Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng cầu Cây Trôm, cứng hóa mặt đê tuyến CDC - Xẻo Gừa, cống hở Mười Mai và cống tròn Thủy Lợi 7
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng cầu Cây Trôm, cứng hóa mặt đê tuyến CDC - Xẻo Gừa, cống hở Mười Mai và cống tròn Thủy Lợi 7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191043581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ phát triển đất trồng lúa giai đoạn 2018-2020 và vốn đối ứng ngân sách huyện Cao Lãnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 16:05:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,807,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỨNG HÓA MẶT ĐÊ TUYẾN CỤM DÂN CƯ – CẦU XẺO GỪA | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn gia cố chân taluy, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,721 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm L=3,7m, Þng>=3,5m gia cố chân taluy, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,212 | 100M |
| 3 | Cung cấp cọc bạch đàn, chiều dài L=6m, Þng>=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 471 | Md |
| 4 | Cung cấp cừ tràm, chiều dài L=3,7m, Þng>=3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.323,6 | Md |
| 5 | Cung cấp thép Þ6mm buộc nẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,152 | Kg |
| 6 | Cung cấp lưới cước nhựa trải gia cố chân taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,5 | M2 |
| 7 | Mua đất sét đắp bổ sung lề đê bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.893 | M3 |
| 8 | Đào lòng, đào hạ lề lấy đất đắp lề đê bao (phần còn lại) bằng tổ hợp máy đào máy gầu <= 0,4m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,97 | 100M3 |
| 9 | Điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn (hoặc xe cải tiến) trong phạm vi TB<=300m, đất cấp I (kể cả đất mua) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,68 | 100M3 |
| 10 | Đắp cát lòng đê bao bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,362 | 100M3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (đá 0x4) cho mặt đường làm mới, dày 14cm (SKN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,464 | 100M3 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm nước (đá 4x6), lớp trên dày 13 cm (SKN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,313 | 100M2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đê bao 2 lớp, dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,313 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo lưu thông, loại trụ sắt ống STK Đk Þ90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tròn Đk Þ70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 17 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép, đá 1x2 Mác 150 (kích thước: 1,025mx0,15mx0,15m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,095 | M3 |
| 19 | Đắp lề đê bao bằng tổ hợp máy đào gàu <=0,65m3 và máy đầm cóc 50kg, độ chặt yêu cầu K>=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,98 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát lòng đê bao bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, cự ly 300m<L<=500m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,888 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG CẦU CÂY TRÔM | |||
| 1 | Mua cọc đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.532 | m |
| 2 | Nối cọc BTCT 30x30cm (chưa kể thép) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | mối nối |
| 3 | Chế tạo hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1087 | tấn |
| 4 | Thép tấm dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2492 | tấn |
| 5 | Thép góc 80x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8595 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,19 | m2 |
| 7 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2583 | tấn |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 11 | Khấu hao thép hình khung định vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,571 | tấn |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 30x30cm (cọc thử), ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 30x30cm, đoạn ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m - Cọc 30x30cm, cọc thử, đoạn ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m - Cọc 30x30cm, cọc đại trà, đoạn ngập đất, cọc xiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,54 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,64 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,444 | m3 |
| 19 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5778 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,33 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,63 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông muc mố, mũ trụ trên cạn, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,28 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3732 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 6 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,038 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5788 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 16 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4374 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2408 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,021 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 25 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0462 | tấn |
| 31 | Láng hè, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,03 | m2 |
| 33 | Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4794 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,71 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,67 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3054 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3492 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1488 | tấn |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7 | m3 |
| 43 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3079 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,63 | m3 |
| 45 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,98 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1149 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 6 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9262 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5925 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,677 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0002 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =22 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0148 | tấn |
| 53 | Láng hè, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 54 | Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | dầm |
| 55 | Cung cấp dầm BTCT DUL, I.280, L=7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | dầm |
| 56 | Lắp CKBTCT cầu cảng, dầm <= 15T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0774 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1544 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0868 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,11 | m3 |
| 63 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,65 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6522 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,88 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0675 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 18 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3106 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7225 | 100m2 |
| 69 | Sơn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,43 | m2 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4408 | 100m2 |
| 71 | Trải BTN nguội dày 3cm, mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4408 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp ống STK D=114mm, thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2 | m |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m |
| 74 | Cung cấp ống PVC D=60mm trong gờ chắn đế luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,8 | m |
| 75 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 50 kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1058 | tấn |
| 76 | Cung cấp thép V.80x80x8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,83 | kg |
| 77 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6517 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6517 | tấn |
| 79 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Biển báo đường thủy, ký hiệu B5.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp Bu lông M.16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 86 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5023 | 100m3 |
| 87 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7525 | 100m3 |
| 88 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly 100m < L <200m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,288 | 100 m3 |
| 89 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6456 | 100m3 |
| 90 | Đóng cọc tràm, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,792 | 100m |
| 91 | Đóng cọc tràm, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 (không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 92 | Tràm giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,78 | m |
| 93 | Thép D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,78 | kg |
| 94 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8108 | 100m3 |
| 95 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7911 | 100m2 |
| 96 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 4kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7911 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70,bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <= 50 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m3 |
| 102 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 103 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm, đóng trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I, ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 104 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm, đóng trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I, không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9098 | tấn |
| 106 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | 100m |
| 107 | Khấu hao thép vòng vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.670,95 | kg |
| C | CỐNG HỞ MƯỜI MAI | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn L=5m, Þng>=10cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (chỉ tính công đóng phần ngập đất chưa tính VT cừ). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,519 | 100M |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Þng>=4cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (chỉ tính công đóng phần ngập đất chưa tính VT cừ). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,814 | 100M |
| 3 | Cung cấp bạch đàn L=5m, Þng>=10cm, gia cố đê quay. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,333 | Md |
| 4 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Þng=>4cm, gia cố đê quay. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.921,5 | Md |
| 5 | Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc gia cố đê quay. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,056 | KG |
| 6 | Cung cấp mủ sọc trải gia cố đê quay. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,8 | M2 |
| 7 | Đắp đê quay, dung trọng <= 1,45 tấn/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,58 | M3 |
| 8 | Đào mở móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,629 | 100M3 |
| 9 | Đào hoàn thiện đáy móng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,435 | M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4cm gia cố bản đáy cống (không đóng dưới chân khai) + chống xói 2 đầu công, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,643 | 100M |
| 11 | Đệm cát đáy móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,925 | M3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,925 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy cống + bản đáy tường ngoặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,582 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,993 | Tấn |
| 16 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,451 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cho tường thân cống + tường cánh + tường ngoặc, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,006 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép Þ10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,588 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép Þ12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,637 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép Þ14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,757 | Tấn |
| 22 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,14 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hệ mặt cầu GT, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT + xử lý khe giám áp, đường kính cốt thép Þ10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, đường kính cốt thép Þ12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,309 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, đường kính cốt thép Þ14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, đường kính cốt thép Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,917 | Tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện thép V75x75x5 đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện <=50kg làm khớp nối giảm áp, giữa thân cống và đan mặt đường. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | Tấn |
| 29 | Bê tông hệ mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,19 | M3 |
| 30 | Tưới lớp thấm, dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | 100M2 |
| 31 | Trải BTN dày 3cm, mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | 100M2 |
| 32 | Cung cấp ống STK Þ70mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5 | M |
| 33 | SX thép tấm 1 dày 6mm, TL<=10kg/CK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | Tấn |
| 34 | SX thép tấm 2 dày 5mm, TL<=10kg/CK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện thép bản đế chân cột lan can đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện <=10kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | Tấn |
| 36 | Cung cấp bu lông Þ20, chiều dài L=20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 37 | Lắp dựng hệ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,754 | M2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hệ khung nâng phai, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100M2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai cao <=4m, đường kính cốt thép Þ6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai cao <=4m, đường kính cốt thép Þ14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai cao <=4m, đường kính cốt thép Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 42 | Bê tông hệ khung nâng phai, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,424 | M3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện thép hình khe phai đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | Tấn |
| 44 | Cung cấp thép tròn Þ8mm xử lý khe phai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4 | Kg |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng gỗ tấm phai bằng cà chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,605 | M3 |
| 46 | Cung cấp cáp mềm Þ10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | M |
| 47 | Cung cấp ốc xiếc cáp Þ10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 48 | Cung cấp Palăng xích sức nâng 2T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 49 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng và đắp tôn cao đến cao trình +2,2m (kể cả phần khai thác thêm để đắp do thiếu đất), bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,552 | 100M3 |
| 50 | Đắp đất lề đường đan bổ sung bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100M3 |
| 51 | Đệm cát lòng đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,638 | M3 |
| 52 | Cung cấp nilong trải dưới tấm đan bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,19 | M2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho hệ đan chống lún + đan bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100M2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mặt đường đan bổ sung, đường kính cốt thép Þ8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,199 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan chống lún, đường kính cốt thép Þ10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan chống lún, đường kính cốt thép Þ12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan chống lún, đường kính cốt thép Þ14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | Tấn |
| 58 | Bê tông hệ đan chống lún + đan bổ sung cho mặt đường, dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,994 | M3 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gối chống lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100M2 |
| 60 | Bê tông gối chống lún, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,933 | M3 |
| 61 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép, đá 1x2 Mác 150 (kích thước: 1,025mx0,15mx0,15m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 62 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | M3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 40x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | M2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ sắt ống STK Đk Þ90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| D | CỐNG TRÒN THỦY LỢI 7 | |||
| 1 | Đắp đê quay, dung trọng <= 1,45 tấn/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,334 | M3 |
| 2 | Đào mở móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | 100M3 |
| 3 | Đào hoàn thiện đáy móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,165 | M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4cm gia cố bản đáy cống (không đóng dưới chân khai) + chống xói 2 đầu công + gia cố đắp đất phía kênh, phía đồng, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,706 | 100M |
| 5 | Đệm cát đáy móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,814 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,814 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy cống + bản đáy tường ngoặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,556 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,988 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cho tường thân cống + tường ngoặc, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,652 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép Þ10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,471 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép Þ12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | Tấn |
| 13 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,763 | M3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Đoạn ống |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hệ khung nâng phai, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai cao <=4m, đường kính cốt thép Þ6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai cao <=4m, đường kính cốt thép Þ12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | Tấn |
| 18 | Bê tông hệ khung nâng phai, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | M3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép khe phai đặt sẵn trong bê tông, TL một cấu kiện <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | Tấn |
| 20 | Cung cấp thép tròn Þ8mm, xử lý khe phai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,52 | KG |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng gỗ tấm phai bằng cà chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | M3 |
| 22 | Cung cấp cáp mềm Þ10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | M |
| 23 | Cung cấp ốc xiếc cáp Þ10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp Palăng xích sức nâng 1T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép, đá 1x2 Mác 150 (kích thước: 1,025mx0,15mx0,15m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 26 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | M3 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng (thiếu đất mua đất đưa vào đắp hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế, phần đất mua đã tính trong phần cứng hóa mặt đê), bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi