Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200515857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:22:00 đến ngày 2020-05-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,042,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Đào, san xúc đất + Vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,257 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp san nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,0233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2462 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,931 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2658 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,925 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3144 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,486 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,486 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5652 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3885 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 19 | Đào rãnh thoát nước B400, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2015 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2138 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,996 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,996 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9868 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7596 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3046 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4808 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 32 | Đào rãnh thoát nước B400, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0086 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,164 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,164 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông, móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,972 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,986 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,246 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6679 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2632 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông các loại, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất + Vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1393 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + đánh cấp nền đường + vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9604 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7524 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0906 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3594 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3905 | 100m2 |
| 8 | Trải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,34 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,668 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi