Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao Động thương binh và xã hội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 22:01:00 đến ngày 2020-05-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,100,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO, ĐƯỜNG DẠO, CÂY XANH, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đường dạo, khuôn viên | 0 | ||
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7193 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7193 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7193 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3874 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8853 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5412 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,039 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,078 | m3 |
| 11 | Ốp tường đá xẻ Thanh Hóa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,2835 | m2 |
| 12 | Lát nền đá xẻ Thanh Hóa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,14 | m2 |
| 13 | Tường rào hoa sắt | 0 | ||
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6532 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1869 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0356 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,78 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,808 | m2 |
| 26 | Đắp trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6359 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,47 | m2 |
| 29 | Mũi giáo gang tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2618 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,588 | m2 |
| 32 | Cây xanh | 0 | ||
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 35 | Trồng cây xoài đường kính 20cm, cao 3m. Tuổi đời: 6 năm trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 36 | Trồng cây đa đường kính 50cm. Chiều cao 7-8m Tuổi đời: 30 năm trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 37 | Trồng cây Si 9 tay cao 1,8m. Tuổi đời: 8 năm trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 38 | Trồng cây Si 5 tán cao 2,5m. Tuổi đời: 10 năm trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 39 | Trồng cây Tùng tháp cao 2,8m. Tuổi đời: 4 năm trở lên. Tán rộng 40cm trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 40 | Trồng cây Đại cao 2,0m. Đường kính gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 41 | Trồng cây hoa Sứ cao 2,0m. Đường kính thân: 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 42 | Trồng cây Vạn Tuế. Chiều cao 1,2m Thân lóng cao 80cm (cả lá 1,2m trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 43 | Trồng dặm cỏ, cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m2 |
| 44 | Trồng cây Tai Tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m2 |
| 45 | Điện chiếu sáng | 0 | ||
| 46 | Đào móng đặt đường cáp kích thước bxh = 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,71 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | m3 |
| 48 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,4 | m |
| 52 | Cút nối D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 53 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 54 | Thép D10 có tai nối tiếp địa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 55 | Cột điện đúc gang+bóng đèn chùm loại 5 bóng DC-07 (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,2 | m |
| 57 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,4 | m |
| 58 | Mốc báo hiệu tuyến cắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 59 | Tủ điện tổng bao gồm cả thiết bị. Kích thước tủ: 1000x700x350 mm Cấp bảo vệ: IP54 (tủ điện ngoài trời) Tiêu chuẩn lắp ráp: IEC 60439-1 -Vỏ tủ được chế tạo từ thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. Các thiết bị bao gồm: - 1 Aptomat tổng. - Thiết bị đóng ngắt MCCB. - Điện áp định mức đầu vào, đầu ra. - Dòng định mức: 10-630A. - Timer: Bộ điều khiển thời gian. - Thanh cài đồng hồ. - Đèn led trong tủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,71 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG, KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Kè bê tông | 0 | ||
| 2 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,448 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,585 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,6417 | m3 |
| 6 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0713 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,682 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,885 | m3 |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,765 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m |
| 11 | Lớp lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,628 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤3km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,628 | 100m3 |
| 15 | Kè ốp mái | 0 | ||
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,15 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,292 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 24 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,525 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi