Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506790-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 14:37:00 đến ngày 2020-05-16 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,147,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu hè cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 332,27 | m3 |
| 2 | Đào khuôn hè cũ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,58 | m3 |
| 3 | Đầm nền hè sau khi đào độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,145 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2985 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.072,69 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 325,82 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,7269 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây xanh (cây sấu, Muồng Hoàng Yến, Bằng Lăng, ....) đường kính cây >= 15cm, tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cây |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cây/lần |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,96 | m3 |
| 11 | Chặt hạ, đào gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cây/lần |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,73 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,31 | m3 |
| 14 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá, vỉa thẳng KT 22x34x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.617 | m |
| 15 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá, vỉa cong KT 22x34x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,64 | m |
| 16 | Mua bó vỉa 34x22x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.617 | viên |
| 17 | Mua bó vỉa 34x22x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 436 | Viên |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,9 | 10m |
| 2 | Đào xử lý cao su mặt đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8188 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,819 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0325 | 100m2 |
| 5 | Đắp trả đào xử lý cao su móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,606 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám vị trí đào xử lý cao su, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,03 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 5,0% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,03 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,41 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm, hàm lượng nhựa 5,5% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,41 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh bê tông nhựa C 9,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,63 | 100m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,75 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 367,2 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,8 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC BẰNG BTCT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169,623 | 10m |
| 2 | Phá dỡ đan bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.017,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 742,95 | m3 |
| 4 | Đào hố móng rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 318,468 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7387 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4471 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,9234 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả hố móng rãnh CPDD loại 2 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,36 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả hố móng CPĐD loại 1 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 5,0% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,51 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh+ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,56 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm ga rãnh+ga, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,186 | tấn |
| 16 | Thép hình gia cường cạnh tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4873 | tấn |
| 17 | Bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,1487 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thân rãnh, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,12 | tấn |
| 20 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 515,09 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.617 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.616 | mối nối |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.575 | tấn |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,3811 | 10tấn/km |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.575 | tấn |
| 26 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,22 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,32 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,055 | tấn |
| 29 | Lắp đặt bản nắp rãnh, bản hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.683 | cái |
| 30 | Bộ ghi gang chắn rác bằng gang 160kg (nắp ghi gang+khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ nắp ghi gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 32 | Tháo dỡ bản hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,356 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,31 | m3 |
| 36 | Lắp đặt bản hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải nhà dân, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.827 | m |
| 38 | Lắp đặt cút D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 609 | cái |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng Led 220V-150W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 2 | Thay đèn đơn bằng máy, độ cao H<12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 10 bộ |
| 3 | Thay cần chữ S và tay bắt cần bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 bộ |
| 4 | Dây 0,3/0,6kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | m |
| 5 | Thay dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 40m |
| 6 | Gíp nối dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi