Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí HMC + dự phòng của gói thầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200513183-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí HMC + dự phòng của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT 20200513127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 16:27:00 đến ngày 2020-05-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,722,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Mua sắm bàn ghế phòng hiệu trưởng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Mua sắm bàn ghế phòng Y tế học đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Mua sắm bàn ghế phòng học các cháu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
4 Mua bàn ghế phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Mua bục thuyết trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C CHI PHÍ XÂY DỰNG
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,997 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7996 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8907 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7905 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1772 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2564 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6659 tấn
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0672 m3
9 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3355 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2881 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4767 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8206 tấn
14 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1497 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5408 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5408 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 100m3
18 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0291 m3
E PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7367 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5282 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5537 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5568 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1751 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0564 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8306 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3325 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5801 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1098 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,171 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0137 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6189 tấn
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0932 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1964 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0953 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3806 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1403 tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,5566 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,3982 m2
3 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 920,5404 m2
4 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,06 m2
5 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,37 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,64 m2
7 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,6 m
8 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,08 m
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,6004 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,8642 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,5516 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3192 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2746 m2
14 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3192 m2
15 Gia công lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,72 m
16 Gia công lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,964 m
17 Lát đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2766 m2
18 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8347 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8347 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0528 100m2
21 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép gia cường, 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,264 m2
22 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép gia cường, 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,762 m2
23 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép gia cường, 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,52 m2
24 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
25 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m2
G GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1383 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5168 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, cao > 3, 6 m mỗi 1, 2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5504 100m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Đào đất chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
2 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
6 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
8 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
13 Lắp cầu dao tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
20 Hộp cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
22 Bảng hiệu cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
14 Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lăp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 89 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=27x27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89x89 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 32x90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J BỂ PHỐT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
3 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1419 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2945 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 tấn
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4272 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 tấn
11 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8336 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
15 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0976 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0195 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9874 m3
4 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3467 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0304 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5434 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9075 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8179 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2454 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4069 tấn
11 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6992 m3
12 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->