Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200509350-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200500823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 16:26:00 đến ngày 2020-05-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,707,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 2,3453 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 1,0823 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,4531 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 16,1078 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V-E-HSMT 0,4924 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V-E-HSMT 1,3049 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V-E-HSMT 1,7638 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V-E-HSMT 0,7123 tấn
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V-E-HSMT 56,3449 m3
10 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,3233 m3
11 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,3966 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 29,3027 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 1,7449 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,6004 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,3881 100m3
16 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 29,027 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 1,9708 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,2507 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 1,9861 tấn
20 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 12,7483 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 2,0095 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,419 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 2,922 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,2881 tấn
25 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 18,6434 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 2,2521 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 1,8117 tấn
28 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 20,8923 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,435 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,1365 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,1291 tấn
32 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,9145 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 90,3208 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 1,885 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 12,9386 m3
36 Mua thép hình làm vi kèo mái Chương V-E-HSMT 4.295,1602 kg
37 Mua thép tấm làm vì kèo mái Chương V-E-HSMT 1.407,483 kg
38 Mua thép hình làm giằng mái Chương V-E-HSMT 259,407 kg
39 Mua thép tấm làm giằng mái Chương V-E-HSMT 30,891 kg
40 Mua thép hình làm xà gồ mái Chương V-E-HSMT 1.443,9893 kg
41 Bu lông M18*500 Chương V-E-HSMT 56 cái
42 Bu lông M10 Chương V-E-HSMT 60 cái
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V-E-HSMT 5,5309 tấn
44 Gia công giằng mái thép Chương V-E-HSMT 0,2825 tấn
45 Gia công xà gồ thép Chương V-E-HSMT 1,4088 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 403,1494 m2
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 1,4088 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V-E-HSMT 5,5309 tấn
49 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V-E-HSMT 0,2825 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chương V-E-HSMT 3,0074 100m2
51 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mm Chương V-E-HSMT 45,48 m
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 387,5128 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Chương V-E-HSMT 189,4503 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 680,9828 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 61,2692 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 121,9555 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát) Chương V-E-HSMT 129,5809 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 303,59 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 62,4 m
60 Kẻ chỉ lõm Chương V-E-HSMT 34,2 m
61 Đắp đầu + chân trụ Chương V-E-HSMT 16 cái
62 Bảng hiệu khung sắt bọc nhựa Focmika Chương V-E-HSMT 1 bộ
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 698,9186 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 745,99 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 129,5809 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 45,7104 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 221,2583 m2
68 Mua Sikatop Seal 107 1.5kg/m2/lớp x 2 lớp Chương V-E-HSMT 313,9428 kg
69 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V-E-HSMT 104,6476 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 104,6476 m2
71 Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chương V-E-HSMT 206,7648 m2
72 Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 126,55 m
73 Nẹp phào 12x35 gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 97,29 m
74 Cửa đi panô kính (không chỉbo) gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 27,725 m2
75 Cửa sổ kính (không chỉbo) gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 13,86 m2
76 Phụ trội kính 6.38mm Chương V-E-HSMT 27,2583 m2
77 Bản lề gông mạ 160 Chương V-E-HSMT 117 cái
78 Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộcủa đi Chương V-E-HSMT 7 bộ
79 Clemon cửa đi (79.000+8.730+13.090) Chương V-E-HSMT 4 bộ
80 Chốt cửa Chương V-E-HSMT 5 bộ
81 Móc gió cửa sổ Chương V-E-HSMT 5 cái
82 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 41,585 m2
83 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 38,0104 m2
84 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V-E-HSMT 126,55 m
85 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V-E-HSMT 41,585 m2
86 Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Chương V-E-HSMT 50,097 m2
87 Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Chương V-E-HSMT 30,264 m2
88 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V-E-HSMT 80 Bộ
89 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V-E-HSMT 0,6929 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 29,4247 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-E-HSMT 48,148 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V-E-HSMT 4,308 100m2
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,173 100m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,0742 100m2
95 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 5,0878 m3
96 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 33,7228 m3
97 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 0,0577 100m3
98 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,1153 100m3
99 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,0236 100m3
100 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,6586 m3
101 Kẻ rãnh chống trơn đường dốc Chương V-E-HSMT 1 công
102 Láng granitô bậc ngũ cấp Chương V-E-HSMT 33,5803 m2
103 Láng granitô Chương V-E-HSMT 21,9769 m2
104 Láng granitô Chương V-E-HSMT 20,5179 m2
105 Mua théo hộp mạ kẽm hộp làm lan can đường dốc Chương V-E-HSMT 259,7622 kg
106 Gia công lan can Chương V-E-HSMT 0,2547 tấn
107 Lắp dựng lan can sắt Chương V-E-HSMT 14,418 m2
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70A Chương V-E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V-E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V-E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V-E-HSMT 18 cái
5 Móc treo quạt trần Chương V-E-HSMT 18 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led máng đơn 1x36W Chương V-E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp máng kép âm trần 3x36W Chương V-E-HSMT 24 bộ
8 Lắp đặt đèn ốp trần 20W Chương V-E-HSMT 5 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-E-HSMT 15 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 5 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 543,92 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 53,8 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Chương V-E-HSMT 25,3 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Chương V-E-HSMT 4,2 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Chương V-E-HSMT 66,1 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Chương V-E-HSMT 35,8 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V-E-HSMT 95,6 m
20 Lắp đặt tủ điện tổng 400*600*180mm Chương V-E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V-E-HSMT 8 hộp
22 Lắp đặt ống Sun nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V-E-HSMT 66,1 m
23 Lắp đặt ống Sun nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V-E-HSMT 387,6 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V-E-HSMT 1,5 m
25 Công sơn đỡ dây điện Chương V-E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 3-6 modul Chương V-E-HSMT 9 hộp
27 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V-E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V-E-HSMT 1 cái
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,023 100m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,023 100m3
31 Đóng cọc đã có sẵn Chương V-E-HSMT 2 cọc
32 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V-E-HSMT 8,41 m
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm Chương V-E-HSMT 2,6 m
34 Cờ tiếp địa dẹt mạ kẽm L25*2 Chương V-E-HSMT 0,0393 kg
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Chương V-E-HSMT 2,6 m
36 Đầu cốt đồng M50 Chương V-E-HSMT 3 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32/25mm Chương V-E-HSMT 0,026 100m
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,1389 100m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,1389 100m3
40 Đóng cọc đã có sẵn Chương V-E-HSMT 5 cọc
41 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V-E-HSMT 44,4 m
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Chương V-E-HSMT 26,6 m
43 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V-E-HSMT 3 cái
44 Thuê đo điện trở Chương V-E-HSMT 1 ca
45 Chân bật thép Chương V-E-HSMT 12 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V-E-HSMT 0,642 100m
47 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V-E-HSMT 8 cái
48 Rọ chắc rác inox 304 D110 Chương V-E-HSMT 8 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V-E-HSMT 8 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V-E-HSMT 8 cái
51 Đai giữ ống Inox D90mm Chương V-E-HSMT 44 cái
52 Lắp nội quy, tiêu lênh PCCC Chương V-E-HSMT 4 bộ
53 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 500*600*180mm Chương V-E-HSMT 4 hộp
54 Bình khí CO2 MT3 Chương V-E-HSMT 4 bình
55 Bình bột MFZ4 (BC) Chương V-E-HSMT 4 bình
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,5669 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,1208 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 3,0242 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V-E-HSMT 0,0053 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V-E-HSMT 0,0197 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V-E-HSMT 0,0104 tấn
7 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,1811 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 10,7619 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 9,9677 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,398 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,1689 100m3
12 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 1,9226 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 1,8778 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 15,4505 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 3,4581 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,0483 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,0047 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,027 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,2884 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 0,3076 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,238 tấn
22 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 3,4608 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 67,673 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 12,0192 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 66,197 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 28,2544 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 70,2 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 66,197 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 28,2544 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 79,6922 m2
31 Sikatop seal 107 chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp Chương V-E-HSMT 95,706 kg
32 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V-E-HSMT 31,902 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 31,902 m2
34 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 24,486 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 22,5538 m2
36 Sản xuất và lắp đặt cửa nhựa lõi thép Venza Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC (800÷900) x (1800÷2400) Chương V-E-HSMT 4,275 m2
37 Sản xuất và lắp đặt cửa nhựa lõi thép Venza Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC (700÷800) x (1800÷2400) Chương V-E-HSMT 5,46 m2
38 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay( bản lền 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt): Chương V-E-HSMT 6 bộ
39 Phụ trội kính an toàn 2 lớp 6,38 mầu trắng: Chương V-E-HSMT 3,8968 m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,3174 100m3
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,1604 100m3
42 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 1,3401 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0541 100m2
44 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,594 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 4,3762 m3
46 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,6021 m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,0471 100m2
48 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V-E-HSMT 0,3805 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 15,8736 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 18,9918 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Chương V-E-HSMT 21,4757 m2
52 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,6432 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-E-HSMT 0,0529 tấn
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,027 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-E-HSMT 7 cấu kiện
56 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V-E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V-E-HSMT 0,04 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Chương V-E-HSMT 0,55 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V-E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V-E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25mm Chương V-E-HSMT 18 cái
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Chương V-E-HSMT 10 cái
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V-E-HSMT 4 bộ
64 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V-E-HSMT 4 bộ
65 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V-E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V-E-HSMT 1 bể
67 Van phao điện D25mm Chương V-E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt van điện, đường kính van 25mm Chương V-E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-E-HSMT 4 bộ
70 Máy bơm nước dân dụng Aquastrong (Tân Á- Đại Thành) Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m Chương V-E-HSMT 1 Cái
71 Lắp đặt máy bơm nước Chương V-E-HSMT 1 bộ
72 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V-E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V-E-HSMT 0,24 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V-E-HSMT 0,01 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V-E-HSMT 0,46 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90/60mm Chương V-E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm Chương V-E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V-E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V-E-HSMT 5 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V-E-HSMT 4 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V-E-HSMT 9 cái
82 Cút sành xuống bể phốt Chương V-E-HSMT 1 Cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110/90mm Chương V-E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm Chương V-E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Chương V-E-HSMT 0,08 100m
86 Cầu chắn rác Inox D75 Chương V-E-HSMT 2 Cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chương V-E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V-E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt đèn trần 18W Chương V-E-HSMT 6 bộ
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V-E-HSMT 2 cái
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V-E-HSMT 30 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 20 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 30 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V-E-HSMT 70 m
D SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 18,8677 100m3
2 Ni lông chống mất nước Chương V-E-HSMT 743,37 m2
3 Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 74,337 m3
4 Cắt khe co giãn Chương V-E-HSMT 29,482 10m
5 Đánh bóng sân Chương V-E-HSMT 743,37 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,1245 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,1389 100m2
8 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,864 m3
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,776 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 1,9044 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,0921 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,0426 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,1497 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,0685 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,1581 tấn
16 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,8228 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 2,9321 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 31,471 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,6 m
20 Trang trí chân cột, đầu cột, NC 3,0/7 Chương V-E-HSMT 6 cột
21 Ốp gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,592 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 31,471 m2
23 Mua thép hộp mạ kẽm làm cánh cổng Chương V-E-HSMT 248,4385 kg
24 Mua thép vuông đặc 16*16mm làm cánh cổng Chương V-E-HSMT 395,2224 kg
25 Mua thép bản dày 3mm làm cánh cổng Chương V-E-HSMT 142,7721 kg
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 24,0097 m2
27 Gia công cổng sắt Chương V-E-HSMT 0,7709 tấn
28 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V-E-HSMT 0,7709 tấn
29 Bản lề inox Chương V-E-HSMT 18 bộ
30 Chốt cửa + then ngang Chương V-E-HSMT 4 bộ
31 Bánh xe Chương V-E-HSMT 6 cái
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 2,2482 100m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,2926 100m2
34 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 15,6125 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 52,3681 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 30,3423 m3
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 1,265 100m3
38 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,9832 100m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,7402 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,1584 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,3564 tấn
42 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 9,8067 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 11,7631 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 14,3963 m3
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 169,0085 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 156,2921 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 396 m
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 679,1343 m2
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,9222 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-E-HSMT 1,3921 tấn
51 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 4,8048 m3
52 Lắp dựng tấm bê tông Chương V-E-HSMT 763 cái
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chương V-E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->