Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG Vốn 30a + Cộng đồng đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 16:16:00 đến ngày 2020-05-22 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,233,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | 1 | khoản | |
| B | CỐNG SẢNG LÙNG CHÉNG | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | 2,209 | m3 | |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 0,42 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,756 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,249 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 1,249 | 100m3 | |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 2,336 | 100m2 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,336 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,244 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 37,379 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 0,167 | m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,032 | 100m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 8,478 | m2 | |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,178 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,129 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 3,348 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,98 | m3 | |
| 17 | Đào móng cống, đất cấp III | 1,409 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,268 | 100m3 | |
| 19 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | 12,683 | m3 | |
| 20 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 2,41 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,703 | 100m3 | |
| 22 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | 0,05 | 100m | |
| 23 | Cấy thép, đường kính <=18 mm | 0,02 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,103 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép thân + mũ mố, đường kính <=10 mm | 0,189 | tấn | |
| 26 | Cốt thép thân + mũ mố, đường kính <=18 mm | 0,018 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | 31,293 | m3 | |
| 28 | Độn đá hộc | 4,442 | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 2,54 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,19 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thân tường cánh | 1,152 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 11,505 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | 41,601 | m3 | |
| 34 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 35 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,043 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chống | 0,061 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | 0,076 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 6,91 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chân khay, đá 2x4, mác 150 | 1,52 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,241 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,643 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn dầm bản + gờ chắn lan can bằng thép | 0,33 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | 8,13 | m3 | |
| 46 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | 0,062 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,062 | tấn | |
| 48 | Bu lông M22x650mm | 6 | cái | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,63 | m2 | |
| C | CỐNG HỘP THÔN SẢ LÙNG CHÉNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 3,201 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,454 | 100m3 | |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 2,822 | 100m2 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,822 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,296 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 45,154 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,105 | 100m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,98 | m3 | |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp III | 11,34 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,155 | 100m3 | |
| 11 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | 9,704 | m3 | |
| 12 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 1,844 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,415 | 100m3 | |
| 14 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | 0,05 | 100m | |
| 15 | Cấy thép, đường kính <=18 mm | 0,02 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,103 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép thân + mũ mố, đường kính <=10 mm | 0,189 | tấn | |
| 18 | Cốt thép thân + mũ mố, đường kính <=18 mm | 0,018 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | 31,293 | m3 | |
| 20 | Độn đá hộc | 4,12 | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 2,54 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,225 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thân tường cánh | 1,22 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 11,248 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | 35,73 | m3 | |
| 26 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 27 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,043 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chống | 0,061 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | 0,152 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 8,05 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chân khay, đá 2x4, mác 150 | 3,04 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,241 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,643 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn dầm bản + gờ chắn lan can bằng thép | 0,33 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | 8,13 | m3 | |
| 38 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | 0,062 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,062 | tấn | |
| 40 | Bu lông M22x650mm | 6 | cái | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,63 | m2 | |
| D | CỐNG HỘP THÔN LÙNG CHÉNG NÙNG | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | 3,262 | m3 | |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 0,62 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,417 | 100m3 | |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 1,135 | 100m2 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,135 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,099 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 18,163 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 0,137 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,026 | 100m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 6,962 | m2 | |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,146 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,106 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 2,749 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,3 | m3 | |
| 15 | Đào móng cống, đất cấp III | 2,717 | m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,516 | 100m3 | |
| 17 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | 24,447 | m3 | |
| 18 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 4,645 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,918 | 100m3 | |
| 20 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | 0,05 | 100m | |
| 21 | Cấy thép, đường kính <=18 mm | 0,02 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,103 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép thân + mũ mố, đường kính <=10 mm | 0,189 | tấn | |
| 24 | Cốt thép thân + mũ mố, đường kính <=18 mm | 0,018 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | 31,293 | m3 | |
| 26 | Độn đá hộc | 4,051 | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 2,54 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,22 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thân tường cánh | 1,233 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 10,754 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | 34,922 | m3 | |
| 32 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 33 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,043 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chống | 0,061 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | 0,089 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 7,69 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chân khay, đá 2x4, mác 150 | 1,78 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,274 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,643 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn dầm bản + gờ chắn lan can bằng thép | 0,36 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | 8,5 | m3 | |
| 44 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | 0,062 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,062 | tấn | |
| 46 | Bu lông M22x650mm | 6 | cái | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,63 | m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,274 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,643 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn dầm bản + gờ chắn lan can bằng thép | 0,36 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | 8,5 | m3 | |
| 53 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | 0,062 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,062 | tấn | |
| 55 | Bu lông M22x650mm | 6 | cái | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,63 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi