Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp Nền và mặt đường đan BTCT, cầu dân sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507257-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây lắp Nền và mặt đường đan BTCT, cầu dân sinh
Số hiệu KHLCNT 20200503964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tăng thu ngân sách, tiết kiệm chi ngân sách huyện (kết dư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 13:13:00 đến ngày 2020-05-22 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,302,675,051 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền và mặt đường
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,6162 100m2
2 Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố mương, đóng ngập đất 3m, mật độ 14 cây/m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 14,49 100m
3 Cừ tràm (dài 3.7m/cây)+ Nẹp đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1.928,55 m
4 Đắp đất lấp mương K≤0,85 (Đất khai thác lòng kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,468 100m3
5 Đào khai thác đất lòng kênh, tận dụng đắp mương Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4931 100m3
6 Đào san phẳng đất nền đường (tận dụng đất đắp nền đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4094 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 25,6006 100m3
8 Đất mua (hoặc cát đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2.775,126 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,4658 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 13,9632 tấn
11 Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 44,4625 100m2
12 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 533,55 m3
13 Cắt mặt đường tạo khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 14,7 100 m
14 Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8 cột
15 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
16 Biển báo chử nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
17 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 biển
18 Đào móng trụ biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,64 m3
19 Bê tông móng trụ biển báo + móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,64 m3
B 1. Tháo dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ bê tông cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,04 m3
2 Nhổ trụ cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 100m
C 2. Gia Công Cọc 300x300
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,358 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,078 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,012 tấn
4 Sản xuất bê tông cọc đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12,455 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,864 100m2
D 3. Mố Cầu và Sàn Tiếp Cận
1 Đào đất thi công móng mố 1 và mố 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,51 100m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 39,36 m3
3 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên bệ mố cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,32 100m
4 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,54 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,39 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,04 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mố + Sàn tiếp cận + Gối kê Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,23 100m2
9 Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,246 100m2
10 Bê tông móng, mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 + Vai kê sàn tiếp cận + Gối Kê Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 28,61 m3
11 Bê tông gối cầu đá mi Mac.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,12 m3
E 4. Nhịp 15m (Mặt Cầu và Lan Can)
1 Vận chuyễn dầm đến công trình (60km) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 950,4 Đồng.tấn/km
2 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 cái
3 Lắp dầm bê tông DUL I500 dài 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
4 6 Dầm DUL I500 dài 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 90 m
5 Sản xuất thép dẹp lan can + ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0434 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan can<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0077 tấn
7 SXLD thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0596 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo khe co giãn<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0067 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,07 tấn
10 Gia công cốt thép mặt cầu D≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,06 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu + dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,73 100m2
12 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,79 m3
13 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,25 10m2
14 SXLD ống STK Ø 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,456 100m
15 SXLD ống STK Þ60mm + ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,356 100m
16 SXLD ống STK Ø 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,296 100m
17 SXLD ống thoát nước Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,132 100m
F 5. Đường Vào Cầu
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0157 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,726 100m3
3 Đất mua (hoặc cát đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 188,26 m3
4 Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,358 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0959 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,331 tấn
7 Bê tông nền đan đá 1x2, vữa BT mác 250 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 16,301 m3
8 Cắt mặt đường bê tông tạo khe co giản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,42 100 m
9 Làm cọc tiêu BTCT dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 17 cái
10 Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cột
11 Đào móng cọc tiêu + biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,52 m3
12 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
13 Biển báo chử nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
14 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,349 m3
G Chi phí xây dựng láng trại
1 Chi phí xây dựng láng trại Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 Khoản
H Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->