Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 11:15:00 đến ngày 2020-05-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,125,801,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 (phá tường cũ để ngăn phòng học mới, phá dỡ máng rửa tay) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,714 | m3 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 495,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa nhôm, cửa gổ | Theo hồ sơ thiết kế | 171,73 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,684 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, lớp vữa lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 7,113 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bậc thang cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,984 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường (lớp trát gạch ốp tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,984 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg (tháo khung sắt bảo vệ cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cấu kiện |
| 10 | Băm lớp vữa trát tường, cột, trụ hành lang để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 336,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái polycabonat | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 21,58 | m2 |
| 13 | Chà nhám lớp sơn tường, trần cũ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.609,3 | m2 |
| 14 | Chà nhám lớp sơn tường, trần cũ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 895,585 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa đi, cửa sổ, lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 40,947 | m2 |
| 16 | Phá dỡ vữa lớp vữa XM sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,595 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,551 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp, tập kết phế liệu để đi dổ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,73 | m3 |
| 19 | Bốc xếp, tập kết cửa các loại để đi bỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,173 | 10m2 |
| 20 | Bốc xếp, tập kết tấm lợp, trần thạch cao để đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp phế thải lên xe để đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,43 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ, bằng ô tô tự đổ 5T cự ly vận chuyển =5km | Theo hồ sơ thiết kế | 17,715 | 10m3/km |
| 23 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,718 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 59,08 | m2 |
| 25 | Trát lại cạch cửa gỗ sau khi tháo cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,9 | m2 |
| 26 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,58 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 364,704 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường, trần trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 809,634 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 40,947 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.668,38 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 895,585 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia sikalatex chống thấm định mức 1l/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,5 | m2 |
| 33 | Cung cấp sika latex định mức 1l/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,5 | lít |
| 34 | Quét sikamembrance chống thấm sân thượng định mức 1.2kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,5 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,5 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 234,2 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp cầu thang, bệ khu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 22,314 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tấm polycabonate đặt ruột dày 3,0mm có lớp UV chống tia cực tím | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,434 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 42 | CCLD Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính dán 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62,14 | m2 |
| 43 | CCLD khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 44 | CCLD Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính dán 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 105,39 | m2 |
| 45 | CCLD Khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 61,71 | m2 |
| 46 | CCLD Rèm cửa Heflex dạng cuộn | Theo hồ sơ thiết kế | 61,71 | m2 |
| 47 | CCLD lan can sắt cầu thang (nối thêm khu giếng trời) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,34 | m2 |
| 48 | CCLD các loại đèn led dài 1,2m, 2x18W máng tản quang âm trân | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 49 | CCLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | CCLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | CCLD quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | CCLD MCB 2P-20A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | CCLD tủ điện âm tường 7 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | CCLD ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 57 | CCLD chậu rửa 1 vòi (chậu nổi trên mặt đá) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 58 | CCLD vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | CCLD ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, dày 3mm, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 60 | CCLD ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, dày 3mm, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 61 | Phụ kiện ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| B | KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 (phá tường cũ để ngăn phòng học mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,334 | m3 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 278,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa nhôm, cửa gổ | Theo hồ sơ thiết kế | 203,795 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 209,208 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,549 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, lớp vữa lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 11,324 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=250 kg (tháo cửa sắt cuốn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 9 | Băm lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng và hành lang để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 145,18 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm ốp alu đển ốp đá khu mặt tiền văn phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,79 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 243,8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ (xà gồ mái) cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 16 | Chà nhám lớp sơn tường, trần cũ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 985,151 | m2 |
| 17 | Chà nhám lớp sơn tường, trần cũ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 731,14 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa đi, cửa sổ, lan can cầu thang, bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 16,966 | m2 |
| 19 | Phá dỡ vữa lớp vữa XM sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,256 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,932 | 100m2 |
| 21 | Đào hạ nền khu khối văn phòng cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,478 | m3 |
| 22 | Lu lèn lại nền trệt để lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp, tập kết phế liệu để đi dổ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,367 | m3 |
| 24 | Bốc xếp, tập kết cửa các loại để đi bỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,38 | 10m2 |
| 25 | Bốc xếp, tập kết tấm lợp, trần thạch cao để đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,603 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp phế thải lên xe để đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 51,233 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đi đổ, bằng ô tô tự đổ 5T cự ly vận chuyển =7km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nâng nền khu bục giảng (tận dụng đất thừa) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,574 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 (xây ngăn phòng học khu trệt) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,061 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát phần tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,66 | m2 |
| 31 | Trát lại cạch cửa gỗ sau khi tháo cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,86 | m2 |
| 32 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 283,115 | m2 |
| 33 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,558 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,599 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,462 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,462 | tấn |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 221,26 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường, trần trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 589,105 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 16,966 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.059,369 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 731,14 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia sikalatex chống thấm định mức 1l/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,2 | m2 |
| 43 | Cung cấp sika latex định mức 1l/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,2 | lít |
| 44 | Quét sikamembrance chống thấm sân thượng định mức 1.2kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,2 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 75,2 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 377,45 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt tiền khu văn phòng, bậc cấp trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 30,835 | m2 |
| 48 | CCLD Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính dán 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,19 | m2 |
| 49 | CCLD khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 50 | CCLD Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính dán 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 117,82 | m2 |
| 51 | CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dán 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,875 | m2 |
| 52 | CCLD Khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 117,82 | m2 |
| 53 | CCLD Rèm cửa Heflex dạng cuộn | Theo hồ sơ thiết kế | 117,82 | m2 |
| 54 | CCLD cửa cuốn sơn tĩnh điện Austdoor, dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 55 | CCLD bộ tời cửa + bộ điều khiển từ xa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Ốp tấm alu che hộp cửa cuốn (khung sắt tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,45 | m2 |
| 57 | CCLD bảng viết bằng mica KT 1,2mx4x4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 58 | CCLD lam nhôm lá sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 73,6 | m2 |
| 59 | CCLD các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 60 | CCLD đèn bảng có máng chụp bằng nhôm sơn tĩnh điện, bóng led 1,2m-1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 61 | CCLD các loại đèn led dài 1,2m, 2x18W máng tản quang âm trân | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 62 | CCLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | CCLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | CCLD quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 65 | CCLD MCB 2P-20A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | CCLD tủ điện âm tường 7 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | CCLD ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| C | KHỐI NHÀ C | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,852 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,41 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=100 kg (tháo cửa sắt kính) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ tường ngăn khu WC Lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,67 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WC lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,934 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, lớp vữa lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 11,901 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, mái poly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,886 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 175,695 | m2 |
| 10 | Băm lớp vữa trát tường, cột, trụ hành lang, phòng học để ốp gạch để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 109,14 | m2 |
| 11 | Phá dỡ vữa lớp vữa XM sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,264 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,35 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa nhôm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 12,42 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 291,725 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 184,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,308 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp, tập kết phế liệu để đi dổ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,8 | m3 |
| 21 | Bốc xếp, tập kết cửa các loại để đi bỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,242 | 10m2 |
| 22 | Bốc xếp, tập kết tấm lợp, trần thạch cao để đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,886 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp phế thải lên xe để đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,513 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ, bằng ô tô tự đổ 5T cự ly vận chuyển =7km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,445 | 100m3 |
| 25 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột dầm, tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 26 | Cung cấp sikadur 732 để thi công nối phần Bt mới và cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Bê tông cầu thang, sàn, tấm đan đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,731 | m3 |
| 28 | Cốt thép cầu thang, sàn, cột đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100kg |
| 29 | Cốt thép cầu thang đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9 | 100kg |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang, cột, sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 44,18 | m2 |
| 31 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,773 | m3 |
| 32 | Xây bậc thang gạch thẻ 4x8x19 không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát tường xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 184,66 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, tấm đan, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,18 | m2 |
| 35 | Đắp đất nâng nền khu bục giảng (tận dụng đất thừa) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,026 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 211,98 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,11 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường, trần trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 585,865 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 295,95 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 289,915 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,35 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia sikalatex chống thấm định mức 1l/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,78 | m2 |
| 43 | Cung cấp sika latex định mức 1l/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,78 | lít |
| 44 | Quét sikamembrance chống thấm sân thượng định mức 1.2kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,78 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,14 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,64 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 347,535 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,67 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,748 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,748 | tấn |
| 51 | Lợp mái bằng tấm polycabonate đặt ruột dày 3,0mm có lớp UV chống tia cực tím | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp cầu thang, bệ khu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 34,61 | m2 |
| 53 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 292,635 | m2 |
| 54 | CCLD tấm cemboard dày 14mm, khung sắt họp 50x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 55 | CCLD Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính dán 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 56 | CCLD khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 57 | CCLD Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính dán 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 58 | Khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 59 | CCLD Rèm cửa Heflex dạng cuộn | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 60 | CCLD lan can sắt cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 15,35 | m2 |
| 61 | CCLD vách ngăn nhà WC bằng tấm compact 100%, dày 12mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 42,8 | m2 |
| 62 | CCLD đèn led lon âm trần 1x9W | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 63 | CCLD các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 64 | CCLD các loại đèn led dài 1,2m, 2x18W máng tản quang âm trân | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 65 | CCLD đèn bảng có máng chụp bằng nhôm sơn tĩnh điện, bóng led 1,2m-1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 66 | CCLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 67 | CCLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | CCLD quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 69 | CCLD MCB 2P-20A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | CCLD tủ điện âm tường 7 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | CCLD ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 74 | CCLD chậu rửa 1 vòi (chậu nổi trên mặt đá) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 75 | CCLD chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 76 | CCLD chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 77 | CCLD ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, dày 3mm, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 78 | CCLD ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, dày 3,8mm, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 79 | CCLD phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 80 | CCLD gương soi kính tráng thủy | Theo hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 81 | Phụ kiện ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 28,198 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,799 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,859 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,852 | m3 |
| 8 | Cung cấp sikagout để định vị chân cột kèo thép (bao 25kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bao |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cổ cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng, cột, đà | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình, giằng thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,708 | tấn |
| 17 | Sản xuất cột, giằng cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,935 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | tấn |
| 19 | CCLD cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,935 | tấn |
| 20 | CCLD vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,708 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,798 | 100m2 |
| 23 | CCLD máng xối tôn mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế | 15,55 | m |
| 24 | CCLD bulong neo 8.8 chân cột M20 L=0.8m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | con |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 47,096 | m2 |
| 26 | CCLD ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 27 | Băm lớp vữa trát tường hàng rào để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi