Gói thầu: Gói thầu số 4: Nhà lồng chợ + hạng mục phụ và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Nhà lồng chợ + hạng mục phụ và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 10:43:00 đến ngày 2020-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,258,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1073 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá TD 120x120, chiều dài cọc L=1.4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1304 | 100m |
| 4 | Vét đất đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,828 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,828 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2039 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8624 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,096 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1033 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5254 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7994 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3315 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3958 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1137 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6393 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6687 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1101 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6558 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1114 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2687 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4841 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5791 | tấn |
| 29 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5772 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,554 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2221 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9811 | m3 |
| 33 | Cung cấp khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 34 | Cung cấp lam nhôm chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8416 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9185 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép C60x150x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.918,49 | kg |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2969 | tấn |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn - Khẩu độ 18m ÷ 24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2655 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2655 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2969 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép chữ I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.062,64 | kg |
| 42 | Cung cấp thép tấm dày 6-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,96 | kg |
| 43 | Cung cấp thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,72 | kg |
| 44 | Cung cấp thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,68 | kg |
| 45 | Cung cấp thép L75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,04 | kg |
| 46 | Cung cấp thép L30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | kg |
| 47 | Cung cấp thép d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,5 | kg |
| 48 | Cung cấp thép hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,8758 | kg |
| 49 | Cung cấp bulong D25, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 50 | Cung cấp bulong D24, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | bộ |
| 51 | Cung cấp bulong D16, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 52 | Cung cấp bulong D12, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | bộ |
| 53 | Lợp mái, tôn sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4404 | 100m2 |
| 54 | Máng xối tôn phẳng dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7235 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,105 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,345 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,28 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2088 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,52 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,345 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,345 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,4888 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,345 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,345 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1109 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,6 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch đá chẻ 130x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7418 | m2 |
| 70 | Chữ tên chợ Inox mạ vàng cao 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | HẠNG MỤC: ĐIỆN – CHỐNG SÉT – PHÒNG CHÁY – BÁO CHÁY NHÀ LỒNG CHỢ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 72 | PHẦN ĐIỆN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 73 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện KT 300x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA 1x(2x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA 1x(2x4.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt ống KL nổi bảo hộ dây dẫn 40x60x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 92 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 93 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 94 | Cung cấp ty treo đèn thép hộp 30x30x1,2mm, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét bán kính 50m + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp giá đỡ cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 99 | Cung cấp trụ đỡ kim thu sét đế bảo vệ kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Cáp neo giằng trụ đỡ kim thu sét 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | |
| 101 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 103 | Tăng đơ d = 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 105 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 106 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối |
| 107 | HỆ THỐNG PCCC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 108 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều DN90 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt mối nối mềm DN80 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt mối nối mềm DN90 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt mặt bích DN90 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | cặp bích |
| 113 | Lắp đặt van cổng DN50 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van cổng DN90 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt lọc Y DN90 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Luppe DN100 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất (0-16 Bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc áp suất (0-16 Bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (2 cuộn vòi DN50, L=25m, 2 lăng phun nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (2 cuộn vòi DN50 L=20m, 1 lăng phun nhôm, 1 van góc DN50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt co 90 thép mạ kẽm DN90 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt co 90 thép mạ kẽm DN76 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN90x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt co ren 90 thép mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê ren 90 thép mạ kẽm DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 134 | Cùm treo DN50 + bộ đai ốc + vòm đệm + nở thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 135 | Cung cấp bass neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 136 | BÁO CHÁY: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 137 | Trung tâm báo cháy trung tâm loại 6ZONE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Cung cấp nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CV 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 145 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 148 | Cung cấp ty treo đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 149 | Cung cấp dây rút 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bịt |
| 150 | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 151 | PHẦN XÂY LẤP: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 152 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3926 | 100m3 |
| 153 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1675 | m3 |
| 154 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m3 |
| 155 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2762 | 100m3 |
| 157 | Đóng cọc đá TD 120x120, chiều dài cọc L=1,4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4515 | 100m |
| 158 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 159 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | 100m2 |
| 161 | Bê tông móng, đá 2x4, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5358 | m3 |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 163 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1021 | tấn |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2233 | tấn |
| 166 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8413 | m3 |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 168 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | m3 |
| 169 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0863 | tấn |
| 170 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2569 | tấn |
| 171 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2702 | tấn |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5248 | 100m2 |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 174 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0854 | tấn |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3202 | 100m2 |
| 176 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3725 | m3 |
| 177 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 178 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 180 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 181 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m3 |
| 183 | Lắp đan Hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 184 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7398 | m3 |
| 185 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | m3 |
| 186 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9972 | m3 |
| 187 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2104 | m3 |
| 188 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 189 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7705 | m3 |
| 190 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3002 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7 | m2 |
| 192 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,998 | m2 |
| 193 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,88 | m2 |
| 194 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,26 | m2 |
| 195 | Trát xà dầm, vữa XM M75 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 196 | Trát xà dầm, vữa XM sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 197 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,82 | m2 |
| 198 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m2 |
| 199 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0356 | m2 |
| 200 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,88 | m2 |
| 201 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,26 | m2 |
| 202 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m2 |
| 203 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 204 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,52 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m2 |
| 206 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2676 | m2 |
| 207 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5432 | m2 |
| 208 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m |
| 209 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,68 | m2 |
| 210 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2894 | tấn |
| 211 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,36 | kg |
| 212 | Lợp mái, che tường tôn sóng vuông dày 4,7 dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 213 | Tôn phẳng úp nóc vuông dày 4,7 dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 214 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa khổ 60x60 khung nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 215 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, dán đề can (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 216 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 217 | Cung cấp vách ngăn Compact HPL, màu xanh dày 12mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,247 | m2 |
| 218 | Cung cấp tấm Compact HPL, màu xanh dày 12mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 219 | Cung cấp chân Inox 304 cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 220 | Cung cấp tay nắm cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 221 | Cung cấp khóa cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 222 | PHẦN NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 228 | Lắp đặt đầu răng nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 229 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 230 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 231 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 232 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 241 | Lắp đặt Lavabo + vòi + xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 242 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt chậu xí bệt + van + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 244 | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ BAN QUẢN LÝ CHỢ (XD – LD) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 245 | PHẦN XÂY LẤP: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 246 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1346 | 100m3 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0897 | 100m3 |
| 248 | Đóng cọc đá TD 120x120, chiều dài cọc L=1.4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7258 | 100m |
| 249 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 250 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 251 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 252 | Bê tông móng, đá 2x4, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 253 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m3 |
| 254 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | m3 |
| 255 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,051 | m3 |
| 256 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7683 | m3 |
| 257 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 258 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 259 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2756 | 100m2 |
| 260 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3706 | 100m2 |
| 261 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | tấn |
| 262 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 263 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | tấn |
| 264 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0491 | tấn |
| 265 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | tấn |
| 266 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1662 | tấn |
| 267 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | tấn |
| 268 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | tấn |
| 269 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 270 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | m3 |
| 271 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 272 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6952 | m3 |
| 273 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5472 | m3 |
| 274 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 275 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 276 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,61 | m2 |
| 277 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,69 | m2 |
| 278 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 279 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 280 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 281 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4 | m2 |
| 282 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m2 |
| 283 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m2 |
| 284 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm (trọng lượng 1,92kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 285 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,152 | kg |
| 286 | Lợp mái, che tường tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2094 | 100m2 |
| 287 | Tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 288 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0944 | m3 |
| 289 | Trải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 290 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,27 | m2 |
| 291 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,696 | m2 |
| 292 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | m |
| 293 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 294 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 295 | Lắp dựng hoa sắt Inox hộp 12x12x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 296 | Cung cấp hoa sắt Inox hộp 12x12x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 297 | Cung cấp trần thạch cao 600x600 khung nổi vĩnh tường (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,44 | m2 |
| 298 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,61 | m2 |
| 299 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,69 | m2 |
| 300 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,76 | m2 |
| 301 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,68 | m2 |
| 302 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,37 | m2 |
| 303 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,37 | m2 |
| 304 | PHẦN NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 305 | Lắp đặt cầu chắn rát Inox, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 307 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa L=0,15m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 309 | HẠNG MỤC: SÂN ĐAN – VỈA HÈ – THOÁT NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 310 | SÂN ĐAN - VĨA HÈ (XD): | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 311 | San đầm đất mặt bằng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7973 | 100m3 |
| 312 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4541 | m3 |
| 313 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7332 | m3 |
| 314 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7697 | 100m2 |
| 315 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,528 | m3 |
| 316 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1475 | tấn |
| 317 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8673 | m3 |
| 318 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,904 | m3 |
| 319 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0763 | 100m2 |
| 320 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6518 | m3 |
| 321 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,464 | m2 |
| 322 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,6 | m2 |
| 323 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | tấn |
| 324 | Cung cấp thép tròn D90x2,5, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,318 | kg |
| 325 | Cung cấp thép tròn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,532 | kg |
| 326 | Cung cấp quả cầu Inox D100, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 327 | Cung cấp dây xích D6 (tính võng x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 328 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8781 | m2 |
| 329 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5 | 10m |
| 330 | THOÁT NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 331 | Đào kênh mương chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9531 | 100m3 |
| 332 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | 100m3 |
| 333 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 334 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 335 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6346 | m3 |
| 336 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 337 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 338 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 339 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 340 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0745 | tấn |
| 341 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| 342 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3318 | m3 |
| 343 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9654 | m2 |
| 344 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5888 | M3 |
| 345 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 346 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 347 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | tấn |
| 348 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 349 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 350 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 351 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2Vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5749 | m3 |
| 352 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | tấn |
| 353 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0923 | tấn |
| 354 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 355 | Lắp và cung cấp nắp hố thu bằng gang KT307x984 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 356 | Trải nilong chống mắt nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4784 | 100m2 |
| 357 | HT THOÁT NƯỚC (LD): | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 358 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | 1 đoạn ống |
| 359 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 mối nối |
| 360 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 362 | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 363 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,232 | m3 |
| 364 | Rải NILON lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 365 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 366 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 367 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,28 | m2 |
| 368 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 369 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 370 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 371 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,72 | m2 |
| 372 | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 373 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9214 | 100m3 |
| 374 | Đóng cọc đá TD: 120x120, L=1,4m, đất cấp I (NC x 2,86) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1059 | 100m |
| 375 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,444 | m3 |
| 376 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 377 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7312 | m3 |
| 378 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | m3 |
| 379 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7112 | m3 |
| 380 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2192 | m3 |
| 381 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5931 | tấn |
| 382 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | tấn |
| 383 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =12mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7667 | tấn |
| 384 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3878 | tấn |
| 385 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 386 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | tấn |
| 387 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 388 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3113 | tấn |
| 389 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 390 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 391 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1852 | 100m2 |
| 392 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 393 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 394 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 395 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 396 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,78 | m2 |
| 397 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,42 | m2 |
| 398 | GCLD thang thăm Inox D38 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9068 | kg |
| 399 | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 400 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 401 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,588 | m3 |
| 402 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,382 | m3 |
| 403 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | tấn |
| 404 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1132 | tấn |
| 405 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 406 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5382 | 100m2 |
| 407 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,176 | m3 |
| 408 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 409 | Đắp bao cát chặn cát san lấp mặt bằng (bao gồm NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 410 | Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly < 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3342 | 100m3 |
| 411 | Cung cấp cát san lấp nên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.233,42 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi