Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514336-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh Xuân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 10:45:00 đến ngày 2020-05-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,798,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bể xả trạm bơm (Tuyến N1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 21,72 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 11,28 | 1 m3 |
| 3 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 12,04 | 1 m3 |
| 4 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 11,93 | 1 m3 |
| 5 | Sỏi lót dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 1,84 | 1 m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Chương V của E-HSMT | 112,45 | 1 m2 |
| 7 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m | Chương V của E-HSMT | 114 | 1 cọc |
| 8 | Cát đệm dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,39 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 4,54 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 33,17 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại giằng | Chương V của E-HSMT | 16,68 | 1 m2 |
| 17 | Bạt nylông lót | Chương V của E-HSMT | 17,82 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,229 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,038 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,109 | Tấn |
| B | Tuyến kênh N1 (Tuyến N1) | |||
| 1 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 43,07 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 46,085 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 46,084 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 46,084 | 1 m3 |
| 5 | Bốc Xếp đất bằng: thủ công - bốc lên phương tiện | Chương V của E-HSMT | 46,084 | 1 m3 |
| 6 | V/c Đất các loại bằng: thủ công 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 46,084 | 1 m3 |
| 7 | V/c Đất các loại bằng: thủ công 190m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 46,084 | 1 m3 |
| 8 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 43,07 | 1 m3 |
| 9 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 49,39 | 1 m2 |
| 10 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 49,39 | 1 m2 |
| 11 | Tre néo L=2.0m | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cọc |
| 12 | Tre giằng L=5.0m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cọc |
| 13 | Đóng cọc tre có Chiều dài cọc L=3.0m | Chương V của E-HSMT | 98 | 1 cọc |
| 14 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 15 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 250mm, dày 6,2 ly | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 115,01 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất cấp phối) | Chương V của E-HSMT | 342,63 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 387,172 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly =4km, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 387,172 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, cự ly >4km, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 387,172 | 1 m3 |
| 21 | Bốc Xếp đất bằng: thủ công - bốc lên phương tiện | Chương V của E-HSMT | 387,172 | 1 m3 |
| 22 | V/c Đất các loại bằng: thủ công 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 387,172 | 1 m3 |
| 23 | V/c Đất các loại bằng: thủ công 170m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 387,172 | 1 m3 |
| 24 | Bóc phong hóa, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,87 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,97 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 11,92 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông mái bờ kính mương, giày <= 20cm,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 16,83 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 37,4 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn kim loại tường kính | Chương V của E-HSMT | 224,4 | 1 m2 |
| 31 | Ván khuôn kim loại giằng kính | Chương V của E-HSMT | 5,15 | 1 m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,092 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,227 | Tấn |
| 36 | Đóng cọc tre có Chiều dài cọc 1.5m | Chương V của E-HSMT | 910 | 1 cọc |
| 37 | Sỏi lót dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 18,61 | 1 m3 |
| 38 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Chương V của E-HSMT | 569,17 | 1 m2 |
| 39 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 63,7 | 1 m3 |
| 40 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 92,54 | 1 m3 |
| C | Tuyến kênh N1-1 ( Tuyến N1-1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 243,94 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 189,25 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 32,91 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 12,4 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 37,22 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mái bờ kính mương, giày <= 20cm,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 52,6 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 116,7 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường kính | Chương V của E-HSMT | 700,18 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại giằng kính | Chương V của E-HSMT | 15,66 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,61 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,497 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,288 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,708 | Tấn |
| 15 | Ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| D | Cửa lấy nước ( 11 cái) ( Tuyến N1-1) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại tường kính | Chương V của E-HSMT | 13,2 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,96 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 8 | Ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| E | Cống V 2x1000mm tại km0+116.40 ( Tuyến N1-1) | |||
| 1 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 51,95 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 55,587 | 1 m3 |
| 3 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 59,57 | 1 m2 |
| 4 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 83,25 | 1 m2 |
| 5 | Đóng cọc tre có Chiều dài cọc L=3.0m | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m2 |
| 6 | Tre giằng L=5.0m | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cọc |
| 7 | Tre néo L=2.0m | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 cọc |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 9 | Phá dỡ bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 4,11 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 93,18 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 83,05 | 1 m3 |
| 12 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 51,95 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,26 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 11,48 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,63 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông ống cống, ống phun,D =100cm,vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 3,35 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 17,54 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn kim loại tường kính | Chương V của E-HSMT | 19,34 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn ống cống- vk gỗ | Chương V của E-HSMT | 104,64 | 1 m2 |
| 20 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 c/kiện |
| 21 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi móng 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1mối nối |
| 22 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 m2 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m2 |
| 24 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m bọc PVC ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 rọ |
| 25 | Đóng cọc tre có Chiều dài cọc L=1.5m | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 cọc |
| 26 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,623 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,402 | Tấn |
| F | Tuyến N1-2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,66 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,68 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mái bờ kính mương giày <= 20cm,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,39 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 7,54 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường kính | Chương V của E-HSMT | 45,22 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại giằng kính | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| G | Nâng cấp bể xả ( Tuyến N2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,66 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre có Chiều dài cọc 1.5m | Chương V của E-HSMT | 110 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,01 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x20x40)cm, Dày 10cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 31,92 | 1 m2 |
| 10 | Bạt nylông lót | Chương V của E-HSMT | 29,83 | 1 m2 |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m bọc PVC ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 rọ |
| 12 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,318 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,133 | Tấn |
| H | Tuyến kênh N2 ( Tuyến N2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 58,97 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 56,98 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 14,42 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,83 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 11,49 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mái bờ kính mương, giày <= 20cm,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 16,22 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 36,05 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại giằng kính | Chương V của E-HSMT | 4,93 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường kính | Chương V của E-HSMT | 216,29 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,462 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,089 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,219 | Tấn |
| I | Tuyến kênh N2-1 (Tuyến N2-1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 200,69 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 172,01 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 35,14 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 31,23 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mái bờ kính mương, giày <= 20cm,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 44,15 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 97,92 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại giằng kính | Chương V của E-HSMT | 13,3 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường kính | Chương V của E-HSMT | 587,54 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,256 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,241 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,594 | Tấn |
| 15 | Ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| J | Cửa lấy nước ( 8 cái) (Tuyến N2-1) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại tường kính | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 8 | Ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| K | Tuyến kênh N2-2 (Tuyến N2-2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 110,02 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 84,276 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 84,275 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 84,275 | 1 m3 |
| 5 | Bốc Xếp đất bằng: thủ công - bốc lên phương tiện | Chương V của E-HSMT | 84,275 | 1 m3 |
| 6 | V/c Đất các loại bằng: thủ công 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 84,275 | 1 m3 |
| 7 | V/c Đất các loại bằng: thủ công 190m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 84,275 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 167,54 | 1 m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 23,01 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 9,88 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 29,64 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mái bờ kính mương giày <= 20cm,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 41,84 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 92,98 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn kim loại giằng kính | Chương V của E-HSMT | 12,66 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại tường kính | Chương V của E-HSMT | 557,86 | 1 m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,192 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,229 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,564 | Tấn |
| L | Cửa lấy nước ( 7 cái) (Tuyến N2-2) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại tường kính | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 8 | Ván phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| M | Cống D800 tại km0+193,64m (Tuyến N2-2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 26,66 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 11,29 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê quai, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 23,92 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp đê quai, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 27,986 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 27,986 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 27,986 | 1 m3 |
| 7 | Bốc Xếp đất bằng: thủ công - bốc lên phương tiện | Chương V của E-HSMT | 27,986 | 1 m3 |
| 8 | V/c Đất các loại bằng: thủ công 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 27,986 | 1 m3 |
| 9 | V/c Đất các loại bằng: thủ công 190m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 27,986 | 1 m3 |
| 10 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 23,92 | 1 m3 |
| 11 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 12 | Đóng cọc tre có Chiều dài cọc L=1.5m | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 cọc |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống =800mm - ống L=2.5m, HL93 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn |
| 17 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 9,79 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn kim loại tường kính | Chương V của E-HSMT | 11,56 | 1 m2 |
| 19 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m bọc PVC ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| 20 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m2 |
| N | Cống qua đường tại k0+204,0m (Tuyến N2-2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 16,38 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường kênh | Chương V của E-HSMT | 11,56 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản cống | Chương V của E-HSMT | 3,13 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,081 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,035 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,31 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi