Gói thầu: Xây lắp công trình xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư thôn Chùa, thôn Am, xã Xuân Hương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư thôn Chùa, thôn Am, xã Xuân Hương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 08:50:00 đến ngày 2020-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,433,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7995 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2988 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7995 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7995 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7995 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (San nền không yêu cầu độ chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7995 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0765 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0021 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1884 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1884 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4277 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4277 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2515 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0765 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6583 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6017 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,85 | m3 |
| 12 | Gỗ nhóm IV làm Khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | m3 |
| 13 | Nhựa đường chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,14 | kg |
| 14 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | 10m |
| 15 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8603 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2712 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,414 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8964 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,012 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,227 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,898 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,534 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,855 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6249 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | đoạn |
| 20 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8932 | 100m3 |
| D | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6489 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,152 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,152 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | 10tấn/km |
| 11 | Mua cột bê tông H7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Mua cột bê tông LT8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 13 | Mua cột bê tông LT8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 15 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,494 | kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 17 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 18 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 20 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,636 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | km/dây |
| 22 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,81 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3621 | km/dây |
| 24 | Mua dây xuống hòm (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 26 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Mua móc treo (ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 28 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 29 | Mua kẹp treo cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 32 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 33 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Ghíp phập kép rẽ nhánh (GN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Ống nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi