Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200525649-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200431150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG Vốn 30a + Cộng đồng đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 16:48:00 đến ngày 2020-05-22 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,242,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần xây lắp
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,618 100m3
2 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,901 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,901 100m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
6 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 100m2
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,147 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,879 m3
12 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10m
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,83 m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,12 m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,07 m3
17 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
19 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,49 m3
20 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m3
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 100m2
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m3
24 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,78 m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
26 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
33 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m3
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
39 Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,913 100m3
40 Lót bạt rứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,51 m2
41 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,913 100m3
42 Làm cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
45 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 m3
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
47 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,59 m3
48 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 100m3
49 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100m2
51 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
53 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,91 m3
54 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
55 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
56 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,72 m3
57 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 (Đệm sau mố) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
58 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
59 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m2
60 Ván khuôn thân tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 100m2
61 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m3
62 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,54 m3
63 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,33 m3
64 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
65 Cốt thép thanh chống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
66 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
67 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
68 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 m3
69 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m2
70 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,53 m3
71 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 tấn
75 Ván khuôn dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
76 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m3
77 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm 16 cm (140 M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
78 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 100m2
79 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,411 m3
81 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,996 10m
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,485 m3
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55 m2
84 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m2
85 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
86 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,485 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->