Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200525396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 10:18:00 đến ngày 2020-05-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,612,545,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Chống dột lổ đinh mái tôn bằng miếng dán chống thấm (NC + VT) | Theo hồ sơ thiết kế | 207,09 | M2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 164,21 | M2 |
| 3 | Quét phụ gia chống thấm trên bề mặt bê tông mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 164,21 | M2 |
| 4 | Láng nền tạo dốc chổ mỏng nhất dày 2cm, vữa xi măng Mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 164,21 | M2 |
| 5 | Quét chống thấm trên bề mặt vữa láng hoàn thiện mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 210,202 | M2 |
| 6 | Xả nhám sơn nước dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 964,062 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 111,214 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 852,848 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao bị thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | M2 |
| 10 | Thay tấm trần thạch cao khung nổi KT 600x1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | M2 |
| 11 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2.732,172 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 219,7748 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 53,4424 | M2 |
| 14 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 534,424 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.197,748 | M2 |
| 16 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <= 20 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| 17 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1884 | 100M2 |
| 18 | Tháo dỡ vách khung sắt lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,595 | M2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,05 | M2 |
| 20 | Tháo dỡ và lắp lại khung sắt bảo vệ sau khi sơn cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 94,1296 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ, vệ sinh bằng hóa chất và lắp lại kính sau khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 393,233 | M2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ron kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1.982,56 | M |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 682,5637 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3676 | M2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 682,5637 | M2 |
| 26 | Sơn gỗ bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,688 | M2 |
| 27 | Sơn Pu vào kết cấu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6796 | M2 |
| 28 | Cung cấp kính dán an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4696 | M2 |
| 29 | Tháo dỡ, thay mới vòng bi cửa sổ lùa vách kính (NC + VT) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 30 | Tháo dỡ, thay mới ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | Bộ |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung sắt sơn dầu, kính dán an toàn 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 9,218 | M2 |
| 32 | Chà rửa vệ sinh, đánh bóng đá mài | Theo hồ sơ thiết kế | 74,9301 | M2 |
| 33 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính (thu hồi sử dụng lại, NC x 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,93 | M2 |
| 34 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 979,9345 | M2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 61,706 | M2 |
| 36 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 979,9345 | M2 |
| 37 | Ốp chân tường, cột, kích thước gạch thạch anh 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 61,906 | M2 |
| 38 | Lắp dựng lại vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 31,93 | M2 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn, cao < 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 24,06 | M2 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1234 | Tấn |
| 41 | Tháo dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế | 14,37 | M2 |
| 42 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 26,74 | M2 |
| 43 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | M3 |
| 44 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | M3 |
| 45 | Đắp cát nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế | 3,939 | M3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,626 | M3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch CLXM 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | M3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9884 | M3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,423 | M3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0115 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0376 | Tấn |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0928 | 100M2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,865 | M2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,945 | M2 |
| 55 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | M2 |
| 56 | Ốp chân tường gạch ceramic 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,21 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 10,665 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 24,655 | M2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,175 | M2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,665 | M2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1234 | Tấn |
| 63 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2406 | 100M2 |
| 64 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,54 | M2 |
| 65 | Đục nhám chân tường cũ để ốp len tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,805 | M2 |
| 66 | Ốp chân tường, cột, kích thước gạch thạch anh 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,87 | M2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng vách thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,445 | M2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dán an toàn dày 6,38ly (bao gồm khung sắt theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | M2 |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn dày 6,38ly (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | M2 |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dán an toàn dày 6,38ly (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | M2 |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | M2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9,28 | M2 |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung kim loại nổi, kích thước tấm 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,86 | M2 |
| 75 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 76 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 77 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 78 | Tháo dỡ vòi rửa gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 79 | Tháo dỡ kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 80 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 81 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 82 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | M2 |
| 83 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,91 | M2 |
| 84 | Tháo dỡ vách khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 24,48 | M2 |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | M3 |
| 86 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0322 | M3 |
| 87 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4728 | M3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,38 | M2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,16 | M2 |
| 90 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | M3 |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | M3 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0063 | Tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | Tấn |
| 94 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100M2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 93,5 | M2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 19,16 | M2 |
| 97 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,5 | M2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,16 | M2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng vách thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 27,38 | M2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dán an toàn dày 6,38ly (bao gồm khung sắt theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,54 | M2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dán an toàn dày 6,38ly (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,13 | M2 |
| 103 | Gia công cải tạo vách khung sắt kính theo kích thước mới | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | M2 |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | M2 |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,13 | M2 |
| 106 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 25,34 | M2 |
| 107 | CCLĐ trần thạch cao khung kim loại nổi, kích thước tấm 600x1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | M2 |
| 108 | Ốp tường gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | M2 |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm sứ, bộ xả, dây cấp nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (bao gồm sứ, bộ xả, dây cấp nước, nút nhấn xả) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 112 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 119 | Xả nhám sơn nước dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | M2 |
| 120 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 46,74 | M2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | M2 |
| 122 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | M2 |
| 123 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,06 | M2 |
| 124 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,68 | M2 |
| 125 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | M2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 64,8534 | M2 |
| 127 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 64,8534 | M2 |
| 128 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,714 | M3 |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,975 | M3 |
| 130 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 131 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Lỗ |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,975 | M3 |
| 133 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,714 | M3 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, đường kính ống 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100M |
| 135 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 136 | Lắp đặt Nối uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 137 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 158,6375 | M2 |
| 138 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 105,39 | M2 |
| 139 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 26,31 | M2 |
| 140 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 132,3275 | M2 |
| 141 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 158,6375 | M2 |
| 142 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 105,39 | M2 |
| 143 | Ốp chân tường gạch ceramic 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,31 | M2 |
| 144 | Tháo dỡ tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 145 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | Bộ |
| 146 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 147 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | Bộ |
| 148 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 149 | Tháo dỡ quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 150 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | Cái |
| 151 | Lắp đèn led đơn 1,2m lắp nổi 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 152 | Lắp đèn led đôi 1,2m lắp nổi 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | Bộ |
| 153 | Lắp đèn ốp trần bóng led 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | Bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần (quạt + hộp số) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 155 | Lắp đặt quạt đảo trần (quạt + hộp số) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 156 | Lắp đặt quạt treo tường (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | Cái |
| 157 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A-220V (đế + mặt nạ + 1 hạt công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 158 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A-220V (đế + mặt nạ + 2 hạt công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 159 | Lắp công tắc ba 1 chiều 10A-220V (đế + mặt nạ + 3 hạt công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 160 | Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 16A-220V (đế + mặt nạ + 2 hạt ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | Cái |
| 161 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | Cái |
| 162 | Lắp Tủ điện 800x600x250x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 163 | Lắp Tủ điện 14 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 164 | Lắp Tủ điện 9 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 165 | Lắp Tủ điện 6 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 166 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | Cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 174 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-6kA-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 175 | Kéo rải dây cáp điện CV 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 176 | Kéo rải dây cáp điện CV 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 177 | Kéo rải dây cáp điện CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.600 | Mét |
| 178 | Kéo rải dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.100 | Mét |
| 179 | Kéo rải dây cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.900 | Mét |
| 180 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1,0mm (bao gồm máng + nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | Mét |
| 181 | CCLĐ co lên máng cáp dày 1,0mm (bao gồm co lên + nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 182 | CCLĐ co xuống máng cáp dày 1,0mm (bao gồm co xuống + nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 183 | CCLĐ co ngang máng cáp dày 1,0mm (bao gồm co ngang + nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 184 | CCLĐ tê máng cáp dày 1,0mm (bao gồm tê + nắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 185 | CCLĐ ty + bát treo | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | Bộ |
| 186 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | Mét |
| 187 | Lắp đặt ống đàn hồi PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 860 | Mét |
| 188 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Mét |
| 189 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cọc |
| 190 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100M |
| 192 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Mối |
| 193 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 1HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 194 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh đường kính ống 12,7mm + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 195 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh đường kính ống 6,4mm + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 197 | Lắp đặt Co uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 198 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bình |
| 199 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bình |
| 200 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - 35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 201 | Lắp đai treo bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 202 | Lắp tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 205 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 206 | Kéo rải dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | Mét |
| 207 | Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | Mét |
| 208 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8613 | 100M2 |
| 209 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4579 | 100M2 |
| 210 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8742 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi