Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 12:26:00 đến ngày 2020-05-22 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng cầu Kênh Đê. | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0935 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa XM M100 bãi đúc cọc dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 93,5 | m2 |
| 4 | SXLD ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 1,4079 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cọc đk <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,5596 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cọc đk<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,328 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 16,698 | m3 |
| 8 | Thép tấm dày 10 mm hộp nối cọc, bát cọc | Chương V của E-HSMT | 1,427 | tấn |
| 9 | Thép hình V70 x 70 x 7 mm hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 10 | Đường hàn dày 10mm bát cọc, hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 mối nối |
| 11 | Đắp đất bệ mố k = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I( cọc thẳng) | Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I(cọc xuyên) | Chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 15 | SXLD ván khuôn mố trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,4191 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép mố trên cạn đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3042 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2922 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 7,422 | m3 |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, chiều dài cọc <=24m, kích thước cọc 25x25 cm | Chương V của E-HSMT | 1,968 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,4198 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2103 | tấn |
| 24 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4782 | tấn |
| 25 | Bê tông móng trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 6,988 | m3 |
| 26 | Lao lắp dầm BT DUL, chiều dài dầm 8 m, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lao lắp dầm BT DUL, chiều dài dầm 12 m, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su (250x150x33)mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su (300x200x33)mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp dầm DUL L=8m, | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp dầm DUL , L=12 m | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Cốt thép dầm ngang đk<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm ngang đk <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, M300 | Chương V của E-HSMT | 1,454 | m3 |
| 35 | SXLD ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,2034 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép bản mặt cầu, đk <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9128 | tấn |
| 37 | Thép hình V50 x 50 x 5 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 38 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 12,41 | m3 |
| 39 | SXLD ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,9324 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lan can cầu đk <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 41 | Thép tấm 100x100x8 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 42 | Lan can ống thép tráng kẽm D76 dày 2.3 ly | Chương V của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 43 | Lan can ống thép tráng kẽm D42 dày 2.3 ly | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 44 | Đường hàn dày 8 mm | Chương V của E-HSMT | 47,152 | 1 mối nối |
| 45 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,7635 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất phần nền, lề, mái taluy K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,8306 | 100m3 |
| 47 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,727 | m3 |
| 48 | Trải cao su lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,5738 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0977 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6652 | tấn |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3147 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt biển báo phản quang, 40x60cm, bảng tên cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt trụ đơơ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt bu long D10mm, dài 150 mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 móng biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 56 | Thép neo chân biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 57 | Đào đất hố móng biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 58 | Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,139 | m3 |
| 59 | Cốt thép cọc tiêu đk<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,1711 | 100m2 |
| 61 | Sơn phản quang cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 62 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M 150 | Chương V của E-HSMT | 3,266 | m3 |
| 63 | Đào móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 4,646 | m3 |
| 64 | Thi công lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng nền mặt đường | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I (Không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 111,2607 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (đoạn không ngập đất - Không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 40,2673 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=4,7 m, đk ngọn 4,2 cm, nẹp đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 15.798,72 | m |
| 4 | Cốt thép buộc đầu cừ tràm đk d=4mm | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 5 | Đắp đất vào kè tràm gia cố (tận dụng đất tại chỗ) | Chương V của E-HSMT | 12,6245 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp mê bồ chắn đất | Chương V của E-HSMT | 442,74 | m2 |
| 7 | Cao su sọc chắn đất | Chương V của E-HSMT | 4,4274 | 100m2 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1107 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp lề đường - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,9639 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,6659 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 203,443 | m3 |
| 12 | Trải cao su lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 20,3659 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,4364 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 8,6065 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,0328 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi