Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200526947-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20200361326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 916/QĐ-UBND ngày 09/3/2020 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 09:55:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,579,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Rãnh Thoát nước
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 4,488 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,354 tấn
3 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 11,968 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 68 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 12,036 m3
6 Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Theo hồ sơ BCKTKT 0,544 100m2
7 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,204 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 9,316 m3
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 34 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 6,987 m3
11 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,792 100m3
12 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,264 100m3
13 Nạo vét bùn mương Theo hồ sơ BCKTKT 12,45 m3 bùn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 12,45 m3
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 83 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 17,316 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,827 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,814 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 234 cái
B Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,75 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 32 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,75 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=50mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,075 100m
4 Lắp đăt tê nhựa thu nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
5 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,25 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,25 100m
8 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 25 mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 32 mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
10 Lắp đăt giảm d32-25 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
11 Đầu bịt ống HDPE D25mm Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,154 100m3
13 Đào san đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 0,154 100m3
14 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,299 100m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,299 100m3
C Hạng mục: San Nền
1 Đào xúc đất, đất C1 Theo hồ sơ BCKTKT 3,471 100m3
2 Vận chuyển đất Theo hồ sơ BCKTKT 3,471 100m3
3 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 15,041 100m3
D Hạng mục: Điện
E Đường dây cáp ngầm 35 kV lộ 371 E9.26 di chuyển
1 Xà phụ 3 Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
2 Sứ đứng 35kV + phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 18 quả
3 Xà đỡ đầu cáp cột đôi XĐĐC+CSV-2T Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
4 Xà cầu dao cột đôi XCD -2T Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
5 Ghế cách điện cột đôi Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
6 Thang trèo Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2-40,5KV Theo hồ sơ BCKTKT 422 m
8 Hào cáp đi trên vỉa hè 1 gạch blok sợi Theo hồ sơ BCKTKT 283 m
9 Hào cáp đi qua đường nhựa 1 sợi Theo hồ sơ BCKTKT 27 m
10 Hào cáp đi trong đất 1 sợi Theo hồ sơ BCKTKT 25 m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F230/175 Theo hồ sơ BCKTKT 382 m
12 Lắp đặt ống thép F168 bảo vệ cáp Theo hồ sơ BCKTKT 39 m
13 Colie ôm cột 35kV Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
14 Đầu cáp 3 pha co ngót ngoài trời 3M-3Cx240 -35kV Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
15 Hộp nối 3 pha 3M-3Cx240 -35kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
16 Dây nhôm lõi thép bọc AsXV-120/19-(XLPE 2,5mm) Theo hồ sơ BCKTKT 60 m
17 Dây đồng mềm M35 lắp cho chống sét van Theo hồ sơ BCKTKT 8 m
18 Đầu cốt đồng S35 Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
19 Đầu cốt đồng nhôm AM 120 Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
20 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo hồ sơ BCKTKT 30 cái
21 Măng sông ống nhựa F 230/175 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
22 Măng sông ống thép F 168 Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
23 Mốc báo hiệu cáp đi trên vĩa hè và qua đường Theo hồ sơ BCKTKT 41 cái
24 Mốc báo hiệu cáp đi trên đường đất Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
25 Lăp đặt tiếp địa RC-4 Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
26 Vận chuyển đường dài Theo hồ sơ BCKTKT 1 Toàn bộ
F Đường dây trên không 10(22) kV di chuyển
1 Cột bê tông li tâm LT -18D NPC.14 Ngọn 190 x Gốc 430 Theo hồ sơ BCKTKT 9 cột
2 Cột bê tông li tâm LT -20D NPC.14 Ngọn 190 x Gốc 456 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cột
3 Móng cột MT-8 dùng cho cột 18m sâu 2,5m Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
4 Móng cột MT-8 dùng cho cột 20m sâu 3,0m dưới ao Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
5 Móng cột MTK-8 dùng cho cột 18m sâu 2,5m Theo hồ sơ BCKTKT 4 móng
6 Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến XNB22-2TD Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
7 Xà néo bằng 22kV cột đơn XNB22-1T Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
8 Xà néo lệch 22kV cột đơn XNL22-1T Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
9 Xà néo lệch 22kV cột đôi dọc tuyến XNL22-2TD Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
10 Xà néo lệch 22kV cột đôi ngang tuyến XNL22-2TN Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
11 Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 24kV Theo hồ sơ BCKTKT 3 chuỗi
12 Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV Theo hồ sơ BCKTKT 9 chuỗi
13 Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV Theo hồ sơ BCKTKT 36 chuỗi
14 Sứ đứng 24kV + phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 2 quả
15 Dây nhôm lõi thép căng lại AC50 Theo hồ sơ BCKTKT 202 m
16 Dây nhôm lõi thép căng lại AC70 Theo hồ sơ BCKTKT 520 m
17 Dây nhôm lõi thép bọc AsXV-120/19-(XLPE 2,5mm) Theo hồ sơ BCKTKT 822 m
18 Gông cột GC -18 Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
19 Kẹp nhôm 3BL(70-150) Theo hồ sơ BCKTKT 48 cái
20 Lăp đặt tiếp địa RC-2 (Trung thế) Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
21 Kéo dây vượt đường ô tô AC-120 Theo hồ sơ BCKTKT 2 Vị trí
22 Kéo dây bẻ góc AC-120 Theo hồ sơ BCKTKT 1 Vị trí
23 Vận chuyển đường dài Theo hồ sơ BCKTKT 1 Toàn bộ
G Phần đường dây cáp quang di chuyển
1 Dây cáp quang ADSS 24 Theo hồ sơ BCKTKT 406 m
2 Hộp nối cáp ADSS 24 Theo hồ sơ BCKTKT 2 Hộp
3 Khóa néo cáp quang Theo hồ sơ BCKTKT 16 Bộ
4 Đai thép + Khóa đai Theo hồ sơ BCKTKT 22 bộ
5 Tấm ốp cheo cáp quang D12 Theo hồ sơ BCKTKT 16 Bộ
6 The báo cáp quang điện lực Theo hồ sơ BCKTKT 8 Cái
7 Biển báo độ cao Theo hồ sơ BCKTKT 4 Cái
8 Giá đỡ cáp quang dự phòng Theo hồ sơ BCKTKT 4 Bộ
9 Vận chuyển đường dài Theo hồ sơ BCKTKT 1 Ca
H Phần đường dây 0,4kV
I Phần đường dây 0,4kV xây dựng mới
1 Cột bê tông li tâm LT8,5 NPC.3,0 Ngọn 190 x Gốc 303 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cột
2 Móng cột MT-2 sâu 1,1m Theo hồ sơ BCKTKT 4 móng
3 Móng cột MT-2C sâu 1,1m Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
4 Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn -1: CDVX-1V-1 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
5 Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi ngang -1: CDVX-2VN-1 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
6 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn trung thế -1: CDVX-TT-1 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
7 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn - 1: CDVX-1T-1 Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
8 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang tuyến -1: CDVX-2TN-1 Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
9 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyến -1: CDVX-2TD-1 Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
10 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(50-70) Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
11 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(95-120) Theo hồ sơ BCKTKT 19 cái
12 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 Theo hồ sơ BCKTKT 31 m
13 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Theo hồ sơ BCKTKT 318 m
14 Tiếp địa RC-2 (Hạ thế) Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
15 Đầu cốt đồng nhôm AM 95 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
16 Bịt đầu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 12 BĐC
17 Đai thép + Khóa đai Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
18 Thẻ tên lộ cáp Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
19 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE50/40 Theo hồ sơ BCKTKT 6 m
20 Ghíp nhôm 2BL(25-95) Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
J Phần đường dây 0,4kV di chuyển
1 Cột bê tông li tâm LT8,5 NPC.3,0 Ngọn 190 x Gốc 303 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cột
2 Móng cột MT-2C sâu 1,1m Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
3 Xà néo lệch cáp vặn xoắn XNL-2TN Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
4 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(50-70) Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
5 Đai thép + Khóa đai Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
6 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE40/30 Theo hồ sơ BCKTKT 12 m
7 Ghíp hòm công tơ (25-150) Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
8 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
9 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 7 m
10 Tháo dỡ và căng lại dây dẫn ABC4x70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 53 m
11 Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
K Vận chuyển đường dài
L Phần tháo dỡ thu hồi đường dây cũ
M Tháo dỡ thu hồi đường dây trung thế 10kV + 35kV và 0,4kV
1 Hạ cột BT 8,5m Theo hồ sơ BCKTKT 2 cột
2 Hạ cột BT 9,6m Theo hồ sơ BCKTKT 1 cột
3 Hạ cột BT 10m Theo hồ sơ BCKTKT 2 cột
4 Hạ cột BT 12m Theo hồ sơ BCKTKT 1 cột
5 Hạ cột BT 18m Theo hồ sơ BCKTKT 1 cột
6 Tháo hạ thu hồi xà đỡ (TL <=50KG) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
7 Tháo hạ thu hồi xà néo (TL <=100KG) Theo hồ sơ BCKTKT 7 bộ
8 Tháo hạ thu hồi xà néo (TL <=140KG) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
9 Tháo hạ dây AC-50 bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 324 m
10 Tháo hạ dây AC-70 bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 306 m
11 Tháo hạ dây AC-120 bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 605 m
12 Tháo dỡ sứ đứng 35kV Theo hồ sơ BCKTKT 3 quả
13 Tháo dỡ sứ chuỗi 35kV Theo hồ sơ BCKTKT 9 Chuỗi
14 Tháo dỡ sứ đứng 10kV Theo hồ sơ BCKTKT 34 quả
15 Tháo dỡ sứ chuỗi 10kV Theo hồ sơ BCKTKT 6 Chuỗi
16 Tháo hạ thu hồi dây néo (TL <=25KG) Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
17 Vận chuyển đường dài Theo hồ sơ BCKTKT 1 Toàn bộ
N Phần tháo dỡ thu hồi đường dây cáp quang
1 Tháo hạ dây ADSS-24 bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 161 m
O Tháo dỡ thu hồi đường dây 0,4kV
1 Hạ cột BT 7,5m Theo hồ sơ BCKTKT 1 cột
P Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt cầu dao cách ly 35 kV Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
2 Lắp đặt chống sét van 35kV Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
Q Phần thí nghiệm
R Phần thí nghiệm trung thế
S Đường dây 35kV lộ 371 E9.26
1 Thí nghiệm cầu dao cách ly =<35 kV Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van =<35kV (pha 1) Theo hồ sơ BCKTKT 2 pha
3 Thí nghiệm chống sét van =<35kV (pha thứ 2 trở đi) Theo hồ sơ BCKTKT 6 pha
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Theo hồ sơ BCKTKT 2 Sợi
T Đường dây 10 (22)kV
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Theo hồ sơ BCKTKT 6 VT
2 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 Qủa
3 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Theo hồ sơ BCKTKT 8,1 Chuỗi
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 Sợi
U Phần thí nghiệm cáp quang
1 Đo kiểm tra cáp quang sau khi lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 1 Tuyến
V PHẦN THIẾT BỊ
1 Cầu dao cách ly 35kV-sứ Polyme-trém ngang Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
2 Chống sét van 42kV-10kA (bộ 3 cái) COPPER Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->