Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 13:42:00 đến ngày 2020-05-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,416,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm xúc phế thải và vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87,22 | m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất C2 (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C2 (bao gồm vận chuyển đổ thải) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 103,82 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt k95 (bao gồm mua đất và vận chuyển đất) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5431 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6084 | 100m2 |
| 7 | Vải bạt xác rắn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.790,43 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 600,43 | m3 |
| 9 | Làm khe co | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 496 | m |
| 10 | Làm khe giãn không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,5 | m |
| 11 | Làm khe dọc không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 296,6 | m |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC + CỐNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3848 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm xúc phế thải và vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,669 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 448,757 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ vây thi công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng (đáy rãnh) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,0918 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh + cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9126 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh, mống chân khay, sân cống ngang đường M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 82,7574 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3577 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cống M300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,007 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1553 | tấn |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 167,6523 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7968 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ rãnh, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,0178 | m3 |
| 15 | Trát lòng rãnh vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 968,264 | m2 |
| 16 | Láng đáy rãnh vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 391,676 | m2 |
| 17 | ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3247 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,5002 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 97,458 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 725 | cái |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 250 | cái |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 4 | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ (bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4885 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt k95 (bao gồm mua đất và vận chuyển đất) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 426,27 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,379 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 5 | Vải bạt xác rắn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 256,57 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,5 | m3 |
| 7 | Làm khe co | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Làm khe giãn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi