Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514336-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200513089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh Xuân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 10:45:00 đến ngày 2020-05-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,798,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bể xả trạm bơm (Tuyến N1)
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 21,72 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 11,28 1 m3
3 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Chương V của E-HSMT 12,04 1 m3
4 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạch Chương V của E-HSMT 11,93 1 m3
5 Sỏi lót dày 5cm Chương V của E-HSMT 1,84 1 m3
6 Vải địa kỹ thuật ART15 Chương V của E-HSMT 112,45 1 m2
7 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Chương V của E-HSMT 114 1 cọc
8 Cát đệm dày 5cm Chương V của E-HSMT 1,12 1 m3
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,32 1 m3
10 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 4 1 m3
11 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,39 1 m3
12 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,67 1 m3
13 Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,23 1 m3
14 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 4,54 1 m2
15 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 33,17 1 m2
16 Ván khuôn kim loại giằng Chương V của E-HSMT 16,68 1 m2
17 Bạt nylông lót Chương V của E-HSMT 17,82 1 m2
18 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,229 Tấn
19 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,11 Tấn
20 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,038 Tấn
21 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,109 Tấn
B Tuyến kênh N1 (Tuyến N1)
1 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 43,07 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, đất cấp I Chương V của E-HSMT 46,085 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 46,084 1 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 46,084 1 m3
5 Bốc Xếp đất bằng: thủ công - bốc lên phương tiện Chương V của E-HSMT 46,084 1 m3
6 V/c Đất các loại bằng: thủ công 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 46,084 1 m3
7 V/c Đất các loại bằng: thủ công 190m tiếp theo Chương V của E-HSMT 46,084 1 m3
8 Phá đê quai Chương V của E-HSMT 43,07 1 m3
9 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 49,39 1 m2
10 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 49,39 1 m2
11 Tre néo L=2.0m Chương V của E-HSMT 28 1 cọc
12 Tre giằng L=5.0m Chương V của E-HSMT 20 1 cọc
13 Đóng cọc tre có Chiều dài cọc L=3.0m Chương V của E-HSMT 98 1 cọc
14 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 3 ca
15 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 250mm, dày 6,2 ly Chương V của E-HSMT 8 1 m
16 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 115,01 1 m3
17 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất cấp phối) Chương V của E-HSMT 342,63 1 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 387,172 1 m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly =4km, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 387,172 1 m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, cự ly >4km, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 387,172 1 m3
21 Bốc Xếp đất bằng: thủ công - bốc lên phương tiện Chương V của E-HSMT 387,172 1 m3
22 V/c Đất các loại bằng: thủ công 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 387,172 1 m3
23 V/c Đất các loại bằng: thủ công 170m tiếp theo Chương V của E-HSMT 387,172 1 m3
24 Bóc phong hóa, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,87 1 m3
25 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 3,97 1 m3
26 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 11,92 1 m3
27 Bê tông mái bờ kính mương, giày <= 20cm,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 16,83 1 m3
28 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,24 1 m3
29 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 37,4 1 m2
30 Ván khuôn kim loại tường kính Chương V của E-HSMT 224,4 1 m2
31 Ván khuôn kim loại giằng kính Chương V của E-HSMT 5,15 1 m2
32 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,54 1 m2
33 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,48 Tấn
34 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,092 Tấn
35 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,227 Tấn
36 Đóng cọc tre có Chiều dài cọc 1.5m Chương V của E-HSMT 910 1 cọc
37 Sỏi lót dày 5cm Chương V của E-HSMT 18,61 1 m3
38 Vải địa kỹ thuật ART15 Chương V của E-HSMT 569,17 1 m2
39 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Chương V của E-HSMT 63,7 1 m3
40 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạch Chương V của E-HSMT 92,54 1 m3
C Tuyến kênh N1-1 ( Tuyến N1-1)
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 243,94 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 189,25 1 m3
3 Phá dỡ bê tông cũ Chương V của E-HSMT 32,91 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 12,4 1 m3
5 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 37,22 1 m3
6 Bê tông mái bờ kính mương, giày <= 20cm,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 52,6 1 m3
7 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,72 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 116,7 1 m2
9 Ván khuôn kim loại tường kính Chương V của E-HSMT 700,18 1 m2
10 Ván khuôn kim loại giằng kính Chương V của E-HSMT 15,66 1 m2
11 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 4,61 1 m2
12 Gia công cốt thép móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,497 Tấn
13 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,288 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,708 Tấn
15 Ván phai gỗ N3 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
D Cửa lấy nước ( 11 cái) ( Tuyến N1-1)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,22 1 m3
2 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,32 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 2,2 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kính Chương V của E-HSMT 13,2 1 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 3,96 1 m2
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,032 Tấn
8 Ván phai gỗ N3 Chương V của E-HSMT 0,14 1 m3
E Cống V 2x1000mm tại km0+116.40 ( Tuyến N1-1)
1 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 51,95 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 55,587 1 m3
3 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 59,57 1 m2
4 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 83,25 1 m2
5 Đóng cọc tre có Chiều dài cọc L=3.0m Chương V của E-HSMT 60 1 m2
6 Tre giằng L=5.0m Chương V của E-HSMT 24 1 cọc
7 Tre néo L=2.0m Chương V của E-HSMT 30 1 cọc
8 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 1 ca
9 Phá dỡ bê tông cũ Chương V của E-HSMT 4,11 1 m3
10 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 93,18 1 m3
11 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 83,05 1 m3
12 Phá đê quai Chương V của E-HSMT 51,95 1 m3
13 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 3,26 1 m3
14 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 11,48 1 m3
15 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,63 1 m3
16 Bê tông ống cống, ống phun,D =100cm,vữa M250 Chương V của E-HSMT 3,35 1 m3
17 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 17,54 1 m2
18 Ván khuôn kim loại tường kính Chương V của E-HSMT 19,34 1 m2
19 Ván khuôn ống cống- vk gỗ Chương V của E-HSMT 104,64 1 m2
20 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 12 1 c/kiện
21 Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi móng 1000x1000mm Chương V của E-HSMT 10 1mối nối
22 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Chương V của E-HSMT 31 1 m2
23 Vải địa kỹ thuật ART15 Chương V của E-HSMT 20 1 m2
24 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m bọc PVC ở trên cạn Chương V của E-HSMT 10 1 rọ
25 Đóng cọc tre có Chiều dài cọc L=1.5m Chương V của E-HSMT 90 1 cọc
26 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,623 Tấn
27 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 18mm Chương V của E-HSMT 0,402 Tấn
F Tuyến N1-2
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 17,66 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 10,68 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,8 1 m3
4 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 2,4 1 m3
5 Bê tông mái bờ kính mương giày <= 20cm,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,39 1 m3
6 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,05 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 7,54 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường kính Chương V của E-HSMT 45,22 1 m2
9 Ván khuôn kim loại giằng kính Chương V của E-HSMT 1,07 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,31 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,097 Tấn
12 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
G Nâng cấp bể xả ( Tuyến N2)
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,66 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 2 1 m3
3 Đóng cọc tre có Chiều dài cọc 1.5m Chương V của E-HSMT 110 1 cọc
4 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 4,5 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 4,01 1 m3
6 Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,58 1 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x20x40)cm, Dày 10cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,44 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 1,6 1 m2
9 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 31,92 1 m2
10 Bạt nylông lót Chương V của E-HSMT 29,83 1 m2
11 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m bọc PVC ở trên cạn Chương V của E-HSMT 11 1 rọ
12 Vải địa kỹ thuật ART15 Chương V của E-HSMT 44 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,318 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
15 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,133 Tấn
H Tuyến kênh N2 ( Tuyến N2)
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 58,97 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 56,98 1 m3
3 Phá dỡ bê tông cũ Chương V của E-HSMT 14,42 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 3,83 1 m3
5 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 11,49 1 m3
6 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,23 1 m3
7 Bê tông mái bờ kính mương, giày <= 20cm,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 16,22 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 36,05 1 m2
9 Ván khuôn kim loại giằng kính Chương V của E-HSMT 4,93 1 m2
10 Ván khuôn kim loại tường kính Chương V của E-HSMT 216,29 1 m2
11 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,75 1 m2
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,462 Tấn
13 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,089 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,219 Tấn
I Tuyến kênh N2-1 (Tuyến N2-1)
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 200,69 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 172,01 1 m3
3 Phá dỡ bê tông cũ Chương V của E-HSMT 35,14 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 10,4 1 m3
5 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 31,23 1 m3
6 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,61 1 m3
7 Bê tông mái bờ kính mương, giày <= 20cm,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 44,15 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 97,92 1 m2
9 Ván khuôn kim loại giằng kính Chương V của E-HSMT 13,3 1 m2
10 Ván khuôn kim loại tường kính Chương V của E-HSMT 587,54 1 m2
11 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 4,2 1 m2
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 1,256 Tấn
13 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,241 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,594 Tấn
15 Ván phai gỗ N3 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
J Cửa lấy nước ( 8 cái) (Tuyến N2-1)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
2 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,96 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 1,6 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kính Chương V của E-HSMT 9,6 1 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,88 1 m2
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
8 Ván phai gỗ N3 Chương V của E-HSMT 0,1 1 m3
K Tuyến kênh N2-2 (Tuyến N2-2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 110,02 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 84,276 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 84,275 1 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 84,275 1 m3
5 Bốc Xếp đất bằng: thủ công - bốc lên phương tiện Chương V của E-HSMT 84,275 1 m3
6 V/c Đất các loại bằng: thủ công 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 84,275 1 m3
7 V/c Đất các loại bằng: thủ công 190m tiếp theo Chương V của E-HSMT 84,275 1 m3
8 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 167,54 1 m3
9 Phá dỡ bê tông cũ Chương V của E-HSMT 23,01 1 m3
10 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 9,88 1 m3
11 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 29,64 1 m3
12 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,58 1 m3
13 Bê tông mái bờ kính mương giày <= 20cm,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 41,84 1 m3
14 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 92,98 1 m2
15 Ván khuôn kim loại giằng kính Chương V của E-HSMT 12,66 1 m2
16 Ván khuôn kim loại tường kính Chương V của E-HSMT 557,86 1 m2
17 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 4,2 1 m2
18 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 1,192 Tấn
19 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,229 Tấn
20 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,564 Tấn
L Cửa lấy nước ( 7 cái) (Tuyến N2-2)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,14 1 m3
2 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,42 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,84 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 1,4 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kính Chương V của E-HSMT 8,4 1 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,52 1 m2
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
8 Ván phai gỗ N3 Chương V của E-HSMT 0,09 1 m3
M Cống D800 tại km0+193,64m (Tuyến N2-2)
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 26,66 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 11,29 1 m3
3 Đắp đê quai, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 23,92 1 m3
4 Đào xúc đất để đắp đê quai, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 27,986 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 27,986 1 m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 27,986 1 m3
7 Bốc Xếp đất bằng: thủ công - bốc lên phương tiện Chương V của E-HSMT 27,986 1 m3
8 V/c Đất các loại bằng: thủ công 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 27,986 1 m3
9 V/c Đất các loại bằng: thủ công 190m tiếp theo Chương V của E-HSMT 27,986 1 m3
10 Phá đê quai Chương V của E-HSMT 23,92 1 m3
11 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 1 ca
12 Đóng cọc tre có Chiều dài cọc L=1.5m Chương V của E-HSMT 60 1 cọc
13 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,64 1 m3
14 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 5,2 1 m3
15 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,28 1 m3
16 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống =800mm - ống L=2.5m, HL93 Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn
17 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 9,79 1 m2
18 Ván khuôn kim loại tường kính Chương V của E-HSMT 11,56 1 m2
19 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m bọc PVC ở trên cạn Chương V của E-HSMT 4 1 rọ
20 Vải địa kỹ thuật ART15 Chương V của E-HSMT 8 1 m2
N Cống qua đường tại k0+204,0m (Tuyến N2-2)
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,24 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 16,38 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,41 1 m3
4 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,11 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,94 1 m3
6 Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,82 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 3,06 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 11,56 1 m2
9 Ván khuôn kim loại bản cống Chương V của E-HSMT 3,13 1 m2
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,025 Tấn
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,035 Tấn
12 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,01 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,081 Tấn
14 Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
15 Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,035 Tấn
16 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,31 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->