Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475989-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 11:57:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,218,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CỤC BỘ NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Sửa chữa mặt đường lún vệt bánh xe (KC1) (cào bóc trung bình 5cm) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN bằng máy, dày trung bình 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3.772,5 | m² |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương axit TC 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3.772,5 | m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3.772,5 | m² |
| C | Sửa chữa mặt đường bị nứt vỡ (KC2) (cào bóc trung bình 10cm) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN bằng máy, dày trung bình 10cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2.282 | m² |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương axit TC 1kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2.282 | m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2.282 | m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2.282 | m² |
| D | Sửa chữa mặt đường bị cao su (KC3) | |||
| 1 | Đào kết cấu nền mặt đường cũ hư hỏng (cao su) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m³ |
| 2 | Làm móng CP đá dăm loại 1 dày 40cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m³ |
| 3 | Tưới lớp thấm bám bằng nhũ tương axit TC 1kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m² |
| E | THẢM BÊ TÔNG NHỰA TOÀN BỘ MẶT ĐƯỜNG | |||
| F | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5 (chiều dày trung bình 1.2cm) | |||
| 1 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTNC12.5 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m³ |
| G | Thảm bê tông nhựa toàn bộ mặt đường bằng BTNC12.5 | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương axit TC 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3.422 | m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5 dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3.422 | m² |
| H | Hoàn trả lề đường, đổ thải | |||
| 1 | Đắp lề đường, độ chặt K95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 87 | m³ |
| 2 | Vận chuyển VL thải bằng ôtô 10T, cự ly 2km | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 369,825 | m³ |
| I | CÔNG TRÌNH ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 207,3625 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m² |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày 4mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi