Gói thầu: Gói thầu số 26 (xây dựng): Hệ thống cấp nước khu dân cư tái định cư Lộc An - Bình Sơn, nội dung công việc thụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26 (xây dựng): Hệ thống cấp nước khu dân cư tái định cư Lộc An - Bình Sơn, nội dung công việc thụ thể theo Quyết định số 1243 QĐ-UBND ngày 20 04 2020 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 09:49:00 đến ngày 2020-06-02 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,554,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,1548 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,6233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5315 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,883 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| B | Xây dựng hố ga xả khí (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | m3 |
| C | II. CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ỐNG, PHỤ KIỆN VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đ/ống dài 4m, đường kính 500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đ/ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m/nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đ/ống, đường kính ống 500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23.7mm, đường kính ống 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18.7mm, đường kính ống 315mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16.6mm, đường kính ống 280mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14.8mm, đường kính ống 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11.9mm, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,61 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D75, chiều dày 4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299,07 | 100m |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.6mm, Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | bộ |
| 13 | Vòng đai thép D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 9.5mm, Đường kính 160mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 15 | Vòng đai thép D160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 11.9mm, Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 17 | Vòng đai thép D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 14.8mm, Đường kính 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 19 | Vòng đai thép D250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 16.6mm, Đường kính 280mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Vòng đai thép D280 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 18.7mm, Đường kính 315mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Vòng đai thép D315 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 23.7mm, Đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Vòng đai thép D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích HDPE D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 27 | Vòng đai thép D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D110x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D200x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D200x160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D250x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D250x160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D250x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D280x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D315x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D315x280 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D400x315 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D160x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11.9mm, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14.8mm, đường kính ống 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14.8mm, đường kính ống 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16.6mm, đường kính ống 280mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18.7mm, đường kính ống 315mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23.7mm, đường kính ống 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D200x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D200x160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D200x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D250x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D250x160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D250x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D250x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D280x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D315 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D315x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D315x160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D400x315 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 71 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 72 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 78 | ống khơi van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | cái |
| 79 | Chụp van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D280x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D200x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D315x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê HDPE D250x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.6mm, Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 549 | bộ |
| 87 | Vòng đai thép D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 549 | cái |
| 88 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 89 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 90 | ống cơi van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 91 | Chụp van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8343 | 100m |
| D | Cụm xả khí | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy D200x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thủy D250x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thủy D160x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0559 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Hai đầu răng D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí tự động D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | Cụm xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D250x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.6mm, Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Vòng đai thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m |
| 9 | Ống cơi van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Nắp chụp van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| F | Thử áp - khử trùng - xúc xả | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=280mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,02 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,16 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,16 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,36 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296,538 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299,07 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=315mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=280mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,02 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,16 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,16 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,36 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống từ D75 - D110 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 595,608 | 100m |
| 16 | Chi phí nước Xúc xả, khử trùng và thử áp lực đường ống (tạm tính 2 lần xả) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.696,3966 | m3 |
| G | THI CÔNG BĂNG ĐƯỜNG ĐT 769 | |||
| H | Phần hàng rào biển báo, đèn điện…trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 1,27 x 0,4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 1,6 x 0,8 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 0,7 x 0,3 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 1,0 x 0,6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 0,8 x 0,3 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp cột trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 1,27 x 0,4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 1,6 x 0,8 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 0,7 x 0,3 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 1,0 x 0,6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật 0,8 x 0,3 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Đèn tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cờ hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Còi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Băng đỏ đeo tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Áo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,162 | m3 |
| 23 | Cung cấp tôn dày 0.3 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m2 |
| 24 | Cung cấp thép hộp 25x25x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1163 | tấn |
| 25 | Cung cấp bulong D5, L=5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,625 | m2 |
| 27 | Thép hộp chân cột 40x40x1.6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 30 | Lắp dựng chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 31 | Nhân công điều tiết giao thông, thi công trong vòng 8 ngày, mỗi ngày 3 ca | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | ca |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 36 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 37 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi