Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp Nền và mặt đường đan BTCT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp Nền và mặt đường đan BTCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn theo Thông tư 18/2016/TT-BTC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 15:13:00 đến ngày 2020-05-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,653,882,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 29,977 | 100M2 |
| 2 | Đào đất khuôn đường (tận dụng đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | 100M3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,608 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,121 | 100M3 |
| 5 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,269 | 100M3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,443 | 100M2 |
| 2 | Trải tấm ni lông đổ đan mặt đường (NC - 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 45,966 | 100M2 |
| 3 | GCLĐ cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,38 | Tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 548,019 | M3 |
| 5 | Vữa xi măng Mác 75 chèn khe co giãn, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 178,2 | M2 |
| C | Đóng Cừ Tràm | |||
| 1 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn N>=4,0cm, L=4,7m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 35,84 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn N>=4,0cm, L=4,7m (phần không ngập đất + kẹp cổ, NC=75% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,392 | 100M |
| 3 | Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| D | Biển báo | |||
| 1 | CC trụ thép tráng kẽm, nắp chụp ĐK=90mm, dài L=3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Trụ |
| 2 | CC trụ thép tráng kẽm, nắp chụp ĐK=90mm, dài L=2,68m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | Trụ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi