |
| 62 | Tôn tấm ốp, máng tôn rộng 300 dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,18 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,1323 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,1323 | m2 |
| 65 | Lát mái tấm đan bê tông 500x300x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,9 | m2 |
| 66 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6359 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 69 | Nắp tôn sơn chống rỉ dày 1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,835 | kg |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3448 | m2 |
| D | Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,4 | m |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,78 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,9444 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m2 |
| 8 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ 93, khuôn đứng 34x93x2, khuôn ngang 40x93x2, cánh 50x29x2, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm mở trượt 2 cánh gồm:bánh xe, khóa tay nắm đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ 93, khuôn đứng 34x93x2, khuôn ngang 40x93x2, cánh 50x29x2, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m2 |
| 11 | Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm mở trượt 2 cánh gồm: bánh xe, khóa tay nắm đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ 55 màu đen: khung 55x60x2, cánh 55x78x2, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | m2 |
| 13 | Bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ 55 màu đen: khung 55x66x2, cánh 55x87x2, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 55, khuôn đứng 55x66x2, cánh 50x29x2, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm 1 cánh gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,616 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,712 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| E | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn led âm trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9198 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9198 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9198 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,668 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 16 | Bạt hứng bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2 | m2 |
| 17 | Lưới chắn bụi + bạt hứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2 | m2 |
| 18 | Lưới bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,4 | m2 |
| 19 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 20 | Dây thép+ thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 21 | Nhân công lắp đặt bạt bảo vệ và vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| F | Lắp đặt cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn trang trí KT 242x353x315mm; sắc sáng trắng ấm; công suất 100W; độ chống nước IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Đèn KT 968x87x50mm; sắc sáng trắng ấm; công suất 180W; độ chống nước: IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led thanh KT 1000x25,9x49,4mm; sắc sáng trắng ấm; 12V-10W/m; cấp độ bảo vệ IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn 12V-350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Đèn led dây 77W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn 24V-350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng công suất 100A KT 1200x600x350 cấp bảo vệ Ip54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, aptomat contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấy, dây dẫn , phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại tủ chứa bộ đổi nguồn 400 x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| G | Thiết bị hệ thống điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đèn trang trí KT 242x353x315mm; sắc sáng trắng ấm; công suất 100W; độ chống nước IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đèn |
| 2 | Đèn Linear KT 968x87x50mm; sắc sáng trắng ấm; công suất 180W; độ chống nước: IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đèn |
| 3 | Đèn led thanh KT 1000x25,9x49,4mm; sắc sáng trắng ấm; 12V-10W/m; cấp độ bảo vệ IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 4 | Bộ chuyển đổi nguồn 12V-350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Đèn led dây 77W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn 24V-350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng công suất 100A KT 1200x600x350 cấp bảo vệ Ip54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, aptomat contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấy, dây dẫn , phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Vỏ tủ điện kim loại tủ chứa bộ đổi nguồn 400 x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 12 | Dây điện 3x2,5 CU/PVC/PVC 3x2.5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | Ống luồn dây D20 SP9020L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi