Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200516174-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200463245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 15:41:00 đến ngày 2020-05-18 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,059,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sảnh
1 Phá dỡ gạch ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
2 Tháo dỡ tấm lợp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,57 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3356 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,624 m2
5 Tấm ốp nhôm nhựa ngoài trời (PVDF) dày 4mm, nhôm dày 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,57 m2
6 Lợp mái tôn sóng dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6938 m2
B Mặt tiền
1 Tháo dỡ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,996 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3167 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1881 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5443 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4813 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0741 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
9 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0756 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5122 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4517 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tôn không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,809 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,398 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1351 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9448 m2
16 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0838 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 m3
22 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2432 m2
24 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 lỗ khoan
25 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 lỗ khoan
26 Bơm dung dịch keo (tham khảo RAMSET EPCON G5 hoặc tương đương hao phí VL 19,8ml/lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.494,4 ml
27 Bơm dung dịch keo (tham khảo RAMSET EPCON G5 hoặc tương đương hao phí VL 11,33ml/lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.662,04 ml
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4095 m3
29 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,974 m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4307 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m2
34 Lan can kính cường lực: kính dày 10 ly cao 900mm, kết hợp trụ đỡ inox 304 khoảng cách 1205mm, tay vịn ống inox 304 D80x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 md
35 Vách kính mặt đứng thông tầng giấu đố hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm; thanh lọc ốp nhôm 150x80x2 sơn tĩnh điện màu trắng khoảng cách 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,216 m2
36 Vách kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,928 m2
37 Ốp tường (tham khảo Gạch ốp tường inax VIZ -6 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6103 m2
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,0736 m2
39 Ốp tường (tham khảo Gạch ốp tường inax 255/PPC-11 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,724 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.527,7513 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,2912 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.639,1972 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,2912 m2
44 Lam chắn nắng C85 dày 0,6mm; phụ kiện khung thép 1,2m/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,44 m2
C Tầng áp mái
1 Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường (tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,3192 m2
6 Tháo dỡ phần tôn ốp sườn, tôn úp nóc,máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,32 m
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,406 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3382 tấn
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,8784 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4765 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4467 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3091 m3
13 Vệ sinh đầu cột, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1831 m2
14 Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2215 m2
15 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 lỗ khoan
16 Bơm dung dịch keo (tham khảo RAMSET EPCON G5 hoặc tương đương hao phí VL 47,35ml/lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.894 ml
17 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4782 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6554 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4976 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4816 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0612 m3
23 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6543 m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6223 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7406 tấn
26 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8042 m3
27 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gia cố sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,3619 m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4729 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7633 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1709 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2182 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
34 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1889 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2763 tấn
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6999 m3
40 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,104 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,0881 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,976 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9276 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,6117 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,6817 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8794 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,0347 m2
48 Trần thạch cao giật cấp (khung chìm), tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6324 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,6158 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,2042 m2
51 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,9604 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,9604 m2
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 tấn
55 Bu long M20x300 đầu ren 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Bu long M20x600 đầu ren 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Bu lông M14x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7463 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7463 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3841 100m2
62 Tôn tấm ốp, máng tôn rộng 300 dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,18 m
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,1323 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,1323 m2
65 Lát mái tấm đan bê tông 500x300x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,9 m2
66 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6359 1m2
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 tấn
69 Nắp tôn sơn chống rỉ dày 1,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,835 kg
70 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3448 m2
D Cửa
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,45 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,4 m
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,78 m2
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,9444 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m2
8 Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ 93, khuôn đứng 34x93x2, khuôn ngang 40x93x2, cánh 50x29x2, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
9 Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm mở trượt 2 cánh gồm:bánh xe, khóa tay nắm đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
10 Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ 93, khuôn đứng 34x93x2, khuôn ngang 40x93x2, cánh 50x29x2, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,29 m2
11 Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm mở trượt 2 cánh gồm: bánh xe, khóa tay nắm đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ 55 màu đen: khung 55x60x2, cánh 55x78x2, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,93 m2
13 Bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ 55 màu đen: khung 55x66x2, cánh 55x87x2, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,615 m2
15 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 55, khuôn đứng 55x66x2, cánh 50x29x2, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
17 Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm 1 cánh gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,616 m2
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,712 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2848 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
E Cấp điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
9 Lắp đặt đèn led âm trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
10 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9198 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9198 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9198 m3
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,668 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
16 Bạt hứng bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,2 m2
17 Lưới chắn bụi + bạt hứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,2 m2
18 Lưới bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,4 m2
19 Dây thừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
20 Dây thép+ thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
21 Nhân công lắp đặt bạt bảo vệ và vệ sinh môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
F Lắp đặt cấp điện ngoài nhà
1 Lắp đặt Đèn trang trí KT 242x353x315mm; sắc sáng trắng ấm; công suất 100W; độ chống nước IP67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt đèn Đèn KT 968x87x50mm; sắc sáng trắng ấm; công suất 180W; độ chống nước: IP67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Lắp đặt Đèn led thanh KT 1000x25,9x49,4mm; sắc sáng trắng ấm; 12V-10W/m; cấp độ bảo vệ IP66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 bộ
4 Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn 12V-350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
5 Lắp đặt Đèn led dây 77W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn 24V-350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng công suất 100A KT 1200x600x350 cấp bảo vệ Ip54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, aptomat contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấy, dây dẫn , phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại tủ chứa bộ đổi nguồn 400 x600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
9 Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
10 Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
12 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
G Thiết bị hệ thống điện ngoài nhà
1 Đèn trang trí KT 242x353x315mm; sắc sáng trắng ấm; công suất 100W; độ chống nước IP67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đèn
2 Đèn Linear KT 968x87x50mm; sắc sáng trắng ấm; công suất 180W; độ chống nước: IP67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đèn
3 Đèn led thanh KT 1000x25,9x49,4mm; sắc sáng trắng ấm; 12V-10W/m; cấp độ bảo vệ IP66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
4 Bộ chuyển đổi nguồn 12V-350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Đèn led dây 77W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Bộ chuyển đổi nguồn 24V-350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tủ điều khiển chiếu sáng công suất 100A KT 1200x600x350 cấp bảo vệ Ip54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, aptomat contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấy, dây dẫn , phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Vỏ tủ điện kim loại tủ chứa bộ đổi nguồn 400 x600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
12 Dây điện 3x2,5 CU/PVC/PVC 3x2.5mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
13 Ống luồn dây D20 SP9020L Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->