Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523829-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200522994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2019 và nguồn ngân sách huyện kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (kế hoạch năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 14:38:00 đến ngày 2020-05-22 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,029,734,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền, mương thoát nước
1 San dọn mặt bằng thi công 73,5 100m2
2 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III 145,217 100m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 29,08 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III 116,137 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III 41,6 m3
6 Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 15,6 m3
B Nhà học 06 phòng
1 Đào móng công trình, đất cấp III 1,99 100m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III 19,8 m3
3 Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 75 21,838 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,283 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 42,972 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,087 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,664 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,77 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,46 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 30,097 m3
11 Xây ốp giằng móng + xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 10,967 m3
12 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 17,586 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 1,69 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,308 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,515 tấn
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,42 100m3
17 Lót nền đá 4x6cm VXM Mác 75 31,098 m3
18 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,792 m3
19 Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,358 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,268 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,182 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,582 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,994 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,215 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,286 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 36,179 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 3,816 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,525 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,954 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,438 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,656 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,212 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,735 tấn
34 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 58,91 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (sàn tầng 2+sàn mái) 5,192 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,025 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 7,516 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 14,419 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,417 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,498 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,458 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,578 tấn
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,6 100m2
44 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,209 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,278 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,258 tấn
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,482 100m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 48,752 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 11,936 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 56,969 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 10,309 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường thu hồi) 20,885 m3
53 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,857 m3
54 Xà gồ, thanh kèo thép tráng kẽm C125*45*2 488,5 md
55 Cầu phong thép hộp mạ kẽm vuông 40x40x1,0mm 832,5 md
56 Li tô hộp mạ kẽm vuông 20x20x0,7mm 1.209,6 md
57 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô 3,238 tấn
58 Làm máng xối bằng tôn phẳng mạ màu 0,153 100m2
59 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m 4,034 100m2
60 Ngói úp nóc loại 3 viên/md 241,5 viên
61 Ngói chạc 3 2 viên
62 Ngói cuối mái 5 viên
63 Ngói chữ T 1 viên
64 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm cả khung) 32,063 m2
65 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở xoay, kính trắng dày 8 ly (bao gồm vận chuyển, lắp đặt tại chân công trình) 41,76 m2
66 Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt, kính trắng dày 8 ly (bao gồm vận chuyển, lắp đặt tại chân công trình) 37,44 m2
67 Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, kính trắng dày 8 ly (bao gồm vận chuyển, lắp đặt tại chân công trình) 6,24 m2
68 Vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 8 ly (bao gồm vận chuyển, lắp đặt tại chân công trình) 34,358 m2
69 Chênh lệch kính trắng dày 8 ly và kính cường lực dày 8 ly 79,166 m2
70 Khung hoa sắt hộp 14x14 gắn vào tường (hoàn thiện) 61,02 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (khung hoa) 85,428 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa 61,02 m2
73 Gia công lan can sắt 0,254 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lan can) 64,92 m2
75 Lắp dựng lan can sắt 32,46 m2
76 Qủa cầu Inox cầu thang 1 cái
77 Gia công thang sắt thoát hiểm 0,487 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn thang sắt) 68,54 m2
79 Lắp dựng thang sắt thoát nạn 0,487 tấn
80 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 47,82 m2
81 Trát tường trong xây gạch không nung, bằng vữa XM mác 75 690,021 m2
82 Trát tường ngoài xây gạch không nung, bằng vữa XM mác 75 517,095 m2
83 Trát tường ngoài, VXM mác 75 47,63 m2
84 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 (tường trang trí) 4,679 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 159,959 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 284,893 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 558,78 m2
88 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 398,118 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 505,16 m
90 Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 139,168 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 139,168 m2
92 Lát đá garnite tự nhiên bậc cầu thang 36,848 m2
93 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp 37,396 m2
94 Lót sàn đá 4x6cm VXM Mác 75 0,42 m3
95 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 554,276 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 chống trượt 70,065 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x450 545,304 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường 1.259,425 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.401,75 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.091,771 m2
101 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 569,404 m2
102 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài 8,644 100m2
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 1,008 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,06 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,008 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 36 cái
107 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 12 cái
108 Đai giữ ống D90mm 60 cái
109 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 160 m
110 Lắp đặt dây dẫn CVV2x16mm2 50 m
111 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 450 m
112 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 1.100 m
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 13 cái
115 Lắp đặt đế âm lắp aptomat 4 hộp
116 Lắp đặt bảng nhựa bắt aptomat 4 hộp
117 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x200 1 cái
118 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 28 hộp
119 Lắp đặt bảng nhựa vào tường 28 cái
120 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 12 cái
121 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trục đảo 360 độ 24 cái
124 Dimer điều khiển quạt 12 cái
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 400 m
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 180 m
127 Lắp đặt hộp nối dây các loại 150x150 6 hộp
128 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 6 cái
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (loại bóng led) 42 bộ
130 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300, 20W (loại bóng led) 28 bộ
131 Lắp đặt đèn tường, đèn ốp tường cầu thang (loại bóng led) 1 bộ
132 Lắp đặt đèn Exit tự động sạt pin 2 bộ
133 Lắp đặt đèn sự cố tự động sạt pin 1 bộ
134 Hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
135 Đào đất móng băng, đất cấp III 2,5 m3
136 Đắp đất nền móng công trình 2,5 m3
137 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D14mm, L = 2,4m 4 cọc
138 Kéo rải dây cáp đồng trần D25mm2 3 m
139 Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2 9 m
140 Đào đất rãnh thu sét, đất cấp III 9,44 m3
141 Đắp đất rãnh thu sét 9,44 m3
142 Lắp đặt kim thu sét chủ động Liva-Lap-CX040, bán kính bảo vệ 46m (cấp III, H=5m) 1 cái
143 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2.2m 8 cọc
144 Khớp đấu nối 1 cái
145 Bộ đếm sét LIVA 1 bộ
146 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D42 dày 2,1mm, L=4m+ chân đế, dây néo, bu lông 1 cái
147 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng trần D50mm2 45 m
148 Hộp đấu nối và kiểm tra tiếp địa 1 hộp
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 28 m
150 Hóa chất giảm nhiệt GEM 2 bao
151 Ốc xiết cáp bằng đồng 6 cái
152 Lắp đặt đầu báo khói quang 6 bộ
153 Lắp đặt chuông báo cháy 2 cái
154 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp bằng tay 2 cái
155 Lắp đặt đèn báo cháy 2 bộ
156 Lắp đặt điện trở đầu, cuối 2 cái
157 Lắp đặt dây báo cháy 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 150 m
158 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 150 m
159 Lắp đặt tủ điều khiển báo cháy địa chỉ 4 zone 1 cái
160 Bình chữa cháy CO2-MT3 - Loại 3kg 4 bình
161 Bình bột chữa cháy ABC- MFZ4 5 bình
162 Tiêu lệnh chữa cháy 2 cái
163 Tủ đựng bình chữa cháy KT: (600x500x180) 2 cái
164 Bình ắc quy khí ATLAS MF 1 bình
165 Hộp đựng lăng chữa cháy ngoài nhà KT: (950x500x220) 2 cái
166 Vòi chữa cháy tráng cao su D65, L = 20m/cuộn 4 cuộn
167 Lăng chữa cháy không khóa D65 4 cái
168 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D90mm 0,45 100m
169 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D90mm 3 cái
170 Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D90mm 3 cái
171 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm, loại 2 họng 2 cái
172 Lắp bích thép, đường kính ống 90mm 4 cặp bích
173 Đào đất mương chôn ống, đất cấp III 9 m3
174 Đắp đất mương chôn ống 9 m3
175 Vật liệu phụ (sơn đỏ, cao su non, cùm, vít….) 1
176 Đào đất rãnh chôn ống thoát nước, đất cấp III 3,75 m3
177 Đắp đất rãnh chôn ống 2,25 m3
178 Đắp cát rãnh chôn ống 1,5 m3
179 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm 0,3 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 90mm 0,9 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm 0,58 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 49mm 0,1 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm 0,3 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm 0,48 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 27mm 0,9 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 21mm 0,31 100m
187 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 114mm 26 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm 31 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm 34 cái
190 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 49mm 8 cái
191 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mm 6 cái
192 Lắp đặt cút nhựa giảm PVC, đường kính cút 42/34mm 4 cái
193 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm 52 cái
194 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 27mm 28 cái
195 Lắp đặt cút nhựa giảm PVC, đường kính cút 27/21mm 18 cái
196 Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D27mm 6 cái
197 Lắp đặt co răng trong ren đồng D21mm 24 cái
198 Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21mm 50 cái
199 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 114mm 13 cái
200 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm 39 cái
201 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm 26 cái
202 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 42mm 3 cái
203 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, đường kính tê 42/34mm 4 cái
204 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, đường kính tê 34/27mm 3 cái
205 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 27mm 12 cái
206 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, đường kính tê 27/21mm 54 cái
207 Lắp đặt côn nhựa giảm PVC, đường kính côn 42/34mm 3 cái
208 Lắp đặt côn nhựa giảm PVC, đường kính côn 34/27mm 3 cái
209 Lắp đặt côn nhựa giảm PVC, đường kính côn 27/21mm 14 cái
210 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính lơi 114mm 18 cái
211 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính lơi 90mm 42 cái
212 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính côn 60mm 62 cái
213 Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính măng xông 114mm 16 cái
214 Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính măng xông 90mm 22 cái
215 Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính măng xông 60mm 16 cái
216 Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính măng xông 42mm 4 cái
217 Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính măng xông 34mm 22 cái
218 Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính măng xông 27mm 16 cái
219 Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính măng xông 21mm 16 cái
220 Khâu răng ren đồng D21mm 20 cái
221 Con thỏ ngăn mùi 30 cái
222 Chóp thông hơi D34mm 2 cái
223 Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ) 24 bộ
224 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 24 cái
225 Lắp đặt lavabo + chân (loại nhỏ) 18 bộ
226 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) 18 bộ
227 Lắp đặt gương soi 18 cái
228 Lắp đặt vòi rửa inox 48 bộ
229 Lắp đặt phễu thu inox 100mm 30 cái
230 Lắp đặt van nhựa tay vặn bằng kim loại D49mm 2 cái
231 Lắp đặt van nhựa tay vặn bằng kim loại D42mm 2 cái
232 Lắp đặt van đồng D27mm 6 cái
233 Van phao tự động 2 cái
234 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
235 Lắp đặt van nhựa tay vặn bằng kim loại D34mm 1 cái
236 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm 0,16 100m
237 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm 5 cái
238 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 34mm 2 cái
239 Đào đất móng băng, đất cấp III 45,529 m3
240 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III 6,33 m3
241 Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 75 4,202 m3
242 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 11,945 m3
243 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 0,429 m3
244 Lát gạch chỉ 9,96 m2
245 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,385 m3
246 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,068 100m2
247 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,214 tấn
248 Láng hầm tự hoại, vữa XM mác 75 62,34 m2
249 Đắp đất nền móng công trình 13,34 m3
250 Làm tầng lọc bằng đá hộc 0,628 m3
251 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,009 100m3
252 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,009 100m3
253 Thi công tầng lọc bằng cát + than xỉ 0,014 100m3
254 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 114mm 0,095 100m
255 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 114mm 8 cái
256 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan 28 cái
C Hàng rào song sắt, hàng rào kẽm gai
1 Đào đất móng băng, đất cấp III 11,25 m3
2 Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 75 2,25 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 16,2 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 1,8 m3
5 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III 9,45 m3
6 Bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,7 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,075 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,113 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, giằng tường 0,18 100m2
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,612 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,281 m3
12 Sản xuất hàng rào song sắt bằng thép hộp 66,402 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn hàng rào) 92,963 m2
14 Lắp dựng khung sắt hàng rào 66,402 m2
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung, bằng vữa XM mác 75 16,405 m2
16 Trát trụ, vữa XM mác 75 61,612 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 18,878 m2
18 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 22,5 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước 22,5 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 144 m
21 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường 18,9 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 96,895 m2
23 Đào móng cột, đất cấp III 1,28 m3
24 Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 75 1,136 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,828 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột đường kính <= 10mm 0,114 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,11 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng trụ rào 16 cái
29 Tường rào kẽm gai 86,904 kg
D Sân bê tông
1 Đào đất móng băng, đất cấp III 2,3 m3
2 Lót móng, nền sân đá 4x6cm VXM Mác 75 12,92 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,08 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, bằng vữa XM mác 75 18,4 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,4 m2
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->