Gói thầu: Gói thấu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200518693-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thấu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200506562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 15:29:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,750,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 3,5738 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 1,0912 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 E-HSMT- Chương V 19,8159 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm E-HSMT- Chương V 1,4138 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm E-HSMT- Chương V 4,6363 tấn
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 61,6403
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,7227 100m2
8 Bê tông bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 E-HSMT- Chương V 4,356 m3
9 Ván khuôn móng dài, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,2501 100m2
10 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 62,6645 m3
11 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 E-HSMT- Chương V 2,7557 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 E-HSMT- Chương V 2,5494 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 2,5042 100m3
14 Bê tông nền nhà, rộng >250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 33,7688
B PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m E-HSMT- Chương V 1,9912 100m²
2 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 2,2895 100m²
3 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 3,4011 100m²
4 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,697 100m²
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,2116 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 2,1319 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,6018 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 3,6825 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,105 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 4,2601 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,3315 tấn
12 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước D14+16 E-HSMT- Chương V 0,076 tấn
13 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 12,555
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 24,2257
15 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 32,1242
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 4,7527
17 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 66,8327 m3
18 Xây tường lan can bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 E-HSMT- Chương V 2,024
19 Xây gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 9,7449 m3
20 Thép hình làm vì kèo thép E-HSMT- Chương V 4,4268 tấn
21 Thép tấm làm vì kèo thép E-HSMT- Chương V 1,163 tấn
22 Bu lông M30x880 E-HSMT- Chương V 32 cái
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m E-HSMT- Chương V 5,4535 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT- Chương V 227,394 m2
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m E-HSMT- Chương V 5,4535 tấn
26 Thép hình làm giằng mái thép E-HSMT- Chương V 0,3212 tấn
27 Thép tấm làm giằng mái thép E-HSMT- Chương V 0,0213 tấn
28 Sản xuất giằng mái thép E-HSMT- Chương V 0,3342 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT- Chương V 21,43 m2
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông E-HSMT- Chương V 0,3342 tấn
31 Thép U100 làm xà gồ thép E-HSMT- Chương V 2,4459 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép E-HSMT- Chương V 2,3863 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT- Chương V 201,6868 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 2,3863 tấn
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ E-HSMT- Chương V 4,2869 100m2
36 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm E-HSMT- Chương V 52,1 m
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 E-HSMT- Chương V 76,9 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 E-HSMT- Chương V 421,151 m2
3 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 146,0096
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 E-HSMT- Chương V 613,8474 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 186,4873 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 106,0478 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 204,5163 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 157,03 m
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 119,45 m
10 Đắp các chi tiết trụ cột E-HSMT- Chương V 12 chi tiết
11 Đắp con chốt trang trí chân cột E-HSMT- Chương V 6 chi tiết
12 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. E-HSMT- Chương V 711,4322 m2
13 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. E-HSMT- Chương V 613,8474 m2
14 Sơn dầm,trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. E-HSMT- Chương V 292,5351 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 E-HSMT- Chương V 161,7691 m2
16 Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 E-HSMT- Chương V 186,208 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 E-HSMT- Chương V 239,1131
18 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … E-HSMT- Chương V 239,1131
19 Tấm Clip- In 600x600x0,6 mm E-HSMT- Chương V 250,3228 m2
D Lan can hành lang tầng 2:
1 Thép hộp E-HSMT- Chương V 202,3316 kg
2 Thép vuông đặc làm lan can E-HSMT- Chương V 768,6615 kg
3 Sản xuất lan can E-HSMT- Chương V 0,9236 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt E-HSMT- Chương V 27,6 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT- Chương V 41,7067 m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m E-HSMT- Chương V 3,5867 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m E-HSMT- Chương V 2,5032 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm E-HSMT- Chương V 2,5032 100m2
E CỬA:
1 Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim E-HSMT- Chương V 171,58 m
2 Nẹp khuôn cửa 10x40 (nẹp 2 mặt) E-HSMT- Chương V 263,14 m
3 Cửa đi pa nô kính gỗ Lim, kính trắng dày 6.38mm E-HSMT- Chương V 41,0075 m2
4 Cửa sổ chớp gỗ Lim, kính trắng dày 6.38mm E-HSMT- Chương V 18,604 m2
5 Sơn cửa kính 3 nước E-HSMT- Chương V 80,98 m2
6 Sơn cửa chớp 3 nước E-HSMT- Chương V 42,56 m2
7 Sơn gỗ 3 nước E-HSMT- Chương V 85,4613 m2
8 Lắp dựng khuôn cửa đơn E-HSMT- Chương V 171,58 m
9 Lắp dựng cửa vào khuôn E-HSMT- Chương V 59,6115 m2
10 Bản lề gông mạ 160 E-HSMT- Chương V 60 Bộ
11 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ E-HSMT- Chương V 8 bộ
12 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi E-HSMT- Chương V 11 bộ
13 Phụ trội kính 6,38ly E-HSMT- Chương V 38,5008 m2
14 Kính 6,38ly cho các đố trên cửa đi, cửa sổ E-HSMT- Chương V 5,196 m2
15 Vách nhôm hệ định hình E-HSMT- Chương V 74,397 m2
16 Vách nhôm hệ định hình E-HSMT- Chương V 22,884 m2
17 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ E-HSMT- Chương V 2 bộ
18 Khóa cửa tay gạt E-HSMT- Chương V 2 bộ
19 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm E-HSMT- Chương V 0,3911 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa E-HSMT- Chương V 24,8232 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT- Chương V 16,606 m2
F NGŨ CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN CÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I E-HSMT- Chương V 0,2477 100m3
2 Ván khuôn móng dài, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,165 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 E-HSMT- Chương V 7,3344 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 40,1265 m3
5 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 E-HSMT- Chương V 17,5525 m2
6 Láng granitô ngũ cấp E-HSMT- Chương V 85,1635 m2
7 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 197,17 m
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 E-HSMT- Chương V 0,0458 100m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 1,4154 m3
10 Kẻ rãnh chống trơn đường dốc E-HSMT- Chương V 1 công
11 Thép mạ kẽm làm lan can đường dốc E-HSMT- Chương V 0,1757 tấn
12 Sản xuất lan can đường dốc E-HSMT- Chương V 0,1709 tấn
13 Lắp dựng lan can đường dốc E-HSMT- Chương V 11,07 m2
G Lan can con tiện tầng 1 trục G
1 Xây gạch XM M100, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 0,4676 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 20,1436 m2
3 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,0618 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 0,3381 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg E-HSMT- Chương V 69 cái
H THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm E-HSMT- Chương V 0,908 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm E-HSMT- Chương V 0,156 100m
3 Cầu chắn rác D150 E-HSMT- Chương V 14 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm E-HSMT- Chương V 14 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=90mm E-HSMT- Chương V 16 cái
6 Măng sông E-HSMT- Chương V 8 cái
7 Đai giữ ống E-HSMT- Chương V 42 cái
I PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện KT400x600x180 E-HSMT- Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng E-HSMT- Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt Đèn Led có máng 600x600 E-HSMT- Chương V 18 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp E-HSMT- Chương V 7 bộ
5 Lắp đặt quạt trần E-HSMT- Chương V 16 cái
6 Móc treo quạt trần E-HSMT- Chương V 16 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi E-HSMT- Chương V 16 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 E-HSMT- Chương V 6 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 E-HSMT- Chương V 4 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 E-HSMT- Chương V 3 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 643,65 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 67,98 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 67,98 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 E-HSMT- Chương V 29,7 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 E-HSMT- Chương V 29,7 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 E-HSMT- Chương V 4,2 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 E-HSMT- Chương V 4,2 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 E-HSMT- Chương V 36,7 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 E-HSMT- Chương V 49,4 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 E-HSMT- Chương V 36,7 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 E-HSMT- Chương V 49,4 m
22 CU/XLPE/PVC 2x16+1x16mm2 E-HSMT- Chương V 35 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 E-HSMT- Chương V 45 m
24 Hộp nối phân dây E-HSMT- Chương V 8 hộp
25 Tủ điện âm tường 3-6modul E-HSMT- Chương V 8 hộp
26 ống luồn dây D20 E-HSMT- Chương V 66,1 m
27 ống luồn dây D16 E-HSMT- Chương V 387,6 m
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A E-HSMT- Chương V 4 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A E-HSMT- Chương V 7 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A E-HSMT- Chương V 1 cái
31 Công sơn đỡ điện E-HSMT- Chương V 2 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế E-HSMT- Chương V 1 cái
33 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế E-HSMT- Chương V 1 cái
J Tiếp địa T2C-2,5:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 1,404 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 E-HSMT- Chương V 1,404 m3
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 dài 2,5m E-HSMT- Chương V 2 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm E-HSMT- Chương V 8,4 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm E-HSMT- Chương V 2,6 m
6 Cờ tiếp địa 25x2 E-HSMT- Chương V 2 cái
7 Cáp đồng trần 50mm2 E-HSMT- Chương V 2,6 m
8 Đầu cốt đồng M50 E-HSMT- Chương V 3 cái
9 Lắp đặt ống luồn dây TFP - D32/25 E-HSMT- Chương V 0,026 100m
K Phần chống sét:
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m E-HSMT- Chương V 3 cái
2 Hộp đo điện trở + phụ kiện E-HSMT- Chương V 1 bộ
3 Đóng cọc chống sét L63x63x6 2,5m E-HSMT- Chương V 5 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm E-HSMT- Chương V 53,6 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm E-HSMT- Chương V 32,2 m
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT- Chương V 2,8963 m2
7 Bật sắt E-HSMT- Chương V 12 cái
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,0902 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 E-HSMT- Chương V 0,0902 100m3
L Các hạng mục phụ trợ
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 10,2066 100m3
2 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 83,754 m3
3 Nilong chống mất nước xi măng E-HSMT- Chương V 837,54 m2
4 Cắt khe co giãn sân bê tông E-HSMT- Chương V 295,3 m
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,4448 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,2589 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,1018 100m2
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 14,2905 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,2343 m3
10 Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 29,0889 m3
11 Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 36,9496 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,4514 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=4m E-HSMT- Chương V 0,0743 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,3412 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 8,0375 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,0156 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,0311 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,1187 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,1038 100m2
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,5711 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 8,79 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 7,9673 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,777 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 340,1137 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 74,7628 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 328,7 m
27 Đắp hoàn thiện chi tiết đầu cột, NC 4,0/7 E-HSMT- Chương V 7,5 đầu cột
28 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 4,07 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu E-HSMT- Chương V 424,649 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột E-HSMT- Chương V 0,3336 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,3427 tấn
32 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,142 m3
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu E-HSMT- Chương V 164,5498 m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg E-HSMT- Chương V 250 cái
35 Thép hộp mạ kẽm làm cổng E-HSMT- Chương V 166,9021 kg
36 Tôn ốp cổng dày 3mm E-HSMT- Chương V 94,596 kg
37 Thép vuông đặc 18*18mm làm cánh cổng E-HSMT- Chương V 0,3438 tấn
38 Gia công cổng sắt E-HSMT- Chương V 0,5943 tấn
39 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn E-HSMT- Chương V 0,594 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 23,9342 1m2
41 Bản lề cối E-HSMT- Chương V 12 bộ
42 Bánh xe cổng E-HSMT- Chương V 4 bộ
43 Khóa cổng Minh Khai E-HSMT- Chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->