Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200476331-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200476329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Lương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-02 06:16:00 đến ngày 2020-05-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,647,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Tuyến giao thông:
1 Bê tông mặt đường, Dày <=18cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 52,875 1 m3
2 Lót bạt nilông Chương V của E-HSMT 293,73 1 m2
3 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Chương V của E-HSMT 35,244 1 m3
4 Ván khuôn KL mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 28,098 1 m2
5 Đắp mặt đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 100,937 1 m3
6 Đào đất KPH bằng máy đào <=1.25m3 Chương V của E-HSMT 141,41 1 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, đất C2 Chương V của E-HSMT 13,56 1 m3
8 Đắp mặt đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 654,56 1 m3
9 Bê tông gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 21,907 1 m3
10 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 11,187 1 m3
11 Ván khuôn KL mái taluy Chương V của E-HSMT 25,97 1 m2
12 Đào đất mái taluy bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 11,687 1 m3
13 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.9 Chương V của E-HSMT 6,493 1 m3
B *\2- Cống 3x(4x3.5)m:
1 Bê tông thân ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 105,794 1 m3
2 Gia công cốt thép ống cống hộp, Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,726 Tấn
3 Gia công cốt thép ống cống hộp, Đ/kính cốt thép d<= 18mm Chương V của E-HSMT 4,472 Tấn
4 Gia công cốt thép ống cống hộp, Đ/kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 7,563 Tấn
5 Ván khuôn KL thân cống hộp Chương V của E-HSMT 340,426 1 m2
6 Bê tông đá dăm Lót móng, Vữa bê tông đá 2x4, M150 Chương V của E-HSMT 16,05 1 m3
7 Ván khuôn KL Lót móng Chương V của E-HSMT 7,85 1 m2
8 Bê tông gia cường mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 5,17 1 m3
9 SX, LD cốt thép gia cường mặt cầu, đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,317 1 tấn
10 Ván khuôn KL gia cường mặt mặt Chương V của E-HSMT 0,76 1 m2
11 Bê tông cột lan can, vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,33 1 m3
12 Gia công cốt thép cột lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,011 Tấn
13 Gia công cốt thép cột lan can, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,124 Tấn
14 Ván khuôn thép cột lan can Chương V của E-HSMT 8,19 1 m2
15 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80x3mm bằng PP hàn Chương V của E-HSMT 54,4 1 m
16 LĐ ống nhựa PVC D110x3.0mm nối = PP dán keo Chương V của E-HSMT 5 1 m
17 Thi công lớp đá hộc nông cát Chương V của E-HSMT 28,865 1 m3
18 Bê tông chân khay, móng tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 70,71 1 m3
19 Gia công cốt thép chân khay, sân cống, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,351 Tấn
20 Gia công cốt thép chân khay, sân cống, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 3,084 Tấn
21 Ván khuôn KL chân khay, móng tường cánh, sân cống Chương V của E-HSMT 91,63 1 m2
22 Bê tông tường cánh vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 27,72 1 m3
23 Gia công cốt thép tường cánh, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,535 Tấn
24 Gia công cốt thép tường cánh, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,994 Tấn
25 Ván khuôn thép tường cánh Chương V của E-HSMT 142,34 1 m2
26 Bê tông đá dăm 2x4 Lót móng, M150 Chương V của E-HSMT 15,6 1 m3
27 Ván khuôn KL Lót móng Chương V của E-HSMT 16,76 1 m2
28 Chèn nhựa đường khớp nối dày 2cm Chương V của E-HSMT 6,32 1 m2
29 Gia công cấu kiện thép tấm khe phòng lún Chương V của E-HSMT 1,708 1 tấn
30 Lắp dựng ckiện thép tấm khe phòng lún Chương V của E-HSMT 1,708 Tấn
31 Quét nhựa đường thép tấm khe phòng lún Chương V của E-HSMT 0,86 1 m2
32 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 16 1 Cái
33 Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 Chương V của E-HSMT 0,288 1 m3
34 Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 170,992 1 m3
35 Lót vải địa kỹ thuật TS50 Chương V của E-HSMT 363,29 1 m2
36 Đóng cọc tre có Chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 15.155 1 m
37 Quét nhựa đường thân ống cống Chương V của E-HSMT 256,31 1 m2
38 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn Chương V của E-HSMT 48 1 rọ
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 2 Cái
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật KT40x60cm Chương V của E-HSMT 2 Cái
41 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d80x3mm, L=4.0m Chương V của E-HSMT 2 1 Cái
42 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 615,89 1 m3
43 Đắp mặt đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 45,54 1 m3
44 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 46,86 1 m3
45 LD và tháo dỡ phên tre vòng vây Chương V của E-HSMT 59,62 1 m2
46 Lót bạt nilông trắng xanh Chương V của E-HSMT 59,62 1 m2
47 Đóng cọc tre có Chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 95 1 m
48 Đào đất đê quai sau khi thi công Chương V của E-HSMT 37,49 1 m3
49 Tháo dỡ cọc tre sau khi thi công Chương V của E-HSMT 95 1 m
50 Hút nước hố móng Chương V của E-HSMT 10 C.a
51 Đào mương dẫn dòng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 143,52 1 m3
52 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=1000mm - ống L=2.5m Chương V của E-HSMT 4 1 đoạn
53 Đắp mặt đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 158,6 1 m3
54 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 158,6 1 m3
55 Tháo dỡ cống BTĐS = máy, Trọng lượng cấu kiện <= 2T Chương V của E-HSMT 4 Cấu kiện
56 Đào phá dỡ đường công vụ và bãi tập kết =máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 126,88 1 m3
C *\3- Hoàn trả tuyến kênh BTông:
1 Bê tông đá dăm 2x4 Lót móng,M100 Chương V của E-HSMT 1 1 m3
2 Bê tông mương, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 8,25 1 m3
3 Ván khuôn thép mương Chương V của E-HSMT 78,38 1 m2
4 Gia công cốt thép mương, d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,22 Tấn
5 LĐ ống nhựa PVC D90x3.5mm nối = PP dán keo Chương V của E-HSMT 7,2 1 m
6 Đào mương bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,75 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->