Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 11:34:00 đến ngày 2020-05-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,690,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Theo TCVN | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Theo TCVN | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Trường mầm non Chợ Chậu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN | 29,184 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo TCVN | 2,904 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo TCVN | 2,582 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo TCVN | 4,512 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo TCVN | 0,307 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo TCVN | 1,444 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo TCVN | 1,444 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Theo TCVN | 96 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Theo TCVN | 33,6 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Theo TCVN | 0,672 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn âm | Theo TCVN | 1 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo TCVN | 1,536 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 35,136 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TCVN | 0,437 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo TCVN | 3,776 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo TCVN | 19,328 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,998 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo TCVN | 3,17 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,374 | 100m2 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 4,387 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TCVN | 0,834 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 0,374 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo TCVN | 5,722 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN | 16,62 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo TCVN | 1,666 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 37,674 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN | 5,079 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,325 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TCVN | 0,123 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo TCVN | 1,422 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,885 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 1,296 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 1,468 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 16,114 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 16,114 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,867 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo TCVN | 0,112 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN | 64,03 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN | 5,629 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo TCVN | 7,041 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 506,556 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 506,556 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo TCVN | 12,813 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 2,15 | 100m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 118,416 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 118,416 | m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo TCVN | 0,731 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo TCVN | 2,666 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN | 23,038 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 3,209 | 100m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 270,677 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 270,677 | m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TCVN | 1,314 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TCVN | 5,853 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 4,447 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo TCVN | 0,733 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo TCVN | 0,216 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo TCVN | 0,481 | tấn |
| 59 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 34,855 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 34,855 | m2 |
| 61 | Láng ô văng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 10,2 | m2 |
| 62 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo TCVN | 0,46 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo TCVN | 0,144 | m3 |
| 64 | Xây Gạch 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 0,241 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN | 3,09 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo TCVN | 0,345 | 100m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 34,525 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 34,525 | m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo TCVN | 0,425 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo TCVN | 0,211 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 132,983 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 17,727 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 340,768 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 340,768 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 891,676 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 891,676 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 3,189 | m3 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 79,795 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 79,795 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Theo TCVN | 208,908 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 50 | Theo TCVN | 467,138 | m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN | 25,975 | m3 |
| 83 | Lót lớp bạt dứa | Theo TCVN | 2,597 | 100m2 |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 12,987 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,545 | 100m3 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo TCVN | 56,378 | m2 |
| 87 | Quét Sika chống thấm nền WC | Theo TCVN | 56,378 | m2 |
| 88 | SX+LD Trần thạch cao chịu nước khung xương vĩnh tường | Theo TCVN | 56,378 | m2 |
| 89 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo TCVN | 56,378 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 56,378 | m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 22,331 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 1,618 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,147 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TCVN | 0,115 | tấn |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 72,32 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 55,89 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 120,432 | m2 |
| 98 | Quét sika chống thấm mái | Theo TCVN | 120,432 | m2 |
| 99 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TCVN | 81 | m |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TCVN | 2,249 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN | 2,249 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TCVN | 205,228 | m2 |
| 103 | Lợp mái tôn múi dày 0.45ly | Theo TCVN | 3,352 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc | Theo TCVN | 49,89 | md |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 0,737 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 17,931 | m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 17,931 | m2 |
| 108 | Sản xuất lan can thép INOX 304 | Theo TCVN | 0,489 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN | 36,251 | m2 |
| 110 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo TCVN | 0,241 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo TCVN | 15,326 | m2 |
| 112 | Lắp lam trang trí | Theo TCVN | 10,638 | m2 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 0,756 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 50 | Theo TCVN | 24,36 | m2 |
| 115 | Sản xuất lan can bằng thép INOX 304 | Theo TCVN | 0,056 | tấn |
| 116 | Sản xuất lan can thép hình INOX 304 | Theo TCVN | 0,112 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN | 10,805 | m2 |
| 118 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 2,04 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN | 2,04 | m3 |
| 120 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 0,392 | m3 |
| 121 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 4,243 | m3 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 50 | Theo TCVN | 12,579 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 0,432 | m2 |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 0,432 | m2 |
| 125 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 0,497 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN | 0,497 | m3 |
| 127 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 0,096 | m3 |
| 128 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 1,495 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 50 | Theo TCVN | 2,572 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 0,432 | m2 |
| 131 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 0,432 | m2 |
| 132 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 2,15 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN | 2,15 | m3 |
| 134 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 0,269 | m3 |
| 135 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 1,441 | m3 |
| 136 | ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo TCVN | 6,972 | m2 |
| 137 | Sản xuất thang sắt | Theo TCVN | 0,028 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TCVN | 2,811 | m2 |
| 139 | Bản lề | Theo TCVN | 2 | cái |
| 140 | Khóa cửa | Theo TCVN | 1 | cái |
| 141 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN | 0,582 | m2 |
| 142 | Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộp | Theo TCVN | 1,704 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TCVN | 138,201 | m2 |
| 144 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép | Theo TCVN | 0,246 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TCVN | 24,379 | m2 |
| 146 | SX lắp đặt ô kính trắng dày 5mm vào cửa | Theo TCVN | 53,976 | m2 |
| 147 | SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Theo TCVN | 582,72 | m |
| 148 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo TCVN | 90,72 | m2 |
| 149 | Chốt cài dưới | Theo TCVN | 56 | cái |
| 150 | Then ngang cửa | Theo TCVN | 42 | cái |
| 151 | Bản lề cửa | Theo TCVN | 240 | cái |
| 152 | Khóa cửa việt tiệp | Theo TCVN | 18 | cái |
| 153 | SXLD vách ngăn composite vệ sinh | Theo TCVN | 91,728 | m2 |
| 154 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo TCVN | 0,615 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TCVN | 26,122 | m2 |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN | 49,5 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 51,546 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 51,546 | m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo TCVN | 5,334 | 100m2 |
| 160 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, 2x36W, máng phản quang | Theo TCVN | 24 | bộ |
| 161 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, 1x36W | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 162 | Đèn ốp trần bóng ComPact 1x18W | Theo TCVN | 42 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt trần | Theo TCVN | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo TCVN | 36 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc cầu thang loại 2 chiều | Theo TCVN | 2 | cái |
| 169 | Lắp tủ điện âm tường 300x400x150mm | Theo TCVN | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt hộp aptomat loại 2-4 modul | Theo TCVN | 6 | hộp |
| 171 | Lắp đặt hộp cầu đấu, KT 80x80x50 | Theo TCVN | 12 | hộp |
| 172 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 150A | Theo TCVN | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Theo TCVN | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A | Theo TCVN | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Theo TCVN | 32 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo TCVN | 600 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn cáp vạn xoắn ABC 2x25mm2 | Theo TCVN | 123 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Theo TCVN | 5 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo TCVN | 96 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo TCVN | 318 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo TCVN | 540 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo TCVN | 318 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo TCVN | 96 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | Theo TCVN | 5 | m |
| 185 | Móc néo + kẹp siết 35 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 186 | Đai thép D19+1mm+khóa đai | Theo TCVN | 2 | cái |
| 187 | Dây cáp vạn xoắn ABC 2x35mm2 , dây cấp vào nhà | Theo TCVN | 90 | m |
| 188 | Gia công kim thu sét D18 có chiều dài 1.5m | Theo TCVN | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TCVN | 5 | cái |
| 190 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽm | Theo TCVN | 62 | m |
| 191 | Bật đỡ dây D8, | Theo TCVN | 6,32 | kg |
| 192 | Bu lông D20, L250 mạ kẽm | Theo TCVN | 12,35 | kg |
| 193 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo TCVN | 0,248 | kg |
| 194 | Thép dẹt mạ kẽm 170x40x6 | Theo TCVN | 0,641 | kg |
| 195 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | Theo TCVN | 243,1 | Kg |
| 196 | Đóng cọc chống sét | Theo TCVN | 17 | cọc |
| 197 | Xi măng chèn bật | Theo TCVN | 50 | kg |
| 198 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm mạ kẽm | Theo TCVN | 29 | m |
| 199 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo TCVN | 24 | m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,24 | 100m3 |
| 201 | Ống nhựa PVC D32 | Theo TCVN | 3 | m |
| 202 | Ống nhựa PPR D50, PN10 | Theo TCVN | 0,48 | 100m |
| 203 | Ống nhựa PPR D32, PN10 | Theo TCVN | 0,24 | 100m |
| 204 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo TCVN | 0,27 | 100m |
| 205 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo TCVN | 0,73 | 100m |
| 206 | Ống nhựa PPR D20, PN10 | Theo TCVN | 0,32 | 100m |
| 207 | Tê nhựa PPR D50x50; D50/32; D50/20 | Theo TCVN | 10 | cái |
| 208 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo TCVN | 15 | cái |
| 209 | Tê nhựa PPR D32/20 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 210 | Tê ren thép D15 | Theo TCVN | 14 | cái |
| 211 | Tê ren thép D20 | Theo TCVN | 15 | cái |
| 212 | Cút nhựa 135 PPR D50 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 213 | Cút nhựa PPR D50 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 214 | Cút nhựa PPR D32 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 215 | Cút nhựa PPR D25 | Theo TCVN | 13 | cái |
| 216 | Cút nhựa PPR D20 | Theo TCVN | 35 | cái |
| 217 | Cút ren trong PPR D20 | Theo TCVN | 22 | cái |
| 218 | Côn Thu PPR D50/32 | Theo TCVN | 5 | cái |
| 219 | Côn thu PPR D32/25 | Theo TCVN | 5 | cái |
| 220 | Côn thu PPR D25/20 | Theo TCVN | 8 | cái |
| 221 | VAn cửaD50 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 222 | VAn cửaD20 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 223 | Van cửa D25 | Theo TCVN | 7 | cái |
| 224 | Đai + vít neo giữ ống | Theo TCVN | 156 | cái |
| 225 | Kép thép D50 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN | 24 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TCVN | 24 | cáI |
| 228 | Lavabo + vòi chậu | Theo TCVN | 12 | bộ |
| 229 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN | 12 | cáI |
| 230 | Vòi đồng D15 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 231 | Phễu thu sàn D90 | Theo TCVN | 18 | cáI |
| 232 | Van phao cơ D25 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Theo TCVN | 2 | bể |
| 234 | Ống nhựa PVC D110 | Theo TCVN | 1,05 | 100m |
| 235 | Ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN | 0,78 | 100m |
| 236 | Ống nhựa PVC D60 | Theo TCVN | 0,17 | 100m |
| 237 | Ống nhựa PVC D42 | Theo TCVN | 0,16 | 100m |
| 238 | Chếch PVC D110 | Theo TCVN | 52 | cái |
| 239 | Chếch PVC D90 | Theo TCVN | 20 | cái |
| 240 | Chếch PVC D42 | Theo TCVN | 20 | cái |
| 241 | Cút PVC D60 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 242 | Cút PVC D42 | Theo TCVN | 14 | cái |
| 243 | Y 135 PVC D110 | Theo TCVN | 19 | cái |
| 244 | Y 135 PVC D90 | Theo TCVN | 28 | cái |
| 245 | Y 135 PVC D110/90 | Theo TCVN | 3 | cái |
| 246 | Y 135 PVC D90 /42 | Theo TCVN | 8 | cái |
| 247 | Y PVC D42 | Theo TCVN | 8 | cái |
| 248 | Y kiểm tra D110 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 249 | Y kiểm tra D90 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 250 | Tê PVC D90 | Theo TCVN | 3 | cái |
| 251 | Tê PVC D60 | Theo TCVN | 1 | cái |
| 252 | Côn thu D110/90 | Theo TCVN | 3 | cái |
| 253 | Côn thu D90/42 | Theo TCVN | 7 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN | 0,47 | 100m |
| 255 | Chếch uPVC D90 | Theo TCVN | 12 | cái |
| 256 | đai giữ ống | Theo TCVN | 54 | cái |
| 257 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 258 | Cầu Inox chắn rác | Theo TCVN | 6 | cái |
| 259 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 13,5 | m3 |
| 260 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN | 12,961 | m3 |
| 261 | Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Theo TCVN | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật PCCC 600x600x200 | Theo TCVN | 4 | hộp |
| 263 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Theo TCVN | 8 | bình |
| 264 | Bình bọt CO2 MT3 | Theo TCVN | 4 | bình |
| 265 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo TCVN | 18,81 | m3 |
| 266 | Rải bạt kẻ | Theo TCVN | 0,396 | 100m2 |
| 267 | Bê tông nền rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo TCVN | 5,94 | m3 |
| 268 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 3,086 | m3 |
| 269 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 28,05 | m2 |
| 270 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo TCVN | 28,05 | m2 |
| 271 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 16,5 | m2 |
| 272 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,052 | 100m3 |
| 273 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo TCVN | 12,96 | m3 |
| 274 | Rải bạt kẻ | Theo TCVN | 0,259 | 100m2 |
| 275 | Bê tông nền rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo TCVN | 3,888 | m3 |
| 276 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 2,218 | m3 |
| 277 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 20,16 | m2 |
| 278 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo TCVN | 20,16 | m2 |
| 279 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 10,8 | m2 |
| 280 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN | 4,536 | m3 |
| 281 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 1,583 | m3 |
| 282 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo TCVN | 0,124 | 100m2 |
| 283 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo TCVN | 0,084 | tấn |
| 284 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo TCVN | 87 | cái |
| 285 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 2,253 | m3 |
| 286 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 0 | m3 |
| 287 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo TCVN | 0,311 | m3 |
| 288 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 0,528 | m3 |
| 289 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 0,088 | m3 |
| 290 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,016 | 100m2 |
| 291 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 2,56 | m2 |
| 292 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo TCVN | 2,56 | m2 |
| 293 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 0,64 | m2 |
| 294 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 0,08 | m3 |
| 295 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo TCVN | 0,005 | 100m2 |
| 296 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo TCVN | 0,007 | tấn |
| 297 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo TCVN | 2 | cái |
| 298 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN | 2,253 | m3 |
| 299 | Thép D14 | Theo TCVN | 6,375 | kg |
| 300 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo TCVN | 5,349 | m3 |
| 301 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 2,674 | m3 |
| 302 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 53,489 | m2 |
| 303 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TCVN | 0,261 | 100m3 |
| 304 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 0,567 | m3 |
| 305 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,055 | 100m3 |
| 306 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo TCVN | 1,134 | m3 |
| 307 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200: | Theo TCVN | 1,001 | m3 |
| 308 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật: | Theo TCVN | 0,013 | 100m2 |
| 309 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TCVN | 0,07 | tấn |
| 310 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 0,833 | m3 |
| 311 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan: | Theo TCVN | 0,034 | 100m2 |
| 312 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo TCVN | 0,072 | tấn |
| 313 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo TCVN | 6 | cái |
| 314 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo TCVN | 2 | cái |
| 315 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 1,056 | m3 |
| 316 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,096 | 100m2 |
| 317 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,023 | tấn |
| 318 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,144 | tấn |
| 319 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 4,118 | m3 |
| 320 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 33,368 | m2 |
| 321 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 33,368 | m2 |
| 322 | Quét nước ximăng 2 nước: | Theo TCVN | 33,368 | m2 |
| 323 | Lángđáy bể dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 6,889 | m2 |
| 324 | Cút sành d100 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 325 | Xáo xới lại nền sân | Theo TCVN | 0,3 | 100m3 |
| 326 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,3 | 100m3 |
| 327 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 5 | m3 |
| 328 | Lót Bạt dứa | Theo TCVN | 1 | 100m2 |
| 329 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TCVN | 10 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Trường tiểu học Lùng Khấu Nhin | |||
| 1 | Công tác phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường | Theo TCVN | 0,139 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 8,39 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TCVN | 1,594 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo TCVN | 8,898 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo TCVN | 25,542 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,624 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo TCVN | 6,182 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,718 | 100m2 |
| 9 | Khối lượng đào giằng móng đất cấp III(Đào mở rộng ra mỗi bên 0,2m để thi công theo TCVN 4447-2012) | Theo TCVN | 51,161 | m3 |
| 10 | Công tác phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường | Theo TCVN | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 2,558 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TCVN | 0,486 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo TCVN | 4,679 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo TCVN | 15,553 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo TCVN | 1,244 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 28,695 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN | 2,495 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,227 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 1,493 | 100m3 |
| 20 | Đất thừa đắp móng | Theo TCVN | 0,696 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TCVN | 0,172 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo TCVN | 2,018 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,767 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 2,121 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 51,165 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 51,165 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN | 55,425 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN | 4,962 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo TCVN | 5,077 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 496,156 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 496,156 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo TCVN | 11,852 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 1,945 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 132,564 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 132,564 | m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo TCVN | 0,556 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo TCVN | 2,475 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN | 19,814 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 2,745 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 237,212 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 237,212 | m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TCVN | 1,048 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TCVN | 4,134 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TCVN | 0,007 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 6,404 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN | 0,912 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo TCVN | 0,464 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo TCVN | 0,434 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 108,981 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 108,981 | m2 |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo TCVN | 0,174 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo TCVN | 0,124 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 0,297 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN | 3,189 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo TCVN | 0,276 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 26,469 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 26,469 | m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo TCVN | 0,402 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo TCVN | 0,173 | tấn |
| 60 | Xây gạch BT không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 100,812 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 370,774 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 370,774 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 606,461 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 606,461 | m2 |
| 65 | Xây gạch BT không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 1,251 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 11,964 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 11,964 | m2 |
| 68 | Thép bật sắt D8 liên kết xây trang trí đầu trụ | Theo TCVN | 0,042 | tấn |
| 69 | Xây gạch BT không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 1,036 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 25,226 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 25,226 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can thép inox | Theo TCVN | 0,718 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN | 51,001 | m2 |
| 74 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 34,432 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 1,494 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,136 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TCVN | 0,105 | tấn |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 196,195 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 66,096 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 104,448 | m2 |
| 81 | Quét sika chống thấm mái | Theo TCVN | 104,448 | m2 |
| 82 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TCVN | 81,6 | m |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TCVN | 2,487 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN | 2,487 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TCVN | 259,544 | m2 |
| 86 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Theo TCVN | 2,961 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc R400 dày 0.4mm | Theo TCVN | 45,083 | m |
| 88 | Dán ngói vảy cá 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa Mác 75 | Theo TCVN | 11,896 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 50 | Theo TCVN | 417,406 | m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN | 22,123 | m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 11,061 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 1,244 | 100m3 |
| 93 | Xây gạch BT không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 0,972 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 50 | Theo TCVN | 27,303 | m2 |
| 95 | Sản xuất lan can bằng thép inox | Theo TCVN | 0,048 | tấn |
| 96 | Sản xuất lan can thép inox | Theo TCVN | 0,119 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN | 9,405 | m2 |
| 98 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 3,525 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN | 5,332 | m3 |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 0,678 | m3 |
| 101 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 7,839 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo TCVN | 21,438 | m2 |
| 103 | Sản xuất thang sắt | Theo TCVN | 0,049 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TCVN | 4,374 | m2 |
| 105 | Bản lề | Theo TCVN | 2 | cái |
| 106 | Khóa cửa | Theo TCVN | 1 | cái |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN | 1,44 | m2 |
| 108 | Xây gạch BT không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 0,093 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 2,152 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 1,28 | m2 |
| 111 | Xây gạch BT không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 0,348 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 15,345 | m2 |
| 113 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 15,345 | m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 0,416 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN | 0,042 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo TCVN | 0,085 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo TCVN | 18 | cái |
| 118 | Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 20,088 | m2 |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 20,088 | m2 |
| 120 | Xây gạch BT không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 1,196 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 14,148 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 14,148 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 3,33 | m2 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 0,106 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN | 0,021 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo TCVN | 0,015 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo TCVN | 16 | cái |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 8,352 | m2 |
| 129 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 8,352 | m2 |
| 130 | Bảng chống lóa KT 3000x1200 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo TCVN | 2,924 | m3 |
| 132 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 6,284 | m3 |
| 133 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 4,032 | m3 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm | Theo TCVN | 9,893 | m2 |
| 135 | Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộp | Theo TCVN | 1,564 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo TCVN | 128,315 | m2 |
| 137 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo TCVN | 0,615 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TCVN | 58,57 | m2 |
| 139 | SX lắp đặt ô kính trắng dày 5mm vào cửa | Theo TCVN | 38,626 | m2 |
| 140 | SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Theo TCVN | 737,2 | m |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN | 79,2 | m2 |
| 142 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo TCVN | 0,704 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TCVN | 29,894 | m2 |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN | 54 | m2 |
| 145 | Chốt cài dưới | Theo TCVN | 96 | cái |
| 146 | Then ngang cửa | Theo TCVN | 8 | cái |
| 147 | Bản lề cửa | Theo TCVN | 184 | cái |
| 148 | Khóa cửa việt tiệp | Theo TCVN | 8 | cái |
| 149 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 40,986 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 40,986 | m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo TCVN | 5,58 | 100m2 |
| 152 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, 2x36W | Theo TCVN | 4 | bộ |
| 153 | Đèn chiếu sáng lớp học CM1, 1x36W | Theo TCVN | 36 | bộ |
| 154 | Đèn chiếu sáng bảng viết CM1*E BACS, 1x36W | Theo TCVN | 12 | bộ |
| 155 | Đèn ốp trần bóng ComPact 1x18W | Theo TCVN | 17 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt trần | Theo TCVN | 14 | cái |
| 157 | Lăp đặt quạt treo tường | Theo TCVN | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo TCVN | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc cầu thang loại 2 chiều | Theo TCVN | 2 | cái |
| 161 | Lắp tủ điện âm tường 300x400x150mm | Theo TCVN | 2 | hộp |
| 162 | Lắp đặt hộp aptomat loại 2-4 modul | Theo TCVN | 8 | hộp |
| 163 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80A | Theo TCVN | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A | Theo TCVN | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Theo TCVN | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Theo TCVN | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo TCVN | 469 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo TCVN | 75 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo TCVN | 5 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo TCVN | 150 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo TCVN | 65 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo TCVN | 450 | m |
| 173 | Gia công kim thu sét D18 có chiều dài 1.5m | Theo TCVN | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.5m | Theo TCVN | 6 | cái |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽm | Theo TCVN | 56 | m |
| 176 | Bật đỡ dây D8, | Theo TCVN | 5,53 | kg |
| 177 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo TCVN | 0,248 | kg |
| 178 | Thép dẹt mạ kẽm 170x40x6 | Theo TCVN | 0,641 | kg |
| 179 | Gia công và đóng cọc | Theo TCVN | 7 | cọc |
| 180 | Xi măng chèn bật | Theo TCVN | 50 | kg |
| 181 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm mạ kẽm | Theo TCVN | 37 | m |
| 182 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo TCVN | 11,84 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN | 11,84 | m3 |
| 184 | Kẹp tiếp địa | Theo TCVN | 1 | cái |
| 185 | Ống nhựa PVC D32 | Theo TCVN | 3 | m |
| 186 | Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Theo TCVN | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật PCCC 600x600x200 | Theo TCVN | 4 | hộp |
| 188 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Theo TCVN | 8 | bình |
| 189 | Bình bọt CO2 MT3 | Theo TCVN | 4 | bình |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo TCVN | 0,48 | 100m |
| 191 | Chếch uPVC D110 | Theo TCVN | 24 | cái |
| 192 | đai giữ ống | Theo TCVN | 32 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 194 | Cầu Inox chắn rác | Theo TCVN | 4 | cái |
| 195 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo TCVN | 6,666 | m3 |
| 196 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 0,595 | m3 |
| 197 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 2,492 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 15,36 | m2 |
| 199 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 15,36 | m2 |
| 200 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo TCVN | 15,36 | m2 |
| 201 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 5,76 | m2 |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,01 | 100m3 |
| 203 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 0,699 | m3 |
| 204 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo TCVN | 0,05 | 100m2 |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo TCVN | 0,053 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo TCVN | 32 | cái |
| 207 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo TCVN | 23,887 | m3 |
| 208 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 2,133 | m3 |
| 209 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 9,99 | m3 |
| 210 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 55,04 | m2 |
| 211 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 55,04 | m2 |
| 212 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo TCVN | 55,04 | m2 |
| 213 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 20,64 | m2 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,035 | 100m3 |
| 215 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo TCVN | 2,703 | m3 |
| 216 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 0,13 | m3 |
| 217 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 1,416 | m3 |
| 218 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 0,049 | m3 |
| 219 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,009 | 100m2 |
| 220 | Trát thành hố ga, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 2,108 | m2 |
| 221 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo TCVN | 2,108 | m2 |
| 222 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 0,769 | m2 |
| 223 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 0,09 | m3 |
| 224 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo TCVN | 0,004 | 100m2 |
| 225 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo TCVN | 0,01 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo TCVN | 2 | cái |
| 227 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,015 | 100m3 |
| 228 | Thép D14 | Theo TCVN | 12,75 | kg |
| 229 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo TCVN | 5,318 | m3 |
| 230 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 2,659 | m3 |
| 231 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 53,176 | m2 |
| 232 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TCVN | 6 | m3 |
| 233 | Lót bạt dứa | Theo TCVN | 0,6 | 100m2 |
| 234 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 3 | m3 |
| 235 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo TCVN | 0,18 | 100m3 |
| 236 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN | 0,18 | 100m3 |
| 237 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 0,47 | m3 |
| 238 | Đào móng trụ cổng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TCVN | 0,089 | 100m3 |
| 239 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN | 0,512 | m3 |
| 240 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo TCVN | 1,688 | m3 |
| 241 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo TCVN | 0,441 | m3 |
| 242 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,05 | 100m2 |
| 243 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,046 | 100m2 |
| 244 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Theo TCVN | 0,007 | tấn |
| 245 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo TCVN | 0,084 | tấn |
| 246 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 0,538 | m3 |
| 247 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo TCVN | 0,187 | m3 |
| 248 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 0,294 | m3 |
| 249 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo TCVN | 0,036 | 100m2 |
| 250 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,01 | tấn |
| 251 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,033 | tấn |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,068 | 100m3 |
| 253 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN | 0,55 | m3 |
| 254 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,088 | 100m2 |
| 255 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo TCVN | 0,028 | tấn |
| 256 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo TCVN | 0,078 | tấn |
| 257 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN | 1,28 | m3 |
| 258 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,1 | 100m2 |
| 259 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 8,744 | m2 |
| 260 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 8,744 | m2 |
| 261 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,037 | tấn |
| 262 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TCVN | 0,091 | tấn |
| 263 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 0,155 | m3 |
| 264 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 2,208 | m3 |
| 265 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN | 0,274 | 100m2 |
| 266 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 14,16 | m2 |
| 267 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 14,16 | m2 |
| 268 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo TCVN | 0,23 | tấn |
| 269 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo TCVN | 0,038 | m3 |
| 270 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 1,334 | m3 |
| 271 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 16,57 | m2 |
| 272 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 16,57 | m2 |
| 273 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75 | Theo TCVN | 16,87 | m2 |
| 274 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo TCVN | 0,095 | tấn |
| 275 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Theo TCVN | 0,045 | tấn |
| 276 | Sản xuất bịt tôn dày 2mm | Theo TCVN | 0,048 | tấn |
| 277 | Bản lề | Theo TCVN | 4 | bộ |
| 278 | Bánh xe | Theo TCVN | 4 | bộ |
| 279 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo TCVN | 18,632 | m2 |
| 280 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN | 9,46 | m2 |
| 281 | Khung chữ nhựa mica màu đỏ ( SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI) cao 100mm, dày 25mm | Theo TCVN | 23 | chữ |
| 282 | Khung chữ nhựa mica màu đỏ ( TRƯỜNG TIỂU HỌC LÙNG KHẤU NHIN) cao 200mm, dày 25mm | Theo TCVN | 25 | chữ |
| 283 | Khung chữ nhựa mica màu đỏ (ĐỊA CHỈ: XÃ LÙNG KHẤU NHIN - H.SA PA-T LÀO CAI) cao 90mm, dày 25mm | Theo TCVN | 32 | chữ |
| 284 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 10,079 | m3 |
| 285 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 7,776 | m3 |
| 286 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,01 | 100m3 |
| 287 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 2,419 | m3 |
| 288 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 7,471 | m3 |
| 289 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 8,961 | m3 |
| 290 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 3,192 | m3 |
| 291 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 44,651 | m2 |
| 292 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 44,651 | m2 |
| 293 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 13,883 | m3 |
| 294 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 260,582 | m2 |
| 295 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 135,876 | m2 |
| 296 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TCVN | 148,48 | m |
| 297 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 265,037 | m2 |
| 298 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 7,05 | m3 |
| 299 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 27,688 | m3 |
| 300 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,002 | 100m3 |
| 301 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 1,998 | m3 |
| 302 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 5,224 | m3 |
| 303 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 6,72 | m3 |
| 304 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 7,72 | m3 |
| 305 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 92,184 | m2 |
| 306 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 92,184 | m2 |
| 307 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 6,47 | m3 |
| 308 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 81,183 | m2 |
| 309 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 81,183 | m2 |
| 310 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TCVN | 36,96 | m |
| 311 | Đắp vữa nổi vẩy sần, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 16,192 | m2 |
| 312 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo TCVN | 1,47 | tấn |
| 313 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo TCVN | 53,489 | m2 |
| 314 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo TCVN | 96,761 | m2 |
| 315 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TCVN | 0,12 | 100m3 |
| 316 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 0,891 | m3 |
| 317 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 1,135 | m3 |
| 318 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,097 | 100m2 |
| 319 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 2,079 | m3 |
| 320 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 3,925 | m3 |
| 321 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,039 | 100m3 |
| 322 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,025 | tấn |
| 323 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,305 | tấn |
| 324 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 2,003 | m3 |
| 325 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN | 0,193 | 100m2 |
| 326 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 19,255 | m2 |
| 327 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 19,255 | m2 |
| 328 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo TCVN | 0,175 | tấn |
| 329 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 0,222 | m3 |
| 330 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,063 | 100m2 |
| 331 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 4,036 | m2 |
| 332 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 4,036 | m2 |
| 333 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,014 | tấn |
| 334 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,087 | tấn |
| 335 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 0,069 | m3 |
| 336 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN | 0,013 | 100m2 |
| 337 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,009 | tấn |
| 338 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 8,493 | m3 |
| 339 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 77,076 | m2 |
| 340 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 77,076 | m2 |
| 341 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 5,352 | m2 |
| 342 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 5,352 | m2 |
| 343 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo TCVN | 84,933 | m2 |
| 344 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 0,591 | m3 |
| 345 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo TCVN | 9,52 | m2 |
| 346 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 17,959 | m2 |
| 347 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TCVN | 2,262 | m3 |
| 348 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,008 | 100m3 |
| 349 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 21,794 | m2 |
| 350 | SX cửa đi nhôm kính dày 5ly | Theo TCVN | 9,9 | m2 |
| 351 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN | 2,88 | m2 |
| 352 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 4,917 | m2 |
| 353 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 4,917 | m2 |
| 354 | Đèn ốp trần D300 bóng led 1x18w | Theo TCVN | 10 | bộ |
| 355 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 4 | cái |
| 357 | Đèn led ngoài trời 18w | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 358 | Máng ghen cứng bảo vệ dây D20 | Theo TCVN | 82 | m |
| 359 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=16Ampe | Theo TCVN | 1 | cái |
| 360 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo TCVN | 30 | m |
| 361 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo TCVN | 75 | m |
| 362 | Ống nhựa PPR D50, PN10 | Theo TCVN | 0,18 | 100m |
| 363 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo TCVN | 0,3 | 100m |
| 364 | Ống nhựa PPR D20, PN10 | Theo TCVN | 0,36 | 100m |
| 365 | Tê nhựa PPR D50x50; D50/20 | Theo TCVN | 10 | cái |
| 366 | Tê ren thép D15 | Theo TCVN | 14 | cái |
| 367 | Tê ren thép D20 | Theo TCVN | 14 | cái |
| 368 | Cút nhựa 135 PPR D50 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 369 | Cút nhựa PPR D50 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 370 | Cút nhựa PPR D20 | Theo TCVN | 12 | cái |
| 371 | Cút ren trong PPR D20 | Theo TCVN | 12 | cái |
| 372 | Côn Thu PPR D50/32 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 373 | VAn cửaD50 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 374 | VAn cửaD20 | Theo TCVN | 7 | cái |
| 375 | Đai + vít neo giữ ống | Theo TCVN | 54 | cái |
| 376 | Kép thép D50 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 377 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo TCVN | 6 | bộ |
| 378 | Vòi gạt D15 | Theo TCVN | 14 | cái |
| 379 | Phễu thu sàn D90 | Theo TCVN | 11 | cáI |
| 380 | Van phao cơ D25 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 381 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Theo TCVN | 2 | bể |
| 382 | Ống nhựa PVC D110 | Theo TCVN | 0,16 | 100m |
| 383 | Ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN | 0,19 | 100m |
| 384 | Chếch PVC D110 | Theo TCVN | 12 | cái |
| 385 | Chếch PVC D90 | Theo TCVN | 12 | cái |
| 386 | Y 135 PVC D110 | Theo TCVN | 5 | cái |
| 387 | Y 135 PVC D90 | Theo TCVN | 8 | cái |
| 388 | Y kiểm tra D110 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 389 | Y kiểm tra D90 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN | 0,08 | 100m |
| 391 | Chếch uPVC D90 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 392 | đai giữ ống | Theo TCVN | 12 | cái |
| 393 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 394 | Cầu Inox chắn rác | Theo TCVN | 2 | cái |
| 395 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | Theo TCVN | 7,6 | m3 |
| 396 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN | 7,327 | m3 |
| 397 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 1,306 | m3 |
| 398 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TCVN | 0,248 | 100m3 |
| 399 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 0,567 | m3 |
| 400 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,055 | 100m3 |
| 401 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo TCVN | 1,134 | m3 |
| 402 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200: | Theo TCVN | 1,001 | m3 |
| 403 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật: | Theo TCVN | 0,013 | 100m2 |
| 404 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TCVN | 0,07 | tấn |
| 405 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 0,833 | m3 |
| 406 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan: | Theo TCVN | 0,034 | 100m2 |
| 407 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo TCVN | 0,072 | tấn |
| 408 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo TCVN | 6 | cái |
| 409 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo TCVN | 2 | cái |
| 410 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 1,056 | m3 |
| 411 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,096 | 100m2 |
| 412 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,023 | tấn |
| 413 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,144 | tấn |
| 414 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 4,118 | m3 |
| 415 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 33,368 | m2 |
| 416 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 33,368 | m2 |
| 417 | Quét nước ximăng 2 nước: | Theo TCVN | 33,368 | m2 |
| 418 | Lángđáy bể dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 6,889 | m2 |
| 419 | Cút sành d100 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 420 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TCVN | 0,024 | 100m3 |
| 421 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo TCVN | 2,369 | m3 |
| 422 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 1,7 | m3 |
| 423 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,02 | 100m2 |
| 424 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TCVN | 0,061 | tấn |
| 425 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 0,803 | m3 |
| 426 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,073 | 100m2 |
| 427 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,023 | tấn |
| 428 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,114 | tấn |
| 429 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 5,114 | m3 |
| 430 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 0,824 | m3 |
| 431 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 8,24 | m2 |
| 432 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 1,948 | m2 |
| 433 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 50,431 | m2 |
| 434 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo TCVN | 26,013 | m2 |
| 435 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 8,654 | m2 |
| 436 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 0,201 | m3 |
| 437 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN | 0,005 | 100m2 |
| 438 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo TCVN | 0,018 | tấn |
| 439 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo TCVN | 1 | cái |
| 440 | Than hoạt tính, than đá dày 600mm | Theo TCVN | 0,256 | m3 |
| 441 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo TCVN | 0,003 | 100m3 |
| 442 | Làm tầng lọc bằng sỏi 1x2 | Theo TCVN | 0,003 | 100m3 |
| 443 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo TCVN | 34,89 | m3 |
| 444 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bằng búa căn | Theo TCVN | 79,152 | m3 |
| 445 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo TCVN | 4,925 | m3 |
| 446 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo TCVN | 32,059 | m3 |
| 447 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo TCVN | 247,475 | m2 |
| 448 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo TCVN | 1,19 | tấn |
| 449 | Tháo dỡ cửa | Theo TCVN | 39,42 | m2 |
| 450 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo TCVN | 16,686 | m3 |
| 451 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo TCVN | 159,809 | m3 |
| 452 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ôtô 7 tấn | Theo TCVN | 159,809 | m3 |
| 453 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo TCVN | 2,503 | m3 |
| 454 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo TCVN | 6,28 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi