Gói thầu: Gói thầu 4: Cung cấp lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Cung cấp lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 11:32:00 đến ngày 2020-05-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,037,837,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy Q=40 lít/s , H = 80m | Tiêu chuẩn theo phụ lục tiêu chuẩn kèm theo | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm diezel chữa cháy Q= 40 lít/s, H = 80 m | 1 | Cái | |
| 3 | Máy bơm bù chữa cháy Q=1l/s , H = 92m | 1 | Cái | |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm | 1 | Cái | |
| 5 | Tủ điều khiển van xả tràn | 1 | Cái | |
| B | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo dỡ máy bơm | 3 | máy | |
| 5 | Tháo dỡ Tủ điều khiển 3 bơm | 1 | tủ | |
| 6 | Chở vật tư thu hồi về kho bằng xe 5T (theo 689) | 1 | ca | |
| C | Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ ngoài trời | 0,4 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt trở cuối nguồn | 2 | bộ | |
| 3 | Module dành cho đầu báo thường | 2 | bộ | |
| 4 | Module giám sát van chặn | 3 | bộ | |
| 5 | Module đầu ra điều khiển van tràn (deluge valve) | 1 | bộ | |
| 6 | Module giám sát đầu vào | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 (điều khiển đầu báo cháy) | 172,6 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 (điều khiển van xả tràn Deluge valve, van chặn) | 517,8 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1,5mm2 (giám sát máy cắt, dao cách ly 110kV, 22kV) | 110 | m | |
| 10 | Lắp đặt van xả tràn (Deluge vale) | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van chặn D100 (tín hiệu điện) | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đầu phun hở chữa cháy áp lực cao | 30 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | 0,079 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80 | 0,75 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 | 0,054 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 | 0,21 | 100m | |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 0,079 | 100m | |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 1,014 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt bịt ống thép mạ kẽm DN100 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt bịt ống thép mạ kẽm DN50 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp mặt bích thép DN100 | 2 | bích | |
| 22 | Lắp mặt bích thép DN80 | 16 | bích | |
| 23 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm DN100/80 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm DN80/50 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm DN25/16 | 30 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90° DN80 | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN25 | 60 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN20 | 0,8 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống bảo vệ dây PVC D20 | 800,4 | m | |
| 30 | Lắp đăt măng xông nhựa PVC D20 | 200 | cái | |
| 31 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả PVC D20 | 30 | hộp | |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa d=20mm | 30 | cái | |
| 33 | Kẹp đỡ ống luồn dây | 401 | cái | |
| 34 | Sơn 2 lớp màu đỏ đường ống PCCC | 111,96 | m2 | |
| D | Móng MC-1 + trụ đỡ giàn phun | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 12,24 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,64 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,215 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,146 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1039 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0186 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,0186 | 100m3 | |
| 8 | Bu lông neo M16 | 70,8 | kg | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,0708 | tấn | |
| 10 | Thép mạ kẽm | 547,178 | kg | |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ, thang giá cáp | 0,5691 | tấn | |
| E | Tiếp địa trụ đỡ thép C1-C2 | |||
| 1 | Dây đồng bọc M50 | 3,9 | 10m | |
| 2 | Đầu cốt đồng 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Đầu cốt đồng 35mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm2 | 60 | m | |
| F | Dàn phun sương làm mát máy biến áp lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cút ren trong PPR 25-3/4 | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Tê ren trong PPR 25-3/4 | 48 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Cút PPR 25 | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Tê PPR 25 | 10 | cái | |
| 5 | Rắc co PPR 25-3/4 | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Van PPR 25-3/4 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN25 | 0,32 | 100m | |
| 8 | Lắp đăt Măng sông PPR 25 | 5 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi