Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200516383-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200515670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 10:03:00 đến ngày 2020-05-21 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào mặt đường cũ kết cấu láng nhựa Theo chương V 83,8 m3
2 Vét bùn Theo chương V 18,599 m3
3 Vét bùn Theo chương V 1,6739 100m3
4 Đào hữu cơ Theo chương V 4,046 m3
5 Đào hữu cơ Theo chương V 0,3641 100m3
6 Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp II Theo chương V 69,683 m3
7 Đào nền, đào khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 6,2715 100m3
8 Đánh cấp, đất cấp II Theo chương V 7,858 m3
9 Đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II, Theo chương V 0,7072 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,3887 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 3,4986 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,2 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 10,7994 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V 2,2645 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V 2,2645 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 3,8668 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 3,8668 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,838 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 245,57 m3
2 Nilong chống thấm Theo chương V 1.240,46 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 1,766 100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 5,0544 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0505 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0505 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 3,969 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V 0,2673 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,1014 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,3365 m3
8 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chương V 54 cái
9 Sơn đỏ phản quang Theo chương V 4,482 m2
10 Sơn trắng phản quang 2 lớp Theo chương V 37,26 m2
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào hố móng kè, đất cấp II Theo chương V 46,787 m3
2 Đào hố móng kè, đất cấp II Theo chương V 4,2108 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,6975 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 2,9812 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 2,9812 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V 173,238 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 43,31 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 216,55 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 375,35 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V 59,19 m2
11 Ống PVC D90 Theo chương V 0,29 100m
12 Bơm tát nước phục vụ thi công Theo chương V 12 ca
13 Đóng cọc tre bờ vây thi công Theo chương V 17,3238 100m
14 Bạt ngăn nước Theo chương V 721,83 m2
15 Đắp đất bờ vây Theo chương V 144,37 m3
16 Phá bờ vây thi công Theo chương V 1,4437 100m3
17 Nhổ cọc tre bờ vây Theo chương V 17,3238 100m
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào hố móng rãnh dọc Theo chương V 2,187 m3
2 Đào hố móng rãnh dọc Theo chương V 0,1968 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0306 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,2187 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,2187 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 1,57 m3
7 Ván khuôn móng Theo chương V 0,054 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 2,34 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,54 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 25,2 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,4 m2
12 Ván khuôn đổ bê tông giằng mũ tường Theo chương V 0,144 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường d<=10mm Theo chương V 0,085 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mũ tường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,19 m3
15 Ván khuôn bản nắp tấm đan đúc sẵn Theo chương V 0,0551 100m2
16 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn Theo chương V 0,1316 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản nắp tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,95 m3
18 Lắp dựng tấm đan >250kg Theo chương V 18 cấu kiện
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 1,05 m3
20 Ván khuôn móng Theo chương V 0,027 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 1,58 m3
22 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,61 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,88 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,4 m2
25 Ván khuôn đổ bê tông giằng mũ tường Theo chương V 0,0864 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường d<=10mm Theo chương V 0,0432 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mũ tường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,68 m3
28 Ván khuôn bản nắp tấm đan đúc sẵn Theo chương V 0,0461 100m2
29 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn Theo chương V 0,1377 tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,04 m3
31 Lắp dựng tấm đan >250kg Theo chương V 9 cấu kiện
32 Phá cống cũ Theo chương V 0,314 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,0031 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V 0,0031 100m3
35 Đắp bờ vây thi công Theo chương V 15 m3
36 Phá bờ vây thi công Theo chương V 0,15 100m3
37 Bơm tát nước phục vụ thi công Theo chương V 0,5 ca
38 Đào móng cống, đất cấp II Theo chương V 2,6511 m3
39 Đào móng cống, đất cấp II Theo chương V 0,2386 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0455 100m3
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,069 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,2196 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,2196 100m3
44 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V 2,016 100m
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 1,858 m3
46 Ván khuôn bê tông móng cống Theo chương V 0,0259 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 1,528 m3
48 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,64 m3
49 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 3,36 m3
50 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 4,62 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 8 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 4 m2
53 Đá hộc xếp khan Theo chương V 0,6 m3
54 Ván khuôn tường cống Theo chương V 0,0448 100m2
55 Bê tông tường đá 1x2 mác 200 Theo chương V 0,627 m3
56 Ván khuôn mũ mố Theo chương V 0,128 100m2
57 Cốt thép mũ mố D<10mm Theo chương V 0,067 tấn
58 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250 Theo chương V 1,728 m3
59 Ván khuôn tấm bản Theo chương V 0,0413 100m2
60 Cốt thép tấm bản Theo chương V 0,1221 tấn
61 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,876 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩu Theo chương V 10 cấu kiện
F DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Theo chương V 30 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo chương V 30 gốc cây
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,3 100m3
4 Vận chuyển cây Theo chương V 1 gói
5 Phá dỡ kè gạch Theo chương V 4,4 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,044 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V 0,044 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->