Gói thầu: Trường THCS Bắc Lý, xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200517997-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ BẮC LÝ
Tên gói thầu Trường THCS Bắc Lý, xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
Số hiệu KHLCNT 20200517708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 14:25:00 đến ngày 2020-05-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,096,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III Theo HSMT 6,9894 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 2,3298 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,3531 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSMT 3,3065 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 38,0892 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 160,5231 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 4,4289 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 1,8238 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 8,2365 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 7,3141 tấn
11 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 98,3993 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 45,1038 m3
13 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HSMT 1.170,648 m2
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo HSMT 0,6795 1m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,0045 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 0,2574 m3
17 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 0,2402 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 0,3861 m3
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo HSMT 5,148 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 38,62 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 38,62 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 3,57 m3
23 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 9,18 m3
24 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 2,295 m3
25 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 66,87 m2
26 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 146,4 m
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 5,6338 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,2178 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 3,0659 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,4161 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 4,0527 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 11,8193 m3
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 22,9997 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 10,194 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 1,625 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,3889 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,6899 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 8,8448 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,8188 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1911 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,4247 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,1822 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,3729 tấn
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 2,079 m3
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 81,8816 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 81,8816 m2
47 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 59,9 m2
48 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 100,8 m
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 71,9233 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 7,3349 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,7008 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 2,4524 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 2,0605 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,691 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 5,463 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,0892 tấn
57 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 154,3635 m3
58 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 13,8627 100m2
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 13,7458 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 97,6804 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 197,1121 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 4,9064 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 7,6666 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 4,6028 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 17,4121 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 15,0876 m3
67 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 23,2035 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1.032,924 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1.658,7669 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 436,084 m2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 363,798 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 895,99 m2
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 1.386,27 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 399,44 m
75 Đắp trang trí đầu cột (giá đã bao gồm nhân công) Theo HSMT 16 cái
76 Đắp trang trí chân cột (giá đã bao gồm nhân công) Theo HSMT 16 cái
77 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 69,1488 m2
78 Sản xuất tôn bịt thang lên mái Theo HSMT 1 cái
79 Khóa cửa mái Theo HSMT 1 cái
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.032,92 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 4.740,89 m2
82 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 2,2711 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 2,2711 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 182,8661 1m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT 5,5842 100m2
86 Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0.4mm Theo HSMT 142,8 m
87 ống nhựa thoát nước PVC D90 Theo HSMT 194,4 m
88 Đai giữ ống+ vít nở Theo HSMT 54 cái
89 Phễu thu nước Theo HSMT 18 cái
90 Lưới chắn giác Theo HSMT 18 cái
91 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (Giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo HSMT 104,4 m2
92 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 109,62 m2
93 Vách kính hệ 55 khung bao nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 76,14 m2
94 Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, V, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm Theo HSMT 4,32 m2
95 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo HSMT 153,72 m2
96 Lan can cầu thang sắt vuông đặc 16x16mm, Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo HSMT 19,2 m2
97 Thanh sắt hộp sơn tĩnh điện trang trí 80x40x1.4mm Theo HSMT 76,8 m
98 Tay vịn gỗ Nhóm 2 KT60x80mm Theo HSMT 19,2 m
99 Sản xuất lắp máng tiểu nam Inox 304 độ dày 1mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSMT 50,8892 Kg
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSMT 11,712 100m2
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 120 bộ
102 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 72 cái
103 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 54 bộ
104 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSMT 20 hộp
105 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSMT 12 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HSMT 3 cái
107 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo HSMT 87 bảng
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo HSMT 164 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo HSMT 365 m
110 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSMT 15 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Theo HSMT 187 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo HSMT 1.230 m
113 Con son đón điện Theo HSMT 1 cái
114 Đèn Exit lối thoát Theo HSMT 3 cái
115 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 7 cái
116 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSMT 0,228 100m3
117 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,225 100m3
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSMT 57 m
119 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSMT 72,2 m
120 Lắp đặt sứ chống dột Theo HSMT 14 quả
121 Gia công lắp đặt kẹp kiểm tra Theo HSMT 2 cái
122 Đo kiểm tra điện trở nối đất Theo HSMT 1 ca
123 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSMT 16 cọc
124 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo HSMT 3 bình
125 Bình chữa cháy MFZ4-BC Theo HSMT 3 bình
126 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Theo HSMT 3 bình
127 Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) Theo HSMT 3 hộp
128 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo HSMT 3 cái
129 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo HSMT 164,0418 m2
130 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo HSMT 388,404 m2
131 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo HSMT 0,8 100m
132 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSMT 0,15 100m
133 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Theo HSMT 0,33 100m
134 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Theo HSMT 0,1 100m
135 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSMT 2 cái
136 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo HSMT 4 cái
137 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo HSMT 2 cái
138 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo HSMT 2 cái
139 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSMT 4 cái
140 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo HSMT 4 cái
141 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo HSMT 6 cái
142 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Theo HSMT 18 bộ
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 18 bộ
144 Vòi chậu Theo HSMT 18 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox Theo HSMT 18 bộ
146 Giếng khoan (bao gồm ống vách D110, D90 + ống hút D27 lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSMT 1 Cái
147 Mua và lắp đặt máy bơm nước Máy bơm ly tâm, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m Theo HSMT 1 cái
148 Lắp đặt bể nước 3m3 Theo HSMT 1 bể
149 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 18 cái
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSMT 0,1 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSMT 0,8 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSMT 0,1 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSMT 0,4 100m
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo HSMT 19 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo HSMT 22 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSMT 3 cái
157 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSMT 12 cái
158 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,226 100m3
159 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,0753 100m3
160 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 1,2838 m3
161 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 2,2531 m3
162 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,2414 tấn
163 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,0813 tấn
164 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,0519 100m2
165 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 4,6997 m3
166 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,3115 m3
167 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,0283 100m2
168 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,007 tấn
169 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,0297 tấn
170 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 39,3625 m2
171 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 39,3625 m2
172 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 1,08 m3
173 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0666 100m2
174 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSMT 1,0198 100kg
175 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSMT 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->