Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị công trình (gói thầu số 5)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị công trình (gói thầu số 5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 10:43:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,778,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (phần chiếu sáng) | Theo Chương V <br/>Yêu cầu về kỹ thuật <br/> | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A (trọn bộ) | Theo Chương V <br/>Yêu cầu về kỹ thuật <br/> | 2 | Cái |
| 2 | Lắp tủ ĐK chiếu sáng (trọn bộ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Móng cột MT1-7 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 7,5B | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 5 | Bộ đèn cao áp Led RIMO công suất 80W ( ánh sáng vàng nắng). nhiệt độ màu 4000K. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | bộ |
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Xà néo cáp chiếu sáng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RC3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Dây Cáp lên đèn chiếu sáng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 10 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (4x16) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4.577 | m |
| 11 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x25+1x16) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 12 | Cần đèn đơn L-1,8m, ĐK F 60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | bộ |
| 13 | Cần đèn đơn L-2,6m, ĐK F 60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 14 | Khóa néo cáp tăng đơ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | bộ |
| 15 | Ghíp đồng nhôm AM 35/16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | bộ |
| 16 | Băng dính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 17 | Làm đầu cáp khô chiếu sáng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | đầu |
| 18 | Đánh số cột chiếu sáng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | VT |
| C | Hạng mục 3: Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị: Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100A<br/> | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị:Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm vật liệu: Hệ thống tiếp đất | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | VT |
| 4 | Thí nghiệm vật liệu: Thí nghiệm cáp 2 ruột trở lên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi