Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng cầu Cây Trôm, cứng hóa mặt đê tuyến CDC - Xẻo Gừa, cống hở Mười Mai và cống tròn Thủy Lợi 7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503488-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng cầu Cây Trôm, cứng hóa mặt đê tuyến CDC - Xẻo Gừa, cống hở Mười Mai và cống tròn Thủy Lợi 7
Số hiệu KHLCNT 20191043581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ phát triển đất trồng lúa giai đoạn 2018-2020 và vốn đối ứng ngân sách huyện Cao Lãnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 16:05:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,807,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỨNG HÓA MẶT ĐÊ TUYẾN CỤM DÂN CƯ – CẦU XẺO GỪA
1 Đóng cọc bạch đàn gia cố chân taluy, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,721 100M
2 Đóng cừ tràm L=3,7m, Þng>=3,5m gia cố chân taluy, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,212 100M
3 Cung cấp cọc bạch đàn, chiều dài L=6m, Þng>=10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 471 Md
4 Cung cấp cừ tràm, chiều dài L=3,7m, Þng>=3,5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.323,6 Md
5 Cung cấp thép Þ6mm buộc nẹp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,152 Kg
6 Cung cấp lưới cước nhựa trải gia cố chân taluy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,5 M2
7 Mua đất sét đắp bổ sung lề đê bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.893 M3
8 Đào lòng, đào hạ lề lấy đất đắp lề đê bao (phần còn lại) bằng tổ hợp máy đào máy gầu <= 0,4m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,97 100M3
9 Điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn (hoặc xe cải tiến) trong phạm vi TB<=300m, đất cấp I (kể cả đất mua) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,68 100M3
10 Đắp cát lòng đê bao bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,362 100M3
11 Làm móng lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (đá 0x4) cho mặt đường làm mới, dày 14cm (SKN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,464 100M3
12 Làm mặt đường đá dăm nước (đá 4x6), lớp trên dày 13 cm (SKN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,313 100M2
13 Láng nhựa mặt đê bao 2 lớp, dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,313 100M2
14 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo lưu thông, loại trụ sắt ống STK Đk Þ90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Cái
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tròn Đk Þ70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Cái
17 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép, đá 1x2 Mác 150 (kích thước: 1,025mx0,15mx0,15m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Cái
18 Bê tông móng cọc tiêu, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,095 M3
19 Đắp lề đê bao bằng tổ hợp máy đào gàu <=0,65m3 và máy đầm cóc 50kg, độ chặt yêu cầu K>=0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,98 100m3
20 Đắp cát lòng đê bao bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, cự ly 300m<L<=500m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,888 100m3
B XÂY DỰNG CẦU CÂY TRÔM
1 Mua cọc đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.532 m
2 Nối cọc BTCT 30x30cm (chưa kể thép) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156 mối nối
3 Chế tạo hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,1087 tấn
4 Thép tấm dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2492 tấn
5 Thép góc 80x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8595 tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,19 m2
7 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 100m
8 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
9 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2583 tấn
10 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 100m
11 Khấu hao thép hình khung định vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,571 tấn
12 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 30x30cm (cọc thử), ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
13 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 30x30cm, đoạn ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 m3
15 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m - Cọc 30x30cm, cọc thử, đoạn ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 100m
16 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m - Cọc 30x30cm, cọc đại trà, đoạn ngập đất, cọc xiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,54 100m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,64 m3
18 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,444 m3
19 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5778 100m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,33 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,63 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông muc mố, mũ trụ trên cạn, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,28 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3732 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0378 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,038 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 12 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5788 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 16 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4374 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2408 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 20 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,021 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 25 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0462 tấn
31 Láng hè, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,84 m2
32 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,03 m2
33 Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 100m3
34 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4794 100m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,71 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,67 m3
38 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3054 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0164 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3492 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1488 tấn
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7 m3
43 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3079 100m3
44 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,63 m3
45 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,98 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1149 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0528 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9262 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 12 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5925 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK = 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,677 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =20 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0002 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =22 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0148 tấn
53 Láng hè, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,84 m2
54 Cung cấp dầm BTCT DUL, I.400, L=12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 dầm
55 Cung cấp dầm BTCT DUL, I.280, L=7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 dầm
56 Lắp CKBTCT cầu cảng, dầm <= 15T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
57 Lắp đặt gối cầu cao su Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,32 m3
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0774 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1544 tấn
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0868 100m2
62 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,11 m3
63 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,65 m3
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6522 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,88 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0675 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 18 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3106 tấn
68 Ván khuôn thép sàn mái, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7225 100m2
69 Sơn gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,43 m2
70 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4408 100m2
71 Trải BTN nguội dày 3cm, mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4408 100m2
72 Cung cấp ống STK D=114mm, thoát nước mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2 m
73 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,092 100m
74 Cung cấp ống PVC D=60mm trong gờ chắn đế luồn dây điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,8 m
75 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 50 kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1058 tấn
76 Cung cấp thép V.80x80x8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,83 kg
77 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6517 tấn
78 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6517 tấn
79 Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
80 Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
81 Biển báo đường thủy, ký hiệu C1.3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
82 Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
83 Biển báo đường thủy, ký hiệu C2.3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
84 Biển báo đường thủy, ký hiệu B5.1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
85 Cung cấp Bu lông M.16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cái
86 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5023 100m3
87 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7525 100m3
88 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly 100m < L <200m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,288 100 m3
89 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6456 100m3
90 Đóng cọc tràm, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 (ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,792 100m
91 Đóng cọc tràm, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 (không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 100m
92 Tràm giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,78 m
93 Thép D6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,78 kg
94 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8108 100m3
95 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7911 100m2
96 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 4kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7911 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
98 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70,bát giác cạnh 25 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
99 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <= 50 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
100 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 m3
102 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 cái
103 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm, đóng trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I, ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,12 100m
104 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm, đóng trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I, không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
105 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,9098 tấn
106 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 100m
107 Khấu hao thép vòng vây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.670,95 kg
C CỐNG HỞ MƯỜI MAI
1 Đóng cọc bạch đàn L=5m, Þng>=10cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (chỉ tính công đóng phần ngập đất chưa tính VT cừ). Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,519 100M
2 Đóng cọc tràm L=4,5m, Þng>=4cm, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I (chỉ tính công đóng phần ngập đất chưa tính VT cừ). Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,814 100M
3 Cung cấp bạch đàn L=5m, Þng>=10cm, gia cố đê quay. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 325,333 Md
4 Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Þng=>4cm, gia cố đê quay. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.921,5 Md
5 Cung cấp thép tròn Þ6mm, buộc gia cố đê quay. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,056 KG
6 Cung cấp mủ sọc trải gia cố đê quay. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,8 M2
7 Đắp đê quay, dung trọng <= 1,45 tấn/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,58 M3
8 Đào mở móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,629 100M3
9 Đào hoàn thiện đáy móng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,435 M3
10 Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4cm gia cố bản đáy cống (không đóng dưới chân khai) + chống xói 2 đầu công, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,643 100M
11 Đệm cát đáy móng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,925 M3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,925 M3
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy cống + bản đáy tường ngoặc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,582 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,972 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,993 Tấn
16 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,451 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cho tường thân cống + tường cánh + tường ngoặc, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,006 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép Þ10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,588 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép Þ12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,637 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép Þ14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép Þ16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,757 Tấn
22 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,14 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hệ mặt cầu GT, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,392 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT + xử lý khe giám áp, đường kính cốt thép Þ10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, đường kính cốt thép Þ12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,309 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, đường kính cốt thép Þ14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ mặt cầu GT, đường kính cốt thép Þ16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,917 Tấn
28 Sản xuất cấu kiện thép V75x75x5 đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện <=50kg làm khớp nối giảm áp, giữa thân cống và đan mặt đường. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,082 Tấn
29 Bê tông hệ mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,19 M3
30 Tưới lớp thấm, dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,262 100M2
31 Trải BTN dày 3cm, mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,262 100M2
32 Cung cấp ống STK Þ70mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,5 M
33 SX thép tấm 1 dày 6mm, TL<=10kg/CK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 Tấn
34 SX thép tấm 2 dày 5mm, TL<=10kg/CK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 Tấn
35 Sản xuất cấu kiện thép bản đế chân cột lan can đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện <=10kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 Tấn
36 Cung cấp bu lông Þ20, chiều dài L=20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 Cái
37 Lắp dựng hệ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,754 M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hệ khung nâng phai, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100M2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai cao <=4m, đường kính cốt thép Þ6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai cao <=4m, đường kính cốt thép Þ14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,046 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai cao <=4m, đường kính cốt thép Þ16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 Tấn
42 Bê tông hệ khung nâng phai, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,424 M3
43 Sản xuất cấu kiện thép hình khe phai đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện <=100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,386 Tấn
44 Cung cấp thép tròn Þ8mm xử lý khe phai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,4 Kg
45 Sản xuất, lắp dựng gỗ tấm phai bằng cà chất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,605 M3
46 Cung cấp cáp mềm Þ10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 M
47 Cung cấp ốc xiếc cáp Þ10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Cái
48 Cung cấp Palăng xích sức nâng 2T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
49 Đào xúc đất để đắp lại hố móng và đắp tôn cao đến cao trình +2,2m (kể cả phần khai thác thêm để đắp do thiếu đất), bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,552 100M3
50 Đắp đất lề đường đan bổ sung bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,063 100M3
51 Đệm cát lòng đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,638 M3
52 Cung cấp nilong trải dưới tấm đan bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,19 M2
53 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho hệ đan chống lún + đan bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 100M2
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mặt đường đan bổ sung, đường kính cốt thép Þ8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,199 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan chống lún, đường kính cốt thép Þ10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,253 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan chống lún, đường kính cốt thép Þ12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,238 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan chống lún, đường kính cốt thép Þ14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 Tấn
58 Bê tông hệ đan chống lún + đan bổ sung cho mặt đường, dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,994 M3
59 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gối chống lún Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100M2
60 Bê tông gối chống lún, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,933 M3
61 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép, đá 1x2 Mác 150 (kích thước: 1,025mx0,15mx0,15m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
62 Bê tông móng cọc tiêu, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,512 M3
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 40x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 M2
65 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, Loại trụ sắt ống STK Đk Þ90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
D CỐNG TRÒN THỦY LỢI 7
1 Đắp đê quay, dung trọng <= 1,45 tấn/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,334 M3
2 Đào mở móng bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,768 100M3
3 Đào hoàn thiện đáy móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,165 M3
4 Đóng cừ tràm L=4,5m, Þng>=4cm gia cố bản đáy cống (không đóng dưới chân khai) + chống xói 2 đầu công + gia cố đắp đất phía kênh, phía đồng, chiều dài cọc >2,5m, đóng vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,706 100M
5 Đệm cát đáy móng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,814 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,814 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy cống + bản đáy tường ngoặc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,186 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,556 Tấn
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,988 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cho tường thân cống + tường ngoặc, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,652 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép Þ10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,471 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép Þ12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,182 Tấn
13 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,763 M3
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Đoạn ống
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hệ khung nâng phai, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai cao <=4m, đường kính cốt thép Þ6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép hệ khung nâng phai cao <=4m, đường kính cốt thép Þ12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,029 Tấn
18 Bê tông hệ khung nâng phai, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,125 M3
19 Sản xuất cấu kiện thép khe phai đặt sẵn trong bê tông, TL một cấu kiện <=100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 Tấn
20 Cung cấp thép tròn Þ8mm, xử lý khe phai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,52 KG
21 Sản xuất, lắp dựng gỗ tấm phai bằng cà chất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 M3
22 Cung cấp cáp mềm Þ10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 M
23 Cung cấp ốc xiếc cáp Þ10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
24 Cung cấp Palăng xích sức nâng 1T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
25 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép, đá 1x2 Mác 150 (kích thước: 1,025mx0,15mx0,15m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
26 Bê tông móng cọc tiêu, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 M3
27 Đào xúc đất để đắp lại hố móng (thiếu đất mua đất đưa vào đắp hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế, phần đất mua đã tính trong phần cứng hóa mặt đê), bằng máy đào gầu <= 0,8m3, đất cấp I. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,74 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->