Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình: Trường mầm non Yên Giang (khu trung tâm), thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447067-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình: Trường mầm non Yên Giang (khu trung tâm), thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20200256982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 09:37:00 đến ngày 2020-05-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,671,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
B Nhà lớp học 1 tầng
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V của E-HSMT 6 bộ
2 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 97,46 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại vào vị trí tập kết Chương V của E-HSMT 9,746 10m2
4 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 359,831 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,3594 tấn
6 Bốc xếp vật liệu sắt thép các loại vào vị trí tập kết Chương V của E-HSMT 2,6301 tấn
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,4226 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,4157 100m3
9 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,8831 100m3
10 Đào phá đá cấp IV tạo mặt bằng công trình bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,4151 100m3
11 Đào xúc đất nền nhà đến mặt sân bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 1,2452 100m3
12 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi Chương V của E-HSMT 3,383 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 3,383 100m3
14 Hút bể phốt WC Chương V của E-HSMT 1 bể
C Nhà hiệu bộ 1 tầng
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 54,525 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại vào vị trí tập kết Chương V của E-HSMT 5,4525 10m2
5 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 207,5708 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8776 tấn
7 Bốc xếp vật liệu sắt thép các loại vào vị trí tập kết Chương V của E-HSMT 1,6102 tấn
8 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,3247 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,4967 100m3
10 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,4888 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,3337 100m3
12 Đào xúc đất nền nhà đến mặt sân bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,6526 100m3
13 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi Chương V của E-HSMT 2,295 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 2,295 100m3
15 Hút bể phốt WC Chương V của E-HSMT 1 bể
D Khán đài
1 Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,0878 100m3
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,0768 100m3
3 Đào xúc đất nền đến mặt sân bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,7906 100m3
4 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi Chương V của E-HSMT 0,956 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,956 100m3
E Bể nước cũ
1 Đào phá đá cấp IV tạo mặt bằng công trình bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,0214 100m3
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,056 100m3
3 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi Chương V của E-HSMT 0,078 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,078 100m3
F Tường bao cũ giáp khu mở rộng
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,0717 100m3
2 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi Chương V của E-HSMT 0,072 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,072 100m3
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ
H Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Chương V của E-HSMT 14,9081 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,7989 m3
3 Đệm đá mạt gia cố nền móng công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,933 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 86,591 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,9526 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 11,7539 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 18,5468 tấn
8 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 2,9973 100m2
9 Ván khuôn chân cột Chương V của E-HSMT 1,2388 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng -ván khuôn móng thang máy chiều dày ≤45 Chương V của E-HSMT 0,2913 100m2
11 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 308,208 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,747 m3
13 Bê tông chân cột, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,447 m3
14 Bê tông tường móng thang maý- chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,253 m3
15 Xây gạch đặc 6,0x10,5x22 không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 150,573 m3
16 Xây gạch đặc 6,0x10,5x21,7 không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,0401 m3
17 Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 189,7852 m2
18 Láng bể phốt, dày 2,0cm, vữa XM 75 Chương V của E-HSMT 61,0163 m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đan nắp bể phốt Chương V của E-HSMT 0,5095 100m2
20 Bê tông tấm đan bể phốt, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,095 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1785 tấn
22 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,0714 100m2
23 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,4036 m3
24 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT 12 cái
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tường Chương V của E-HSMT 0,5978 100m2
26 Bê tông giằng chân tường, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,696 m3
27 Lấp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 4,555 100m3
28 Tôn nền nhà bằng đất tận dụng, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 5,081 100m3
29 Tôn nền nhà đất cấp III, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,264 100m3
30 Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,39 100m3
31 Bê tông nền, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 72,173 m3
I Phần thân
1 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,8968 tấn
2 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,092 tấn
3 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cột, trụ cao <=16m Chương V của E-HSMT 9,7058 tấn
4 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m Chương V của E-HSMT 4,3001 tấn
5 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=16m Chương V của E-HSMT 2,0371 tấn
6 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, ở độ cao <=16m Chương V của E-HSMT 19,9292 tấn
7 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 21,5383 tấn
8 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,3765 tấn
9 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 2,646 tấn
10 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,5106 tấn
11 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,3097 tấn
12 Ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 6,4532 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 11,74 100m2
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 15,379 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT 3,1359 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,579 100m2
17 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 38,769 m3
18 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,7271 m3
19 Bê tông xà dầm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 123,24 m3
20 Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 169,558 m3
21 Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,492 m3
22 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 19,932 m3
23 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,2739 m3
24 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22 , chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 364,353 m3
25 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,4096 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 57,368 m3
27 Bê tông đá 1x2, mác 150 chèn khe chi tiết mái Chương V của E-HSMT 3,695 m3
28 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,1654 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,1654 tấn
30 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 5,9596 100m2
31 Ke chống bão (bố trí a=1m) Chương V của E-HSMT 596 cái
32 Xây gạch đặc 6,0x10,5x22 không nung, xây bậc thang, tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,4335 m3
33 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,7925 m3
34 Xây gạch đặc 6,0x10,5x21,7 không nung, xây bồn hoa, chiều dày <=11cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,9081 m3
J Phần hoàn thiện
1 Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,996 m2
2 Trát tường bồn, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,128 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,408 m2
4 Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40,578 m2
5 Xử lý chống thấm cho khe lún Chương V của E-HSMT 32,26 m
6 Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn mái (vén thành sàn cao 25cm) Chương V của E-HSMT 396,0896 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 321,7546 m2
8 Trát tường khu vực sê nô, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 138,0458 m2
9 Quét nước ximăng 2 nước vào tường khu vực sê nô (diện tích tường trên) Chương V của E-HSMT 138,0458 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 478,419 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.320,628 m2
12 Trát má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 223,1686 m2
13 Trát trụ cột, gờ tường ngoài nhà, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.063,125 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 956,338 m2
15 Trát trần có bả bám dính, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.362,9018 m2
16 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 57,9 m2
17 Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn WC tầng 2 (vén thành sàn cao 25cm) Chương V của E-HSMT 107,377 m2
18 Ốp tường, gạch men 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 507,72 m2
19 Ốp tường, gạch men 250x400, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 52,092 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 194,743 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 64,731 m2
22 Vách ngăn WC bằng composite Chương V của E-HSMT 130,61 m2
23 Máng rửa tay inox treo tường (bao gồm cả giá đỡ, lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V của E-HSMT 20,38 m
24 Bàn đá chậu rửa (lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V của E-HSMT 4,02 md
25 Khung inox đỡ bàn đá chậu rửa Chương V của E-HSMT 6 bộ
26 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 1.272,089 m2
27 Ốp chân tường, gạch granit 120x600mm (cắt từ gạch cùng loại) Chương V của E-HSMT 79,908 m2
28 Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm ( hoàn thiện sơn bả + lắp đặt bao gồm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 175,514 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 2.265,723 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 747,736 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 1.748,23 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 1.559,67 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.013,459 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.307,9 m2
35 Lan can cầu thang bằng inox vuông, tay vịn ống inox Chương V của E-HSMT 11,822 md
36 Tay vịn phụ lan can bằng gỗ tròn D60 Chương V của E-HSMT 11,822 md
37 Sản xuất lan can sắt hộp Chương V của E-HSMT 1,708 tấn
38 Sơn tĩnh điện lan can Chương V của E-HSMT 1.708,286 kg
39 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 160,94 m2
40 Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 66,24 m
41 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 79,44 m
42 Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 24 m
43 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 64,8 m
44 Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 124,678 m
45 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V của E-HSMT 2,431 tấn
46 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 2.430 kg
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 164,6 m2
48 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 13,7428 100m2
K TƯỜNG BAO, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
L Tường bao xây mới
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,7541 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,2509 m3
3 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,347 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng tường bao Chương V của E-HSMT 0,1074 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,195 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,7993 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,251 100m3
9 Xây gạch 6,0x10,5x21,7 không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,1291 m3
10 Xây gạch 6,0x10,5x21,7 không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,6229 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường bao Chương V của E-HSMT 0,1343 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0215 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,0954 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,8271 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 244,65 m2
16 Đắp vữa trang trí đầu trụ Chương V của E-HSMT 18 cái
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 244,65 m2
M Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 11,675 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,95 m3
3 Xây gạch 6,0x10,5x21,7 không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,1854 m3
4 Trát rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 199,56 m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,583 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 9,74 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,5465 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bằng thủ công Chương V của E-HSMT 195 cái
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 0,039 100m3
N Sân bê tông mới quanh nhà
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,7018 m3
2 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,1272 m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V của E-HSMT 3,206 100m2
4 Tôn nền sân bằng đất tận dụng, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,1912 100m3
5 Trải nilon chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT 320,6 m2
6 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 32,06 m3
7 Đánh bóng mặt bê tông nền sân bằng máy Chương V của E-HSMT 320,6 m2
8 Cắt khe biến dạng mặt sân bê tông Chương V của E-HSMT 3 10m
O Sân bê tông gắn vá
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V của E-HSMT 1,892 100m2
2 Trải nilon chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT 189,2 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 18,92 m3
4 Đánh bóng mặt bê tông nền sân bằng máy Chương V của E-HSMT 189,2 m2
5 Cắt khe biến dạng mặt sân bê tông Chương V của E-HSMT 1,8 10m
P CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
Q Cấp điện
1 Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
2 Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
3 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
4 Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
5 Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V của E-HSMT 2 m
6 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
7 Dây CU/PVC 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 1.200 m
8 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 800 m
9 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 800 m
10 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.200 m
11 Ống ghen bảo vệ dây D20 Chương V của E-HSMT 1.600 m
12 Công tắc 2 chiều 2 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 39 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 9 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Aptomat 1 pha 1P-10A Chương V của E-HSMT 3 cái
17 Aptomat 1 pha 1P-20A Chương V của E-HSMT 54 cái
18 Aptomat 3 pha 3P-32A Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Aptomat 3 pha 3P-63A Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Aptomat 3 pha 3P-75A Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Aptomat 3 pha 3P-120A Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A Chương V của E-HSMT 65 cái
23 Tủ điện âm tường 2-4 modul Chương V của E-HSMT 14 hộp
24 Tủ điện âm tường 3-6 modul Chương V của E-HSMT 2 hộp
25 Đèn 1 tuýp LED 1,2m Chương V của E-HSMT 1 bộ
26 Đèn 2 tuýp LED 1,2m Chương V của E-HSMT 87 bộ
27 Đèn 3 tuýp LED, máng inox 1,2m Chương V của E-HSMT 9 bộ
28 Đèn LED ốp trần vuông Chương V của E-HSMT 56 bộ
29 Đèn pha LED 250W Chương V của E-HSMT 4 bộ
30 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 56 cái
31 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 35 cái
32 Chiết áp quạt Chương V của E-HSMT 56 cái
R Cấp thoát nước
1 Ống PPR DN32, PN10 Chương V của E-HSMT 0,32 100m
2 Ống PPR DN25, PN10 Chương V của E-HSMT 2,04 100m
3 Tê PPR 90 độ DN32 Chương V của E-HSMT 6 cái
4 Tê PPR 90 độ DN32-25 Chương V của E-HSMT 6 cái
5 Tê PPR 90 độ DN25 Chương V của E-HSMT 42 cái
6 Tê ren trong PPR 90 độ DN25-1/2" Chương V của E-HSMT 81 cái
7 Cút PPR 90 độ DN32 Chương V của E-HSMT 6 cái
8 Cút PPR 90 độ DN32-25 Chương V của E-HSMT 6 cái
9 Cút PPR 90 độ DN25 Chương V của E-HSMT 60 cái
10 Cút ren trong PPR 90 độ DN25-1/2" Chương V của E-HSMT 78 cái
11 Nút bịt nhựa PPR D25 Chương V của E-HSMT 160 cái
12 Van khóa D32mm Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Van khóa D25mm Chương V của E-HSMT 11 cái
14 Đầu nối thẳng D32 Chương V của E-HSMT 8 cái
15 Đầu nối thẳng D25 Chương V của E-HSMT 45 cái
16 Ống nhựa u.PVC D110 Chương V của E-HSMT 1,16 100m
17 Ống nhựa u.PVC D75 Chương V của E-HSMT 0,8 100m
18 Ống nhựa u.PVC D42 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
19 Tê u.PVC 45 độ D110x110 Chương V của E-HSMT 50 cái
20 Tê u.PVC 45 độ D75x75 Chương V của E-HSMT 25 cái
21 Cút u.PVC 45 độ D110 Chương V của E-HSMT 170 cái
22 Cút u.PVC 45 độ D75 Chương V của E-HSMT 100 cái
23 Cút u.PVC 45 độ D42 Chương V của E-HSMT 30 cái
24 Cút u.PVC 90 độ DN42 Chương V của E-HSMT 6 cái
25 Côn u.PVC D110-42 Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Côn u.PVC D75-42 Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Chậu xí bệt Inax hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 5 bộ
28 Chậu xí bệt Inax trẻ em hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 54 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
30 Chậu rửa Inax (trọn bộ) hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 4 bộ
31 Phễu thoát sàn inox D65 ngăn mùi Chương V của E-HSMT 23 cái
32 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 14 bộ
33 Vòi rửa tay Chương V của E-HSMT 39 bộ
34 Bình nước nóng 30L Chương V của E-HSMT 14 bộ
35 Bể tách mỡ inox 304 (300L) Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Tec nước inox 1,5m3 Chương V của E-HSMT 3 bể
S BỂ NƯỚC + TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
T Bể nước chữa cháy
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,0586 100m3
2 Làm lớp đá mạt đệm móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,0923 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 3,601 m3
4 Xây gạch 6,0x10,5x21,7 không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,8778 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1718 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,0719 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,0701 tấn
8 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,489 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể, chiều dày <=45 cm Chương V của E-HSMT 1,2347 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,0115 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Chương V của E-HSMT 1,417 tấn
12 Bê tông tường bể, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Chương V của E-HSMT 12,0738 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,0561 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,1991 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,0457 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,16 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Chương V của E-HSMT 0,2913 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,3344 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 0,0182 tấn
21 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,4652 m3
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,64 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 56,1558 m2
24 Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Chương V của E-HSMT 56,155 m2
25 Láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XM 75 (lớp 1) Chương V của E-HSMT 25,16 m2
26 Láng bể nước dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V của E-HSMT 25,16 m2
27 Trát trần bể, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,29 m2
28 Nắp bể tôn Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2707 100m3
30 Đặt bản mã 200x200x8 + 4 bulon D16 chờ chân cột nhà trạm bơm Chương V của E-HSMT 4 bộ
U Trạm bơm chữa cháy
1 Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,1111 tấn
2 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,111 tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm liên kết hàn, Khẩu độ <= 9m Chương V của E-HSMT 0,1413 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép Chương V của E-HSMT 0,141 tấn
5 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất dầm thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,283 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Chương V của E-HSMT 0,283 tấn
7 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,0417 tấn
8 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép Chương V của E-HSMT 0,042 tấn
9 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,4591 100m2
10 Ke chống bão (bố trí a=1m) Chương V của E-HSMT 25 cái
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,9536 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 37,148 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 37,148 m2
14 Tủ điện âm tường 2-4 modul Chương V của E-HSMT 1 hộp
15 Aptomat 1 pha 1P-20A Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V của E-HSMT 1 bảng
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V của E-HSMT 10 m
20 Lắp đặt các loại đèn Led 20w Chương V của E-HSMT 1 bộ
V PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
W Hệ thống chữa cháy vách tường
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chữa cháy động cơ điện ( Q=36 m3/h; H=>33,45m ) Windy/Việt Nam hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chữa cháy động cơ diêzn ( Q=36 m3/h; H=>33,45m) Windy/Việt Nam hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 1 máy
3 Lắp đặt van chặn thép d=80mm Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt van một chiều bằng đồng d=80mm Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt van chặn thép D50 đường nước hồi về bể Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt van chặn thép D40 đường nước mồi bể và bình nước mồi Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D80 Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt rọ hút D100 Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25 Kg/cm2 Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van chặn thép D25 cho đồng hồ áp lực 25kg/cm2 Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van phao D25 bình nước mồi Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt cáp điện từ tủ điện n guồn ( do CĐT cấp đặt tại trạm bơm) đến bơm chữa cháy động cơ điện loại lõi đồng ( 3 x16 + 1 x6 )mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
14 Lắp đặt ống SP D25 cùng phụ kiện bảo vệ cáp điện loại lõi đồng ( 3 x10 + 1 x16 )mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
15 Lắp đặt bộ tiếp địa máy bơm động cơ điện Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt bộ giá bệ bơm chữa cháy bằng thép Chương V của E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 ( 113,45 x 3,29 x 6m) - Vinapipe hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 0,1 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 ( 83,3 x 2,9 x 6m) - Vinapipe/VN hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 0,55 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 (75,6 x 2,9 x 6m) - Vinapipe/VN hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 0,75 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 ( 59,9 x 2,6 x 6m) - Vinapipe/VN hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 0,45 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 ( 48,1 x 2,5 x 6m) - Vinapipe/VN Chương V của E-HSMT 0,12 100m
22 Gia công, lắp đặt quai U bằng thép định vị ống thép D65, D50 đoạn đi nổi ( Việt Nam ) Chương V của E-HSMT 26 cái
23 Lắp đặt cút thép hàn D100 Chương V của E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt cút thép hàn D80 Chương V của E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt cút thép hàn D65 Chương V của E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt cút thép ren D50 Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt cút thép ren D40 Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt man ren D50 Chương V của E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt T thép D80 Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt T thép D80/65 Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt T thép D65/50 Chương V của E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt T thép D40 Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp bích thép D100 Chương V của E-HSMT 4 cặp bích
34 Lắp bích thép D80 Chương V của E-HSMT 8 cặp bích
35 Lắp bích thép D65 Chương V của E-HSMT 12 cặp bích
36 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Chương V của E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt hộp 500 x 450 x 180 vách tường Chương V của E-HSMT 4 hộp
38 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 - 16bar ( 20m/cuộn ) đã buộc khớp nối nhanh ( Chương V của E-HSMT 6 cuộn
39 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Bulong 14 x 50 Chương V của E-HSMT 196 bộ
41 Sơn chống rỉ Chương V của E-HSMT 10 kg
42 Sơn đỏ Chương V của E-HSMT 10 kg
43 Quét bitum bảo vệ ống thép D65 đi ngầm Chương V của E-HSMT 5 kg
44 Đào rãnh, san lấp hoàn trả mặt bằng rãnh đặt ống thép D65 và vận chuyển đất thừa ... Chương V của E-HSMT 11,2 m3
45 Đắp đất hoàn trả bằng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 0,112 100m3
46 Vệ sinh thông rửa hệ thống Chương V của E-HSMT 1 HT
47 Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà loại 2 cửa D50 Chương V của E-HSMT 1 cái
X Hệ thống bình chữa cháy di động
1 Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - MFZL Chương V của E-HSMT 8 bình
2 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Chương V của E-HSMT 4 bình
3 Lắp đặt giá đựng phương tiện chữa cháy loại 3 bình Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt tiêu lệnh 4 biển Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Vận chuyển bình Chương V của E-HSMT 1 ca
Y Hệ thống báo cháy tự động; đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh đặt tại nhà bảo vệ Chương V của E-HSMT 2 trung tâm
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy Chương V của E-HSMT 2,3 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy 6" ( 150mm ),24V Chương V của E-HSMT 0,8 5 chuông
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V của E-HSMT 0,8 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
6 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn ( Việt Nam ) Chương V của E-HSMT 4 hộp
7 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh ( Trung Quốc ) Chương V của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt dây cấp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Chương V của E-HSMT 1.100 m
9 Lắp đặt dây cấp nguồn tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 2x0,75mm2 Chương V của E-HSMT 760 m
10 Lắp đặt hộp nối Chương V của E-HSMT 6 hộp
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
12 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
13 Lắp đặt dây 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 175 m
14 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy Chương V của E-HSMT 1.100 m
16 Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo vệ dây nguồn đèn Exit và chiếu sáng sự cố báo cháy Chương V của E-HSMT 175 m
17 Lắp đặt măng sông D16 Chương V của E-HSMT 145 cái
18 Lắp đặt cút góc D16 Chương V của E-HSMT 100 cái
19 Lắp đặt T D16 Chương V của E-HSMT 50 cái
20 Lắp đặt kẹp giữ ống D16 Chương V của E-HSMT 300 cái
21 Kết nối hệ thống các kênh báo cháy, hiệu chỉnh và chạy kiểm tra Trung tâm báo cháy tự động Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->