Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế phường Tam Thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trạm y tế phường Tam Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 15:51:00 đến ngày 2020-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,152,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ 02 TẦNG | |||
| B | PHẦN THÂN ( từ cốt +0.00 ): | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7107 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6418 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,409 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7728 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4982 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4767 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7977 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7769 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5566 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,22 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8064 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2876 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9448 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7208 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9634 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6642 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2335 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4128 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6409 | 100m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,518 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,882 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8704 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,3932 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3576 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3775 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,445 | m |
| 41 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,2 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4816 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,274 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,445 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,6325 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,8324 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,9125 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239,508 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,96 | m |
| 50 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0338 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0338 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8554 | 1m2 |
| 53 | Lan can Inox 304, đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9085 | kg |
| 54 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m2 |
| 55 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m2 |
| 57 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 58 | Vách kính sắt sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,98 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6018 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5629 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 63 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 66 | Cửa tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4728 | 100m2 |
| C | Điện: | |||
| 1 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 8 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 15 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 16 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 20 | Tủ điện nhựa chứa 2-4 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| D | Chống sét: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chụp lọc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 8 | Bù giá dây thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| E | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR hàn, ĐK 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR hàn, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR hàn, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lơ đồng ren ngoài nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn, ĐK 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR hàn, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co PPR ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co PPR ĐK 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren, ĐK 20-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren, ĐK 34-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| F | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Cầu thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| G | Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm Q=3.6m3/h, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | PCCC: | |||
| 1 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZ4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Hộp đặt bình chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | CÁC HẠNG MỤC CÒN LẠI | |||
| J | Móng nhà trạm: | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1525 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2119 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8297 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,775 | 1m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9746 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0098 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4458 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0576 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0312 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1111 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0449 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5495 | m3 |
| K | Nhà để xe: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6575 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8675 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7123 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m2 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3613 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5989 | 1m2 |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3613 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4688 | 100m2 |
| L | San nền: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4532 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5762 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5762 | 100m3/1km |
| M | Sân bê tông: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m3 |
| 3 | Khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0349 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,776 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,776 | m2 |
| N | Rãnh thoát nước: | |||
| O | Hệ thống trong tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,717 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,571 | m3 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5016 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,26 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,26 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6134 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1cấu kiện |
| P | Hệ thống ngoài tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | 100m3/1km |
| Q | Cổng, tường rào xây gạch: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3966 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,958 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2801 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9695 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,935 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m3/1km |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,601 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9113 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,38 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,38 | m2 |
| 16 | Cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| R | Tường rào cây xanh: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6484 | tấn |
| 4 | Bù giá thép L50x5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,4 | kg |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6484 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 7 | Cây dâm bụt trồng trong và ngoài 20cm/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,6667 | cây |
| S | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1559 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,64 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 11 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4744 | m2 |
| T | Hố thấm: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9304 | m3 |
| 4 | Xếp gạch dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,598 | viên |
| 5 | Gạch vỡ dày 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9346 | m3 |
| 6 | Xếp than xỉ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4673 | m3 |
| 7 | Xếp than củi dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4673 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4178 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| U | Bể nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8284 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7706 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4778 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,16 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6893 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,746 | m2 |
| V | Điện ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Kẹp siết cáp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| W | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi