Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa thường xuyên năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:50:00 đến ngày 2020-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,736,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT TƯ VÀ CÁC CÔNG VIỆC THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II<br/>Móng M1: 4*1,1*1,1*1,3*1,33 = 8,3684<br/>Móng M2: 8*0,9*1,4*1,3*1,33 = 17,4283 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,7967 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào: (0,2322+2,5796/100)/3 = 0,086 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II (0,2322+2,5796/100)-0,086 = 0,172 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (0,2322+2,5796/100)-0,086 = 0,172 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Móng M1: 4*1,1*1,1*0,1 = 0,484 Móng M2: 8*0,9*1,4*0,1 = 1,008 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng Móng M1: 4*1,1*4*0,1/100 = 0,0176 Móng M2: 8*(0,9+1,4)*2*0,1/100 = 0,0368 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Móng M1: 4*1,0*1,0*0,2 = 0,8 4*(1,0+0,1089+0,33)/3*0,2 = 0,3837 Cổ móng: 4*0,33*0,33*0,8 = 0,3485 Móng M2: 8*0,8*1,1*0,2 = 1,408 8*(0,96+0,1089+0,32)/3*0,2 = 0,7407 Cổ móng: 8*0,33*0,33*0,8 = 0,697 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,3779 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng Móng M1: 4*1,0*4*0,2/100 = 0,032 Cổ móng: 4*0,33*4*0,8/100 = 0,0422 Móng M2: 8*(0,8+1,1)*2*0,2/100 = 0,0608 Cổ móng: 8*0,33*4*0,8/100 = 0,0845 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2195 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thép phi 8: 46,21/1000 = 0,0462 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Thép phi 12: 146,67/1000 = 0,1467 Thép phi 18: 139,03/1000 = 0,139 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2857 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Vị trí nền móng chân cột: Móng M1: 4*1,1*1,1*0,1 = 0,484 Móng M2: 8*0,9*1,4*0,1 = 1,008 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình (Thép mạ kẽm) Thép bản 220x220x10: (45,59+45,59)/1000 = 0,0912 Thép ống phi 114x3.2: 629,57/1000 = 0,6296 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7208 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Thép mạ kẽm) Thép ống 60x3.2: (249,05+259,54)/1000 = 0,5086 Thép ống 48x2.5: (18,18+38,38+29,29+45,44+36,02+50,49+19,02)/1000 = 0,2368 Thép bản 220x220x10: 45,59/1000 = 0,0456 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép Xà gồ mái 40x80x2: 696,61/1000 = 0,6966 Xà gồ tường phi 42x2.0: (164,15+35,51)/1000 = 0,1997 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8963 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép (Thép mạ kẽm) Giằng chéo mái: (31,82+46,40)/1000 = 0,0782 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép Thép bản 220x220x10: (45,59+45,59)/1000 = 0,0912 Thép ống phi 114x3.2: 629,57/1000 = 0,6296 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7208 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thép ống 60x3.2: (249,05+259,54)/1000 = 0,5086 Thép ống 48x2.5: (18,18+38,38+29,29+45,44+36,02+50,49+19,02)/1000 = 0,2368 Thép bản 220x220x10: 45,59/1000 = 0,0456 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép Xà gồ mái 40x80x2: 696,61/1000 = 0,6966 Xà gồ tường phi 42x2.0: (164,15+35,51)/1000 = 0,1997 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8963 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Giằng chéo mái: (31,82+46,40)/1000 = 0,0782 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 20 | Bu lông M18x80 (kèo thép mái) 48 = 48 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Bu lông thép M20x500 (néo móng và cột) | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45 ly) Tôn mái: 21,25*9,94/100 = 2,1123 Tôn thưng tường: 21,25*3,9/100 = 0,8288 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,9411 | 100m2 |
| 23 | Tôn máng nước khổ rộng 600mm dày 0.45mm 2*21,25 = 42,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,5 | m |
| 24 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép Tính theo xà gồ 30 cm/cái: Xà gồ mái 40x80x2: 191,25/0,3 = 638 Xà gồ tường phi 42x2.0: 101,2/0,3 = 337 | Theo yêu cầu E-HSMT | 975 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Ống nhựa D90 : 4*8,0/100 = 0,32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 4*3 = 12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đai giữ ống 4*4 = 16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng chứa Aptomat 300x250x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 30 | Đèn pha led rạng đông, công suất 70W (Model: D CP06L 70W) kích thước 265x220x65(mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (50+55) = 105 | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi