Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200516989-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200516888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường từ nguồn thu đấu giá đất và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 17:08:00 đến ngày 2020-05-15 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,383,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B SAN NỀN
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Đào bùn, máy đào gầu dây <=0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8088 100m3
4 Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2998 100m3
5 Đắp taluy, máy đầm 9T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0702 100m3
6 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5534 100m3
7 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.333,651 m3
8 Vận chuyển bùn + hữu cơ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1086 100m3
9 Vận chuyển bùn + hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1086 100m3
10 Gia cố cọc tre, dài <=2,5m, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 100m
11 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
C PHẦN GIAO THÔNG
1 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5775 100m3
3 Đắp lề, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4713 100m3
4 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.436,344 m3
5 Tận dụng khối lượng đào móng để đắp đường Mô tả kỹ thuật theo chương V -284,5138 m3
6 Đào bùn, máy đào gầu dây <=0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1223 100m3
7 Đào hữu cơ, máy đào <=0,4m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2306 100m3
8 Vận chuyển đất hữu cơ, bùn, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3529 100m3
9 Vận chuyển hữu cơ, bùn 1000m tiếp theo, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3529 100m3
10 Đánh cấp, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5353 100m3
11 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6119 100m3
12 Gia cố đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
13 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5625 100m
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
15 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0003 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1826 100m2
17 Baze A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5651 100m3
18 Baze B Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3272 100m3
19 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2541 100m3
20 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0494 m3
21 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,62 m
22 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m
23 Làm khe giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,42 m
24 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 cái
D VỈA HÈ
1 Lát gạch xi măng tự chèn dày 5,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,479 m2
2 Đắp cát vàng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2917 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,493 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,831 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5113 m3
6 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,55 m
7 Xây móng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6712 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,575 m3
9 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
10 Xây gạch viền hố gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2546 m3
11 Trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cây
E PHẦN NÚT GIAO
1 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5948 100m3
3 Đắp đất nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
4 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,293 m3
5 Đào bùn, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m3
6 Đào hữu cơ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
7 Vận chuyển đất hữu cơ, bùn, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m3
8 Vận chuyển hữu cơ, bùn 1000m tiếp theo, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3529 100m3
9 Đánh cấp, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2438 100m3
10 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2283 100m3
11 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,23 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1848 100m2
13 Baze A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1668 100m3
14 Baze B Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1135 100m3
15 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1983 100m3
16 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5722
17 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,34 m
18 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2438 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
F VỈA HÈ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 m3
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m
5 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m
6 Xây móng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1865 m3
7 Đắp cát vàng vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
8 Lát gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,41 m2
G THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2139 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,516 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1133 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5332 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,37 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3187 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5124 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3714 100m2
10 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4142 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5668 m3
14 Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3255 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,624 m2
16 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,8128 m2
17 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
18 Ván khuôn gỗ xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1746 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
20 Thang sắt bằng thép tròn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 kg
21 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,374 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3834 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7268 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg bàng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 m2
28 Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
29 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5428 m2
30 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7959 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 tấn
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Nắp hố ga loại 3 bằng Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4225 m2
36 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1944 100m3
37 Ống cống D600 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
38 Ống cống D800 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
39 Đế cống D600 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
40 Đế cống D800 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
41 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
42 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
43 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
44 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1 đoạn ống
45 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
46 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2857 m2
47 Láng, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4381 m2
H CẤP NƯỚC
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 110X50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
I DZ HẠ THẾ CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
J PHẦN XÂY LẮP
1 Cáp Cu/LXPE/PVC/DSTA/PVC 6,6/1Kv-3X70+1X35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
2 ống nhựa soắn HDPE TFP d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
3 ống nhựa soắn HDPE TFP d=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 m
4 Cô liê giữ cổ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Đầu cốt co nhiệt hạ thế 30x70+1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Đai thép không rỉ + 2 khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Đaầu cốt M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Biển cáo thị, biển tên tủ bằng mê ca Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Tiếp địa tủ công tơ (phần xây lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Tháo và lắp đặt cáp VX AL/XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
13 Đào lấp rãnh tiếp địa tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 vị trí
14 Hòa cáp cấp diện và nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
15 Hào cáp qua vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
16 Bệ đỡ tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bệ
K PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cột BTLT 8,5; Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
2 Tháo cáp hạ thế hiện có thu hồi (AL/XLPE 4x70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
L PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ 6 công tơ đặt trên bệ ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Lắp dđặt tủ công tơ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
M THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1 Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 VT
2 Thí nghiệm cáp hạ thế (4 ruột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->