Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 17:47:00 đến ngày 2020-05-18 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,590,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,6381 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (10%) | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 640,423 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy, đất tận dụng | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,4245 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, đất tận dụng (tính 10%) | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 449,161 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây bằng máy | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,34 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công (tính 10%) | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 859,333 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,1262 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,1262 | 100m3 |
| B | RÃNH GIA CỐ HÌNH THANG | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8165 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan rãnh | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,8102 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,3309 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,543 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5.676,7 | cái |
| 6 | Trít mạch rãnh | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 363,3088 | m2 |
| C | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,6848 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông đúc sẵn | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6138 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn; #200 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,379 | m3 |
| 7 | Cốt thép bê tông đúc sẵn | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9431 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | 100m3 |
| D | HỐ GA HG01+02+03+04 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9226 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0627 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,5904 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông đúc sẵn | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn; #200 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | m3 |
| 6 | Cốt thép bê tông đúc sẵn | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| E | HỐ GA D750: HG05+06 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch tự chèn, (tính bằng 70% lát mới) | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,4912 | m2 |
| 2 | Lát hoàn trả nền vỉa hè | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,4912 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ block bó vỉa, (tính bằng 70% lát mới) | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,0811 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,362 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2267 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tấm đan G<1,5 tấn bằng máy | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4045 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| F | CÔNG D750 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,175 | 100m |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m2 |
| G | KÈ HỘC ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7868 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 146,625 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 155,25 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5793 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm đỉnh kè | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 11 | Làm ống thoát nước thân kè | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,2 | vị trí |
| H | VÁ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6865 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6865 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | 100tấn |
| I | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá tre; 2,5kg/m2 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19.298,52 | m2 |
| 2 | Cây chuông vàng; Dt: >1m; H=1-1,5m | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 786 | Cây |
| 3 | Trồng cây Muồng hoa đào Dg=0,12-0,15m; H>3m | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 262 | Cây |
| 4 | Trồng cây Cọ cảnh; ; Dt: >1m; H>1m | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 5 | Trồng cây Dạ yến thảo Mexico; H=0,2-0,3m; 20c/m2 | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 480 | Cây |
| 6 | Trồng Viền chuỗi ngọc B=0,2m; 6c/md | BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.785 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi