Gói thầu: Trường THCS Bắc Lý, xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ BẮC LÝ |
| Tên gói thầu | Trường THCS Bắc Lý, xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 14:25:00 đến ngày 2020-05-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,096,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo HSMT | 6,9894 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 2,3298 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,3531 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSMT | 3,3065 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 38,0892 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 160,5231 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 4,4289 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 1,8238 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 8,2365 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 7,3141 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 98,3993 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 45,1038 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 1.170,648 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,6795 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,2574 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 0,2402 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 0,3861 | m3 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo HSMT | 5,148 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 38,62 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 38,62 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 3,57 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 9,18 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 2,295 | m3 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 66,87 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 146,4 | m |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 5,6338 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2178 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 3,0659 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,4161 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 4,0527 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 11,8193 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 22,9997 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 10,194 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 1,625 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,3889 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,6899 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 8,8448 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,8188 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1911 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,4247 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,1822 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,3729 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2,079 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 81,8816 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 81,8816 | m2 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 59,9 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 100,8 | m |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 71,9233 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 7,3349 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,7008 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 2,4524 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 2,0605 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,691 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 5,463 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,0892 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 154,3635 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 13,8627 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 13,7458 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 97,6804 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 197,1121 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 4,9064 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 7,6666 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 4,6028 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 17,4121 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 15,0876 | m3 |
| 67 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 23,2035 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1.032,924 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1.658,7669 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 436,084 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 363,798 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 895,99 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1.386,27 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 399,44 | m |
| 75 | Đắp trang trí đầu cột (giá đã bao gồm nhân công) | Theo HSMT | 16 | cái |
| 76 | Đắp trang trí chân cột (giá đã bao gồm nhân công) | Theo HSMT | 16 | cái |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 69,1488 | m2 |
| 78 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Theo HSMT | 1 | cái |
| 79 | Khóa cửa mái | Theo HSMT | 1 | cái |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.032,92 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 4.740,89 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 2,2711 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,2711 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 182,8661 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 5,5842 | 100m2 |
| 86 | Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0.4mm | Theo HSMT | 142,8 | m |
| 87 | ống nhựa thoát nước PVC D90 | Theo HSMT | 194,4 | m |
| 88 | Đai giữ ống+ vít nở | Theo HSMT | 54 | cái |
| 89 | Phễu thu nước | Theo HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lưới chắn giác | Theo HSMT | 18 | cái |
| 91 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (Giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo HSMT | 104,4 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 109,62 | m2 |
| 93 | Vách kính hệ 55 khung bao nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 76,14 | m2 |
| 94 | Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, V, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Theo HSMT | 4,32 | m2 |
| 95 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo HSMT | 153,72 | m2 |
| 96 | Lan can cầu thang sắt vuông đặc 16x16mm, Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo HSMT | 19,2 | m2 |
| 97 | Thanh sắt hộp sơn tĩnh điện trang trí 80x40x1.4mm | Theo HSMT | 76,8 | m |
| 98 | Tay vịn gỗ Nhóm 2 KT60x80mm | Theo HSMT | 19,2 | m |
| 99 | Sản xuất lắp máng tiểu nam Inox 304 độ dày 1mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 50,8892 | Kg |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 11,712 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 120 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 72 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 54 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSMT | 20 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSMT | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSMT | 87 | bảng |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo HSMT | 164 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo HSMT | 365 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo HSMT | 187 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSMT | 1.230 | m |
| 113 | Con son đón điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 114 | Đèn Exit lối thoát | Theo HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 7 | cái |
| 116 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSMT | 57 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSMT | 72,2 | m |
| 120 | Lắp đặt sứ chống dột | Theo HSMT | 14 | quả |
| 121 | Gia công lắp đặt kẹp kiểm tra | Theo HSMT | 2 | cái |
| 122 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Theo HSMT | 1 | ca |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 16 | cọc |
| 124 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo HSMT | 3 | bình |
| 125 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo HSMT | 3 | bình |
| 126 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo HSMT | 3 | bình |
| 127 | Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 128 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 164,0418 | m2 |
| 130 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 388,404 | m2 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSMT | 0,33 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 144 | Vòi chậu | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 146 | Giếng khoan (bao gồm ống vách D110, D90 + ống hút D27 lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 147 | Mua và lắp đặt máy bơm nước Máy bơm ly tâm, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m | Theo HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể nước 3m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSMT | 19 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSMT | 22 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 158 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 1,2838 | m3 |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,2531 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,2414 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,0813 | tấn |
| 164 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,0519 | 100m2 |
| 165 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 4,6997 | m3 |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,3115 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,0297 | tấn |
| 170 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 39,3625 | m2 |
| 171 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 39,3625 | m2 |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 1,08 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSMT | 1,0198 | 100kg |
| 175 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi