Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường từ nguồn thu đấu giá đất và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 17:08:00 đến ngày 2020-05-15 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,383,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Đào bùn, máy đào gầu dây <=0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2998 | 100m3 |
| 5 | Đắp taluy, máy đầm 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0702 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5534 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.333,651 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn + hữu cơ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1086 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn + hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1086 | 100m3 |
| 10 | Gia cố cọc tre, dài <=2,5m, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m |
| 11 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| C | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5775 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.436,344 | m3 |
| 5 | Tận dụng khối lượng đào móng để đắp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -284,5138 | m3 |
| 6 | Đào bùn, máy đào gầu dây <=0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ, bùn, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3529 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển hữu cơ, bùn 1000m tiếp theo, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3529 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5353 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6119 | 100m3 |
| 12 | Gia cố đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5625 | 100m |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0003 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1826 | 100m2 |
| 17 | Baze A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5651 | 100m3 |
| 18 | Baze B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0494 | m3 |
| 21 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,62 | m |
| 22 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m |
| 23 | Làm khe giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,42 | m |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | cái |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,479 | m2 |
| 2 | Đắp cát vàng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,493 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5113 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,55 | m |
| 7 | Xây móng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6712 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,575 | m3 |
| 9 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 10 | Xây gạch viền hố gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2546 | m3 |
| 11 | Trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cây |
| E | PHẦN NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5948 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 4 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,293 | m3 |
| 5 | Đào bùn, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ, bùn, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển hữu cơ, bùn 1000m tiếp theo, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3529 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2438 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2283 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1848 | 100m2 |
| 13 | Baze A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m3 |
| 14 | Baze B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1983 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5722 | |
| 17 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,34 | m |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2438 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m |
| 5 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m |
| 6 | Xây móng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | m3 |
| 7 | Đắp cát vàng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,41 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2139 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,516 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1133 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5332 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3187 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3714 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5668 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3255 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,624 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,8128 | m2 |
| 17 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 20 | Thang sắt bằng thép tròn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | kg |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,374 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7268 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg bàng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m2 |
| 28 | Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5428 | m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7959 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Nắp hố ga loại 3 bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1944 | 100m3 |
| 37 | Ống cống D600 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 38 | Ống cống D800 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 39 | Đế cống D600 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 40 | Đế cống D800 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2857 | m2 |
| 47 | Láng, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4381 | m2 |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 110X50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| I | DZ HẠ THẾ CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| J | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cáp Cu/LXPE/PVC/DSTA/PVC 6,6/1Kv-3X70+1X35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 2 | ống nhựa soắn HDPE TFP d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 3 | ống nhựa soắn HDPE TFP d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 4 | Cô liê giữ cổ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cốt co nhiệt hạ thế 30x70+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đai thép không rỉ + 2 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đaầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Biển cáo thị, biển tên tủ bằng mê ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Tiếp địa tủ công tơ (phần xây lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo và lắp đặt cáp VX AL/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 13 | Đào lấp rãnh tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 14 | Hòa cáp cấp diện và nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 15 | Hào cáp qua vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 16 | Bệ đỡ tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bệ |
| K | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Tháo cáp hạ thế hiện có thu hồi (AL/XLPE 4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ 6 công tơ đặt trên bệ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Lắp dđặt tủ công tơ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| M | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | VT |
| 2 | Thí nghiệm cáp hạ thế (4 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi