Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình: Trường mầm non Yên Giang (khu trung tâm), thị xã Quảng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447067-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình: Trường mầm non Yên Giang (khu trung tâm), thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 09:37:00 đến ngày 2020-05-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,671,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| B | Nhà lớp học 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 97,46 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại vào vị trí tập kết | Chương V của E-HSMT | 9,746 | 10m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 359,831 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3594 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vật liệu sắt thép các loại vào vị trí tập kết | Chương V của E-HSMT | 2,6301 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,4226 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,4157 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,8831 | 100m3 |
| 10 | Đào phá đá cấp IV tạo mặt bằng công trình bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,4151 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất nền nhà đến mặt sân bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,2452 | 100m3 |
| 12 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi | Chương V của E-HSMT | 3,383 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 3,383 | 100m3 |
| 14 | Hút bể phốt WC | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| C | Nhà hiệu bộ 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 54,525 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại vào vị trí tập kết | Chương V của E-HSMT | 5,4525 | 10m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 207,5708 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8776 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu sắt thép các loại vào vị trí tập kết | Chương V của E-HSMT | 1,6102 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,3247 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,4967 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,4888 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,3337 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất nền nhà đến mặt sân bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,6526 | 100m3 |
| 13 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi | Chương V của E-HSMT | 2,295 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 2,295 | 100m3 |
| 15 | Hút bể phốt WC | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| D | Khán đài | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,0878 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất nền đến mặt sân bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,7906 | 100m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,956 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,956 | 100m3 |
| E | Bể nước cũ | |||
| 1 | Đào phá đá cấp IV tạo mặt bằng công trình bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| F | Tường bao cũ giáp khu mở rộng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ | |||
| H | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,9081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,7989 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt gia cố nền móng công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,933 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 86,591 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,9526 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 11,7539 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 18,5468 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,9973 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn chân cột | Chương V của E-HSMT | 1,2388 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng -ván khuôn móng thang máy chiều dày ≤45 | Chương V của E-HSMT | 0,2913 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 308,208 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,747 | m3 |
| 13 | Bê tông chân cột, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,447 | m3 |
| 14 | Bê tông tường móng thang maý- chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,253 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,0x10,5x22 không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 150,573 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,0x10,5x21,7 không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,0401 | m3 |
| 17 | Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 189,7852 | m2 |
| 18 | Láng bể phốt, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 61,0163 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đan nắp bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,5095 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan bể phốt, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,095 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1785 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,4036 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tường | Chương V của E-HSMT | 0,5978 | 100m2 |
| 26 | Bê tông giằng chân tường, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,696 | m3 |
| 27 | Lấp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,555 | 100m3 |
| 28 | Tôn nền nhà bằng đất tận dụng, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,081 | 100m3 |
| 29 | Tôn nền nhà đất cấp III, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,264 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,39 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 72,173 | m3 |
| I | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,8968 | tấn |
| 2 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,092 | tấn |
| 3 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cột, trụ cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 9,7058 | tấn |
| 4 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 4,3001 | tấn |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,0371 | tấn |
| 6 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, ở độ cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 19,9292 | tấn |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 21,5383 | tấn |
| 8 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,3765 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,646 | tấn |
| 10 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,5106 | tấn |
| 11 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,3097 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 6,4532 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 11,74 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 15,379 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 3,1359 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 38,769 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,7271 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 123,24 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 169,558 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,492 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 19,932 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,2739 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22 , chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 364,353 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,4096 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 57,368 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2, mác 150 chèn khe chi tiết mái | Chương V của E-HSMT | 3,695 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,1654 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,1654 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 5,9596 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bão (bố trí a=1m) | Chương V của E-HSMT | 596 | cái |
| 32 | Xây gạch đặc 6,0x10,5x22 không nung, xây bậc thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,4335 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,7925 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc 6,0x10,5x21,7 không nung, xây bồn hoa, chiều dày <=11cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,9081 | m3 |
| J | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,996 | m2 |
| 2 | Trát tường bồn, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,128 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,408 | m2 |
| 4 | Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,578 | m2 |
| 5 | Xử lý chống thấm cho khe lún | Chương V của E-HSMT | 32,26 | m |
| 6 | Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn mái (vén thành sàn cao 25cm) | Chương V của E-HSMT | 396,0896 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 321,7546 | m2 |
| 8 | Trát tường khu vực sê nô, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 138,0458 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước vào tường khu vực sê nô (diện tích tường trên) | Chương V của E-HSMT | 138,0458 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 478,419 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.320,628 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 223,1686 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, gờ tường ngoài nhà, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.063,125 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 956,338 | m2 |
| 15 | Trát trần có bả bám dính, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.362,9018 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,9 | m2 |
| 17 | Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn WC tầng 2 (vén thành sàn cao 25cm) | Chương V của E-HSMT | 107,377 | m2 |
| 18 | Ốp tường, gạch men 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 507,72 | m2 |
| 19 | Ốp tường, gạch men 250x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,092 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 194,743 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,731 | m2 |
| 22 | Vách ngăn WC bằng composite | Chương V của E-HSMT | 130,61 | m2 |
| 23 | Máng rửa tay inox treo tường (bao gồm cả giá đỡ, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 20,38 | m |
| 24 | Bàn đá chậu rửa (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 4,02 | md |
| 25 | Khung inox đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.272,089 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, gạch granit 120x600mm (cắt từ gạch cùng loại) | Chương V của E-HSMT | 79,908 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm ( hoàn thiện sơn bả + lắp đặt bao gồm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 175,514 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 2.265,723 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 747,736 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.748,23 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.559,67 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.013,459 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.307,9 | m2 |
| 35 | Lan can cầu thang bằng inox vuông, tay vịn ống inox | Chương V của E-HSMT | 11,822 | md |
| 36 | Tay vịn phụ lan can bằng gỗ tròn D60 | Chương V của E-HSMT | 11,822 | md |
| 37 | Sản xuất lan can sắt hộp | Chương V của E-HSMT | 1,708 | tấn |
| 38 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V của E-HSMT | 1.708,286 | kg |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 160,94 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 66,24 | m |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 79,44 | m |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m |
| 44 | Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 124,678 | m |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V của E-HSMT | 2,431 | tấn |
| 46 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 2.430 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 164,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 13,7428 | 100m2 |
| K | TƯỜNG BAO, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| L | Tường bao xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,7541 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,2509 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,347 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng tường bao | Chương V của E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,7993 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch 6,0x10,5x21,7 không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,1291 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,0x10,5x21,7 không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6229 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường bao | Chương V của E-HSMT | 0,1343 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,8271 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 244,65 | m2 |
| 16 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 244,65 | m2 |
| M | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 11,675 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,95 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,0x10,5x21,7 không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,1854 | m3 |
| 4 | Trát rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 199,56 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,74 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,5465 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 195 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| N | Sân bê tông mới quanh nhà | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,7018 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,1272 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 3,206 | 100m2 |
| 4 | Tôn nền sân bằng đất tận dụng, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1912 | 100m3 |
| 5 | Trải nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 320,6 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 32,06 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt bê tông nền sân bằng máy | Chương V của E-HSMT | 320,6 | m2 |
| 8 | Cắt khe biến dạng mặt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 3 | 10m |
| O | Sân bê tông gắn vá | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 1,892 | 100m2 |
| 2 | Trải nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 189,2 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 18,92 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt bê tông nền sân bằng máy | Chương V của E-HSMT | 189,2 | m2 |
| 5 | Cắt khe biến dạng mặt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10m |
| P | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| Q | Cấp điện | |||
| 1 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 8 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 9 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 10 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 11 | Ống ghen bảo vệ dây D20 | Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 12 | Công tắc 2 chiều 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 1P-10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 1P-20A | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha 3P-32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha 3P-63A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha 3P-75A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha 3P-120A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 23 | Tủ điện âm tường 2-4 modul | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 24 | Tủ điện âm tường 3-6 modul | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Đèn 1 tuýp LED 1,2m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Đèn 2 tuýp LED 1,2m | Chương V của E-HSMT | 87 | bộ |
| 27 | Đèn 3 tuýp LED, máng inox 1,2m | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Đèn LED ốp trần vuông | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 29 | Đèn pha LED 250W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 32 | Chiết áp quạt | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| R | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR DN32, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống PPR DN25, PN10 | Chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 3 | Tê PPR 90 độ DN32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tê PPR 90 độ DN32-25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tê PPR 90 độ DN25 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Tê ren trong PPR 90 độ DN25-1/2" | Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 7 | Cút PPR 90 độ DN32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút PPR 90 độ DN32-25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cút PPR 90 độ DN25 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR 90 độ DN25-1/2" | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 11 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 12 | Van khóa D32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Van khóa D25mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Đầu nối thẳng D32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đầu nối thẳng D25 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 16 | Ống nhựa u.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 17 | Ống nhựa u.PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 18 | Ống nhựa u.PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Tê u.PVC 45 độ D110x110 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Tê u.PVC 45 độ D75x75 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 21 | Cút u.PVC 45 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 170 | cái |
| 22 | Cút u.PVC 45 độ D75 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 23 | Cút u.PVC 45 độ D42 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Cút u.PVC 90 độ DN42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Côn u.PVC D110-42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Côn u.PVC D75-42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Chậu xí bệt Inax trẻ em hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Chậu rửa Inax (trọn bộ) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Phễu thoát sàn inox D65 ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 33 | Vòi rửa tay | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 34 | Bình nước nóng 30L | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 35 | Bể tách mỡ inox 304 (300L) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tec nước inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| S | BỂ NƯỚC + TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| T | Bể nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,0586 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá mạt đệm móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0923 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,601 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,0x10,5x21,7 không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8778 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1718 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0719 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,489 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể, chiều dày <=45 cm | Chương V của E-HSMT | 1,2347 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,417 | tấn |
| 12 | Bê tông tường bể, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,0738 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1991 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,2913 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3344 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 21 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,4652 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,1558 | m2 |
| 24 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V của E-HSMT | 56,155 | m2 |
| 25 | Láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XM 75 (lớp 1) | Chương V của E-HSMT | 25,16 | m2 |
| 26 | Láng bể nước dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 25,16 | m2 |
| 27 | Trát trần bể, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,29 | m2 |
| 28 | Nắp bể tôn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2707 | 100m3 |
| 30 | Đặt bản mã 200x200x8 + 4 bulon D16 chờ chân cột nhà trạm bơm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| U | Trạm bơm chữa cháy | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm liên kết hàn, Khẩu độ <= 9m | Chương V của E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất dầm thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,4591 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão (bố trí a=1m) | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9536 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 37,148 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,148 | m2 |
| 14 | Tủ điện âm tường 2-4 modul | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat 1 pha 1P-20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn Led 20w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| V | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| W | Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chữa cháy động cơ điện ( Q=36 m3/h; H=>33,45m ) Windy/Việt Nam hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chữa cháy động cơ diêzn ( Q=36 m3/h; H=>33,45m) Windy/Việt Nam hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt van chặn thép d=80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều bằng đồng d=80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn thép D50 đường nước hồi về bể | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn thép D40 đường nước mồi bể và bình nước mồi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25 Kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn thép D25 cho đồng hồ áp lực 25kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao D25 bình nước mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điện n guồn ( do CĐT cấp đặt tại trạm bơm) đến bơm chữa cháy động cơ điện loại lõi đồng ( 3 x16 + 1 x6 )mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống SP D25 cùng phụ kiện bảo vệ cáp điện loại lõi đồng ( 3 x10 + 1 x16 )mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt bộ tiếp địa máy bơm động cơ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ giá bệ bơm chữa cháy bằng thép | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 ( 113,45 x 3,29 x 6m) - Vinapipe hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 ( 83,3 x 2,9 x 6m) - Vinapipe/VN hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 (75,6 x 2,9 x 6m) - Vinapipe/VN hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 ( 59,9 x 2,6 x 6m) - Vinapipe/VN hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 ( 48,1 x 2,5 x 6m) - Vinapipe/VN | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Gia công, lắp đặt quai U bằng thép định vị ống thép D65, D50 đoạn đi nổi ( Việt Nam ) | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép ren D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép ren D40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt man ren D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt T thép D80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt T thép D80/65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt T thép D65/50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt T thép D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp bích thép D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép D80 | Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép D65 | Chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp 500 x 450 x 180 vách tường | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 - 16bar ( 20m/cuộn ) đã buộc khớp nối nhanh ( | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Bulong 14 x 50 | Chương V của E-HSMT | 196 | bộ |
| 41 | Sơn chống rỉ | Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 42 | Sơn đỏ | Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 43 | Quét bitum bảo vệ ống thép D65 đi ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 44 | Đào rãnh, san lấp hoàn trả mặt bằng rãnh đặt ống thép D65 và vận chuyển đất thừa ... | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn trả bằng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 46 | Vệ sinh thông rửa hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 47 | Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà loại 2 cửa D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| X | Hệ thống bình chữa cháy di động | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - MFZL | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt giá đựng phương tiện chữa cháy loại 3 bình | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tiêu lệnh 4 biển | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vận chuyển bình | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| Y | Hệ thống báo cháy tự động; đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh đặt tại nhà bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 2 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 6" ( 150mm ),24V | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn ( Việt Nam ) | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh ( Trung Quốc ) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cấp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nguồn tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 760 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo vệ dây nguồn đèn Exit và chiếu sáng sự cố báo cháy | Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 17 | Lắp đặt măng sông D16 | Chương V của E-HSMT | 145 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút góc D16 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt T D16 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp giữ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 21 | Kết nối hệ thống các kênh báo cháy, hiệu chỉnh và chạy kiểm tra Trung tâm báo cháy tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi