Gói thầu: Gói thầu số 26 (xây dựng): Hệ thống cấp nước khu dân cư tái định cư Lộc An - Bình Sơn, nội dung công việc thụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514568-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 26 (xây dựng): Hệ thống cấp nước khu dân cư tái định cư Lộc An - Bình Sơn, nội dung công việc thụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200513219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 09:49:00 đến ngày 2020-06-02 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,554,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào kênh mương, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 218,1548 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209,6233 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5315 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,883 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,669 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 m3
B Xây dựng hố ga xả khí (4 hố)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,146 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 m3
4 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,179 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,268 m3
C II. CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ỐNG, PHỤ KIỆN VẬT TƯ
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đ/ống dài 4m, đường kính 500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 đ/ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m/nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đ/ống, đường kính ống 500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23.7mm, đường kính ống 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18.7mm, đường kính ống 315mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,68 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16.6mm, đường kính ống 280mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,02 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14.8mm, đường kính ống 250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,16 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11.9mm, đường kính ống 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,16 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,36 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 290,61 100m
11 Lắp đặt ống HDPE D75, chiều dày 4,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 299,07 100m
12 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.6mm, Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 bộ
13 Vòng đai thép D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 cái
14 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 9.5mm, Đường kính 160mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
15 Vòng đai thép D160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
16 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 11.9mm, Đường kính 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
17 Vòng đai thép D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
18 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 14.8mm, Đường kính 250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
19 Vòng đai thép D250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
20 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 16.6mm, Đường kính 280mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
21 Vòng đai thép D280 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
22 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 18.7mm, Đường kính 315mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
23 Vòng đai thép D315 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 23.7mm, Đường kính 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
25 Vòng đai thép D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
26 Lắp đặt bích HDPE D75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63 cái
27 Vòng đai thép D75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63 cái
28 Lắp đặt côn nhựa HDPE D110x75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
29 Lắp đặt côn nhựa HDPE D200x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt côn nhựa HDPE D200x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt côn nhựa HDPE D250x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa HDPE D250x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt côn nhựa HDPE D250x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt côn nhựa HDPE D280x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt côn nhựa HDPE D315x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt côn nhựa HDPE D315x280 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt côn nhựa HDPE D400x315 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt côn nhựa HDPE D160x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
40 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
41 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11.9mm, đường kính ống 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14.8mm, đường kính ống 250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14.8mm, đường kính ống 250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16.6mm, đường kính ống 280mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
45 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18.7mm, đường kính ống 315mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23.7mm, đường kính ống 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
49 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89 cái
52 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 166 cái
53 Lắp đặt tê nhựa HDPE D160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
55 Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
56 Lắp đặt tê nhựa HDPE D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt tê nhựa HDPE D200x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
58 Lắp đặt tê nhựa HDPE D200x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt tê nhựa HDPE D200x75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
60 Lắp đặt tê nhựa HDPE D250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt tê nhựa HDPE D250x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
62 Lắp đặt tê nhựa HDPE D250x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt tê nhựa HDPE D250x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt tê nhựa HDPE D250x75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
65 Lắp đặt tê nhựa HDPE D280x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
66 Lắp đặt tê nhựa HDPE D315 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt tê nhựa HDPE D315x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt tê nhựa HDPE D315x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt tê nhựa HDPE D400x315 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt tê nhựa HDPE D75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112 cái
71 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
72 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
73 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
74 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
75 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
78 ống khơi van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123 cái
79 Chụp van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123 cái
80 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143 cái
81 Lắp đặt tê nhựa HDPE D280x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
82 Lắp đặt tê nhựa HDPE D200x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
83 Lắp đặt tê nhựa HDPE D315x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
84 Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
85 Lắp đặt tê HDPE D250x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.6mm, Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 549 bộ
87 Vòng đai thép D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 549 cái
88 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183 cái
89 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183 cái
90 ống cơi van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183 cái
91 Chụp van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183 cái
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8343 100m
D Cụm xả khí
1 Lắp đai khởi thủy D200x32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đai khởi thủy D250x32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đai khởi thủy D160x32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0559 100m
5 Lắp đặt cút nhựa D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt van đồng D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Hai đầu răng D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt van xả khí tự động D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
E Cụm xả cặn
1 Lắp đặt tê nhựa HDPE D250x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.6mm, Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
5 Vòng đai thép D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 100m
9 Ống cơi van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Nắp chụp van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
F Thử áp - khử trùng - xúc xả
1 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,68 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=280mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,02 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,16 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,16 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,36 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 296,538 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 299,07 100m
9 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 100m
10 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=315mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,68 100m
11 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=280mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,02 100m
12 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,16 100m
13 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,16 100m
14 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,36 100m
15 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống từ D75 - D110 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 595,608 100m
16 Chi phí nước Xúc xả, khử trùng và thử áp lực đường ống (tạm tính 2 lần xả) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.696,3966 m3
G THI CÔNG BĂNG ĐƯỜNG ĐT 769
H Phần hàng rào biển báo, đèn điện…trong quá trình thi công
1 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 1,27 x 0,4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 1,6 x 0,8 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 0,7 x 0,3 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 1,0 x 0,6 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 0,8 x 0,3 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
8 Cung cấp cột trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Lắp đặt cột và bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 1,27 x 0,4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt cột và bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 1,6 x 0,8 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt cột và bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 0,7 x 0,3 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt cột và bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 1,0 x 0,6 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt cột và bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 0,8 x 0,3 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
16 Đèn tín hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Cờ hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Còi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Băng đỏ đeo tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Áo phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,326 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,162 m3
23 Cung cấp tôn dày 0.3 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 m2
24 Cung cấp thép hộp 25x25x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1163 tấn
25 Cung cấp bulong D5, L=5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,625 m2
27 Thép hộp chân cột 40x40x1.6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0053 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
29 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 m3
30 Lắp dựng chân cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
31 Nhân công điều tiết giao thông, thi công trong vòng 8 ngày, mỗi ngày 3 ca Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 ca
32 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
33 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,848 m3
34 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 100m3
36 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 100m3
37 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 100m3
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 100m2
39 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 100m2
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 100m2
41 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->