Gói thầu: Gói thầu số 4: Nhà lồng chợ + hạng mục phụ và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200517955-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Nhà lồng chợ + hạng mục phụ và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200517929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 10:43:00 đến ngày 2020-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,258,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,661 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1073 100m3
3 Đóng cọc đá TD 120x120, chiều dài cọc L=1.4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1304 100m
4 Vét đất đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,828 m3
5 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,828 m3
6 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2039 100m3
7 Bê tông móng, đá 2x4, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8624 m3
8 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,096 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1033 m3
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5254 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1421 tấn
14 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7994 m3
15 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3315 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3958 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0799 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1137 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6393 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6687 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,514 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1101 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6558 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1114 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2687 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4841 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5791 tấn
29 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5772 m3
30 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,554 m3
31 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2221 m3
32 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9811 m3
33 Cung cấp khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8 m2
34 Cung cấp lam nhôm chữ Z Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8416 m2
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9185 tấn
36 Cung cấp thép C60x150x15x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.918,49 kg
37 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2969 tấn
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn - Khẩu độ 18m ÷ 24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2655 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2655 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2969 tấn
41 Cung cấp thép chữ I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.062,64 kg
42 Cung cấp thép tấm dày 6-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 932,96 kg
43 Cung cấp thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,72 kg
44 Cung cấp thép L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,68 kg
45 Cung cấp thép L75x75x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,04 kg
46 Cung cấp thép L30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 kg
47 Cung cấp thép d =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,5 kg
48 Cung cấp thép hộp 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,8758 kg
49 Cung cấp bulong D25, L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
50 Cung cấp bulong D24, L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 bộ
51 Cung cấp bulong D16, L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
52 Cung cấp bulong D12, L=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 bộ
53 Lợp mái, tôn sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4404 100m2
54 Máng xối tôn phẳng dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7235 100m2
55 Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,64 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,105 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,345 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,28 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,2088 m2
60 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 803,52 m2
61 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,345 m2
62 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,345 m2
63 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,4888 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,345 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,345 m2
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1109 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,6 m2
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch đá chẻ 130x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7418 m2
70 Chữ tên chợ Inox mạ vàng cao 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
71 HẠNG MỤC: ĐIỆN – CHỐNG SÉT – PHÒNG CHÁY – BÁO CHÁY NHÀ LỒNG CHỢ 0.0 0 0.0
72 PHẦN ĐIỆN: 0.0 0 0.0
73 Lắp đặt MCCB 2P-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
77 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
78 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt tủ điện KT 300x500x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt tủ điện KT 200x300x160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
81 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
82 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
83 Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA 1x(2x25mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
84 Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA 1x(2x4.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
85 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
86 Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
87 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
88 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
89 Lắp đặt ống KL nổi bảo hộ dây dẫn 40x60x0,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
90 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
92 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
93 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
94 Cung cấp ty treo đèn thép hộp 30x30x1,2mm, L=1,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
95 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: 0.0 0 0.0
97 Lắp đặt kim thu sét bán kính 50m + khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Cung cấp giá đỡ cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
99 Cung cấp trụ đỡ kim thu sét đế bảo vệ kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Cáp neo giằng trụ đỡ kim thu sét 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40
101 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
102 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
103 Tăng đơ d = 14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
105 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
106 Mối hàn hóa nhiệt Cadwell Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 mối
107 HỆ THỐNG PCCC: 0.0 0 0.0
108 Tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Lắp đặt van 1 chiều DN90 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Lắp đặt mối nối mềm DN80 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Lắp đặt mối nối mềm DN90 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Lắp đặt mặt bích DN90 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 cặp bích
113 Lắp đặt van cổng DN50 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Lắp đặt van cổng DN90 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Lắp đặt lọc Y DN90 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt Luppe DN100 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất (0-16 Bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đặt công tắc áp suất (0-16 Bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (2 cuộn vòi DN50, L=25m, 2 lăng phun nhôm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
122 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (2 cuộn vòi DN50 L=20m, 1 lăng phun nhôm, 1 van góc DN50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
123 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
124 Lắp đặt nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
125 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
126 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
127 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
128 Lắp đặt co 90 thép mạ kẽm DN90 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
129 Lắp đặt co 90 thép mạ kẽm DN76 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
130 Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN50x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
131 Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN90x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
132 Lắp đặt co ren 90 thép mạ kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
133 Lắp đặt tê ren 90 thép mạ kẽm DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
134 Cùm treo DN50 + bộ đai ốc + vòm đệm + nở thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
135 Cung cấp bass neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
136 BÁO CHÁY: 0.0 0 0.0
137 Trung tâm báo cháy trung tâm loại 6ZONE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
138 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
139 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
141 Cung cấp nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
142 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CV 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
143 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
144 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
145 Lắp đặt tủ điện KT 300x400x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Lắp đặt hộp nối dây 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
147 Lắp đặt hộp chia ngã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
148 Cung cấp ty treo đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
149 Cung cấp dây rút 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bịt
150 HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 0.0 0 0.0
151 PHẦN XÂY LẤP: 0.0 0 0.0
152 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3926 100m3
153 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1675 m3
154 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,288 m3
155 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0983 100m3
156 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2762 100m3
157 Đóng cọc đá TD 120x120, chiều dài cọc L=1,4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4515 100m
158 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
159 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
160 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0861 100m2
161 Bê tông móng, đá 2x4, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5358 m3
162 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0415 tấn
163 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1021 tấn
164 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
165 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2233 tấn
166 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8413 m3
167 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2784 100m2
168 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 m3
169 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0863 tấn
170 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2569 tấn
171 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2702 tấn
172 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5248 100m2
173 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
174 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0854 tấn
175 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3202 100m2
176 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3725 m3
177 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4064 100m2
178 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
179 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 100m2
180 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 tấn
181 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0237 tấn
182 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 m3
183 Lắp đan Hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
184 Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7398 m3
185 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 m3
186 Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9972 m3
187 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2104 m3
188 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
189 Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7705 m3
190 Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3002 m3
191 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,7 m2
192 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,998 m2
193 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) sơn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,88 m2
194 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) sơn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,26 m2
195 Trát xà dầm, vữa XM M75 không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
196 Trát xà dầm, vữa XM sơn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
197 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,82 m2
198 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 sơn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,64 m2
199 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0356 m2
200 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,88 m2
201 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,26 m2
202 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,64 m2
203 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
204 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,52 m2
205 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,26 m2
206 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2676 m2
207 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5432 m2
208 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m
209 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,68 m2
210 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2894 tấn
211 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,36 kg
212 Lợp mái, che tường tôn sóng vuông dày 4,7 dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
213 Tôn phẳng úp nóc vuông dày 4,7 dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
214 Cung cấp lắp đặt trần nhựa khổ 60x60 khung nổi sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
215 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, dán đề can (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
216 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
217 Cung cấp vách ngăn Compact HPL, màu xanh dày 12mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,247 m2
218 Cung cấp tấm Compact HPL, màu xanh dày 12mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m2
219 Cung cấp chân Inox 304 cao 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
220 Cung cấp tay nắm cửa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
221 Cung cấp khóa cửa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
222 PHẦN NƯỚC: 0.0 0 0.0
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
227 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
228 Lắp đặt đầu răng nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
229 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
230 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
231 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
232 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
233 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
234 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
235 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
236 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
237 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
238 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
239 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
240 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
241 Lắp đặt Lavabo + vòi + xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
242 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
243 Lắp đặt chậu xí bệt + van + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
244 HẠNG MỤC: TRỤ SỞ BAN QUẢN LÝ CHỢ (XD – LD) 0.0 0 0.0
245 PHẦN XÂY LẤP: 0.0 0 0.0
246 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1346 100m3
247 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0897 100m3
248 Đóng cọc đá TD 120x120, chiều dài cọc L=1.4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7258 100m
249 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
250 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
251 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0233 100m3
252 Bê tông móng, đá 2x4, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
253 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,496 m3
254 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 m3
255 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,051 m3
256 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7683 m3
257 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
258 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1312 100m2
259 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2756 100m2
260 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3706 100m2
261 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0502 tấn
262 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0187 tấn
263 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1015 tấn
264 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0491 tấn
265 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0517 tấn
266 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1662 tấn
267 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0413 tấn
268 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0712 tấn
269 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 tấn
270 Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5184 m3
271 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
272 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6952 m3
273 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5472 m3
274 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
275 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
276 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,61 m2
277 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,69 m2
278 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
279 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
280 Trát xà dầm, vữa XM M75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
281 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4 m2
282 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,632 m2
283 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 m2
284 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm (trọng lượng 1,92kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 tấn
285 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,152 kg
286 Lợp mái, che tường tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2094 100m2
287 Tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
288 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0944 m3
289 Trải nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1368 100m2
290 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,27 m2
291 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,696 m2
292 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8 m
293 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
294 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m2
295 Lắp dựng hoa sắt Inox hộp 12x12x1,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m2
296 Cung cấp hoa sắt Inox hộp 12x12x1,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m2
297 Cung cấp trần thạch cao 600x600 khung nổi vĩnh tường (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,44 m2
298 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,61 m2
299 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,69 m2
300 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,76 m2
301 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,68 m2
302 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,37 m2
303 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,37 m2
304 PHẦN NƯỚC: 0.0 0 0.0
305 Lắp đặt cầu chắn rát Inox, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
306 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
307 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
308 Lắp đặt ống nhựa L=0,15m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
309 HẠNG MỤC: SÂN ĐAN – VỈA HÈ – THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
310 SÂN ĐAN - VĨA HÈ (XD): 0.0 0 0.0
311 San đầm đất mặt bằng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7973 100m3
312 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4541 m3
313 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7332 m3
314 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7697 100m2
315 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,528 m3
316 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1475 tấn
317 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8673 m3
318 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,904 m3
319 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0763 100m2
320 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6518 m3
321 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,464 m2
322 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439,6 m2
323 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0958 tấn
324 Cung cấp thép tròn D90x2,5, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,318 kg
325 Cung cấp thép tròn D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,532 kg
326 Cung cấp quả cầu Inox D100, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
327 Cung cấp dây xích D6 (tính võng x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
328 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8781 m2
329 Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,5 10m
330 THOÁT NƯỚC: 0.0 0 0.0
331 Đào kênh mương chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9531 100m3
332 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,651 100m3
333 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
334 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
335 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6346 m3
336 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1344 100m2
337 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1907 100m2
338 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
339 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 tấn
340 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0745 tấn
341 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 tấn
342 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3318 m3
343 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9654 m2
344 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5888 M3
345 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0819 100m2
346 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0131 tấn
347 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0296 tấn
348 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
349 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
350 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
351 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2Vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5749 m3
352 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0143 tấn
353 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0923 tấn
354 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 100m2
355 Lắp và cung cấp nắp hố thu bằng gang KT307x984 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
356 Trải nilong chống mắt nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4784 100m2
357 HT THOÁT NƯỚC (LD): 0.0 0 0.0
358 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 1 đoạn ống
359 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 mối nối
360 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
361 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
362  HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ 0.0 0 0.0
363 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,232 m3
364 Rải NILON lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 100m2
365 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3
366 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
367 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,28 m2
368 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
369 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
370 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m2
371 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,72 m2
372 HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY 0.0 0 0.0
373 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9214 100m3
374 Đóng cọc đá TD: 120x120, L=1,4m, đất cấp I (NC x 2,86) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1059 100m
375 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,444 m3
376 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 m3
377 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7312 m3
378 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 m3
379 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7112 m3
380 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2192 m3
381 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5931 tấn
382 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 tấn
383 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =12mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7667 tấn
384 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3878 tấn
385 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 tấn
386 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1288 tấn
387 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0619 tấn
388 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3113 tấn
389 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
390 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2064 100m2
391 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1852 100m2
392 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0241 100m2
393 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 100m2
394 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
395 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
396 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,78 m2
397 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,42 m2
398 GCLD thang thăm Inox D38 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9068 kg
399  HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG 0.0 0 0.0
400 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 100m3
401 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,588 m3
402 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,382 m3
403 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0949 tấn
404 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1132 tấn
405 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 tấn
406 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5382 100m2
407 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,176 m3
408 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 m2
409 Đắp bao cát chặn cát san lấp mặt bằng (bao gồm NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
410 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly < 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3342 100m3
411 Cung cấp cát san lấp nên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.233,42 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->