Gói thầu: Gói thấu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 15:29:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,750,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 3,5738 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 1,0912 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 19,8159 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | E-HSMT- Chương V | 1,4138 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | E-HSMT- Chương V | 4,6363 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 61,6403 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,7227 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 4,356 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,2501 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 62,6645 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 2,7557 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,5494 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,5042 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền nhà, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 33,7688 | m³ |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 1,9912 | 100m² |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 2,2895 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 3,4011 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,697 | 100m² |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,2116 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 2,1319 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,6018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 3,6825 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,105 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 4,2601 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,3315 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước D14+16 | E-HSMT- Chương V | 0,076 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 12,555 | m³ |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 24,2257 | m³ |
| 15 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 32,1242 | m³ |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 4,7527 | m³ |
| 17 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 66,8327 | m3 |
| 18 | Xây tường lan can bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | E-HSMT- Chương V | 2,024 | m³ |
| 19 | Xây gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 9,7449 | m3 |
| 20 | Thép hình làm vì kèo thép | E-HSMT- Chương V | 4,4268 | tấn |
| 21 | Thép tấm làm vì kèo thép | E-HSMT- Chương V | 1,163 | tấn |
| 22 | Bu lông M30x880 | E-HSMT- Chương V | 32 | cái |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | E-HSMT- Chương V | 5,4535 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT- Chương V | 227,394 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | E-HSMT- Chương V | 5,4535 | tấn |
| 26 | Thép hình làm giằng mái thép | E-HSMT- Chương V | 0,3212 | tấn |
| 27 | Thép tấm làm giằng mái thép | E-HSMT- Chương V | 0,0213 | tấn |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | E-HSMT- Chương V | 0,3342 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT- Chương V | 21,43 | m2 |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | E-HSMT- Chương V | 0,3342 | tấn |
| 31 | Thép U100 làm xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 2,4459 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 2,3863 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT- Chương V | 201,6868 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 2,3863 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 4,2869 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | E-HSMT- Chương V | 52,1 | m |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | E-HSMT- Chương V | 76,9 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | E-HSMT- Chương V | 421,151 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 146,0096 | m² |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | E-HSMT- Chương V | 613,8474 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 186,4873 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 106,0478 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 204,5163 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 157,03 | m |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 119,45 | m |
| 10 | Đắp các chi tiết trụ cột | E-HSMT- Chương V | 12 | chi tiết |
| 11 | Đắp con chốt trang trí chân cột | E-HSMT- Chương V | 6 | chi tiết |
| 12 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | E-HSMT- Chương V | 711,4322 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | E-HSMT- Chương V | 613,8474 | m2 |
| 14 | Sơn dầm,trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | E-HSMT- Chương V | 292,5351 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | E-HSMT- Chương V | 161,7691 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | E-HSMT- Chương V | 186,208 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | E-HSMT- Chương V | 239,1131 | m² |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT- Chương V | 239,1131 | m² |
| 19 | Tấm Clip- In 600x600x0,6 mm | E-HSMT- Chương V | 250,3228 | m2 |
| D | Lan can hành lang tầng 2: | |||
| 1 | Thép hộp | E-HSMT- Chương V | 202,3316 | kg |
| 2 | Thép vuông đặc làm lan can | E-HSMT- Chương V | 768,6615 | kg |
| 3 | Sản xuất lan can | E-HSMT- Chương V | 0,9236 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 27,6 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT- Chương V | 41,7067 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | E-HSMT- Chương V | 3,5867 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | E-HSMT- Chương V | 2,5032 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | E-HSMT- Chương V | 2,5032 | 100m2 |
| E | CỬA: | |||
| 1 | Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim | E-HSMT- Chương V | 171,58 | m |
| 2 | Nẹp khuôn cửa 10x40 (nẹp 2 mặt) | E-HSMT- Chương V | 263,14 | m |
| 3 | Cửa đi pa nô kính gỗ Lim, kính trắng dày 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 41,0075 | m2 |
| 4 | Cửa sổ chớp gỗ Lim, kính trắng dày 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 18,604 | m2 |
| 5 | Sơn cửa kính 3 nước | E-HSMT- Chương V | 80,98 | m2 |
| 6 | Sơn cửa chớp 3 nước | E-HSMT- Chương V | 42,56 | m2 |
| 7 | Sơn gỗ 3 nước | E-HSMT- Chương V | 85,4613 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | E-HSMT- Chương V | 171,58 | m |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | E-HSMT- Chương V | 59,6115 | m2 |
| 10 | Bản lề gông mạ 160 | E-HSMT- Chương V | 60 | Bộ |
| 11 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | E-HSMT- Chương V | 11 | bộ |
| 13 | Phụ trội kính 6,38ly | E-HSMT- Chương V | 38,5008 | m2 |
| 14 | Kính 6,38ly cho các đố trên cửa đi, cửa sổ | E-HSMT- Chương V | 5,196 | m2 |
| 15 | Vách nhôm hệ định hình | E-HSMT- Chương V | 74,397 | m2 |
| 16 | Vách nhôm hệ định hình | E-HSMT- Chương V | 22,884 | m2 |
| 17 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Khóa cửa tay gạt | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | E-HSMT- Chương V | 0,3911 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT- Chương V | 24,8232 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT- Chương V | 16,606 | m2 |
| F | NGŨ CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 0,2477 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 7,3344 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 40,1265 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | E-HSMT- Chương V | 17,5525 | m2 |
| 6 | Láng granitô ngũ cấp | E-HSMT- Chương V | 85,1635 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 197,17 | m |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 1,4154 | m3 |
| 10 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc | E-HSMT- Chương V | 1 | công |
| 11 | Thép mạ kẽm làm lan can đường dốc | E-HSMT- Chương V | 0,1757 | tấn |
| 12 | Sản xuất lan can đường dốc | E-HSMT- Chương V | 0,1709 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can đường dốc | E-HSMT- Chương V | 11,07 | m2 |
| G | Lan can con tiện tầng 1 trục G | |||
| 1 | Xây gạch XM M100, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 0,4676 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 20,1436 | m2 |
| 3 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,3381 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | E-HSMT- Chương V | 69 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | E-HSMT- Chương V | 0,908 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | E-HSMT- Chương V | 0,156 | 100m |
| 3 | Cầu chắn rác D150 | E-HSMT- Chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm | E-HSMT- Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 6 | Măng sông | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | E-HSMT- Chương V | 42 | cái |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT400x600x180 | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led có máng 600x600 | E-HSMT- Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | E-HSMT- Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 643,65 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 67,98 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 67,98 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 29,7 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 29,7 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 4,2 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 4,2 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | E-HSMT- Chương V | 36,7 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 49,4 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | E-HSMT- Chương V | 36,7 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 49,4 | m |
| 22 | CU/XLPE/PVC 2x16+1x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 35 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 45 | m |
| 24 | Hộp nối phân dây | E-HSMT- Chương V | 8 | hộp |
| 25 | Tủ điện âm tường 3-6modul | E-HSMT- Chương V | 8 | hộp |
| 26 | ống luồn dây D20 | E-HSMT- Chương V | 66,1 | m |
| 27 | ống luồn dây D16 | E-HSMT- Chương V | 387,6 | m |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 31 | Công sơn đỡ điện | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| J | Tiếp địa T2C-2,5: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 1,404 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 1,404 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 dài 2,5m | E-HSMT- Chương V | 2 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | E-HSMT- Chương V | 8,4 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | E-HSMT- Chương V | 2,6 | m |
| 6 | Cờ tiếp địa 25x2 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | E-HSMT- Chương V | 2,6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây TFP - D32/25 | E-HSMT- Chương V | 0,026 | 100m |
| K | Phần chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 2 | Hộp đo điện trở + phụ kiện | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 2,5m | E-HSMT- Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | E-HSMT- Chương V | 53,6 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | E-HSMT- Chương V | 32,2 | m |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT- Chương V | 2,8963 | m2 |
| 7 | Bật sắt | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0902 | 100m3 |
| L | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 10,2066 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 83,754 | m3 |
| 3 | Nilong chống mất nước xi măng | E-HSMT- Chương V | 837,54 | m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | E-HSMT- Chương V | 295,3 | m |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 2,4448 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,2589 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1018 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 14,2905 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,2343 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 29,0889 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 36,9496 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,4514 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=4m | E-HSMT- Chương V | 0,0743 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,3412 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,0375 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0156 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0311 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,1187 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,5711 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,79 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,9673 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,777 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 340,1137 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 74,7628 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 328,7 | m |
| 27 | Đắp hoàn thiện chi tiết đầu cột, NC 4,0/7 | E-HSMT- Chương V | 7,5 | đầu cột |
| 28 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,07 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT- Chương V | 424,649 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | E-HSMT- Chương V | 0,3336 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,3427 | tấn |
| 32 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,142 | m3 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT- Chương V | 164,5498 | m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | E-HSMT- Chương V | 250 | cái |
| 35 | Thép hộp mạ kẽm làm cổng | E-HSMT- Chương V | 166,9021 | kg |
| 36 | Tôn ốp cổng dày 3mm | E-HSMT- Chương V | 94,596 | kg |
| 37 | Thép vuông đặc 18*18mm làm cánh cổng | E-HSMT- Chương V | 0,3438 | tấn |
| 38 | Gia công cổng sắt | E-HSMT- Chương V | 0,5943 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | E-HSMT- Chương V | 0,594 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 23,9342 | 1m2 |
| 41 | Bản lề cối | E-HSMT- Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Bánh xe cổng | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Khóa cổng Minh Khai | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi