Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200509350-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 16:26:00 đến ngày 2020-05-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,707,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,3453 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,0823 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,4531 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 16,1078 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,4924 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V-E-HSMT | 1,3049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V-E-HSMT | 1,7638 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,7123 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 56,3449 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,3233 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,3966 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 29,3027 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,7449 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,6004 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3881 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 29,027 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,9708 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,2507 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,9861 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 12,7483 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 2,0095 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 2,922 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 18,6434 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 2,2521 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,8117 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 20,8923 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,1291 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,9145 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 90,3208 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 1,885 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 12,9386 | m3 |
| 36 | Mua thép hình làm vi kèo mái | Chương V-E-HSMT | 4.295,1602 | kg |
| 37 | Mua thép tấm làm vì kèo mái | Chương V-E-HSMT | 1.407,483 | kg |
| 38 | Mua thép hình làm giằng mái | Chương V-E-HSMT | 259,407 | kg |
| 39 | Mua thép tấm làm giằng mái | Chương V-E-HSMT | 30,891 | kg |
| 40 | Mua thép hình làm xà gồ mái | Chương V-E-HSMT | 1.443,9893 | kg |
| 41 | Bu lông M18*500 | Chương V-E-HSMT | 56 | cái |
| 42 | Bu lông M10 | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V-E-HSMT | 5,5309 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,2825 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,4088 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 403,1494 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,4088 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V-E-HSMT | 5,5309 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,2825 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 3,0074 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 45,48 | m |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 387,5128 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 189,4503 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 680,9828 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 61,2692 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 121,9555 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát) | Chương V-E-HSMT | 129,5809 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 303,59 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 62,4 | m |
| 60 | Kẻ chỉ lõm | Chương V-E-HSMT | 34,2 | m |
| 61 | Đắp đầu + chân trụ | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 62 | Bảng hiệu khung sắt bọc nhựa Focmika | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 698,9186 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 745,99 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 129,5809 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 45,7104 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 221,2583 | m2 |
| 68 | Mua Sikatop Seal 107 1.5kg/m2/lớp x 2 lớp | Chương V-E-HSMT | 313,9428 | kg |
| 69 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V-E-HSMT | 104,6476 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 104,6476 | m2 |
| 71 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V-E-HSMT | 206,7648 | m2 |
| 72 | Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 126,55 | m |
| 73 | Nẹp phào 12x35 gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 97,29 | m |
| 74 | Cửa đi panô kính (không chỉbo) gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 27,725 | m2 |
| 75 | Cửa sổ kính (không chỉbo) gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 76 | Phụ trội kính 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 27,2583 | m2 |
| 77 | Bản lề gông mạ 160 | Chương V-E-HSMT | 117 | cái |
| 78 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộcủa đi | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 79 | Clemon cửa đi (79.000+8.730+13.090) | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Chốt cửa | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 81 | Móc gió cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 41,585 | m2 |
| 83 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 38,0104 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 126,55 | m |
| 85 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 41,585 | m2 |
| 86 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Chương V-E-HSMT | 50,097 | m2 |
| 87 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 30,264 | m2 |
| 88 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 80 | Bộ |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 0,6929 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 29,4247 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 48,148 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V-E-HSMT | 4,308 | 100m2 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0742 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 5,0878 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 33,7228 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1153 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,6586 | m3 |
| 101 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc | Chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 102 | Láng granitô bậc ngũ cấp | Chương V-E-HSMT | 33,5803 | m2 |
| 103 | Láng granitô | Chương V-E-HSMT | 21,9769 | m2 |
| 104 | Láng granitô | Chương V-E-HSMT | 20,5179 | m2 |
| 105 | Mua théo hộp mạ kẽm hộp làm lan can đường dốc | Chương V-E-HSMT | 259,7622 | kg |
| 106 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,2547 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 14,418 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led máng đơn 1x36W | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp máng kép âm trần 3x36W | Chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 543,92 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 53,8 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 25,3 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 4,2 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 66,1 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 35,8 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 95,6 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng 400*600*180mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V-E-HSMT | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống Sun nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 66,1 | m |
| 23 | Lắp đặt ống Sun nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 387,6 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,5 | m |
| 25 | Công sơn đỡ dây điện | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 3-6 modul | Chương V-E-HSMT | 9 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 2 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V-E-HSMT | 8,41 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm | Chương V-E-HSMT | 2,6 | m |
| 34 | Cờ tiếp địa dẹt mạ kẽm L25*2 | Chương V-E-HSMT | 0,0393 | kg |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Chương V-E-HSMT | 2,6 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32/25mm | Chương V-E-HSMT | 0,026 | 100m |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1389 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1389 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 5 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V-E-HSMT | 44,4 | m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Chương V-E-HSMT | 26,6 | m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Thuê đo điện trở | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 45 | Chân bật thép | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V-E-HSMT | 0,642 | 100m |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Rọ chắc rác inox 304 D110 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Đai giữ ống Inox D90mm | Chương V-E-HSMT | 44 | cái |
| 52 | Lắp nội quy, tiêu lênh PCCC | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 500*600*180mm | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 54 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V-E-HSMT | 4 | bình |
| 55 | Bình bột MFZ4 (BC) | Chương V-E-HSMT | 4 | bình |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,5669 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1208 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 3,0242 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V-E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,1811 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 10,7619 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 9,9677 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,398 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1689 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,9226 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 1,8778 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 15,4505 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 3,4581 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0483 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,2884 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,3076 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,4608 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 67,673 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 12,0192 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 66,197 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 28,2544 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 66,197 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 28,2544 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 79,6922 | m2 |
| 31 | Sikatop seal 107 chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp | Chương V-E-HSMT | 95,706 | kg |
| 32 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 31,902 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 31,902 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 24,486 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 22,5538 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt cửa nhựa lõi thép Venza Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC (800÷900) x (1800÷2400) | Chương V-E-HSMT | 4,275 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt cửa nhựa lõi thép Venza Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC (700÷800) x (1800÷2400) | Chương V-E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay( bản lền 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt): | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Phụ trội kính an toàn 2 lớp 6,38 mầu trắng: | Chương V-E-HSMT | 3,8968 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,3174 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1604 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,3401 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,594 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,3762 | m3 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,6021 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 0,3805 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 15,8736 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 18,9918 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 21,4757 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,6432 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 67 | Van phao điện D25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van điện, đường kính van 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Máy bơm nước dân dụng Aquastrong (Tân Á- Đại Thành) Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V-E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90/60mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Cút sành xuống bể phốt | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110/90mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 86 | Cầu chắn rác Inox D75 | Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn trần 18W | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| D | SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 18,8677 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 743,37 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 74,337 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Chương V-E-HSMT | 29,482 | 10m |
| 5 | Đánh bóng sân | Chương V-E-HSMT | 743,37 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1245 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 1,9044 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0921 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1497 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,1581 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,8228 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 2,9321 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 31,471 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,6 | m |
| 20 | Trang trí chân cột, đầu cột, NC 3,0/7 | Chương V-E-HSMT | 6 | cột |
| 21 | Ốp gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,592 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 31,471 | m2 |
| 23 | Mua thép hộp mạ kẽm làm cánh cổng | Chương V-E-HSMT | 248,4385 | kg |
| 24 | Mua thép vuông đặc 16*16mm làm cánh cổng | Chương V-E-HSMT | 395,2224 | kg |
| 25 | Mua thép bản dày 3mm làm cánh cổng | Chương V-E-HSMT | 142,7721 | kg |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 24,0097 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Chương V-E-HSMT | 0,7709 | tấn |
| 28 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V-E-HSMT | 0,7709 | tấn |
| 29 | Bản lề inox | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Chốt cửa + then ngang | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Bánh xe | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,2482 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,2926 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 15,6125 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 52,3681 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 30,3423 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,265 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,9832 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,7402 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,1584 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,3564 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 9,8067 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 11,7631 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 14,3963 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 169,0085 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 156,2921 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 396 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 679,1343 | m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,9222 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 1,3921 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 4,8048 | m3 |
| 52 | Lắp dựng tấm bê tông | Chương V-E-HSMT | 763 | cái |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi