Gói thầu: Đại tu tuabin hơi số 5 (Phần bản thể); Máy phát điện số 5; Thiết bị điện sau máy phát số 5; Các tự dùng trung thế, hạ thế, một chiều khối 5 và phần chung – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443539-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu tuabin hơi số 5 (Phần bản thể); Máy phát điện số 5; Thiết bị điện sau máy phát số 5; Các tự dùng trung thế, hạ thế, một chiều khối 5 và phần chung – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20200443516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 17:31:00 đến ngày 2020-05-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,038,300,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình Đại tu Tuabin hơi số 5 (Phần Bản thể)
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG 0 HT
2 Phần thiết bị Cơ nhiệt 0 HT
3 Công việc chuẩn bị đại tu Tuabin 0 Lần
4 Đo đạc kiểm tra trước đại tu 1 Lần
5 Chuẩn bị vật tư, dụng cụ chuyên dùng 1 Lần
6 Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa 1 Lần
7 Thử tải Cẩu trục gian Tuabin và các loại cáp chuyên dùng 1 Lần
8 Tháo, lắp vỏ trang trí tuabin cao- Trung áp 1 tuabin
9 Bóc và bọc bảo ôn 1 Tua bin
10 Bắc, tháo giàn giáo phục vụ đại tu tuabin 1 tuabin
11 Bản thể Tuabin Cao - Trung áp 0 Tuabin
12 Tháo, lắp các đường ống dầu thuỷ lực 1 Tuabin
13 Tháo, lắp bulông mặt bích đường ống hơi chính từ van Stop chính vào van điều chỉnh 2 Mặt bích
14 Tháo, lắp gugiông mặt bích vỏ ngoài Xi lanh cao-trung áp (70 gu giông, đường kính 100 - 150 mm) 1 Tuabin
15 Tháo, lắp, sửa chữa nửa trên vỏ ngoài xi lanh cao - trung áp. 1 Tuabin
16 Tháo, lắp gugiông mặt bích vỏ trong Xi lanh cao áp (18 gu giông, đường kính 120 - 150 mm) 1 Tuabin
17 Tháo, lắp, sửa chữa nửa trên vỏ trong xi lanh cao áp. 1 Tuabin
18 Tháo, lắp các tầng bánh tĩnh Tuabin cao áp (07 tầng cánh). 1 Tuabin
19 Tháo, lắp các tầng bánh tĩnh Tuabin Trung áp (07 tầng cánh) 1 Tuabin
20 Tháo, lắp các hộp chèn hơi đầu trục tuabin (03 hộp chèn: N1, N2, N3). 1 Tuabin
21 Đo kiểm tra số liệu phần truyền hơi. 1 Tuabin
22 Tháo, lắp ro to cao trung áp 1 Tuabin
23 Sửa chữa vỏ trong nửa dưới xi lanh cao áp 1 Tuabin
24 Sửa chữa vỏ ngoài nửa dưới xi lanh cao - trung áp 1 Tuabin
25 Cân lực, kiểm tra tải trọng xi lanh cao trung áp. 1 Tuabin
26 Đo thông số TOP ON xi lanh cao trung áp. 1 Tuabin
27 Đo thông số TOP OFF, định tâm xi lanh cao trung áp. 1 Tuabin
28 Tháo, lắp sửa chữa then dẫn hướng xi lanh cao trung áp 6 Then
29 Tháo, lắp sửa chữa mặt trượt tua bin 1 Tuabin
30 Bản thể Tuabin Hạ áp 0 Tuabin
31 Tháo, lắp vỏ trang trí tuabin hạ áp 1 Tuabin
32 Bắc, tháo dàn giáo bên trong vỏ ngoài xi lanh hạ áp phục vụ đại tu 1 tuabin
33 Tháo, lắp bu lông mặt bích vỏ ngoài Xi lanh hạ áp (302 bu lông, M19 - 32 mm) 1 Tuabin
34 Tháo, lắp nửa trên vỏ ngoài xi lanh hạ áp. 1 Tuabin
35 Tháo, lắp bu lông mặt bích vỏ trong Xi lanh hạ áp (146 bu lông và gu giông M38 - 89 mm) 1 Tuabin
36 Tháo, lắp nửa trên vỏ trong xi lanh hạ áp. 1 Tuabin
37 Tháo, lắp các tầng bánh tĩnh Tuabin hạ áp (12 tầng cánh). 1 Tuabin
38 Tháo, lắp các hộp chèn hơi đầu trục tuabin (02 hộp chèn: N4, N5). 1 Tuabin
39 Đo kiểm tra số liệu phần truyền hơi. 1 Tuabin
40 Tháo, lắp, sửa chữa ro to hạ áp 1 Tuabin
41 Sửa chữa vỏ trong nửa dưới xi lanh hạ áp 1 Tuabin
42 Sửa chữa vỏ ngoài nửa dưới xi lanh hạ áp 1 Tuabin
43 Đo thông số TOP ON xi lanh hạ áp. 1 Tuabin
44 Đo thông số TOP OFF, định tâm xi lanh hạ áp. 1 Tuabin
45 Tháo, lắp sửa chữa then dẫn hướng xi lanh hạ áp 8 Then
46 Ống liên thông 0 Tuabin
47 Bắc, tháo dàn giáo phục vụ đại tu ống liên thông 1 Ống liên thông
48 Bóc và bọc bảo ôn ống liên thông 1 Ống liên thông
49 Tháo, lắp bu lông mặt bích ống liên thông 2 Mặt bích
50 Tháo, lắp ống liên thông 1 Tuabin
51 Gối đỡ, gối chặn Tuabin 0 Tuabin
52 Tháo, lắp bệ đỡ phía trước. 1 Tuabin
53 Tháo, lắp Gối chặn Tuabin 1 Gối chặn
54 Tháo, lắp Gối đỡ Rô to cao trung áp (T1, T2) và gối đỡ Rô to hạ áp (T3, T4) 4 Gối đỡ
55 Các tấm đế trượt gối đỡ xi lanh cao trung áp và xi lanh hạ áp 1 Tuabin
56 Tháo, lắp Gối đỡ Rô to máy phát điện (T5, T6) 2 Tuabin
57 Các bán nối trục Tuabin 0 Tuabin
58 Tháo, lắp bảo vệ khớp nối trục 2 Khớp nối
59 Tháo lắp bu lông nối trục khớp nối "A" giữa Tuabin cao - trung áp và Hạ áp 1 Khớp nối
60 Tháo, lắp bu lông nối trục khớp nối "B" giữa Tuabin Hạ áp và Máy phát điện 1 Khớp nối
61 Thiết bị quay trục Tuabin 0 Tuabin
62 Bộ quay trục Tuabin 1 Bộ
63 Các van của Tuabin 0 Hệ thống
64 Van Stop chính 1MSS-MSV1/2 (Dy 249mm) 2 Van
65 Van Điều chỉnh hơi chính 1MSS-CV1/2/3/4 (Dy 249mm) 4 Van
66 Van Tổ hợp tái nhiệt 1HRS-RHV1/2 2 Van
67 Van Thông gió Tuabin: VV 1 Van
68 Hệ thống xả nước đọng Tuabin và các van của Tuabin 0 Hệ thống
69 Xả nước đọng thân Tuabin cao áp 1 Hệ thống
70 Xả nước đọng hộp hơi van điều chỉnh Tuabin cao áp 1 Hệ thống
71 Xả nước đọng trước và sau mặt chính xác van Stop 1 Hệ thống
72 Xả nước đọng trước và sau mặt chính xác van tổ hợp tái nhiệt 1 Hệ thống
73 Vệ sinh Tuabin bằng phương pháp phun bột ô-xít nhôm 0 Tuabin
74 Gia công và lắp dựng lều bạt phục vụ phun vệ sinh bột nhôm 1 Nhà bạt
75 Vệ sinh bằng bột Ô-xit nhôm các tầng cánh rô to Tuabin Cao - trung áp 1 Tuabin HP-IP
76 Vệ sinh bằng bột Ô-xit nhôm các tầng cánh rô to Tuabin Hạ áp n Hạ áp 1 Tua bin LP
77 Kiểm tra kim loại và thông thổi đường ống 0 Tuabin
78 Kiểm tra kim loại Tuabin 1 Tuabin
79 Kiểm tra nội soi đường ống 1 Tuabin
80 Thông thổi đường ống 1 Tuabin
81 Chạy thông rửa hệ thống dầu bôi trơn và dầu thuỷ lực Tuabin 0 Tuabin
82 Thông rửa hệ thống dầu bôi trơn Tuabin 1 Tuabin
83 Thông rửa hệ thống dầu thuỷ lực Tuabin 1 Tuabin
84 Sàn bê tông khu vực xung quanh tua bin- Máy phát 0 Tuabin
85 Vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ bị bong tróc xung quanh tuabin, máy phát 140 m2
86 Bả lớp vữa Polymer làm phẳng bề mặt nền bê tông cũ bằng vữa xi măng mác 100 có phụ gia Sika latex 140 m2
87 Sơn 02 nước sơn lót, 01 lớp trung gian và 02 lớp phủ cho toàn bộ sàn bê tông bằng sơn Noroo&Nanpao 140 m2
88 Phần thiết bị Điện 0 HT
89 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ ăn khớp tua bin (2,2kW; 1475v/ph) 1 Động cơ
90 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ vần trục tua bin (45kW; 1475v/ph) 1 Động cơ
91 Thí nghiệm động cơ ăn khớp tua bin (400Vac; 2,2kW) 1 1 máy
92 Thí nghiệm động cơ vần trục tua bin (400Vac; 45kW) 1 1 máy
93 Phần thiết bị Đo lường - Điều khiển 0 HT
94 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (Kiểu TEL-TRU) 13 Cái
95 Thiêt bị đo nhiệt độ TC (loại E và loại K) 41 Cái
96 Thiết bị đo độ rung của tuabin(BENTLY NEVADA) 12 Bộ
97 Thiết bị đo di trục tuabin 3 Bộ
98 Thiết bị đo tốc độ tuabin 6 Bộ
99 Thiết bị đo rãn nở tuabin 3 Bộ
100 Thiết bị đo đảo trục tuabin 2 Bộ
101 Khối nguồn của thiết bị giám sát độ rung, di trục, giãn nở, tốc độ tuabin 26 Cái
102 Bộ điều khiển cài khớp vần trục tuabin 1 Bộ
103 Transmitter đo chênh áp quạt máy phát 1 Bộ
104 Bộ điều khiển Van Stop chính MSS-MSV1/2 (Dy249mm) 2 Bộ
105 Bộ điều khiển Van điều chỉnh tuabin MSS-CV1/2/3/4 (Dy249mm) 4 Bộ
106 Bộ điều khiển Van tổ hợp tái nhiệt 1HRS-RHV/LHV (Van điều chỉnh và van Stop tái nhiệt, Dy500mm) 2 Bộ
107 Bộ điều khiển Van cân bằng tổ hợp trái, phải 2 Bộ
108 Bộ điều khiển Van thông gió tuabin 1 Bộ
109 Chuyên gia Đại tu Bản thể Tuabin: (GE) 0 HT
110 Khảo sát lấy số liệu trước đại tu 1 Lần đại tu
111 Thực hiện công việc sửa chữa, bảo dưỡng Tuabin trong thời gian Đại tu 1 Lần đại tu
112 Chạy thử 1 Lần đại tu
113 Lập báo cáo đại tu 1 Lần đại tu
114 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG 0 HT
115 Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 (F3.011) 0,38 Ca
116 Bàn thử rung 12 Ca
117 Bộ dụng cụ tháo bulông khớp nối hạ áp 8 Ca
118 Bộ dụng cụ tháo bulông khớp nối cao áp 7 Ca
119 Bộ pan-me đo trục (Dải đo 25/ 50/ 75/ 100/ 175 mm; độ chính xác 0,001 mm) 26 Ca
120 Cầu đo điện trở 1 chiều 0,4 Ca
121 Cẩu KATO 30 Tấn 2 Ca
122 Đồng hồ vạn năng số 31,76 Ca
123 Kích thuỷ lực 50 tấn 29 Ca
124 Kích thuỷ lực 20 tấn 6 Ca
125 Kích thuỷ lực 70 tấn 30 Ca
126 Lò nung kiểm tra nhiệt độ 23,1 Ca
127 Máy hàn hơi 20 Ca
128 Máy mài 220v-1000W 69 Ca
129 máy đo điện trở 1 chiều 0,35 Ca
130 Máy hút bụi 51 Ca
131 máy hàn TIG 21 Ca
132 Máy hàn điện 23 KW 32 Ca
133 Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 10 Ca
134 Máy kiểm tra từ tính sách tay HNDYMAGA 10 Ca
135 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi 0,2 Ca
136 Mê ga ôm 500V 0,58 Ca
137 Máy cắt 1200w 11 Ca
138 Pa lăng xích 1 tấn 55 Ca
139 Pa lăng xích 5 tấn 34 Ca
140 Pa lăng xích 3 tấn 24,5 Ca
141 Pa lăng tay (xích) 10 tấn 4 Ca
142 Kích thuỷ lực 100 tấn 27 Ca
143 Máy thử tốc độ từ 0÷1800v/p 1,35 Ca
144 Thiết bị phun bột ô xít nhôm 20 Ca
145 Bộ gia nhiệt gu giông cao áp 48 Ca
146 Bộ dụng cụ đo khe hở ERAG 6 Ca
147 Máy dò tìm khuyết tật bằng siêu âm SONATEST 5 Ca
148 Máy kiểm tra nội soi đường ống 5 Ca
149 Máy khoan cầm tay 600W 38 Ca
150 Đồng hồ so 114 Ca
151 Quạt thông gió 3 KW 21 Ca
152 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator 0,13 Ca
153 Thước nhét đo khe hở 0.03-1.0mm 87 Ca
154 Xe tải 5 tấn 2 Ca
155 Xe tăc phoóc 70 tấn 2 Ca
156 CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ 0 HT
157 Aceton 89 Lít
158 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen 7 Cuộn
159 Băng tan (cao su non) 21 Cuộn
160 Bạt che kho than 710 M2
161 Bộ gioăng các đường dầu thủy lực gồm: phi 64.5xID3.0; 55.0xID2.5; 50.0xID2.5;35.0xID3.5; 32.0xID3.0;29.87xID1.87;27.0xID2.0;25.12xID1.87;20.0xID2.0;15.6xID1.87 Phi 64.5xID3.0; 55.0xID2.5; 50.0xID2.5;35.0xID3.5; 32.0xID3.0;29.87xID1.87;27.0xID2.0;25.12xID1.87;20.0xID2.0;15.6xID1.87 1 Bộ
162 Bột ô xít nhôm AAL 220B-G903P AAL 220B-G903P 5.000 Kg
163 Bút bi mầu xanh 1 Cây
164 Bút xoá 2 Cây
165 Chổi đánh gỉ sắt 109 Cái
166 Chổi đót 15 Cái
167 Chổi quét sơn trung (5-10cm) 5-10cm 6 Cái
168 Cồn công nghiệp 37 Lít
169 Đá cắt 125x22x2mm 125x22x2mm 175 Cái
170 Đá mài 125x22x6mm 125x22x6mm 59 Cái
171 Đá mài mịn+thô 200x40x30 200x40x30 15 Cái
172 Dầu bôi trơn bu lông khớp nối trục tua bin P/N: 351A7283 P0020 P/N: 351A7283 P0020 1 Hộp
173 Dầu chống rỉ RP7 RP7 33 Bình
174 Dầu Ran do HD-100 HD-100 130 Lít
175 Dây chì sợi Phi 1 Phi 1 1,4 Kg
176 Dung môi pha sơn 926D 926D 14 kg
177 Dung môi pha sơn Dr620 Dr620 14 kg
178 Dung môi pha sơn Dr700 Dr700 42 kg
179 Giấy nhám mịn 494 Tờ
180 Giẻ lau máy 1.606,7 Kg
181 Gỗ hộp nhóm 3: 150x150x2000 mm 150x150x2000 mm 1,2 m3
182 Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) 2250x250x30 mm 3,83 m3
183 Keo dán Birkosit 1kg Birkosit 1kg/hộp 14 Hộp
184 Keo đỏ (Silicon đỏ) 12 Tuýp
185 Keo silicon chịu nhiệt RTV60 RTV60 3 Hộp
186 Khí Acetylen (C2H2) C2H2 111 Kg
187 Khí Argon 26 Chai
188 Khí Oxy (O2) O2 42 Chai
189 Khoá giáo ống phi 48 phi 48 344 Bộ
190 Lạt buộc L= 200mm- 250mm, L= 200mm- 250mm, 36 Cái
191 Mỡ Molykote P37-450-1000 độ C Molykote P37-450-1000 độ C 15 Hộp
192 Mỡ Shell ALVA Wa-RL3 (thay loại Gadus S2V100-3 ALVAWa-RL3 (Gadus S2V100-3) 20 Kg
193 Nhôm lá AD D= 0.8 ly D= 0.8 ly 14 Kg
194 Ống thép CT3 phi 48x3 CT3 phi 48x3 1.236 Kg
195 Phụ gia Polyme Sikalatex Polyme Sikalatex 140 Lít
196 Que hàn A5.11 EnìCr Fe-3 phi 3.2 (NIMAX 182) A5.11 EnìCr Fe-3 phi 3.2 (NIMAX 182) 6 Kg
197 Que hàn-Tig A5.14 ERNiCr-3 phi 2.4 Tig A5.14 ERNiCr-3 phi 2.4 20 Kg
198 Ru lô lăn sơn 7 Cái
199 Sổ công tác 18x26 18x26 1 Quyển
200 Sơn Noroo&Nanpao 711 Noroo&Nanpao 711 70 kg
201 Sơn Noroo&Nanpao 822M Noroo&Nanpao 822M 210 kg
202 Sơn Noroo&Nanpao 932 Noroo&Nanpao 932 420 kg
203 Tấm lá căn inox D= 0.2 D= 0.2 4,2 Kg
204 Tấm lá căn inox D= 0.3 D= 0.3 5,7 Kg
205 Tấm lá căn inox D= 0.5 D= 0.5 5,4 Kg
206 Thép tấm D= 20 ly D= 20 ly 200 Kg
207 Thép tấm dày 10mm D= 10mm 270 Kg
208 Thuốc kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) 10 Lọ
209 Thuốc tẩy rửa kim loại REMOVER-100ml/lọ Thuốc tẩy rửa kim loại REMOVER-100ml/lọ 20 Lọ
210 Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) 52 Lọ
211 Thuốc thẩm thấu DEVELOPER (450ml/lọ) DEVELOPER (450ml/lọ) 52 Lọ
212 Thuốc thử nứt CLEANER (450ml/lọ) CLEANER (450ml/lọ) 104 Lọ
213 Vải bọc bảo ôn thân tuabin cao áp Vải cách nhiệt 50 M
214 Vải phin trắng khổ 600 134,24 Mét
215 Xi măng P300 560 Kg
216 CHI PHÍ THIẾT BỊ 0 HT
217 Bộ chi tiết bảo dưỡng Repair kit cho xi lanh van điều chỉnh tua bin PN: 364A7036 P0005 P/N: 364A7036P0005 2 Bộ
218 Bộ chia dầu sevo valve (PNo: 351A7620P0102) P/N: 351A7620P0102 1 Bộ
219 Bộ chuyển đổi vị trí xilanh điều khiển thủy lực, PN: GM9136 (GEPN: 341A3614G0001) P/N: GM9136 (Hoặc GE P/N: 341A3614G0001) 3 Bộ
220 Bộ gioăng SC Cho van Stop- PN: 115D2402G0013 GE-STO-070-1 P/N: 115D2402G0013 1 Bộ
221 Bu lông cấy PN: U606P116L0988 P/N: U606P116L0988 7 Cái
222 Bu lông đầu lục lăng PN: N58P17012 (GE-STO-01) P/N: N58P17012 62 Cái
223 Bu lông PN: N646P25020 P/N: N646P25020 12 Cái
224 Chèn cánh tĩnh tuabin (12) U7651DF265P06 (thay 211D3352P0011) (S12G01) P/N: U7651DF265P06MSRMBX (211D3352P0011) 1 Bộ
225 Chèn cánh tĩnh tuabin HP (10)U7651DB265P06 MSRMBX (thay 211D3352P0009) (S10G01) P/N: U7651DB265P06MSRMBX (211D3352P0009) 1 Bộ
226 Chèn cánh tĩnh tuabin HP (11) U7651CX265P06 MSRMBX (thay 211D3352P0010) (S11G01) P/N: U7651CX265P06MSRMBX (211D3352P0010) 1 Bộ
227 Chèn cánh tĩnh tuabin HP (13) U7651CZ265P06 (thay 211D3352P0012) (S13G01) P/N: U7651CZ265P06MSRMBX (211D3352P0012) 1 Bộ
228 Chèn cánh tĩnh tuabin HP (14) U7651CT265P06 (thay 211D3352P0013) (S14G01) P/N: U7651CT265P05MBRNWX (211D3352P0013) 1 Bộ
229 Chèn cánh tĩnh tuabin HP (15) U7651DD265P06 (thay 211D3352P0014) (S15G01) P/N: U7651DD265P06NBRNRX (211D3352P0014) 1 Bộ
230 Chèn cánh tĩnh tuabin S18G1 PN: U7651EH315P18 CBRNDX P/N: U7651EH315P18CBRNDX 2 Bộ
231 Chèn cổ trục hộp chèn hơi N4 (U841B325L2803) U841B325L2803 2 Cái
232 Chèn đầu trục tua bin N3G5 PN: U7222DE200P05 (Thay 211D3353P0015) P/N: U7222DE200P05MBRNM (211D3353P0015) 1 Bộ
233 Chèn đầu trục tuabin (N01G04) -U7222ED247P12 (thay 211D3353P0003) P/N: U7222ED247P12GSRMB (211D3353P0003) 3 Bộ
234 Chèn đầu trục tuabin N1G1- 7222ED200P12 (thay 211D3353P0001) P/N: U7222ED200P12GBRNN (211D3353P0001) 1 Bộ
235 Chèn đầu trục tuabin N1G2-U7222EW200P12 (thay 211D3353P0002 ) P/N: U7222EW200P12GBRNN (211D3353P0002) 1 Bộ
236 Chèn đầu trục tuabin N1G6- U7222ED247P11 (thay 211D3353P0006 ) P/N: U7222ED247P11GSRMB (211D3353P0006) 1 Bộ
237 Chèn đầu trục tuabin N3G1.2- U7222FS247P08 (Thay 211D3353P0011) P/N: U7222FS247P08MBRNW (thay 211D3353P0011) 2 Bộ
238 Chèn đầu trục tuabin N3G3-U7222DG247P06 ( thay 211D3353P0013) P/N: U7222DG247P06MBRNW (211D3353P0013) 1 Bộ
239 Chèn đầu trục tuabin N3G4-U7222EC200P06 (thay 211D3353P0014) P/N: U7222EC200P06MBRNM (211D3353P0014) 1 Bộ
240 Con chèn cổ trục bánh tĩnh Tuabin HP 2- 8: 233C7867G0001 (S02G01) P/N: 233C7867G0001 1 Cái
241 Con chèn cổ trục bánh tĩnh Tuabin HP 2-8: U7651CL265P09GSRMBX (USA) (S08G01) P/N: U7651CL265P09GSRMBX (211D3352P0007) 1 Cái
242 Công tắc giới hạn LSQ038 P/N: LSQ038 10 Cái
243 Đai ốc đường hơi chính (NUT 2.00-8) PN: U614X000P0216 P/N: U614X000P0216 (2.00-8) 12 Cái
244 Đai ốc PN: U613X000P0116 P/N: U613X000P0116 5 Cái
245 Đầu nối biến trở phản hồi vị trí (SI5T/K) van ĐC tuabin và van Stop P/N: SI5T/K 12 Cái
246 GASKET- 42 504-ARGO (Gioăng mặt bích hơi chính vào tua bin HP) P/N: 341A2967 P0042 P/N: 341A2967P0042 2 Cái
247 GASKET-FLEXI (Gioăng cửa người chui trong LP) P/N: 199A3253 P0001 P/N: 199A3253P0001 16 Cái
248 GASKET-SPRIAL WOUND: 341A2968P0052 (Gioăng mặt bích điểm đo nhiệt độ vỏ ngoài HP) P/N: 341A2968P0052 5 Cái
249 GASKET-SPRIAL WOUND: 341A2968P0155 (Gioăng mặt bích trên thân Xi lanh IP) P/N: 341A2968P0155 4 Cái
250 Giắc nối và cáp chuyên dùng cho bộ cđ vị trí các van Đ/C tuabin (Lắp cho PN: 314A3614G001) P/N: 314A3614G0001 12 Cái
251 Giắc nối và cáp chuyên dùng cho bộ chia dầu Part No: 331B6301G0002thay cho loại: 351A7620P0101) P/N: 331B6301G0002 (351A7620P0101) 4 Cái
252 Gioăng chèn PN: N5606P01215G22 P/N: N5606P01215G22 2 Bộ
253 Gioăng thép 1 / 2 ' (150x1/2') 1/2”-Class 150 1 Cái
254 Gioăng thép 1 1/2" class 3/600 1.1/2”-Class 3/600 4 Cái
255 Gioăng thép 1' CL: 1500 PN: N5605P01501G1 P/N: N5605P01501G1 (1”-Class 1500) 4 Cái
256 Gioăng thép 341A2968P0060 P/N: 341A2968P0060 2 Cái
257 Gioăng thép 341A2968P0064 P/N: 341A2968P0064 1 Cái
258 Gioăng thép dùng cho hệ thống tuabin PN: 341A2967P0022 P/N: 341A2967P0022 3 Cái
259 Gioăng thép mặt bích van cân bằng van tổ hợp: N5605P02515G2 (2.1/2"-CL9/1500) P/N: N5605P02515G2 (2.1/2”-Class 9/1500) 2 Cái
260 Gioăng thép mặt bích van CV 341A2970P0025 P/N: 341A2970P0025 5 Cái
261 Gioăng thép PN: N5605P02501G1 P/N: N5605P02501G1 7 Cái
262 Gioăng thép và xi lanh HP PN: 341A2967P0001 P/N: 341A2967P0001 2 Cái
263 Gioăng van CRV1/2 (PN: 341A2967P0191; U336W050D794) P/N: 341A2967P0191; và P/N: U336W050D794 2 Bộ
264 NUT- SLOT/TAPRD- 2.75-8 (đai ốc van Stop) P/N: U615X000 P0219 P/N: U615X000P0219 (2.75-8) 4 Cái
265 NUT-SLOT/TAPRD (6.00-8) : U615X000P0226 (Đai ốc mặt bích xi lanh Cao áp) P/N: U615X000P0226 (6.00-8) 5 Cái
266 Ổ bi 6314 - 2Z/C3 SKF 6314-2Z/C3 2 Cái
267 Ống cao su cao áp dẫn dầu thủy lực 3/4''-1.6m Đường kính 3/4''; Dài 1600 mm; hai đầu nối ren; Áp lực p > 205 kg/cm2 1 Bộ
268 Ống cao su dẫn dầu 1" (AL= 1600mm bao gồm hai đầu nối) Đường kính 1.0''; Dài 1600 mm; hai đầu nối ren; Áp lực p > 205 kg/cm2 1 Cái
269 PIN COTTER -42 L04-: N503P02296B (Chốt chẻ) P/N: N503P02296B 8 Cái
270 PIN, : 272A1721P0001 (Chốt hãm) P/N: 272A1721P0001 2 Cái
271 STUD, THRU: U605P316L1500 (Gu giông đường hơi chính) P/N: U605P316L1500 4 Cái
272 STUD, THRU: U7001D26L5375 (Gu giông mặt bích xi lanh HP) P/N: U7001D26L5375 2 Cái
273 Tấm chèn PN: 182A1261P0001 P/N: 182A1261P0001 3 Cái
274 Then chặn phần hạ áp tua bin: 323B5499P0002 P/N: 323B5499P0002 8 Cái
275 Then định tâm xi lanh Tuabin cao áp: 351A6630P0001 P/N: 351A6630P0001 1 Cái
276 Then định tâm xi lanh Tuabin cao áp: 351A6630P0002 P/N: 351A6630P0002 1 Cái
277 Then định tâm xi lanh Tuabin cao áp: 351A6630P0003 P/N: 351A6630P0003 2 Cái
278 Then định tâm xi lanh Tuabin cao áp: 351A6630P0004 P/N: 351A6630P0004 2 Cái
279 Then định tâm xi lanh Tuabin ha áp: 323B5499P0001 P/N: 323B5499P0001 4 Cái
280 Vít căn chỉnh bánh tĩnh PN: 244A2827P0001 P/N: 244A2827P0001 7 Cái
281 Vòng chèn hơi tuabin - GE-ST-002-13, PN: 233C7869P0001 (N02G01) P/N: 233C7869G0001 1 Bộ
282 Vòng chèn hơi tuabin GE-ST-002-14, P/N: U831B290E1146; Mã mới: 211D3353P0008 (N02G02) P/N: U831B290E1146 (211D3353P0008) 2 Bộ
283 Vòng chèn hơi tuabin GE-ST-002-50, P/N: 233C7868G0001; Mã mới: 211D3352P0002 (S03G01) P/N: 233C7868G0001 (211D3352P0002) 1 Cái
284 Vòng chèn hơi tuabin GE-ST-002-51, P/N: U7651DZ275P10HSRMBX; Mã mới: 211D3352P0003 (S04G01) P/N: U7651DZ275P10HSRMBX (211D3352P0003) 1 Bộ
285 Vòng chèn hơi tuabin GE-ST-002-52, P/N: U7651DP275P12GSRMBX; Mã mới: 211D3352P0004 (S05G01) P/N: U7651DP275P12GSRMBX (211D3352P0004) 1 Bộ
286 Vòng chèn hơi tuabin GE-ST-002-53, P/N: U7651DL275P12GSRMBX; Mã mới: 211D3352P0005 (S06G01) P/N: U7651DL275P12GSRMBX (211D3352P0005) 1 Cái
287 Vòng chèn hơi tuabin GE-ST-002-54, P/N: U7651DE275P11GSRMBX; Mã mới: 211D3352P0006 (S07G01) P/N: U7651DE275P11GSRMBX (211D3352P0006) 1 Cái
288 Vòng chèn hơi tuabin GE-ST-002-56, P/N: U831B290E1060; Mã mới: 211D3352P0008 (S09G01) P/N: U831B290E1060, (211D3352P0008) 1 Bộ
289 Vòng chèn hơi tuabin GE-ST-002-71, P/N: U7651DZ305P17CBRNMX (S17G01T/G) P/N: U7651DZ305P17CBRNMX 1 Cái
290 Vòng chèn hơi tuabin GE-ST-002-73, P/N: U7651EJ325P18CBRMWX (S19G01T/G) P/N: U7651EJ325P18CBRMWX 2 Cái
291 Vòng chèn hơi tuabin GE-ST-002-74, P/N: U7651FS325P23CBRMXX (S20G01T) P/N: U7651FS325P23CBRMXX 2 Cái
292 Vòng chèn hơi tuabin GE-ST-002-80, P/N: U7651FS335P23CBRNCX (S21G01T) P/N: U7651FS335P23CBRNCX 1 Cái
293 Vòng chèn hơi tuabin U831B290E1046 (211D3353P0009) (N02G03/4) P/N: U831B290E1046 (211D3353P0009) 2 Cái
294 Vòng chèn hơi tuabin U841B265L2703 (N04G01/2; N05G02/3) P/N: U841B265L2703 4 Bộ
295 Vòng đệm PN: U336W047D0344 P/N: U336W047D0344 1 Cái
296 Vòng đệm PN; 341A2967P0018 P/N: 341A2967P0018 4 Cái
297 Vòng đệm PN; 341A2967P0191 P/N: 341A2967P0191 4 Cái
298 Xi lanh thủy lực van điều chỉnh tuabin Cylinder; Part: 194D7821P0006 P/N: 194D7821P0006 2 Bộ
B Công trình Đại tu Máy phát điện số 5
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG 0 HT
2 MÁY PHÁT ĐIỆN SỐ 5 0 HT
3 PHẦN THIẾT BỊ CƠ 0 HT
4 Công tác chuẩn bị cho đại tu phần bản thể máy phát 1 Máy
5 Đại tu các bộ làm mát khí hydro máy phát 4 Hệ thống
6 Vệ sinh bảo dưỡng các vành chèn khí hydro máy phát 2 Bộ
7 Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống dầu chèn máy phát 1 Hệ thống
8 Tháo, lắp khung giá chổi than-cổ góp máy phát 2 Lần
9 Bảo dưỡng hệ thống khung chổi than máy phát 1 Hệ thống
10 Vệ sinh, kiểm tra rò rỉ hệ thống đường ống khí H2, nước làm mát, khí CO2, 3 10 Mét
11 Tháo, lắp nửa trên các gối đỡ trục Máy phát điện 2 Lần
12 Tháo lắp các mặt bích đầu Máy phát điện 1 Lần
13 Tháo, lắp bệ đỡ gối số 6 1 Lần
14 Rút rotor ra khỏi sator máy phát 1 Lần
15 Đưa lại rotor vào stator máy phát 1 Lần
16 Tổ hợp lắp ráp lại hoàn chỉnh, thử rò rỉ Máy phát điện 1 Lần
17 PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN 0 HT
18 Thí nghiệm máy phát điện 300MW, 19KV trước khi rút rotor 1 Máy
19 Đại tu máy biến áp kích từ TE6 2,9MVA; 19KV 1 Máy
20 Đại tu máy biến áp trung tính máy phát 1 Máy
21 Đại tu máy cắt kích từ 41AC 1 Máy
22 Thí nghiệm máy biến áp kích từ TE6 2,9MVA 19KV 1 Máy
23 Thí nghiệm các máy biến dòng máy phát 2000/5A; 100/5A 9 Cái
24 Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi công suất 6 Cái
25 Vệ sinh bảo dưỡng cabine khí hydro máy phát 1 Hệ thống
26 Vệ sinh bảo dưỡng bộ sấy khô khí hydro máy phát 1 Hệ thống
27 Vệ sinh bảo dưỡng bộ giám sát lõi và lấy mẫu khí máy phát 1 Hệ thống
28 Vệ sinh bảo dưỡng bộ giám sát chất lỏng máy phát 2 Cái
29 Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống van điều chỉnh cấp khí máy phát 1 Hệ thống
30 Vệ sinh bảo dưỡng thí nghiệm bộ giám sát nhiệt độ máy biến áp kích từ 1 Cái
31 Thí nghiệm biến dòng điện 22-35kV 21 cái
32 Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi dòng điện 6 cái
33 Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi điện áp 6 cái
34 Thí nghiệm máy biến điện áp 2 bộ 3 pha
35 Hệ thống kích từ máy phát 1 Hệ thống
36 Thí nghiệm độ tăng nhiệt độ và tổn thất lõi thép máy phát 1 Máy
37 Thí nghiệm máy phát điện 300MW, 19KV- sau khi lắp rotor 1 Máy-hien
38 PHẦN THIẾT BỊ BẢO VỆ - ĐO LƯỜNG - ĐIỀU KHIỂN 0 HT
39 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số M3310 2 Cái
40 Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le bảo vệ máy phát M3430, DGP 2 Cái
41 Bảo dưỡng thí nghiệm các rơ le chốt đa tiếp điểm 4 Cái
42 Bảo dưỡng thí nghiệm hệ thống mạch rơ le bảo vệ 4 Hệ thống
43 Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn AC, DC 4 Hệ thống
44 Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp và dòng điện 8 Hệ thống
45 Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị ghi sự cố máy phát 1 cái
46 Thí nghiệm hệ thống mạch ghi chup sự cố máy phát 1 hệ thống
47 Kiểm tra đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa 1 Hệ thống
48 DICH VỤ CHUYÊN GIA 0 HT
49 Chuyên gia thực hiện dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy phát điện 1 Gói
50 THỬ NGHIỆM HỆ THỐNG KÍCH TỪ VÀ ĐIỀU TỐC TUA BIN MÁY PHÁT SỐ 5 0 HT
51 PHẦN I - HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MARKVIe 0 Hệ thống
52 Phần mềm logic, cấu hình hệ thống phục vụ Thí nghiệm hệ thống điều khiển Tuabin MarkVIe tổ máy số 05 1 Gói
53 Phần mềm logic, cấu hình hệ thống và lập phương án Thí nghiệm hệ thống Mark VIe tổ máy số 05 1 Hệ thống
54 Thí nghiệm hệ thống điều khiển Tuabin MarkVie tổ máy số 05 bao gồm: 1 Gói
55 Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy (step response). 1 Hệ thống
56 Thử nghiệm xác định hệ số tĩnh của đặc tính điều chỉnh tốc độ (speed droop) và điều chỉnh tần số sơ cấp. 1 Hệ thống
57 Thử nghiệm khả năng đáp ứng tần số. 1 Hệ thống
58 Lập báo cáo và đánh giá đáp ứng của hệ thống điều khiển Tuabin MarkVIe máy 5 1 Gói
59 Lập báo cáo và đánh giá đáp ứng của hệ thống điều khiển Tuabin MarkVIe máy 5 1 Hệ thống
60 Chuyên gia thực hiện dịch vụ thử nghiệm hệ thống điều tốc tuabin 1 Gói
61 PHẦN II - HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN EX2100e 0 Hệ thống
62 Phần mềm logic, cấu hình hệ thống phục vụ Thí nghiệm hệ thống kích từ tổ máy số 05 1 Gói
63 Phần mềm logic, cấu hình hệ thống phục vụ Thí nghiệm hệ thống kích từ tổ máy số 05 1 Hệ thống
64 Thí nghiệm hệ thống điều khiển kích từ tổ máy số 05 1 Gói
65 Thử nghiệm sa thải công suất phản kháng, xác định hệ số khuếch đại và hằng số thời gian của hệ thống AVR. 1 Mạch
66 Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy (step response) khi máy phát điện không nối lưới để đánh giá khả năng đáp ứng của hệ thống AVR. 1 Mạch
67 Thử nghiệm đáp ứng tần số của hệ thống kích từ khi máy phát điện không nối lưới để kiểm tra độ ổn định hệ thống AVR. 1 Mạch
68 Thử nghiệm đáp ứng tần số của hệ thống kích từ khi tổ máy phát điện nối lưới và chưa kích hoạt bộ PSS để kiểm tra hàm truyền hệ thống kích từ. 1 Mạch
69 Thử nghiệm đáp ứng tần số của hệ thống kích từ khi tổ máy phát điện nối lưới và kích hoạt bộ PSS để kiểm tra độ bù pha của bộ PSS với hàm truyền của hệ thống kích từ. 1 Mạch
70 Thử nghiệm kiểm tra độ dự trữ hệ số khuếch đại của bộ PSS để xác định hệ số khuếch đại tối ưu của bộ PSS: 1 Mạch
71 Thử nghiệm đáp ứng tần số của hệ thống kích từ khi tổ máy phát điện nối lưới trong các trường hợp kích hoạt và không kích hoạt bộ PSS để kiểm tra khả năng dập dao động của bộ PSS đối với các dao động liên vùng. 1 Mạch
72 Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy (step response) khi tổ máy phát điện nối lưới để kiểm tra tác dụng của PSS dập các dao động nội vùng của tổ máy phát điện. 1 Mạch
73 Thử nghiệm đáp ứng xung (impulse test) để kiểm tra đáp ứng tổ máy phát điện với các sự cố lớn trên hệ thống. 1 Mạch
74 Lập báo cáo và đánh giá đáp ứng của hệ thống kích từ tổ máy 5 1 Gói
75 Lập báo cáo và đánh giá đáp ứng của hệ thống điều khiển kích từ máy 5 1 Hệ thống
76 Chuyên gia thực hiện dịch vụ thử nghiệm hệ thống kích từ 1 Gói
77 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG 0 HT
78 Bộ nguồn U,I, pha AC-DC 6,07 Ca
79 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu 1 Ca
80 Đồng hồ vạn năng 2,28 Ca
81 Hợp bộ đo lường 4,08 Ca
82 Hợp bộ thí nghiệm 5,85 Ca
83 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ 4,2 Ca
84 Máy mài cầm tay 2 Ca
85 Máy mài 220v-1000W 6 Ca
86 Máy nén khí 4 Ca
87 Mê gôm mét 5000V 0,99 Ca
88 máy đo điện trở 1 chiều 3,97 Ca
89 máy đo tỷ số biến 4,76 Ca
90 Máy hút bụi 19,3 Ca
91 Mê gôm mét 1000V 10,38 Ca
92 Máy phát nhiệt độ cầm tay 0,17 Ca
93 Pa lăng xích 1 tấn 4 Ca
94 Pa lăng xích 3 tấn 2 Ca
95 Palăng tay 10 tấn 12 Ca
96 Camera cảm biến nhiệt độ 1 Ca
97 Đồng hồ so 2 Ca
98 Cáp vải tải trọng 100 tấn dùng cẩu Roto máy phát điện 290T422/423 4 Ca
99 Thước nhét đo khe hở 0.03-1.0mm 2 Ca
100 CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ 0 HT
101 Băng tan (cao su non) 18 Cuộn
102 Chất làm kín (Flouro Silicon Q4-2805S-Silicon Compound) 30 Tuýp
103 Chổi đánh gỉ sắt 4 Cái
104 Chổi quét sơn trung (5-10cm) 24 Cái
105 Cồn công nghiệp 11,3 Lít
106 Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm 5 Kg
107 Dây thừng 50 Mét
108 Giấy nhám số 0 5 m2
109 Giẻ lau máy 54,09 Kg
110 Gỗ hộp 200x200x1000 0,7 M3
111 Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) 0,2 m3
112 Keo đỏ (Silicon đỏ) 10 Tuýp
113 Nhôm tấm dày 1.2mm 15 Kg
114 Nỉ tấm Dày 10mm 3 m2
115 Ống lót cách điện (SLEEVING SHRINKABLE: 352B7590P0009) 42 Cái
116 Phin lọc gió cho hthống kích từ 16x20x1 1 Cái
117 Phin lọc khí DP1-40 (14x20x1) 8 Cái
118 Sáp nến 5 Kg
119 Sơn cách điện cao áp SK-3 1 Kg
120 Vải lau trắng 108,35 Mét
121 Vòng đệm cách điện (WASHER INSULATED: 352B7589P0001) 42 Cái
122 Xăng E5 Ron 92 10 Lít
123 CHI PHÍ THIẾT BỊ 0 HT
124 Chổi than diệt điện áp trục PN-323B7989P0002 (19x31.5x70)mm 4 Cái
125 Chổi than máy phát PN-228C7434P0001 (100T3323) 12 Cái
126 GASKET MANHOLE COVER: 331B7364P0001 4 Cái
127 GASKET: 331B7322P0001 7 Cái
128 Gioăng cao su GHHYD003-2 (thay 258B9316P0001) 3 Cái
129 Gioăng cao su hộp nước vào GHHYD003-1 (thay 258B9312 P0001) 3 Cái
130 Hạt chống ẩm ô xít nhôm hoạt tính 50 Kg
131 Ổ bi 6203-2Z/C3 9 Cái
132 Ổ bi 6205-2Z 9 Cái
133 Phin lấy mẫu khí máy phát 1 Bộ
134 Phin lọc khí cho hthống làm khô khí Hydro SC-52309 1 Cái
135 Phin lọc PN: 450B (Máy phát DC2) 3 Cái
C Công trình Thiết bị điện sau máy phát số 5
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG 0 HT
2 Công trình Đại tu Thiết bị điện sau máy phát số 5 0 HT
3 THIẾT BỊ ĐẦU CỰC MÁY PHÁT 0 HT
4 BIẾN ĐIỆN ÁP VÀ BIẾN DÒNG ĐIỆN 0 HT
5 Vệ sinh bảo dưỡng máy biến điện áp TU51/52/53 9 Cái
6 Thí nghiệm các máy biến điện áp TU51/52/53; 19KV, 200VA 9 Bộ
7 Thí nghiệm máy biến dòng điện 15000/5A, 200VA 9 Cái
8 ỐNG DẪN DÒNG 3 PHA 0 HT
9 Đại tu ống dẫn dòng máy phát 3 Ống
10 Thí nghiệm ống dẫn dòng đầu ra máy phát 3 Phân đoạn
11 CHỐNG SÉT 0 HT
12 Bảo dưỡng thí nghiệm chống sét van một pha phía 19kV 3 Bộ
13 Thí nghiệm chống sét van một pha phía 220kV 3 bộ
14 MÁY CẮT, DAO CÁCH LY, DAO TIẾP ĐỊA ĐẦU CỰC MÁY PHÁT 0 HT
15 Bảo dưỡng, vệ sinh máy cắt đầu cực máy phát 905 1 Hệ thống
16 Thí nghiệm máy cắt đầu cực 905 (19KV) 1 Bộ (3pha)
17 Đại tu dao cách ly 905-3 3 1 Pha
18 Thí nghiệm dao cách ly 905-3 1 Bộ 3pha
19 Đại tu dao tiếp địa 905-38/905-15 6 1 Pha
20 Thí nghiệm dao tiếp địa 905-38/905-15 2 Bộ 3pha
21 BIẾN THẾ TRUYỀN TẢI T5 (PHẦN ĐIỆN-BẢO VỆ) 0 HT
22 PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN 0 HT
23 Vệ sinh thùng dầu chính và két làm mát máy biến áp T5 1 Máy
24 Thí nghiệm máy biến áp chính T5 1 Máy
25 Đại tu động cơ quạt làm mát MBA 2,2KW 8 Động cơ
26 Đại tu động cơ bơm dầu làm mát MBA 3KW 8 Động cơ
27 Đại tu các khởi động từ, công tắc tơ có dòng điện< 100A 32 Chiếc
28 Thí nghiệm các mạch điều khiển, bảo vệ động cơ 0.4kv 16 Bộ
29 Thí nghiệm động cơ quạt, động cơ bơm dầu làm mát MBA 16 Động cơ
30 Thí nghiệm kiểm tra sai số máy biến dòng TI2T5 3 Cái
31 Bảo dưỡng thí nghiệm chống sét van CS2T5 1 Bộ
32 Vệ sinh, bảo dưỡng các chuỗi sứ đứng- sứ nằm trên cổng đầu ra MBA T5 9 Chuỗi
33 Đo kiểm tra điện trở tiếp xúc các lèo nối, lèo bắt sứ đầu ra MBA 15 Cái
34 PHẦN THIẾT BỊ BẢO VỆ - ĐO LƯỜNG - TÍN HIỆU - LIÊN ĐỘNG 0 HT
35 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số M3310 1 Cái
36 Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch DTP 1 Bộ
37 Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch trở kháng cao PVD 1 Bộ
38 Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le điện tử MDP 1 Bộ
39 Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le hơi, rơ le dòng dầu, thiết bị xả áp lực. 4 Cái
40 Bảo dưỡng thí nghiệm đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây cao áp, hạ áp và dầu máy biến áp 3 Cái
41 Bảo dưỡng thí nghiệm cảm biến nhiệt độ bằng sợi quang 12 Cái
42 Bảo dưỡng thí nghiệm bộ chuyển đổi nhiệt quang kế Flo 2 Bộ
43 Kiểm tra, thí nghiệm và căn chỉnh đồng hồ đo dòng điện xoay chiều 2 Cái
44 Bảo dưỡng, thí nghiệm các khoá điều khiển 4 Cái
45 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu 22 Cái
46 Thí nghiệm các nút ấn điều khiển 4 Bộ
47 Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn AC, DC 2 hệ thống
48 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện 6 hệ thống
49 thí nghiệm hệ thống mạch điện áp 6 hệ thống
50 Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt 2 hệ thống
51 Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 1 hệ thống
52 Công trình Đại tu Thiết bị điện sau máy phát số 5 (Phần Bộ điều khiển nấc phân áp MBA T5) 0 HT
53 BỘ ĐIỀU ÁP DƯỚI TẢI (OLTC) 0 HT
54 BẢO TRÌ, BỘ ĐỔI NẤC PHÂN ÁP (OLTC) MÁY BIẾN ÁP T5 0 Máy
55 Công tác chuẩn bị 1 Bộ
56 Rút dầu từ bộ đổi nấc ra phuy chứa 1 Bộ
57 Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra OLTC 1 Bộ
58 Tháo các chi tiết bộ điều chỉnh OLTC T5 1 Máy
59 Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí 1 Bộ
60 Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện 1 Bộ
61 Kiểm tra hiệu chỉnh hành trình đóng cắt 1 Bộ
62 Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín 1 Bộ
63 Lắp ráp hoàn thiện, kiểm tra tổng thể thiết bị 1 Bộ
64 Chuyên gia chính hãng MR thực hiện bảo trì bộ OLTC 1 Gói
65 CÔNG TÁC LỌC DẦU OLTC T5 0 Hệ thống
66 Lọc tuần hoàn dầu bổ sung, thay mới cho MBA, điện áp trước khi lọc 55kV, điện áp sau khi lọc >=70kV 1 Tấn
67 THÍ NGHIỆM DẦU OLTC MBA 0 Hệ thống
68 Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA 2 Mẫu
69 Thí nghiệm tgδ dầu MBA 2 Mẫu
70 Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA 2 Mẫu
71 Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA 2 Mẫu
72 Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA 2 Mẫu
73 Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA 2 Mẫu
74 Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA 2 Mẫu
75 Thí nghiệm Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA 2 Mẫu
76 THIẾT BỊ XẢ ÁP LỰC MBA 0 HT
77 Công tác chuẩn bị 1 Hạng mục
78 Thí nghiệm MBA trước sửa chữa 1 Máy
79 Rút dầu từ thùng dầu chính ra bồn chứa 1 Máy
80 Tháo thiết bị xả áp lực MBA T5 2 Cái
81 Thí nghiệm, kiểm định thiết bị xả áp lực 1 Cái
82 Lắp ráp hoàn thiện, kiểm tra tổng thể thiết bị 1 Máy
83 Nạp dầu thùng dầu chính, thử độ kín 1 Máy
84 Lọc dầu cho thùng dầu chính (56000kg dầu) 56 Tấn
85 THÍ NGHIỆM DẦU THÙNG DẦU CHÍNH MBA 0 Hệ thống
86 Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA 2 Mẫu
87 Thí nghiệm tgδ dầu MBA 2 Mẫu
88 Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA 2 Mẫu
89 Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA 2 Mẫu
90 Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA 2 Mẫu
91 Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA 2 Mẫu
92 Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA 2 Mẫu
93 Thí nghiệm Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA 2 Mẫu
94 Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa 1 Hệ thống
95 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG 0 HT
96 Công trình Đại tu Thiết bị điện sau máy phát số 5 0 HT
97 Bộ nguồn dòng, nguồn áp 2,2 Ca
98 Bộ nguồn U,I, pha AC-DC 0,7 Ca
99 Cầu đo điện trở 1 chiều 3,2 Ca
100 Đồng hồ vạn năng 7,54 Ca
101 Hợp bộ đo lường 3,45 Ca
102 Hợp bộ thí nghiệm 0,83 Ca
103 Hợp bộ thí nghiệm cao áp 1,88 Ca
104 Hợp bộ đo tg (Góc tổn thất điện môi) dầu cáh điện 1,85 Ca
105 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ 3,14 Ca
106 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò 16,64 Ca
107 Máy đo điện trở nhỏ 1,5 Ca
108 Máy chụp sóng 0,83 Ca
109 Mê gôm mét 5000V 6,17 Ca
110 Máy tạo dòng điện lớn 7,04 Ca
111 máy đo điện trở 1 chiều 5,67 Ca
112 máy đo tỷ số biến 3,72 Ca
113 Máy hút bụi 18,9 Ca
114 Mê gôm mét 1000V 13,46 Ca
115 Máy phát nhiệt độ cầm tay 0,75 Ca
116 Công trình Đại tu Thiết bị điện sau máy phát số 5 (Phần Bộ điều khiển nấc phân áp MBA T5) 0 HT
117 Bơm dầu di động 5,45 Ca
118 Máy đo độ nhớt 1,5 Ca
119 Máy đo tỷ trọng 0,76 Ca
120 Máy đo độ chớp cháy kín 3,2 Ca
121 Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO 24,4 Ca
122 Máy đo điện áp xuyên thủng 3,5 Ca
123 Máy đo Tgd của dầu cách điện 1 Ca
124 Máy đo độ axít 1,5 Ca
125 Máy vi lượng ẩm 0,5 Ca
126 Stec chứa dầu 10m3 10 Ca
127 Xe cẩu tự hành 25 tấn 2 Ca
128 Thiết bị kiểm tra áp lực 0,03 Ca
129 Xe bồn 6m3 1 Ca
130 CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ 0 HT
131 Công trình Đại tu Thiết bị điện sau máy phát số 5 0 HT
132 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen 8 Cuộn
133 Chổi quét sơn trung (5-10cm) 14 Cái
134 Cồn công nghiệp 5,31 Lít
135 Dầu chống rỉ RP7 8 Bình
136 Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 6 Mét
137 Giấy nhám số 0 13,12 m2
138 Giẻ lau máy 24,4 Kg
139 Hạt chống ẩm Silicagel 15 Kg
140 Keo đỏ (Silicon đỏ) 8 Tuýp
141 Mỡ L2 8 Kg
142 Sơn chống rỉ AKD 4 Lít
143 Sơn ghi SAK - P1 4 Lít
144 Vải lau trắng 30,34 Mét
145 Xăng E5 Ron 92 15,5 Lít
146 Công trình Đại tu Thiết bị điện sau máy phát số 5 (Phần Bộ điều khiển nấc phân áp MBA T5) 0 HT
147 Alkali blue (kiềm xanh) 25g/lọ 2,4 Lọ
148 Bạt nylon 30 M2
149 Chổi quét sơn trung (5-10cm) 5 Cái
150 Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển) 600 Lít
151 Dầu nhớt TURBO T68 60 Kg
152 Dung dịch Ethanol 0,48 Lít
153 Dung dịch HCl chuẩn 0.1N 1,2 Ống
154 Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78.2 độ C) 0,48 Lít
155 Giấy lọc không tro phi 11 1,2 Hộp
156 Giấy lọc thường phi 11 1,2 Hộp
157 Giấy nhám số 0 1 m2
158 Giẻ lau máy 15,3 Kg
159 Khí Nitơ (Chai) 1 Chai
160 Potassium hydroxide KOH 82% 500g/lọ 6 Lọ
161 Toluen 0,72 lit
162 Vải lau trắng 14,6 Mét
163 CHI PHÍ THIẾT BỊ 0 HT
164 Công trình Đại tu Thiết bị điện sau máy phát số 5 0 HT
165 Ổ bi 6207-2Z/C3 16 Cái
166 Ổ bi 6308-2Z/C3 8 Cái
167 Ổ bi 6309-2Z/C3 8 Cái
168 Công trình Đại tu Thiết bị điện sau máy phát số 5 (Phần Bộ điều khiển nấc phân áp MBA T5) 0 HT
169 Bạc đỡ (Bush - 71252902) 4 cái
170 Đầu nối SK (CONNECTING LEAD SK; P/N: 7232880) 6 Cái
171 Bu lông nối (Coupling bolt 05194003) 2 cái
172 Gioăng rơ le dòng dầu (Cover gasket RS2001 - 70169501) 1 cái
173 Đầu nối mềm (CRIMP CONNECTION; P/N: 41070202) 6 Cái
174 Gioăng nghiêng CD 6400 (GASKET BEVEL GEAR CD 6400; P/N: 59008702) 1 Cái
175 Bu lông OT (HEXAGON HEAD SCREW OT 30-8; P/N: 71810800) 6 Cái
176 Gioăng tròn (O-Ring - 40018200) 4 cái
177 Gioăng tròn (O-Ring - 860258) 1 cái
178 Nắp rơ le dòng dầu (Protective relay cover complete - 09297303) 1 cái
179 Điện trở T/R 520LG (Resistor connnecting lead compl. T/R 520LG - 09805000) 6 cái
180 Vòng đệm (Retaining Ring P/N: 452872) 4 Bộ
181 Gioăng chèn 165x4 (SEALING RING 165x4; P/N: 40030302) 1 Cái
182 Gioăng chèn kiểu C (SEALING RING TYP C; P/N: 860122) 4 Cái
183 Phụ kiện T/R (SET OF SMALL PARTS (T/R); P/N: 09267112) 1 Cái
184 Chi tiết đấu nối trục (Small parts drive shaft coupling 70940701) 2 cái
185 Dụng cụ đấu nối vạn năng loại F (Universal joint F.Service ED - 74426200) 1 cái
D Công trình Các tự dùng trung thế, hạ thế, một chiều khối 5 và phần chung
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG 0 HT
2 CÔNG TRÌNH ĐẠI TU TỰ DÙNG TRUNG THẾ KHỐI 5 0 HT
3 PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN 0 HT
4 TỦ PHÂN PHỖI 6,6KV 5BA 0 HT
5 Đại tu thanh cái 6,6KV 5BA và các ngăn tủ 1 Thanh cái
6 Đại tu máy cắt SF6 14 Cái
7 Thí nghiệm máy cắt 6,6KV SF6 14 1 bộ (3 pha)
8 TỦ PHÂN PHỖI 6,6KV 5BB 0 HT
9 Đại tu thanh cái 6,6KV 5BB và các ngăn tủ 1 Thanh cái
10 Đại tu máy cắt SF6 14 Cái
11 Thí nghiệm máy cắt 6,6KV SF6 14 1 bộ (3 pha)
12 PHẦN BIẾT BỊ BẢO VỆ - ĐO LƯỜNG - ĐIỀU KHIỂN 0 HT
13 TỦ PHÂN PHỐI 6,6KV 5BA/5BB 0 HT
14 Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le kỹ thuật số SR750, SR745, rơ le so lệch trở kháng cao 13 Cái
15 Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le kỹ thuật số SR469 17 Cái
16 Thí nghiệm hợp bộ cầu chì công tắc tơ và máy cắt 6,6kv 30 Cái
17 Thí nghiệm máy biến điện áp đo lường 6,6/0,115 kV 12 Cái
18 Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện 6,6kV 193 Cái
19 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu 151 Cái
20 Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt ba pha 6,6kV 30 Mạch
21 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn AC, DC 4 hệ thống
22 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện 30 hệ thống
23 thí nghiệm hệ thống mạch điện áp 30 hệ thống
24 ĐO LƯỜNG ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG TD95 0 HT
25 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số M3310, SR745 2 Cái
26 Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le hơi, rơ le dòng dầu, thiết bị xả áp lực. 4 Cái
27 Bảo dưỡng thí nghiệm đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây cao áp, hạ áp và dầu máy biến áp 3 Cái
28 Bảo dưỡng thí nghiệm cảm biến nhiệt độ bằng sợi quang 8 Cái
29 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn AC, DC 2 hệ thống
30 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện 4 hệ thống
31 thí nghiệm hệ thống mạch điện áp 2 hệ thống
32 Thí nghiệm hợp bộ Rơle tự động điều chỉnh điện áp 1 bộ
33 Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 1 hệ thống
34 Đại tu động cơ quạt làm mát MBA 6 Động cơ
35 Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<50kW. 6 Máy
36 CÔNG TRÌNH ĐẠI TU TỰ DÙNG TRUNG THẾ KHỐI 5 (Phần Bộ điều khiển nấc phân áp MBA TD95) 0 HT
37 BỘ ĐIỀU ÁP DƯỚI TẢI (OLTC) 0 HT
38 BẢO TRÌ, THAY DẦU BỘ ĐỔI NẤC PHÂN ÁP (OLTC) MÁY BIẾN ÁP TD95-49MVA-19/6,6KV 0 Máy
39 Công tác chuẩn bị 1
40 Rút dầu từ bộ đổi nấc ra phuy chứa 1 Bộ
41 Tháo các chi tiết bộ điều chỉnh OLTC TD95 1 Máy
42 Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra OLTC 1 Bộ
43 Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí 1 Bộ
44 Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện 1 Bộ
45 Lắp ráp hoàn thiện, kiểm tra tổng thể thiết bị 1 Bộ
46 Kiểm tra hiệu chỉnh hành trình đóng cắt 1 Bộ
47 Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín 1 Bộ
48 Bảo dưỡng, thử nghiệm rơ le hơi, dòng dầu, điều chỉnh điện áp TAPCON 3 Cái
49 Chuyên gia chính hãng MR thực hiện bảo trì bộ OLTC 1 Gói
50 CÔNG TÁC LỌC DẦU OLTC MBA 0 Hệ thống
51 Lọc tuần hoàn dầu bổ sung, thay mới cho MBA. 1 Tấn
52 THÍ NGHIỆM DẦU CÁC MBA 0 Hệ thống
53 Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA 2 Mẫu
54 Thí nghiệm tgδ dầu MBA 2 Mẫu
55 Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA 2 Mẫu
56 Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA 2 Mẫu
57 Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA 2 Mẫu
58 Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA 2 Mẫu
59 Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA 2 Mẫu
60 Thí nghiệm Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA 2 Mẫu
61 Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa 1 Hệ thống
62 CÔNG TRÌNH ĐẠI TU TỰ DÙNG TRUNG THẾ KHỐI 5 (Phần Xử lý rò dầu MBA TD95) 0 HT
63 MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG TD95 0 HT
64 XỬ LÝ RÒ DẦU TẠI MBA 0 HT
65 Công tác chuẩn bị, làm đường ống rút-nạp dầu. 1 Máy BA
66 Tháo dời các đầu nối phía cuộn cao với ống dẫn dòng và 19kV và cáp 6,6kV với sứ hạ thế MBA 1 Máy
67 Rút dầu từ thùng dầu chính ra téc chứa 1 Bộ
68 Tháo thiết bị xả áp lực MBA TD95 1 Máy
69 Thí nghiệm, kiểm định thiết bị xả áp lực 1 Cái
70 Lắp thiết bị xả áp lực MBA TD95 1 Máy
71 Tháo rời và thay thế các gioăng cao su của các van xả đọng, cánh tản nhiệt, các van lấy mẫu dầu, các van xả thùng dầu chính, thùng dầu phụ, van chặn rơ le hơi, gioăng đồng hồ thùng dầu phụ, thay thế các van hỏng. 1 Máy
72 Thay thế các gioăng cửa thăm, gioăng cửa kiểm tra của MBA 1 Máy
73 Thay gioăng mặt máy, gioăng hộp đầu cos MBA 1 Máy
74 Thay thế các gioăng quả bàng ty sứ trung tính và cao- hạ áp, gioăng chân sứ trung tính và cao-hạ áp 1 Máy
75 Thay thế các các gioăng cao su giữa bích nối của bộ làm mát và thùng dầu chính; 1 Máy
76 Tháo-Lắp, bảo dưỡng bình dầu phụ MBA và các thiết bị liên quan 2 Lần
77 Lọc dầu cho thùng dầu chính (18760kg dầu) 18,8 Tấn
78 Nạp dầu trở lại thùng thùng dầu chính. 1 Bộ
79 Kiểm tra tổng thể MBA-Thử độ kín 1 Bộ
80 Đấu nối hoàn thiện thanh nối mềm giữa sứ sơ cấp với ống dẫn dòng và sứ thứ cấp với thanh góp cáp đầu ra MBA 1 Lần
81 CÁC CÔNG VIỆC KHÁC 0 HT
82 Thí nghiệm các cuộn dây máy biến áp tự dùng TD95 35/49MVA, 19KV trước sửa chữa 1 Máy
83 Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện 6,6kV 10 Cái
84 Thí nghiệm các cuộn dây máy biến áp tự dùng TD95 35/49MVA, 19KV sau sửa chữa 1 Máy
85 Vệ sinh, đánh rỉ sơn lại MBA TD95 730 M2
86 Vệ sinh, đánh rỉ sơn lại hộp điện trở trung tính MBA 25 M2
87 THÍ NGHIỆM DẦU MBA 0 Hệ thống
88 Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA 2 Mẫu
89 Thí nghiệm tgδ dầu MBA 2 Mẫu
90 Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA 2 Mẫu
91 Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA 2 Mẫu
92 Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA 2 Mẫu
93 Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA 2 Mẫu
94 Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA 2 Mẫu
95 Thí nghiệm Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA 2 Mẫu
96 Thí nghiệm kháng oxi hóa dầu (phục vụ bổ xung dầu); 2 Mẫu
97 Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa 1 Hệ thống
98 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG 0 HT
99 CÔNG TRÌNH ĐẠI TU TỰ DÙNG TRUNG THẾ KHỐI 5 0 HT
100 Bộ nguồn dòng, nguồn áp 6,46 Ca
101 Cầu đo điện trở 1 chiều 1,2 Ca
102 Đồng hồ vạn năng 17,9 Ca
103 Đồng hồ áp lực khí 2,52 Ca
104 Hợp bộ đo lường 13,26 Ca
105 Hợp bộ thí nghiệm 0,24 Ca
106 Hợp bộ thí nghiệm cao áp 12,89 Ca
107 Hợp bộ đo tg (Góc tổn thất điện môi) dầu cáh điện 10,85 Ca
108 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ 11,81 Ca
109 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò 0,6 Ca
110 Máy chụp sóng 4,71 Ca
111 Mê gôm mét 5000V 17,05 Ca
112 máy đo điện trở 1 chiều 17,6 Ca
113 máy đo tỷ số biến 10,85 Ca
114 Máy hút bụi 8,8 Ca
115 Mê gôm mét 1000V 20,16 Ca
116 Máy phát nhiệt độ cầm tay 0,75 Ca
117 CÔNG TRÌNH ĐẠI TU TỰ DÙNG TRUNG THẾ KHỐI 5 (Phần Bộ điều khiển nấc phân áp MBA TD95) 0 HT
118 máy bơm 1KW 2 Ca
119 Máy đo độ nhớt 0,75 Ca
120 Máy đo tỷ trọng 0,38 Ca
121 Máy đo độ chớp cháy kín 1,5 Ca
122 Máy hút chân không 1 Ca
123 Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO 2 Ca
124 Máy đo điện áp xuyên thủng 2 Ca
125 Máy đo Tgd của dầu cách điện 0,5 Ca
126 Máy đo độ axít 0,75 Ca
127 Máy vi lượng ẩm 0,25 Ca
128 Xe cẩu tự hành 25 tấn 2 Ca
129 Xe bồn 6m3 1 Ca
130 CÔNG TRÌNH ĐẠI TU TỰ DÙNG TRUNG THẾ KHỐI 5 (Phần Xử lý rò dầu MBA TD95) 0 HT
131 Bơm dầu di động 4 Ca
132 Hợp bộ đo lường 2,3 Ca
133 Hợp bộ thí nghiệm cao áp 1,76 Ca
134 Hợp bộ đo tg (Góc tổn thất điện môi) dầu cáh điện 3,52 Ca
135 Máy mài 220v-1000W 21,9 Ca
136 Máy phun sơn di động 21,9 Ca
137 Mê gôm mét 5000V 2,15 Ca
138 Máy đo độ nhớt 0,75 Ca
139 Máy đo tỷ trọng 0,38 Ca
140 Máy đo độ chớp cháy kín 1,5 Ca
141 Máy hút chân không 9,4 Ca
142 máy đo điện trở 1 chiều 1,58 Ca
143 máy đo tỷ số biến 4,4 Ca
144 Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO 8,29 Ca
145 Máy đo điện áp xuyên thủng 2 Ca
146 Pa lăng xích 5 tấn 5 Ca
147 Máy đo Tgd của dầu cách điện 0,5 Ca
148 Máy đo độ axít 0,75 Ca
149 Máy vi lượng ẩm 0,25 Ca
150 Stéc chứa 10m3 2 Cái
151 Xe cẩu tự hành 25 tấn 6 Ca
152 Thiết bị kiểm tra áp lực 0,03 Ca
153 CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ 0 HT
154 CÔNG TRÌNH ĐẠI TU TỰ DÙNG TRUNG THẾ KHỐI 5 0 HT
155 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen 6 Cuộn
156 Chổi quét sơn trung (5-10cm) 6 Cái
157 Dầu chống rỉ RP7 3 Bình
158 Giấy nhám số 0 0,2 m2
159 Giẻ lau máy 44,29 Kg
160 Keo đỏ (Silicon đỏ) 10 Tuýp
161 Mỡ L2 3 Kg
162 Sơn chống rỉ AKD 3 Lít
163 Sơn ghi SAK - P1 3 Lít
164 Vải lau trắng 12,97 Mét
165 Xăng E5 Ron 92 3 Lít
166 CÔNG TRÌNH ĐẠI TU TỰ DÙNG TRUNG THẾ KHỐI 5 (Phần Bộ điều khiển nấc phân áp MBA TD95) 0 HT
167 Alkali blue (kiềm xanh) 25g/lọ 1,2 Lọ
168 Bạt nylon 30 M2
169 Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển) 200 Lít
170 Dầu nhớt TURBO T68 30 Kg
171 Dung dịch Ethanol 0,24 Lít
172 Dung dịch HCl chuẩn 0.1N 0,6 Ống
173 Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C) 0,24 Lít
174 GIOĂNG NẤC (GASKET I; P/N: 59026301) 4 Cái
175 GIOĂNG ĐƯỜNG ỐNG (GASKET II ; P/N: 59025001) 4 Cái
176 Giấy lọc không tro phi 11 0,6 Hộp
177 Giấy lọc thường phi 11 0,6 Hộp
178 Giẻ lau máy 15,3 Kg
179 Kính kiểm tra (INSPECTION WINDOW; P/N: 57002001) 4 Cái
180 Gioăng tròn (O-RING; P/N: 40085400) 12 Cái
181 Gioăng tròn (O-RING; P/N: 860088) 8 Cái
182 Gioăng tròn (O-RING; P/N: 86040100) 12 Cái
183 Potassium hydroxide KOH 82% 500g/lọ 3 Lọ
184 Vành khuôn (PRESS RING; P/N: 02174402) 4 Cái
185 Đĩa trượt (SLINDING DISC; P/N: 02174502) 4 Cái
186 Toluen 0,36 lit
187 Vải lau trắng 11,5 Mét
188 CÔNG TRÌNH ĐẠI TU TỰ DÙNG TRUNG THẾ KHỐI 5 (Phần Xử lý rò dầu MBA TD95) 0 HT
189 Alkali blue (kiềm xanh) 25g/lọ 1,2 Lọ
190 Bạt nylon 30 M2
191 Bộ vòng đệm cho máy biến áp TD95 1 Bộ
192 Bu lông M16x150 (Bộ) 50 Bộ
193 Chổi quét sơn trung (5-10cm) 10 Cái
194 Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển) 200 Lít
195 Dầu nhớt TURBO T68 30 Kg
196 Dung dịch HCl chuẩn 0.1N 0,4 Ống
197 Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C) 0,48 Lít
198 Giấy lọc không tro phi 11 0,6 Hộp
199 Giấy lọc thường phi 11 0,6 Hộp
200 Giẻ lau máy 55,66 Kg
201 Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8) 20 Bộ
202 Gioăng ty sứ chịu dầu phi 42 (Gioăng quả bàng cho sứ cách điện phi 42) 3 Bộ
203 Gioăng ty sứ chịu dầu phi 48 (Gioăng quả bàng cho sứ cách điện phi 48) 4 Bộ
204 Gurông+Ecu thép trắng M12x80 100 bộ
205 Hạt chống ẩm Silicagel 10 Kg
206 Khí Nitơ (Chai) 10 Chai
207 Ni lon cuộn khổ 2m 15 Kg
208 Potassium hydroxide KOH 82% 500g/lọ 3 Lọ
209 Sơn chống rỉ AKD 7,3 Lít
210 Sơn đỏ AK-Đ 5 Kg
211 Sơn nhũ bạc KC 36 188,75 Lít
212 Thép tấm CT20 d=20mm 600 Kg
213 Toluen 0,36 lit
214 Vải nhám nước (AA180) 0,3 M2
215 Vải phin trắng 15,4 Mét
216 Xăng E5 Ron 92 15 Lít
217 CHI PHÍ THIẾT BỊ 0 HT
218 CÔNG TRÌNH ĐẠI TU TỰ DÙNG TRUNG THẾ KHỐI 5 0 HT
219 Ổ bi 6206-2Z/C3 NSK 6 Cái
220 Ổ bi 6304-2Z SKF 6 Cái
221 CÔNG TRÌNH ĐẠI TU TỰ DÙNG TRUNG THẾ KHỐI 5 (Phần Bộ điều khiển nấc phân áp MBA TD95) 0 HT
222 Ổ bi (Bearing block - 70664600) 12 cái
223 Dây cáp và ổ cắm (Cable socket with pin - 58186900) 6 cái
224 Bu lông nối (Coupling bolt 05194003) 3 cái
225 Gioăng rơ le dòng dầu (Cover gasket RS2001 - 70169501) 2 cái
226 Bu lông đầu nối xy lanh (Cylinder head screw A polyfleck - 70773200) 12 cái
227 Bánh răng và lò xo tích năng (Energy accumulator with gear complete; P/N: SETERSATZ) 2 Cái
228 Gioăng nghiêng CD 6400 (Gasket bevel gear CD6400 - 59008702) 1 cái
229 Gioăng tròn (O-Ring - 40018200) 6 cái
230 Gioăng tròn 415-5 (O-ring 415-5 OLTC V - 40030800) 2 cái
231 Nắp rơ le dòng dầu (PROTECTIVE RELAY COVER COMPLETE; P/N: 09297303) 2 Cái
232 Gioăng chèn 165x4 (Sealing ring 165 X 4 - 40030302) 2 cái
233 Gioăng chèn kiểu C (Sealing ring Typ C - 860122) 4 cái
234 Phụ kiện đấu nối trục (Small parts drive shaft coupling 70940701) 3 cái
235 Chi tiết loại V (Small parts type V - 08901105) 2 cái
236 Dụng cụ đấu nối vạn năng F (Universal joint F.Service ED - 74426200) 1 cái
E Công trình Đại tu tự dùng hạ thế khối 5
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG 0 HT
2 PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN 0 HT
3 THANH CÁI 0,4KV 5CA 0 HT
4 Vệ sinh bảo dưỡng thanh cái 0,4kV 5CA 1 Thanh cái
5 Đại tu các máy cắt không khí 0,4kV; 4000A 1 Cái
6 Đại tu các máy cắt không khí 0,4kV; 800A 9 Cái
7 Đại tu hợp bộ cầu dao - cầu chì, công tắc tơ 14 Cái
8 Thí nghiệm máy biến điện áp điều khiển 1 Cái
9 Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện một pha < 1kV 15 Cái
10 Thí nghiệm máy cắt 0,4kv 10 Bộ
11 TỦ PHÂN PHỐI MCC 400/230VAC 0 HT
12 Vệ sinh bảo dưỡng các thanh cái MCC 0,4kV 8 Thanh cái
13 Đại tu hợp bộ cầu dao - cầu chì, công tắc tơ <100A 812 Cái
14 Đại tu hợp bộ cầu dao - cầu chì, công tắc tơ >100A 32 Cái
15 Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến điện áp điều khiển <15kV 8 Cái
16 TỦ PHÂN PHỐI 230VAC 0 HT
17 Vệ sinh bảo dưỡng các tủ phân phối 230vac 11 Tủ
18 Đại tu át to mát <100A 47 Cái
19 Đại tu át to mát >100A 3 Cái
20 TỦ PHÂN PHỐI 110VAC 0 HT
21 Vệ sinh bảo dưỡng các tủ phân phối 110vac 4 Tủ
22 Đại tu át to mát <100A 145 Cái
23 Đại tu át to mát >100A 3 Cái
24 BỘ LƯU ĐIỆN UPS 0 HT
25 Vệ sinh bảo dưỡng các bộ UPS Model: UP7011-75 3 Bộ
26 CÔNG TẮC CHUYỂN MẠCH TĨNH 0 HT
27 vệ sinh bảo dưỡng thí nghiệm công tắc chuyển mạch tĩnh 2 Bộ
28 MÁY BIẾN ÁP HẠ THẾ 6,6/0,42KV 5T1 0 HT
29 Đại tu máy biến áp 6,6/0,42kV 5T1 1 Máy
30 Thí nghiệm máy biến áp 6,6/0,42kV 5T1 1 Máy
31 PHẦN THIẾT BỊ BẢO VỆ - ĐO LƯỜNG - ĐIỀU KHIỂN 0 HT
32 THANH CÁI 0,4KV 5CA 0 HT
33 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le giám sát điện áp thấp 1 Cái
34 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le dòng điện bảo vệ động cơ MPR10 5 Cái
35 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ chống chạm đất 9 Cái
36 Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi dòng điện 27 Cái
37 Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi công suất 7 Cái
38 Bảo dưỡng, thí nghiệm các khoá điều khiển 18 Cái
39 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu 33 Cái
40 Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt ba pha 0,42kV 10 Mạch
41 Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị điều khiển bảo vệ động cơ 0,4kv 5 Bộ
42 Kiểm tra bảo dưỡng bộ nguồn 380VAC/24VDC 10 Cái
43 TỦ PHÂN PHỐI MCC 400/230VAC 0 HT
44 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le giám sát điện áp thấp 6 Cái
45 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ chống chạm đất 192 Cái
46 Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi dòng điện 155 Cái
47 Bảo dưỡng, thí nghiệm các khoá điều khiển 290 Cái
48 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu 808 Cái
49 Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị điều khiển bảo vệ động cơ 0,4kv 127 Bộ
50 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt 110 Cái
51 MÁY BIẾN ÁP HẠ THẾ 6,6/0,42KV 5T1 0 HT
52 Thí nghiệm đồng hồ chỉ thị nhiệt độ 3 kim 1 Cái
53 Thí nghiệm bộ biến đổi nhiệt độ RTD 3 Cái
54 Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa 1 Hệ thống
55 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG 0 HT
56 Đồng hồ vạn năng 23,51 Ca
57 Hợp bộ đo lường 2,01 Ca
58 Hợp bộ thí nghiệm cao áp 2,54 Ca
59 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ 26,6 Ca
60 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò 15,65 Ca
61 Máy tạo dòng điện lớn 27,25 Ca
62 máy đo điện trở 1 chiều 2,01 Ca
63 máy đo tỷ số biến 3,63 Ca
64 Máy hút bụi 14,58 Ca
65 Mê gôm mét 1000V 31,62 Ca
66 Máy phát nhiệt độ cầm tay 0,25 Ca
67 Máy chuyên dụng đo kiểm tra thiết bị (Máy hiện sóng 2 kênh 500Mhz, đồng hồ đo dòng, đồng hồ multi meter 0,5 Ca
68 CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ 0 HT
69 Chổi đánh gỉ sắt 11 Cái
70 Chổi quét sơn trung (5-10cm) 22,21 Cái
71 Cồn công nghiệp 7,88 Lít
72 Dầu chống rỉ RP7 5,24 Bình
73 Giấy nhám số 0 2 m2
74 Giẻ lau máy 28,5 Kg
75 Sơn cách điện cao áp SK-3 5 Kg
76 Sơn chống rỉ AKD 11 Lít
77 Sơn màu ghi AK -D32 5,5 Lít
78 Sơn vàng AK-D 5,5 Kg
79 Vải lau trắng 29,76 Mét
80 CHI PHÍ THIẾT BỊ 0 HT
81 Bộ nguồn 24 VDC cho máy cắt 0.4Kv Code: 54445 5 Bộ
F Công trình Tự dùng một chiều khối 5
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG 0 HT
2 CÁC BÌNH ÁC QUY 0 HT
3 Bảo dưỡng các bình ác quy 1BZS-BATT1A/1B/1C 330 Bình
4 THANH CÁI MỘT CHIỀU 220VDC 0 HT
5 Vệ sinh bảo dưỡng thanh cái một chiều 1BZS-PNL1A/1B 2 Thanh cái
6 Thí nghiệm thanh cái 220Vdc 2 Thanh cái
7 Đại tu hợp bộ đóng cắt CFS 60 Cái
8 CÁC BỘ NẠP ÁC QUY 0BZS-CHGR1A/1B 0 HT
9 Vệ sinh bảo dưỡng các bộ nạp ác quy 0BZS-CHGR1A/B 2 Bộ
10 Thí nghiệm các máy biến áp chỉnh lưu 2 Cái
11 Thí nghiệm các át tô mát 350A 2 Cái
12 Thí nghiệm các át tô mát 600A 2 Cái
13 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG 0 HT
14 Đồng hồ vạn năng 4,06 Ca
15 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò 3,85 Ca
16 Máy đo tỷ trọng 3,3 Ca
17 Máy tạo dòng điện lớn 1,2 Ca
18 máy đo điện trở 1 chiều 0,2 Ca
19 Máy hút bụi 3,5 Ca
20 Mê gôm mét 1000V 1,8 Ca
21 CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ 0 HT
22 Cồn công nghiệp 6,06 Lít
23 Dầu chống rỉ RP7 6 Bình
24 Giẻ lau máy 17,13 Kg
25 Vải lau trắng 9,8 Mét
26 CHI PHÍ THIẾT BỊ 0 HT
27 Quạt làm mát Thyristor TNE2A, 115VAC, 48W 3 Cái
G Công trình Tự dùng trung thế chung
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG 0 HT
2 Công trình Đại tu Tự dùng trung thế chung 0 HT
3 PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN 0 HT
4 TỦ PHÂN PHỖI 6,6KV 0BA 0 HT
5 Đại tu thanh cái 6,6KV 0BA và các ngăn tủ 1 Thanh cái
6 Đại tu máy cắt SF6 8 Cái
7 Thí nghiệm máy cắt 6,6KV SF6 8 1 bộ (3 pha)
8 TỦ PHÂN PHỖI 6,6KV 0BB 0 HT
9 Đại tu thanh cái 6,6KV 0BB và các ngăn tủ 1 Thanh cái
10 Đại tu máy cắt SF6 10
11 Thí nghiệm máy cắt 6,6KV SF6 10 1 bộ (3 pha)
12 PHẦN THIẾT BỊ BẢO VỆ - ĐO LƯỜNG - ĐIỀU KHIỂN 0 HT
13 TỦ PHÂN PHỐI 6,6KV 0BA/0BB 0 HT
14 Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le kỹ thuật số SR750, SR745, rơ le so lệch trở kháng cao 11 Cái
15 Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le kỹ thuật số SR469 5 Cái
16 Thí nghiệm hợp bộ cầu chì công tắc tơ và máy cắt 6,6kv 18 Cái
17 Thí nghiệm máy biến điện áp đo lường 6,6/0,115 kV 4 Cái
18 Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện 6,6kV 108 Cái
19 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu 90 Cái
20 Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt ba pha 6,6kV 18 Mạch
21 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn AC, DC 4 hệ thống
22 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện 18 hệ thống
23 thí nghiệm hệ thống mạch điện áp 18 hệ thống
24 MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG TD256 0 HT
25 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số M3310, DTP, MDP, PVD 4 Cái
26 Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le hơi, rơ le dòng dầu, thiết bị xả áp lực. 4 Cái
27 Bảo dưỡng, thử nghiệm mạch điều khiển rơ le điều chỉnh điện áp 1 Mạch
28 Bảo dưỡng thí nghiệm đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây cao áp, hạ áp và dầu máy biến áp 3 Cái
29 Bảo dưỡng thí nghiệm cảm biến nhiệt độ bằng sợi quang 8 Cái
30 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn AC, DC 2 hệ thống
31 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện 4 hệ thống
32 thí nghiệm hệ thống mạch điện áp 2 hệ thống
33 Thí nghiệm hợp bộ Rơle tự động điều chỉnh điện áp 1 bộ
34 Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 1 hệ thống
35 Đại tu động cơ quạt làm mát MBA 6 Động cơ
36 Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<50kW. 6 Máy
37 Đại tu tự dùng trung thế chung (Phần Bộ điều khiển nấc phân áp MBA TD256) 0 HT
38 BỘ ĐIỀU ÁP DƯỚI TẢI (OLTC) 0 HT
39 BẢO TRÌ, THAY DẦU BỘ ĐỔI NẤC PHÂN ÁP (OLTC) MÁY BIẾN ÁP TD256 0 HT
40 Công tác chuẩn bị 1
41 Rút dầu từ bộ đổi nấc ra phuy chứa 1 Bộ
42 Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra OLTC 1 Bộ
43 Tháo lắp các bộ điều chỉnh OLTC TD256 1 Máy
44 Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí 1 Bộ
45 Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện 1 Bộ
46 Lắp ráp hoàn thiện, kiểm tra tổng thể thiết bị 1 Bộ
47 Kiểm tra hiệu chỉnh hành trình đóng cắt 1 Bộ
48 Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín 1 Bộ
49 Bảo dưỡng, thử nghiệm rơ le hơi, dòng dầu, điều chỉnh điện áp TAPCON 3 Cái
50 Chuyên gia chính hãng MR thực hiện bảo trì bộ OLTC 1 Gói
51 CÔNG TÁC LỌC DẦU OLTC MBA 0 HT
52 Lọc tuần hoàn dầu bổ sung, thay mới cho MBA. 1 Tấn
53 THÍ NGHIỆM DẦU CÁC MBA 0 Hệ thống
54 Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA 2 Mẫu
55 Thí nghiệm tgδ dầu MBA 2 Mẫu
56 Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA 2 Mẫu
57 Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA 2 Mẫu
58 Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA 2 Mẫu
59 Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA 2 Mẫu
60 Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA 2 Mẫu
61 Thí nghiệm Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA 2 Mẫu
62 Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa 1 Hệ thống
63 Đại tu tự dùng trung thế chung (Phần Xử lý rò dầu MBA TD256) 0 HT
64 MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG TD256 0 HT
65 XỬ LÝ RÒ DẦU TẠI MBA 0 HT
66 Công tác chuẩn bị, làm đường ống rút-nạp dầu. 1 Máy BA
67 Tháo dời các đầu lèo với sứ sơ cấp và thanh góp 6,6kV với sứ hạ thế MBA 1 Máy
68 Rút dầu từ thùng dầu chính ra téc chứa 1 Bộ
69 Tháo thiết bị xả áp lực MBA TD256 1 Máy
70 Thí nghiệm, kiểm định thiết bị xả áp lực 1 Cái
71 Lắp thiết bị xả áp lực MBA TD256 1 Máy
72 Tháo rời và thay thế các gioăng cao su của các van xả đọng, cánh tản nhiệt, các van lấy mẫu dầu, các van xả thùng dầu chính, thùng dầu phụ, van chặn rơ le hơi, gioăng đồng hồ thùng dầu phụ, thay thế các van hỏng. 1 Máy
73 Thay thế các các gioăng cao su giữa bích nối của bộ làm mát và thùng dầu chính; 1 Máy
74 Thay thế các gioăng cửa thăm, gioăng cửa kiểm tra của MBA 1 Máy
75 Thay gioăng mặt máy, gioăng hộp đầu cos MBA 1 Máy
76 Thay thế các gioăng quả bàng ty sứ trung tính và cao- hạ áp, gioăng chân sứ trung tính và cao-hạ áp 1 Máy
77 Tháo-Lắp, bảo dưỡng bình dầu phụ MBA và các thiết bị liên quan 2 Lần
78 Lọc dầu cho thùng dầu chính (30625kg dầu) 30,6 Tấn
79 Nạp dầu trở lại thùng thùng dầu chính. 1 Bộ
80 Kiểm tra tổng thể MBA-Thử độ kín 1 Bộ
81 Đấu nối hoàn thiện thanh nối mềm giữa sứ sơ cấp với ống dẫn dòng và sứ thứ cấp với thanh góp cáp đầu ra MBA 1 Lần
82 CÁC CÔNG VIỆC KHÁC 0 HT
83 Thí nghiệm các cuộn dây máy biến áp tự dùng TD256 35/49MVA, 19KV trước sửa chữa 1 Máy
84 Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện 6,6kV 10 Cái
85 Vệ sinh, đánh rỉ sơn lại hộp điện trở trung tính MBA 25 M2
86 Thí nghiệm các cuộn dây máy biến áp tự dùng TD256 35/49MVA, 19KV sau sửa chữa 1 Máy
87 Vệ sinh, đánh rỉ sơn lại MBA TD256 730 M2
88 THÍ NGHIỆM DẦU MBA 0 HT
89 Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA 2 Mẫu
90 Thí nghiệm tgδ dầu MBA 2 Mẫu
91 Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA 2 Mẫu
92 Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA 2 Mẫu
93 Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA 2 Mẫu
94 Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA 2 Mẫu
95 Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA 2 Mẫu
96 Thí nghiệm Phân tích khí hòa tan trong dầu MBA 2 Mẫu
97 Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa 1 Hệ thống
98 Thí nghiệm kháng oxi hóa dầu (phục vụ bổ xung dầu); 2 Mẫu
99 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG 0 HT
100 Công trình Đại tu Tự dùng trung thế chung 0 HT
101 Bộ nguồn dòng, nguồn áp 4,27 Ca
102 Cầu đo điện trở 1 chiều 1,2 Ca
103 Đồng hồ vạn năng 16,9 Ca
104 Đồng hồ áp lực khí 1,62 Ca
105 Hợp bộ đo lường 7,04 Ca
106 Hợp bộ thí nghiệm 0,24 Ca
107 Hợp bộ thí nghiệm cao áp 7,21 Ca
108 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ 6,98 Ca
109 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò 0,36 Ca
110 Máy chụp sóng 2,95 Ca
111 Mê gôm mét 5000V 9,46 Ca
112 máy đo điện trở 1 chiều 9,59 Ca
113 máy đo tỷ số biến 5,8 Ca
114 Máy hút bụi 6,2 Ca
115 Mê gôm mét 1000V 14,27 Ca
116 Máy phát nhiệt độ cầm tay 0,75 Ca
117 Đại tu tự dùng trung thế chung (Phần Bộ điều khiển nấc phân áp MBA TD256) 0 HT
118 máy bơm 1KW 2 Ca
119 Máy đo độ nhớt 0,75 Ca
120 Máy đo tỷ trọng 0,38 Ca
121 Máy đo độ chớp cháy kín 1,5 Ca
122 Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO 2 Ca
123 Máy đo điện áp xuyên thủng 2 Ca
124 Máy đo Tgd của dầu cách điện 0,5 Ca
125 Máy đo độ axít 0,75 Ca
126 Máy vi lượng ẩm 0,25 Ca
127 Xe cẩu tự hành 25 tấn 2 Ca
128 Xe bồn 6m3 1 Ca
129 Đại tu tự dùng trung thế chung (Phần Xử lý rò dầu MBA TD256) 0 HT
130 Bơm dầu di động 4 Ca
131 Hợp bộ đo lường 2,3 Ca
132 Hợp bộ thí nghiệm cao áp 1,76 Ca
133 Hợp bộ đo tg (Góc tổn thất điện môi) dầu cáh điện 3,52 Ca
134 Máy mài 220v-1000W 21,9 Ca
135 Máy phun sơn di động 21,9 Ca
136 Mê gôm mét 5000V 2,15 Ca
137 Máy đo độ nhớt 0,75 Ca
138 Máy đo tỷ trọng 0,38 Ca
139 Máy đo độ chớp cháy kín 1,5 Ca
140 Máy hút chân không 15,3 Ca
141 máy đo điện trở 1 chiều 1,58 Ca
142 máy đo tỷ số biến 4,4 Ca
143 Máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO 13,49 Ca
144 Máy đo điện áp xuyên thủng 2 Ca
145 Pa lăng xích 5 tấn 5 Ca
146 Máy đo Tgd của dầu cách điện 0,5 Ca
147 Máy đo độ axít 0,75 Ca
148 Máy vi lượng ẩm 0,25 Ca
149 Stéc chứa 10m3 3 Cái
150 Xe cẩu tự hành 25 tấn 6 Ca
151 Thiết bị kiểm tra áp lực 0,03 Ca
152 CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ 0 HT
153 Công trình Đại tu Tự dùng trung thế chung 0 HT
154 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen 6 Cuộn
155 Chổi quét sơn trung (5-10cm) 6 Cái
156 Cồn công nghiệp 8,08 Lít
157 Dầu chống rỉ RP7 3 Bình
158 Giẻ lau máy 22,07 Kg
159 Keo đỏ (Silicon đỏ) 6 Tuýp
160 Mỡ L2 3 Kg
161 Sơn chống rỉ AKD 3 Lít
162 Sơn ghi SAK - P1 3 Lít
163 Vải lau trắng 8,92 Mét
164 Xăng E5 Ron 92 3 Lít
165 Đại tu tự dùng trung thế chung (Phần Bộ điều khiển nấc phân áp MBA TD256) 0 HT
166 Alkali blue (kiềm xanh) 25g/lọ 1,2 Lọ
167 Bạt nylon 30 M2
168 Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển) 600 Lít
169 Dầu nhớt TURBO T68 30 Kg
170 Dung dịch Ethanol 0,24 Lít
171 Dung dịch HCl chuẩn 0.1N 0,6 Ống
172 Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C) 0,24 Lít
173 Giấy lọc không tro phi 11 0,6 Hộp
174 Giấy lọc thường phi 11 0,6 Hộp
175 Giẻ lau máy 15,3 Kg
176 Potassium hydroxide KOH 82% 500g/lọ 3 Lọ
177 Toluen 0,36 lit
178 Vải lau trắng 11 Mét
179 Vải phin trắng 0,5 Mét
180 Đại tu tự dùng trung thế chung (Phần Xử lý rò dầu MBA TD256) 0 HT
181 Alkali blue (kiềm xanh) 25g/lọ 1,2 Lọ
182 Bạt nylon 30 M2
183 Bộ vòng đệm cho máy biến áp TD95 1 Bộ
184 Bu lông M16x150 (Bộ) 50 Bộ
185 Chổi quét sơn trung (5-10cm) 10 Cái
186 Dầu máy biến thế hãng Nynas (Thụy Điển) 200 Lít
187 Dầu nhớt TURBO T68 30 Kg
188 Dung dịch HCl chuẩn 0.1N 0,6 Ống
189 Êtanola đẳng khí (điểm sôi 78,2 độ C) 0,48 Lít
190 Giấy lọc không tro phi 11 0,6 Hộp
191 Giấy lọc thường phi 11 0,6 Hộp
192 Giẻ lau máy 55,66 Kg
193 Gioăng cao su chịu dầu và nhiệt độ (KT: 700x700x8) 20 Bộ
194 Gioăng ty sứ chịu dầu phi 20 (Gioăng quả bàng cho sứ cách điện phi 20) 3 Bộ
195 Gioăng ty sứ chịu dầu phi 42 (Gioăng quả bàng cho sứ cách điện phi 42) 3 Bộ
196 Gioăng ty sứ chịu dầu phi 48 (Gioăng quả bàng cho sứ cách điện phi 48) 3 Bộ
197 Gurông+Ecu thép trắng M12x80 100 bộ
198 Hạt chống ẩm Silicagel 10 Kg
199 Khí Nitơ (Chai) 10 Chai
200 Ni lon cuộn khổ 2m 15 Kg
201 Potassium hydroxide KOH 82% 500g/lọ 1,6 Lọ
202 Sơn chống rỉ AKD 12,3 Lít
203 Sơn đỏ AK-Đ 5 Kg
204 Sơn nhũ bạc KC 36 158,5 Lít
205 Thép tấm CT20 d=20mm 600 Kg
206 Toluen 0,36 lit
207 Vải nhám nước (AA180) 0,3 M2
208 Vải phin trắng 21,3 Mét
209 Xăng E5 Ron 92 15 Lít
210 CHI PHÍ THIẾT BỊ 0 HT
211 Công trình Đại tu Tự dùng trung thế chung 0 HT
212 Ổ bi 6206-2Z/C3 NSK 6 Cái
213 Ổ bi 6304-2Z SKF 6 Cái
214 Đại tu tự dùng trung thế chung (Phần Bộ điều khiển nấc phân áp MBA TD256) 0 HT
215 Bạc đỡ (Bush - 71252902) 4 cái
216 Vòng hãm (Circlip lock ring 471 - 452872) 4 cái
217 Bu lông nối (Coupling bolt 05194003) 2 cái
218 Gioăng rơ le dòng dầu (Cover gasket RS2001 - 70169501) 1 cái
219 Dây mềm M300/350 (FLEXIBLE LEADS M300/350 1SEC; P/N: 09269010) 3 Cái
220 Gioăng nghiên CD 6400 (GASKET BEVEL GEAR CD 6400; P/N: 59008702) 1 Cái
221 Gioăng tròn (O-Ring - 40018200) 4 cái
222 Gioăng tròn (O-Ring - 860258) 1 cái
223 Nắp rơ le dòng dầu (Protective relay cover complete – 09297303) 1 cái
224 Tiếp điểm mềm M300/350 (REPLACEMENT CONTACT LEADS M300/350; P/N: 09270908) 3 Cái
225 Gioăng chèn 165x4 (SEALING RING 165x4; P/N: 40030302) 1 Cái
226 Gioăng chèn kiều C (SEALING RING TYP C; P/N: 860122) 4 Cái
227 Chi tiết nối trục (Small parts drive shaft coupling 70940701) 2 cái
228 Chi tiết M350/600 (SMALL PARTS M350/600; P/N: 08900422) 1 Cái
229 Dụng cụ nối vạn năng loại F (Universal joint F.Service ED - 74426200) 1 cái
H Công trình Tự dùng hạ thế chung
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG 0 HT
2 PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN 0 HT
3 THANH CÁI 0,4KV (0CA1; 0CA2; 0CB1; 0CB2) 0 HT
4 Vệ sinh bảo dưỡng thanh cái 0,4kV (0CA1; 0CA2; 0CB1; 0CB2) 4 Thanh cái
5 Đại tu các máy cắt không khí 0,4kV; 1200A-4000A 10 Cái
6 Đại tu các máy cắt không khí 0,4kV; 800A 23 Cái
7 Thí nghiệm máy biến điện áp điều khiển 6 Cái
8 Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện một pha < 1kV 100 Cái
9 Thí nghiệm máy cắt 0,4kv 33 Bộ
10 TỦ PHÂN PHỐI MCC 400VAC 0 HT
11 Vệ sinh bảo dưỡng các thanh cái MCC 0,4kV (0NHS-MCC1/2/3/4/5) 5 Thanh cái
12 Đại tu hợp bộ cầu dao - cầu chì, công tắc tơ <100A 60 Cái
13 Đại tu hợp bộ cầu dao - cầu chì, công tắc tơ >100A 30 Cái
14 Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến điện áp điều khiển <15kV 5 Cái
15 TỦ PHÂN PHỐI 230VAC 0 HT
16 Vệ sinh bảo dưỡng các tủ phân phối 230vac 5 Tủ
17 Đại tu át to mát <100A 30 Cái
18 MÁY BIẾN ÁP HẠ THẾ 6,6/0,42KV (0TA1/0TA2/0TB1/0TB2) 0 HT
19 Đại tu máy biến áp 6,6/0,42kV (0TA1; 0TA2; 0TB1; 0TB2) 4 Máy
20 Thí nghiệm máy biến áp 6,6/0,42kV (0TA1/0TA2/0TB1/0TB2) 4 Máy
21 PHẦN THIẾT BỊ BẢO VỆ - ĐO LƯỜNG - ĐIỀU KHIỂN 0 HT
22 THANH CÁI 0,4KV (0CA1; 0CA2; 0CB1; 0CB2) 0 HT
23 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le giám sát điện áp thấp 4 Cái
24 Bảo dưỡng, thí nghiệm các khoá điều khiển 37 Cái
25 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu 32 Cái
26 Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt ba pha 0,42kV 33 Mạch
27 Kiểm tra bảo dưỡng bộ nguồn 380VAC/24VDC 33 Cái
28 TỦ PHÂN PHỐI MCC 400/230VAC 0 HT
29 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le giám sát điện áp thấp 5 Cái
30 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ chống chạm đất 50 Cái
31 Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi dòng điện 50 Cái
32 Bảo dưỡng, thí nghiệm các khoá điều khiển 50 Cái
33 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu 220 Cái
34 Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị điều khiển bảo vệ động cơ 0,4kv 50 Bộ
35 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt 50 Cái
36 MÁY BIẾN ÁP HẠ THẾ 6,6/0,42KV (0TA1; 0TA2; 0TB1; 0TB2) 0 HT
37 Thí nghiệm đồng hồ chỉ thị nhiệt độ 3 kim 4 Cái
38 Thí nghiệm bộ biến đổi nhiệt độ RTD 12 Cái
39 Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa 1 Hệ thống
40 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG 0 HT
41 Đồng hồ vạn năng 13,31 ca
42 Hợp bộ đo lường 6,54 ca
43 Hợp bộ thí nghiệm cao áp 5,81 Ca
44 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ 8,32 Ca
45 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò 5,38 ca
46 Máy tạo dòng điện lớn 6,68 ca
47 máy đo điện trở 1 chiều 6,83 ca
48 máy đo tỷ số biến 19,3 ca
49 Máy hút bụi 24,93 Ca
50 Mê gôm mét 1000V 21,91 Ca
51 Máy phát nhiệt độ cầm tay 1 Ca
52 Máy chuyên dụng đo kiểm tra thiết bị (Máy hiện sóng 2 kênh 500Mhz, đồng hồ đo dòng, đồng hồ multi meter 1,65 Ca
53 CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ 0 HT
54 Chổi đánh gỉ sắt 13,25 Cái
55 Chổi quét sơn trung (5-10cm) 22,85 Cái
56 Cồn công nghiệp 12,59 Lít
57 Dầu chống rỉ RP7 4 Bình
58 Giẻ lau máy 35,78 Kg
59 Sơn cách điện 2104 RM-CLear (Malaysia) +Dung môi 8 Kg
60 Sơn chống rỉ AKD 11,25 Lít
61 Sơn màu ghi AK -D32 5 Lít
62 Sơn vàng AKD - 77 9,25 Lít
63 Vải lau trắng 31,86 Mét
I Công trình Tự dùng một chiều trạm 220kV
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG 0 HT
2 CÁC BÌNH ÁC QUY 0 HT
3 Bảo dưỡng các bình ác quy 220 Bình
4 THANH CÁI MỘT CHIỀU 220VDC 0 HT
5 Vệ sinh bảo dưỡng thanh cái một chiều 2 Thanh cái
6 Thí nghiệm thanh cái 220Vdc 2 Thanh cái
7 CÁC BỘ NẠP ÁC QUY 0 HT
8 Vệ sinh bảo dưỡng các bộ nạp ác quy 2 Bộ
9 Thí nghiệm các máy biến áp chỉnh lưu 2 Cái
10 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG 0 HT
11 Đồng hồ vạn năng 2,96 Ca
12 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò 0,05 Ca
13 Máy đo tỷ trọng 2,2 Ca
14 máy đo điện trở 1 chiều 0,2 Ca
15 Máy hút bụi 3,5 Ca
16 Mê gôm mét 1000V 1,04 Ca
17 CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ 0 HT
18 Bàn chải sắt 6 Cái
19 Cồn công nghiệp 2,64 Lít
20 Dầu chống rỉ RP7 5,4 Bình
21 Giẻ lau máy 12,22 Kg
22 Vải lau trắng 6 Mét
J Công trình Tự dùng hạ thế phụ: Lọc bụi
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG 0 HT
2 PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN 0 HT
3 THANH CÁI 0,4KV LỌC BỤI LB-5CA, LB-5CB 0 HT
4 Đại tu thanh cái 0,4kV LB-5CA, LB-5CB 2 Thanh cái
5 Đại tu các máy cắt không khí 0,4kV; 2000A 2 Cái
6 Đại tu át to mát, công tắc tơ phụ tải 500A 16 Cái
7 Thí nghiệm máy cắt 0,4kv 2000A 2 Bộ
8 MÁY BIẾN ÁP HẠ THẾ 6,6/0,42KV LB-5T1, LB-5T2 0 HT
9 Đại tu máy biến áp 6,6/0,42kV LB-5T1, LB-5T2 2 Máy
10 Thí nghiệm máy biến áp 6,6/0,42kV LB-5T1, LB-5T2 2 Máy
11 PHẦN THIẾT BỊ BẢO VỆ - ĐO LƯỜNG - ĐIỀU KHIỂN 0 HT
12 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le giám sát điện áp thấp 2 Cái
13 Bảo dưỡng, thí nghiệm các khoá điều khiển 4 Cái
14 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu 210 Cái
15 Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển động cơ 28 Bộ
16 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt 44 Cái
17 Thí nghiệm đồng hồ chỉ thị nhiệt độ 3 kim 2 Cái
18 Thí nghiệm bộ biến đổi nhiệt độ RTD 6 Cái
19 Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt ba pha 0,42kV 2 Mạch
20 Thí nghiệm máy biến điện áp điều khiển 10 Cái
21 Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện một pha < 1kV 14 Cái
22 Thí nghiệm các nút ấn điều khiển 126 Bộ
23 Thí nghiệm đèn báo trạng thái 126 Bộ
24 Kiểm tra, thí nghiệm và căn chỉnh đồng hồ đo dòng điện xoay chiều 10 Cái
25 Kiểm tra, thí nghiệm và căn chỉnh đồng hồ đo dòng điện một chiều 8 Cái
26 Kiểm tra, thí nghiệm và căn chỉnh đồng hồ đo điện áp xoay chiều 10 Cái
27 Kiểm tra, thí nghiệm và căn chỉnh đồng hồ đo điện áp một chiều 8 Cái
28 Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa 1 Hệ thống
29 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG 0 HT
30 Đồng hồ vạn năng 1,68 Ca
31 Hợp bộ đo lường 2,1 Ca
32 Hợp bộ thí nghiệm cao áp 1,64 Ca
33 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ 5,37 Ca
34 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò 8,22 Ca
35 Máy tạo dòng điện lớn 8,84 Ca
36 máy đo điện trở 1 chiều 2,48 Ca
37 máy đo tỷ số biến 4,77 Ca
38 Máy hút bụi 6,4 Ca
39 Mê gôm mét 1000V 9,32 Ca
40 Máy phát nhiệt độ cầm tay 0,5 Ca
41 CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ 0 HT
42 Chổi quét sơn trung (5-10cm) 8 Cái
43 Cồn công nghiệp 5,56 Lít
44 Giấy nhám số 0 4,04 m2
45 Giẻ lau máy 9,68 Kg
46 Vải lau trắng 10,07 Mét
K Công trình Tự dùng hạ thế phụ: Trạm khử lưu huỳnh
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG 0 HT
2 PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN 0 HT
3 THANH CÁI 0,4KV 1FGD-C5 0 HT
4 Vệ sinh bảo dưỡng thanh cái 0,4kV 1FGD-C5 1 Thanh cái
5 Đại tu các máy cắt không khí 0,4kV; 3200A 1 Cái
6 Đại tu các máy cắt không khí 0,4kV; 800A 4 Cái
7 Đại tu hợp bộ cầu dao - cầu chì, công tắc tơ 4 Cái
8 Thí nghiệm máy biến điện áp điều khiển 1 Cái
9 Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện một pha < 1kV 21 Cái
10 Thí nghiệm máy cắt 0,4kv 5 Bộ
11 TỦ PHÂN PHỐI MCC 400/230VAC 0 HT
12 Vệ sinh bảo dưỡng các thanh cái MCC 0,4kV 2 Thanh cái
13 Đại tu hợp bộ cầu dao - cầu chì, công tắc tơ <=100A 42 Cái
14 Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến điện áp điều khiển <15kV 2 Cái
15 MÁY BIẾN ÁP HẠ THẾ 6,6/0,42KV 1FGD-T5 0 HT
16 Đại tu máy biến áp 6,6/0,42kV 1 Máy
17 Thí nghiệm máy biến áp 6,6/0,42kV 1 Máy
18 PHẦN THIẾT BỊ BẢO VỆ - ĐO LƯỜNG - ĐIỀU KHIỂN 0 HT
19 THANH CÁI 0,4KV 1FGD-C5 0 HT
20 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le giám sát điện áp thấp 1 Cái
21 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le dòng điện bảo vệ động cơ MPR10 2 Cái
22 Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi dòng điện 12 Cái
23 Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi công suất 2 Cái
24 Bảo dưỡng, thí nghiệm các khoá điều khiển 15 Cái
25 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu 25 Cái
26 Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt ba pha 0,42kV 5 Mạch
27 Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị điều khiển bảo vệ động cơ 0,4kv 2 Bộ
28 TỦ PHÂN PHỐI MCC 400/230VAC 0 HT
29 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le giám sát điện áp thấp 2 Cái
30 Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi dòng điện 10 Cái
31 Bảo dưỡng, thí nghiệm các khoá điều khiển 50 Cái
32 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu 165 Cái
33 Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển động cơ 23 Bộ
34 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt 23 Cái
35 MÁY BIẾN ÁP HẠ THẾ 6,6/0,42KV 1FGD-T5 0 HT
36 Thí nghiệm đồng hồ chỉ thị nhiệt độ 3 kim 1 Cái
37 Thí nghiệm bộ biến đổi nhiệt độ RTD 3 Cái
38 Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa 1 Hệ thống
39 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG 0 HT
40 Đồng hồ vạn năng 4,27 Ca
41 Hợp bộ đo lường 1,47 Ca
42 Hợp bộ thí nghiệm cao áp 1,06 Ca
43 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ 6,31 Ca
44 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò 2,97 Ca
45 Máy tạo dòng điện lớn 9,02 Ca
46 máy đo điện trở 1 chiều 1,58 Ca
47 máy đo tỷ số biến 4,54 Ca
48 Máy hút bụi 4 Ca
49 Mê gôm mét 1000V 10,91 Ca
50 Máy phát nhiệt độ cầm tay 0,25 Ca
51 CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ 0 HT
52 Chổi quét sơn trung (5-10cm) 10 Cái
53 Cồn công nghiệp 6,69 Lít
54 Giấy nhám số 0 1,26 m2
55 Giẻ lau máy 13,42 Kg
56 Vải lau trắng 7,76 Mét
57 CHI PHÍ THIẾT BỊ 0 HT
58 Bộ nguồn 24 VDC cho máy cắt 0.4Kv Code: 54445 5 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->