Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507876-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200457945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 11:15:00 đến ngày 2020-05-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,125,801,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ A
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 (phá tường cũ để ngăn phòng học mới, phá dỡ máng rửa tay) Theo hồ sơ thiết kế 2,714 m3
2 Phá dỡ khuôn cửa gỗ Theo hồ sơ thiết kế 495,9 m
3 Tháo dỡ cửa nhôm, cửa gổ Theo hồ sơ thiết kế 171,73 m2
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 20,8 m2
5 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng các loại Theo hồ sơ thiết kế 4,684 m3
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, lớp vữa lát gạch Theo hồ sơ thiết kế 7,113 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường, bậc thang cũ Theo hồ sơ thiết kế 29,984 m2
8 Phá lớp vữa trát tường (lớp trát gạch ốp tường) Theo hồ sơ thiết kế 29,984 m2
9 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg (tháo khung sắt bảo vệ cửa sổ) Theo hồ sơ thiết kế 49 cấu kiện
10 Băm lớp vữa trát tường, cột, trụ hành lang để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 336,4 m2
11 Tháo dỡ mái polycabonat Theo hồ sơ thiết kế 15,2 m2
12 Tháo dỡ trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 21,58 m2
13 Chà nhám lớp sơn tường, trần cũ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.609,3 m2
14 Chà nhám lớp sơn tường, trần cũ ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 895,585 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa đi, cửa sổ, lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 40,947 m2
16 Phá dỡ vữa lớp vữa XM sê nô để chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 2,595 m3
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,551 100m2
18 Bốc xếp, tập kết phế liệu để đi dổ Theo hồ sơ thiết kế 26,73 m3
19 Bốc xếp, tập kết cửa các loại để đi bỏ Theo hồ sơ thiết kế 17,173 10m2
20 Bốc xếp, tập kết tấm lợp, trần thạch cao để đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 0,368 100m2
21 Bốc xếp phế thải lên xe để đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 35,43 m3
22 Vận chuyển phế thải đi đổ, bằng ô tô tự đổ 5T cự ly vận chuyển =5km Theo hồ sơ thiết kế 17,715 10m3/km
23 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,718 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát tường xây mới) Theo hồ sơ thiết kế 59,08 m2
25 Trát lại cạch cửa gỗ sau khi tháo cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 48,9 m2
26 Đóng trần thạch cao khung xương nổi 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế 21,58 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 364,704 m2
28 Bả bằng matít vào tường, trần trong và ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 809,634 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 40,947 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.668,38 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 895,585 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia sikalatex chống thấm định mức 1l/m2 Theo hồ sơ thiết kế 86,5 m2
33 Cung cấp sika latex định mức 1l/m2 Theo hồ sơ thiết kế 86,5 lít
34 Quét sikamembrance chống thấm sân thượng định mức 1.2kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 86,5 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 86,5 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 234,2 m2
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp cầu thang, bệ khu rửa Theo hồ sơ thiết kế 22,314 m2
38 Lợp mái bằng tấm polycabonate đặt ruột dày 3,0mm có lớp UV chống tia cực tím Theo hồ sơ thiết kế 0,152 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,434 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,043 100m2
42 CCLD Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính dán 8mm Theo hồ sơ thiết kế 62,14 m2
43 CCLD khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 25 bộ
44 CCLD Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính dán 8mm Theo hồ sơ thiết kế 105,39 m2
45 CCLD Khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 61,71 m2
46 CCLD Rèm cửa Heflex dạng cuộn Theo hồ sơ thiết kế 61,71 m2
47 CCLD lan can sắt cầu thang (nối thêm khu giếng trời) Theo hồ sơ thiết kế 5,34 m2
48 CCLD các loại đèn led dài 1,2m, 2x18W máng tản quang âm trân Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
49 CCLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
50 CCLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
51 CCLD quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 CCLD MCB 2P-20A/6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 CCLD tủ điện âm tường 7 đường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
54 CCLD ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Theo hồ sơ thiết kế 50 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
57 CCLD chậu rửa 1 vòi (chậu nổi trên mặt đá) Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
58 CCLD vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
59 CCLD ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, dày 3mm, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
60 CCLD ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, dày 3mm, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
61 Phụ kiện ống cấp thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 1
B KHỐI NHÀ B
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 (phá tường cũ để ngăn phòng học mới) Theo hồ sơ thiết kế 12,334 m3
2 Phá dỡ khuôn cửa gỗ Theo hồ sơ thiết kế 278,6 m
3 Tháo dỡ cửa nhôm, cửa gổ Theo hồ sơ thiết kế 203,795 m2
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 209,208 m2
5 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng các loại Theo hồ sơ thiết kế 7,549 m3
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, lớp vữa lát gạch Theo hồ sơ thiết kế 11,324 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m2
8 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=250 kg (tháo cửa sắt cuốn) Theo hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
9 Băm lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng và hành lang để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 145,18 m2
10 Tháo dỡ tấm ốp alu đển ốp đá khu mặt tiền văn phòng Theo hồ sơ thiết kế 13,79 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 243,8 m2
15 Tháo dỡ kết cấu gỗ (xà gồ mái) cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,61 m3
16 Chà nhám lớp sơn tường, trần cũ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 985,151 m2
17 Chà nhám lớp sơn tường, trần cũ ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 731,14 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa đi, cửa sổ, lan can cầu thang, bảng hiệu Theo hồ sơ thiết kế 16,966 m2
19 Phá dỡ vữa lớp vữa XM sê nô để chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 2,256 m3
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,932 100m2
21 Đào hạ nền khu khối văn phòng cũ Theo hồ sơ thiết kế 6,478 m3
22 Lu lèn lại nền trệt để lát gạch Theo hồ sơ thiết kế 2,08 100m2
23 Bốc xếp, tập kết phế liệu để đi dổ Theo hồ sơ thiết kế 36,367 m3
24 Bốc xếp, tập kết cửa các loại để đi bỏ Theo hồ sơ thiết kế 20,38 10m2
25 Bốc xếp, tập kết tấm lợp, trần thạch cao để đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 4,603 100m2
26 Bốc xếp phế thải lên xe để đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 51,233 m3
27 Vận chuyển phế thải đi đổ, bằng ô tô tự đổ 5T cự ly vận chuyển =7km Theo hồ sơ thiết kế 0,512 100m3
28 Đắp đất nâng nền khu bục giảng (tận dụng đất thừa) Theo hồ sơ thiết kế 2,574 m3
29 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 (xây ngăn phòng học khu trệt) Theo hồ sơ thiết kế 5,061 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát phần tường xây mới) Theo hồ sơ thiết kế 15,66 m2
31 Trát lại cạch cửa gỗ sau khi tháo cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,86 m2
32 Đóng trần thạch cao khung xương nổi 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế 283,115 m2
33 Đóng trần thạch cao khung xương chìm Theo hồ sơ thiết kế 58,558 m2
34 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 2,599 100m2
35 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,462 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,462 tấn
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 221,26 m2
38 Bả bằng matít vào tường, trần trong và ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 589,105 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 16,966 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.059,369 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 731,14 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia sikalatex chống thấm định mức 1l/m2 Theo hồ sơ thiết kế 75,2 m2
43 Cung cấp sika latex định mức 1l/m2 Theo hồ sơ thiết kế 75,2 lít
44 Quét sikamembrance chống thấm sân thượng định mức 1.2kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 75,2 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 75,2 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 377,45 m2
47 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt tiền khu văn phòng, bậc cấp trệt Theo hồ sơ thiết kế 30,835 m2
48 CCLD Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính dán 8mm Theo hồ sơ thiết kế 46,19 m2
49 CCLD khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
50 CCLD Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính dán 8mm Theo hồ sơ thiết kế 117,82 m2
51 CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dán 8mm Theo hồ sơ thiết kế 3,875 m2
52 CCLD Khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 117,82 m2
53 CCLD Rèm cửa Heflex dạng cuộn Theo hồ sơ thiết kế 117,82 m2
54 CCLD cửa cuốn sơn tĩnh điện Austdoor, dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 10 m2
55 CCLD bộ tời cửa + bộ điều khiển từ xa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
56 Ốp tấm alu che hộp cửa cuốn (khung sắt tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 6,45 m2
57 CCLD bảng viết bằng mica KT 1,2mx4x4m Theo hồ sơ thiết kế 2 bảng
58 CCLD lam nhôm lá sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 73,6 m2
59 CCLD các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
60 CCLD đèn bảng có máng chụp bằng nhôm sơn tĩnh điện, bóng led 1,2m-1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
61 CCLD các loại đèn led dài 1,2m, 2x18W máng tản quang âm trân Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
62 CCLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
63 CCLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
64 CCLD quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
65 CCLD MCB 2P-20A/6KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
66 CCLD tủ điện âm tường 7 đường Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
67 CCLD ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Theo hồ sơ thiết kế 300 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
C KHỐI NHÀ C
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 13,852 m3
2 Phá dỡ sàn bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,41 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=100 kg (tháo cửa sắt kính) Theo hồ sơ thiết kế 14 cấu kiện
4 Phá dỡ tường ngăn khu WC Lầu 2 Theo hồ sơ thiết kế 2,67 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WC lầu 2 Theo hồ sơ thiết kế 72,2 m2
6 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng các loại Theo hồ sơ thiết kế 7,934 m3
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, lớp vữa lát gạch Theo hồ sơ thiết kế 11,901 m3
8 Tháo dỡ mái tôn, mái poly Theo hồ sơ thiết kế 1,886 m2
9 Tháo dỡ trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 175,695 m2
10 Băm lớp vữa trát tường, cột, trụ hành lang, phòng học để ốp gạch để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 109,14 m2
11 Phá dỡ vữa lớp vữa XM sê nô để chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 1,264 m3
12 Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 5,35 m2
13 Tháo dỡ cửa nhôm các loại Theo hồ sơ thiết kế 12,42 m2
14 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
16 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường tường cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 291,725 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường tường cột, trụ ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 184,16 m2
19 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,308 100m2
20 Bốc xếp, tập kết phế liệu để đi dổ Theo hồ sơ thiết kế 39,8 m3
21 Bốc xếp, tập kết cửa các loại để đi bỏ Theo hồ sơ thiết kế 1,242 10m2
22 Bốc xếp, tập kết tấm lợp, trần thạch cao để đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 1,886 100m2
23 Bốc xếp phế thải lên xe để đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 44,513 m3
24 Vận chuyển phế thải đi đổ, bằng ô tô tự đổ 5T cự ly vận chuyển =7km Theo hồ sơ thiết kế 0,445 100m3
25 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột dầm, tường Theo hồ sơ thiết kế 3,6 m2
26 Cung cấp sikadur 732 để thi công nối phần Bt mới và cũ Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
27 Bê tông cầu thang, sàn, tấm đan đá 1x2, vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,731 m3
28 Cốt thép cầu thang, sàn, cột đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,16 100kg
29 Cốt thép cầu thang đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 6,9 100kg
30 Ván khuôn gỗ cầu thang, cột, sàn Theo hồ sơ thiết kế 44,18 m2
31 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,773 m3
32 Xây bậc thang gạch thẻ 4x8x19 không nung, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,99 m3
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát tường xây mới) Theo hồ sơ thiết kế 184,66 m2
34 Trát trụ cột, tấm đan, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 44,18 m2
35 Đắp đất nâng nền khu bục giảng (tận dụng đất thừa) Theo hồ sơ thiết kế 1,026 m3
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 211,98 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 87,11 m2
38 Bả bằng matít vào tường, trần trong và ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 585,865 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 295,95 m2
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 289,915 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 5,35 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia sikalatex chống thấm định mức 1l/m2 Theo hồ sơ thiết kế 95,78 m2
43 Cung cấp sika latex định mức 1l/m2 Theo hồ sơ thiết kế 95,78 lít
44 Quét sikamembrance chống thấm sân thượng định mức 1.2kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 95,78 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 42,14 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 53,64 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 347,535 m2
48 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,67 100m2
49 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,748 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,748 tấn
51 Lợp mái bằng tấm polycabonate đặt ruột dày 3,0mm có lớp UV chống tia cực tím Theo hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
52 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp cầu thang, bệ khu rửa Theo hồ sơ thiết kế 34,61 m2
53 Đóng trần thạch cao khung xương nổi 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế 292,635 m2
54 CCLD tấm cemboard dày 14mm, khung sắt họp 50x100 Theo hồ sơ thiết kế 17,1 m2
55 CCLD Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính dán 8mm Theo hồ sơ thiết kế 28,98 m2
56 CCLD khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
57 CCLD Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính dán 8mm Theo hồ sơ thiết kế 15,12 m2
58 Khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 15,12 m2
59 CCLD Rèm cửa Heflex dạng cuộn Theo hồ sơ thiết kế 15,12 m2
60 CCLD lan can sắt cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 15,35 m2
61 CCLD vách ngăn nhà WC bằng tấm compact 100%, dày 12mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 42,8 m2
62 CCLD đèn led lon âm trần 1x9W Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
63 CCLD các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
64 CCLD các loại đèn led dài 1,2m, 2x18W máng tản quang âm trân Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
65 CCLD đèn bảng có máng chụp bằng nhôm sơn tĩnh điện, bóng led 1,2m-1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
66 CCLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
67 CCLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
68 CCLD quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
69 CCLD MCB 2P-20A/6KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
70 CCLD tủ điện âm tường 7 đường Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
71 CCLD ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
74 CCLD chậu rửa 1 vòi (chậu nổi trên mặt đá) Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
75 CCLD chậu tiểu nam + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
76 CCLD chậu xí bệt + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
77 CCLD ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, dày 3mm, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
78 CCLD ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, dày 3,8mm, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
79 CCLD phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
80 CCLD gương soi kính tráng thủy Theo hồ sơ thiết kế 3,44 m2
81 Phụ kiện ống cấp thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 1
D NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 28,198 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 18,799 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,859 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,75 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,44 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,852 m3
8 Cung cấp sikagout để định vị chân cột kèo thép (bao 25kg) Theo hồ sơ thiết kế 1 bao
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cổ cột đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng, cột, đà Theo hồ sơ thiết kế 0,054 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,057 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,085 100m2
16 Sản xuất vì kèo thép hình, giằng thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế 0,708 tấn
17 Sản xuất cột, giằng cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,935 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,74 tấn
19 CCLD cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,935 tấn
20 CCLD vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,708 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,74 tấn
22 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,798 100m2
23 CCLD máng xối tôn mạ màu Theo hồ sơ thiết kế 15,55 m
24 CCLD bulong neo 8.8 chân cột M20 L=0.8m Theo hồ sơ thiết kế 8 con
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 47,096 m2
26 CCLD ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
27 Băm lớp vữa trát tường hàng rào để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 33,8 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->