Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí HMC + dự phòng của gói thầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513183-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí HMC + dự phòng của gói thầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 16:27:00 đến ngày 2020-05-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,722,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua sắm bàn ghế phòng hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Mua sắm bàn ghế phòng Y tế học đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Mua sắm bàn ghế phòng học các cháu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 4 | Mua bàn ghế phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Mua bục thuyết trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7996 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8907 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7905 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2564 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6659 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0672 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3355 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2881 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4767 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8206 | tấn |
| 14 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1497 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5408 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5408 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0291 | m3 |
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7367 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5282 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5537 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1751 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0564 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8306 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3325 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5801 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,171 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0137 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6189 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0932 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3806 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2498 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | tấn |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5566 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,3982 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,5404 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,06 | m2 |
| 5 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,37 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,64 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,6 | m |
| 8 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,08 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,6004 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,8642 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,5516 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3192 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2746 | m2 |
| 14 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3192 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,72 | m |
| 16 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,964 | m |
| 17 | Lát đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2766 | m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8347 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8347 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0528 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép gia cường, 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,264 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép gia cường, 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,762 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép gia cường, 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,52 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| G | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1383 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5168 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao > 3, 6 m mỗi 1, 2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5504 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 6 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 13 | Lắp cầu dao tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Hộp cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 22 | Bảng hiệu cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lăp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=27x27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89x89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 32x90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1419 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4272 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8336 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0976 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0195 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9874 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3467 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0304 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5434 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9075 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8179 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6992 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi